Nguyễn Quang Tuấn Bài giảng độ bền kết cấu và tuổi thọ kết cấu bê tông nhựa Nguyễn Quang Tuấn Bài giảng độ bền kết cấu và tuổi thọ kết cấu bê tông nhựa Nguyễn Quang Tuấn Bai giang do ben ket cau va tuoi tho ket cau be tong nhua
Trang 1Các vấn đề chung về mặt đường
Nguyễn Quang Tuấn
Bộ môn Đường bộ - Khoa Công trình Đại học Giao thông vận tải
Mặt cắt kết cấu đường
Lề đất Lớp mặt Lớp liên kết
TẦNG MẶT
TẦNG MÓNG
Mặt nền đường Mặt đất đào đắp
Lớp móng dưới Lớp trên nền đường Nền đắp Lớp móng trên
Đất thiên nhiên
[Triquigneaux & Olard]
Load (Vehicule)
interface Layer 3
Layer 1
Layer 2
Load (Vehicule)
interface Layer 3
Trang 3Vai trò các lớp kết cấu đường
• Đất tự nhiên không đủ cường độ,
không ổn định, không đủ bằng
phẳng… dưới tác dụng của thiên
nhiên, xe cộ
Kết cấu áo đường phổ biến ở Việt Nam
Cấp phối đá dăm loại II
BTN hạt mịn + hạt trung (< 15cm) Cấp phối đá dăm loại I
Trang 4Vai trò tầng mặt
• chịu tác dụng trực tiếp của tải trọng xe và thiên nhiên (nhiệt độ, nước)
• giảm ứng suất truyền xuống nền đường
• tạo cường độ cho kết cấu áo đường
Vai trò lớp trên nền đường
• Giai đoạn thi công (ngắn hạn)
– bảo vệ nền đất
– đường tạm cho các phương tiện thi công đi lại
• Về lâu dài
– cải thiện sức chịu tải (SCT) của nền đường
– bảo đảm SCT khi chế độ thủy nhiệt thay đổi
Đất gia cố xi măng
Hai loại kết cấu áo đường phổ biến
Mặt đường mềm (mặt đường bê tông asphalt)
Mặt đường cứng (mặt đường bê tông xi măng)
Trang 5Hai loại kết cấu áo đường phổ biến
Mặt đường mềm Mặt đường cứng
Cấu tạo mặt đường mềm phổ biến ở Việt Nam
Cấp phối đá dăm loại II
BTN hạt mịn + hạt trung (< 15cm) Cấp phối đá dăm loại I
30 – 80 cm
Mặt đường bê tông xi măng (BTXM)
Tấm bê tông xi măng (dày 15 – 30 cm)
Đất, cát GCXM, CPDD (GCXM), BT nghèo Giấy dầu hoặc cát (trộn nhựa) 2 – 5 cm (giãn cách)
Trang 6hỗn hợp bê tông nhựa với độ bền khai thác
Trang 7nứt tại nhiệt độ thấp
Nguyênnhân???
Pháttriểnh−hỏng???
Biệnphápphòngngừa???
Trang 8C¸ lo¹i h×nh h háng cña mÆt ®−êng bª t«ng nhùa
Trang 9C¸ lo¹i h×nh h háng cña mÆt ®−êng bª t«ng nhùa
Trang 10MÆt c¾t Líp bª t«ng nhùa yÕu
Nguyªnnh©n???
Ph¸ttriÓnh−háng???
BiÖnph¸pphßngngõa???
