TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM HUẾ KHOA KHUYẾN NÔNG & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
- -MÔN: GIỚI VÀ PHÁT TRIỂN
NIÊN GIÁM THỐNG KÊ CHỈ TIÊU NGHÈO ĐÓI VÀ
BẤT BÌNH ĐẲNG
GVHD: Nguyễn Thị Chung Thực hiện: Nhóm 4
Huế, tháng 10 năm 2016
[1]
Trang 2Tiêu chí 2006 2008 2010 2012 Sơ bộ 2014 Thu nhập quốc gia BQ đầu người
(triệu đồng)
Thu nhập BQ đầu người 1 tháng
theo giá hiện hành
(nghìn đồng)
Hệ số bất bình đẳng trong
phân phối thu nhập
(hệ ghini)
Chỉ tiêu BQ đầu người 1 tháng
theo giá hiện hành
(nghìn đồng)
Tỉ lệ hộ có nguồn nước hợp vệ sinh
(%)
Trang 32006 2008 2010 2012 2014 0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
Column2
0
2
4
6
8
10
12
14
16
18
Column2
[3]
Trang 42006 2008 2010 2012 2014 0
500
1000
1500
2000
2500
Series 3
0.42
0.42
0.42
0.42
0.43
0.43
0.43
0.43
0.43
0.44
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số gini)
Trang 52006 2008 2010 2012 2014 0
200
400
600
800
1000
1200
1400
1600
1800
2000
Series 3
0
1
2
3
4
5
6
7
Column1
[5]
Trang 62006 2008 2010 2012 2014 87
88
89
90
91
92
93
Series 3
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
Column1
Trang 82006 2008 2010 2012 2014 94.5
95
95.5
96
96.5
97
97.5
98
Series 3
0
5
10
15
20
25
Series 3
Trang 92 CHỈ TIÊU BẤT BÌNH ĐẲNG
Dân số bình quân
(nghìn người)
42993,4 43954 43446,8 44413,6 43908,2 44901,1 44364,9 45394.6 44758,1 45970,8
Tỉ số giới tính của
DS
(số nam /100 nữ)
Tỉ số giới tính của
trẻ em mới sinh
(bé trai/100 bé gái)
Tỉ suất chết của trẻ
em dưới 5 tuổi (‰)
Tỉ lệ dân số 15 tuổi
trở lên biết chữ (%)
Tỉ lệ LĐ đã qua đào
tạo (%)
LĐ từ 15 tuổi trở lên
đang làm việc hằng
năm (nghìn người)
25305,9 23742,6 26024,7 24327,3 26499,2 24923,2 26830,2 25377,6 27025,8 25718,7
[9]
Trang 102010 2011 2012 2013 2014 0
10000
20000
30000
40000
50000
0
0.2
0.4
0.6
0.8
1
1.2
1.4
Tỷ lệ tăng bình quân (%)
Trang 112010 2011 2012 2013 2014 97.2
97.3
97.4
97.5
97.6
97.7
97.8
97.9
Column1
109.5
110
110.5
111
111.5
112
112.5
113
113.5
114
114.5
Column1
[11]
Trang 122010 2011 2012 2013 2014 0
5
10
15
20
25
30
35
0
20
40
60
80
100
120
Tỉ lệ dân số 15 tuổi trở lên biết chữ (%)
Trang 132010 2011 2012 2013 2014 0
5
10
15
20
25
Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo (%)
0
5000
10000
15000
20000
25000
30000
Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hằng năm
(nghìn người)
[13]