Trang 11mÊt m¸t vËt liÖu bÒ mÆt ®−êng
Trang 12WAggCèt liÖu
VAgg
WAACL−îng nhùa hÊp thô
VAAC
WEACL−îng nhùa cã hiÖu
Trang 13khèi −îng h t cèt liÖu sÊy kh«
Dung träng h t =
§é rçng kh«ng thÊm n−íc
§é rçng thÊm n−íc
Trang 14Dung träng thÓ tÝch =
§é rçng kh«ng thÊm n−íc
§é rçng thÊm n−íc
Trang 15dung träng cã hiÖu cña cèt liÖu
thÓ tÝch cèt liÖu + thÓ tÝch lç rçng kh«ng ngÊm n−íc + thÓ tÝch lç rçng cã thÓ ngÊm n−íc - thÓ tÝch nhù hÊp thô
lí nhÊt cñ h n h p
§é rçng kh«ng
thÊm n−íc
ThÓ tÝch cèt liÖu ThÓ tÝch lç rçng kh«ng cã nhùa ThÓ tÝch lç rçng lÊp ®Çy nhùa
Trang 16các tính chất của hỗn hợp với
độ r ng d
độ r ng d
Trang 17c¸c tÝnh chÊt c¬ häc cña hçn hîp bª t«ng nhùa
Trang 18các tính chất cơ học của hỗn hợp bê tông nhựa
MR: mô đun đàn hồi, psi
P : lực tác dụng, lb H: chuyển vị ngang, inches t: chiều cao mẫu, inches à: hệ số Poisson
(0.27 )
R
P M
thí nghiệm kéo giá tiếp – tải trọng lặp
thí nghiệm kéo gián tiếp, ải trọng lặp xá định
Khuyếch
Trang 19các tính chất cơ học của hỗn hợp bê tông nhựa
thí nghiệm kéo gián tiếp, ải trọng lặp xá định
Trang 20các tính chất cơ học của hỗn hợp bê tông nhựa
E = mô đun kéo uốn
a = khoảng cách giữa gối và điểm đặt lực
P = tổng tải trọng động với 1/2 P tác dụng tại điểm thứ 3, lb
l = khẩu độ hoạt động của dầm, inches
I = mô men mặt cắt của mẫu, in 4
d = độ võng động tại điểm giữa tại đáy dầm
Id
a l Pa E
Nf = số chu kỳ gia tải đến phá hoại mẫu
σ = ứng suất kéo uốn, psi K1, n1 = các hằng số hồi quy
Nf = số chu kỳ gia tải đến phá hoại mẫu
ε = biến dạng kéo, inch/inch K1, n1 = các hằng số hồi quy
Trang 21các tính chất cơ học của hỗn hợp bê tông nhựa
toán đồ xác định độ bền mỏi
tính chất từ biến
Trang 22c¸c tÝnh chÊt c¬ häc cña hçn hîp bª t«ng nhùa
tÝnh chÊt tõ biÕn
Trang 23NHựA ĐƯờNG Và
Các đặc tính cơ - lý của nhựa đường và ảnh hưởng của
chúng đến độ bền khai thác của mặt đường bê tông nhựa.
HOá CứNG Và QUá TRìNH HOá C NG C A NHựA ĐƯờNG
- Quáááá tr Qu tr trìììình nh nh??? ???
- Nguyêêêênnnn nh Nguy nh nhâââânnnn ??? ???
- ảảảảnh nh nh hhhhưở ưở ưởng ng ng đđđđến ến ến độ độ độ bền bền bền khai khai khai th th tháááácccc ccccủủủủaaaa m m mặặặặtttt đư đư đường ờng ờng ??? ???
- Ki Kiểểểểm m m so so soáááátttt qu qu quáááá tr tr trìììình nh nh ??? ???
- Cáááácccc thí C thí thí nghi nghi nghiệệệệm m m m m môôôô ph ph phỏỏỏỏng ng
Trang 24Các đặc tính cơ - lý của nhựa đường và ảnh hưởng của
chúng đến độ bền khai thác của mặt đường bê tông nhựa.
Mốốốốiiii quan quan quan hhhhệệệệ vvvvớớớớiiii độ độ độ bền bền bền khai khai khai th th tháááácccc ccccủủủủaaaa m m mặặặặtttt đư đư đường ờng ờng ??? ???
Các đặc tính cơ - lý của nhựa đường và ảnh hưởng của
chúng đến độ bền khai thác của mặt đường bê tông nhựa.
Trang 25Các đặc tính cơ - lý của nhựa đường và ảnh hưởng của
chúng đến độ bền khai thác của mặt đường bê tông nhựa.
độ nhớt
Thí
Thí nghi nghi nghiệệệệm m m ??? ???
M
Mốốốốiiii quan quan quan hhhhệệệệ vvvvớớớớiiii độ độ độ bền bền bền khai khai khai th th tháááácccc ccccủủủủaaaa m m mặặặặtttt đư đư đường ờng ờng ??? ???
Các đặc tính cơ - lý của nhựa đường và ảnh hưởng của
chúng đến độ bền khai thác của mặt đường bê tông nhựa.
độ ổn định với nhiệ độ
C
Cáááácccc ch ch chỉỉỉỉ titititiêêêêuuuu –
- ch ch chỉỉỉỉ ssssốốốố độ độ độ kim kim kim llllúúúúnnnn - PI
- ch ch chỉỉỉỉ ssssốốốố độ độ độ kim kim kim llllúúúúnnnn độ độ độ nh nh nhớớớớtttt - PVN
- độ độ độ nh nh nhạạạạyyyy nhi nhi nhiệệệệtttt độ độ độ độ độ độ nh nh nhớớớớtttt - VTS
M
Mốốốốiiii quan quan quan hhhhệệệệ vvvvớớớớiiii độ độ độ bền bền bền khai khai khai th th tháááácccc ccccủủủủaaaa m m mặặặặtttt đư đư đường ờng ờng ??? ???
250
- 1.25 75
290
- 1.10 70
330
- 0.95 65
390
- 0.80 60
Độ nhớt tại 135 0 C tối thiểu (centistokes)
Giá trị PVN tối thiểu cho phép (không gây nứt)
Độ kim lún tại 25 0 C
Trang 26Các đặc tính cơ - lý của nhựa đường và ảnh hưởng của
chúng đến độ bền khai thác của mặt đường bê tông nhựa.
khả năng chống cắt
- Kh Kh Khááááiiii ni ni niệệệệm m m: : : : ứứứứng ng ng suất suất suất ccccắắắắtttt/ / / / biến biến biến ddddạạạạng ng ng ccccắắắắtttt
- M M Mốốốốiiii quan quan quan hhhhệệệệ vvvvớớớớiiii ch ch chỉỉỉỉ titititiêêêêuuuu lý lý lý hhhhọọọọcccc
- Ch Ch Chỉỉỉỉ titititiêêêêuuuu ttttốốốốcccc độ độ độ ttttăăăăng ng ng tính tính tính nh nh nhạạạạyyyy ccccảảảảm m m ccccắắắắtttt/ / / / ttttăăăăng ng ng độ độ độ nh nh nhớớớớtttt
- Quan Quan Quan hhhhệệệệ vvvvớớớớiiii đđđđặặặặcccc tr tr trưưưưng ng ng khai khai khai th th tháááácccc ccccủủủủaaaa m m mặặặặtttt đư đư đường ờng
Các đặc tính cơ - lý của nhựa đường và ảnh hưởng của
chúng đến độ bền khai thác của mặt đường bê tông nhựa.
độ c ng c a nhựa đường
- Tính Tính Tính phụ phụ phụ thu thu thuộộộộcccc vvvvààààoooo ttttảảảảiiii tr tr trọọọọng ng ng – thời thời thời gian gian gian – nhi nhi nhiệệệệtttt độ độ
- M M Mốốốốiiii quan quan quan hhhhệệệệ vvvvớớớớiiii đđđđặặặặcccc tr tr trưưưưng ng ng m m mặặặặtttt đư đư đường ờng
- C C Cáááách ch ch xxxxáááácccc đđđđịnh ịnh
Trang 27Các đặc tính cơ - lý của nhựa đường và ảnh hưởng của
chúng đến độ bền khai thác của mặt đường bê tông nhựa.
phân loại nhựa đường
nhự đường đ c – phâ loại theo độ kim lú
75 min
50 min -
2
85-100 60-70
40-50
Độ kim lún, 25 độ C, 1/10 mm
1
85-100 60-70
40-50
Cấp độ kim lún Phương pháp thử
TT
Trang 28phân loại nhựa đường
nhự đường đ c – phâ loại theo độ nhớt
10 20
50 100
- Độ kéo dài ở 25o C, cm; min.
20000 10000
5000 2500
99.0 99.0
Hoà tan trong Trichloethylene,
%; min.
5
232 232
219 177
Nhiệt độ bắt lửa, o C
4
20 40
70 120
Độ kim lún ở 25 o C, mm
3
300 210
150 110
Độ nhớt ở 135 o C, CSt; min.
2
4000± ± 800 2000± ± 400
1000± ± 200 500± ± 100
Độ nhớt ở 60 o C, P
1
AC-40 AC-20
AC-10 AC-5
Trị số tiêu chuẩn theo độ nhớt Các chỉ tiêu thí nghiệm
TT
phân loại nhựa đường
c c chỉ tiêu c lý c a nhự đường v ảnh hưởng c a nhiệ độ
Trang 29phân loại nhựa đường theo superpave
chương trình nghiên c u shrp – c c n i dung và kết quả chính
1 Nhựa đường và bê tông nhựa:
Superpave cho phép kỹ sư thiết kế mặt đường đưa ra được loại hỗn
hợp bê tông nhựa phù hợp với tải trong giao thông và điều kiện
khí hậu, và như vậy mặt đường sẽ bền hơn và ít xuất hiện vệt lún
bánh xe trong thời tiết nóng và nứt khi thời tiết lạnh
- Phân loại - chọn loại chất dính kết phù hợp.
- Quy trình thiết kế hỗn hợp tối ưu trong phòng, và đáp ứng điều
kiện thực tế.
2 Bê tông xi măng và kết cấu.
3 Bảo trì đường
4 Đặc tính làm việc của mặt đường - LTPP (nghiên cứu đặc
tính làm việc dài hạn đường)
phân loại nhựa đường theo superpave
nghiên c u về nhự đường v b tông nhự c a shrp - superpave
c c ấn phẩm xuất bả
33 ấn phẩm công bố rộng rãi - 38 ấn phẩm không công bố rộng rãi
1 Các đặc tính của nhựa đường: tính chất hóa học, tính chất vật lý,
ảnh hưởng lQo hóa (ngắn hạn, dài hạn); phương pháp, thiết bị thí
nghiệm xác định các đặc tính.
2 Tương tác-đá nhựa đường: dính bám đá-nhựa đường (adhesion),
thẩm thấu đá-nhựa đường (absorption), độ nhạy cảm của nhựa đường
với nước, quan hệ giữa các đặc tính của nhựa và khả năng làm việc
của hỗn hợp đá-nhựa, chất lượng nhựa đường qua thí nghiệm nứt của
bê tông nhựa ở nhiệt độ thấp.
3 Đặc tính của bê tông nhựa : nứt ở nhiệt độ thấp, nứt mỏi, biến dạng
vĩnh cửu, mô hình dự báo đặc tính làm việc của bê tông nhựa theo
thời gian, các hệ thống thiết bị thí nghiệm xác định cường độ của bê
tông nhựa
4 Hệ thống nhựa đường và bê tông nhựa theo Superpave; chỉ dẫn kỹ
thuật thiết kế hốn hợp bê tông nhựa cho lớp phủ mới và lớp tăng
cường.
Trang 30phân loại nhựa đường theo superpave
c sở nghiên c u c a superpave
Nghiên cứu tiêu chuẩn phân loại nhựa đường – phương pháp
chọn loại nhựa đường – quy trình thiết kế hỗn hợp dựa
trên các nghiên cứu cơ bản về các cơ chế gây hư hỏng
của mặt đường bê tông nhựa:
• Hiệệệệnnnn ttttượ Hi ượ ượng ng ng ph ph pháááátttt tri tri triểểểểnnnn ccccáááácccc vvvvệệệệtttt hhhhằằằằnnnn bbbbáááánh nh nh xe xe xe ((((biến biến biến ddddạạạạng ng
vvvvĩĩĩĩnh nh nh ccccửửửửuuuu) ) ) ccccủủủủaaaa ph ph phầầầầnnnn tr tr trêêêênnnn ccccủủủủaaaa llllớớớớpppp m m mặặặặtttt đđđđuờng uờng uờng nh nh nhựựựựaaaa, do , do , do ttttáááácccc
dụng
dụng ccccủủủủaaaa ttttảảảảiiii tr tr trọọọọng ng ng bbbbáááánh nh nh xe xe xe ôôôôttttôôôô
• Hiệệệệnnnn tu Hi tu tuợợợợng ng ng m m mỏỏỏỏiiii ccccủủủủaaaa vvvvậậậậtttt lilililiệệệệuuuu nh nh nhựựựựaaaa trong trong trong m m mặặặặtttt đư đư đường ờng ờng do do do ttttáááácccc
dụng
dụng tr tr trùùùùng ng ng phục phục phục ccccủủủủaaaa xe xe xe vvvvớớớớiiii llllưưưưuuuu llllượ ượ ượng ng ng llllớớớớnnnn
• Hiệệệệnnnn ttttượ Hi ượ ượng ng ng nnnnứứứứtttt vvvvìììì nhi nhi nhiệệệệtttt, , , , ph ph pháááátttt sinh sinh sinh khi khi khi m m mặặặặtttt đđđđuờng uờng uờng ởởởở nhi nhi nhiệệệệtttt
độ
độ thấp thấp thấp
• Hiệệệệnnnn tu Hi tu tuợợợợng ng ng llllããããoooo ho ho hoáááá ssssớớớớm m m ccccủủủủaaaa nh nh nhựựựựaaaa trong trong trong m m mặặặặtttt đư đư đường ờng ờng
Trang 31superpave – các phương pháp thí nghiệm chính
Thí nghiệm gia nhiệt màng mỏng nhựa đường trên thiết bị xoay-TFOT
(Rolling thin film oven test - ASTM D2872 hoặ AASHTO T240)
Mục đích
Mẫu – tiến hành – nhiệt độ 165 0 C
Kết quả - Độ tổn thất – Nhựa đường (đQ lQo hoá) - để thí nghiệm
superpave – các phương pháp thí nghiệm chính
Thí nghiệm hoá cứng nhựa đường bằng bình áp lực - Pressure Aging
Vessel (PAV)
Mục đích
Mẫu – tiến hành – nhiệt độ 90 0 C - 100 0 C - 110 0 C (tuỳ vùng khí hậu)
Kết quả - Nhựa đường (đQ lQo hoá) - để thí nghiệm
Trang 32superpave – các phương pháp thí nghiệm chính
Thí nghiệm c t đ ng lư biến-DSR (Dynamic Shear
Rheometer-AASHTO TP5)
Mục đích: Đánh giá thuộc tính
nhựa đường theo t 0 và thời
gian gia tải
Mẫu – tiến hành – nhiệt độ – chu
• Tỷ số G*/ sinδδδδ ≤≤≤≤ 1,0 kPa với mẫu nhựa đường thông thường, và G*/
sinδδδδ ≤≤≤≤ 2,2 kPa với mẫu nhựa đường cải thiện đQ lQo hoá RTFOT
(tương ứng với nhiệt độ thí nghiệm) thì thường dẫn tới dễ phát sinh
biến dạng vĩnh cửu (vệt lún bánh xe).
• Với G*.sinδδδδ ≥≥≥≥ 5000 kPa (tương ứng với nhiệt độ thí nghiệm) dẫn tới
Trang 33superpave – các phương pháp thí nghiệm chính
Thí nghiệm u n dầm- BBR (Bending Beam Rheometer-AASHTO TP1)
Mục đích: Đánh giá thuộc tính nhựa đường ở nhiệt độ thấp
Mẫu – tiến hành – nhiệt độ
Kết quả - Độ cứng từ biến – Tỉ lệ từ biến
δ (t) độ võng đàn hồi của dầm tại thời điểm (t)
Tỉ lệ từ biến - Độ cứng – Thời gian
Trang 34superpave – các phương pháp thí nghiệm chính
Thí nghiệm kéo trực tiếp - DTT ( Direct Tension Tester)
Mục đích: Đánh giá thuộc tính cứng ở nhiệt độ thấp
Mẫu – tiến hành – nhiệt độ
Kết quả - Độ kéo dài phá hoại mẫu
phân loại nhựa đường theo superpave
Nguyên tắc : Phân loại theo nhiệt độ mặt đường
- Nhiệt độ cao
T20mm = (Tkh.khí - 0.00618.lat2 + 0.2289.lat + 42.2)(0.9545)-17.78
Trong đó:
Tkh.khí : Nhiệt độ không khí của trung bình 7 ngày cao ( o C).
lat : Vĩ độ tại vùng có mặt đường thiết kế (độ)
T20mm : Nhiệt độ thiết kế mặt đường cao tại độ sâu 20mm (oC).
- Nhiệt độ thấp
Tbề mặt = 0.859Tkh.khí + 1.7
Trong đó:
Tkh.khí là nhiệt độ không khí của 1 ngày thấp nhất ( o C).
Nhiệt độ cao/ thấp tính cho 1 năm – có xử lý thống kế - độ tin cậy
(trong 1 năm)
Trang 35phân loại nhựa đường theo superpave
16 19 22 25 28 31 13 16 19 22 25 - 10 13 16 19 22 25 4 7 10
90 90
Nhiệt độ thí nghiệm
PAV, o C
Thí nghiệm với phần dư của PAV (Pressure Aging Vessel)
64 58
52 46
nhất, %
Thí nghiệm với phần dư của RTFO (Rolling Thin Film Oven) hoặc TFO (Thin Film Oven)
64 58
52 46
nhất, o C
Thí nghiệm với nhựa nguyên gốc
40
34
28
22
16
10
40
34
28
22
16
16
40
34
28
22
16
10
46
40
nhất thiết kế, o C
40 - 34 - 28 - 22 - 16 - 10 - 40 - 34 - 28 - 22 - 16 - 46 - 40 - 34 - 28 - 22 - 16 - 10 - 46 - 40 -
phân loại nhựa đường theo superpave
40 - 34 - 28 - 22 - 16 - 10 - 40 - 34 - 28 - 22 - 16 - 46 - 40 - 34 - 28 - 22 - 16 - 10 - 46 - 40 -
Thí nghiệm uốn dầm lưu
-24
ở nhiệt độ thí nghiệm tương
ứng, o C,
Trang 36CCCCốtttt liệệệệu vv v v vv v àà à à àà à thà àà à àà à nh phầ ầầ ầ ầầ ầ n ccccỡ hạ ạạ ạ ạạ ạ tttt ccccốtttt liệệệệu
v vv v
vv
các đặc tính kỹ thuật của cốt liệu
soáááátttt trong trong trong qu qu quáááá tr tr trìììình nh nh ssssảảảảnnnn xuất
xuất hhhhỗỗỗỗnnnn hhhhợợợợpppp vvvvàààà thi thi thi ccccôôôông ng m
mặặặặtttt đư đư đường ờng ờng bbbbêêêê ttttôôôông ng ng nh nh nhựựựựaaaa
Trang 37tính chất khoáng vật học của cốt liệu
Thành phần khoáng vật
PPPPhụ hụ hụ thu thu thuộộộộcccc vvvvààààoooo ngu ngu nguồồồồnnnn ggggốốốốcccc ccccốốốốtttt lilililiệệệệuuuu
ảảảảnh nh nh hhhhưở ưở ưởng ng ng đđđđến ến ến độ độ độ dính dính bbbbáááám m m gi gi giữữữữaaaa ccccốốốốtttt lilililiệệệệuuuu – nh nh nhựựựựaaaa
đư
đường ờng ờng
Quyết Quyết đđđđịnh ịnh ịnh độ độ độ ccccứứứứng ng ng ccccủủủủaaaa ccccốốốốtttt
lilililiệệệệuuuu – bao bao bao ggggồồồồm m m độ độ độ bền bền vvvvữữữững ng ng ccccơơơơ hhhhọọọọcccc, v , v , vàààà độ độ độ bền bền vvvvữữữững ng ng hóa hóa hóa hhhhọọọọcccc
Tính chất khoáng vật học
cốt liệu theo nguồn gốc hình thành
Đá mác ma H Hìììình nh nh th th thàààành nh nh từ từ từ ccccáááácccc ddddòòòòng ng ng nham nham nham th th thạạạạch ch
nhờ ttttáááácccc dụng dụng dụng ccccủủủủaaaa ddddòòòòng ng ng nnnnướ ướ ướcccc C
Cáááácccc m m mảảảảnh nh nh đá đá đá ttttựựựự nhi nhi nhiêêêênnnn kích kích kích ccccỡỡỡỡ nh nh nhỏỏỏỏ đư đư đượợợợcccc m
mààààiiii nh nh nhẵẵẵẵnnnn nhờ nhờ nhờ ttttáááácccc dụng dụng dụng ccccủủủủaaaa ddddòòòòng ng ng nnnnướ ướ ướcccc S
Sảảảảnnnn ph ph phẩẩẩẩm m m phụ phụ phụ ccccủủủủaaaa qu qu quáááá tr tr trìììình nh nh luy luy luyệệệệnnnn kim kim
Trang 38thành phần hóa học của cốt liệu
-Nguồn gốc: Chủ yếu là đá vôi trầm tích
- Đặc điểm: Vật liệu nhiễm bẩn ( tạp chất trong khoảng rỗng,
vết nứt gãy, bề dày) phân bố không theo quy luật
M
Mỏỏỏỏ đá đá đá vvvvôôôôiiii Đ Đ Đồồồồng ng ng Giao Giao
Trang 39đặc điểm nguồn cung cấp cốt liệu đá ở việt nam
phâââânnnn nhnhnháááánhnhnh trongtrongtrong khkhkhốốốốiiii đáđáđá vvvvôôôôiiii TTTTúúúúiiii đđđđấtấtất sétsétsét nnnnằằằằmmm gigigiữữữữaaaa phiếnphiếnphiến đáđáđá vvvvôôôôiiii
đặc điểm nguồn cung cấp cốt liệu đá ở việt nam
Miền
Miền nam nam
-Nguồn gốc: Đá phún xuất gốc phaneric (granit,
granodiorite ), gốc aphalnitic; Đá bazan
- Đặc điểm: Độ cứng lớn, kém dính bám với nhựa, dễ tạo thoi
Trang 40đặc điểm nguồn cung cấp cốt liệu đá ở việt nam
Miền
Miền nam nam
Bị
Bị nhiễmnhiễmnhiễm bbbbẩẩẩẩnnnn từtừtừ ttttầầầầngngng phphphủủủủ HH−−−− hhhhỏỏỏỏngccccốốốốtttt lilililiệệệệuuuu ((((đángng đ−đáđá phđ−đ−ợợợợcccc chophphúúúúnnnn xuấtchocho llllàààà do xuấtxuất phanericdo do nguphanericphaneric))))ngunguồồồồnnnn ggggốốốốcccc
đặc điểm nguồn cung cấp cốt liệu đá ở việt nam
ccccáááácccc mmmôôôô hhhììììnhnhnh trtrtrạạạạmmm nghiềnnghiềnnghiền ccccốốốốtttt lililiệệệệuuuu đáđá