1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đào Tạo Hướng Dẫn Sử Dụng PMNM OpenOffice.org Calc

96 441 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách khởi động Calc C3: Bấm đúp chuột lên biểu tượng nếu như nhìn thấy nó bất kỳ ở chỗ nào trên màn hình Desktop  C4: Nhấn nút Start \ Documents, chọn tên bảng tính Calc cần mở... Thêm

Trang 1

ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN

Trang 2

 Chương 1: Làm quen với Calc

 Chương 2: Các thao tác với trang tính

 Chương 3: xử lý dữ liệu trong bảng tính

 Chương 4: Hàm trong Calc

 Chương 5: Đồ thị

 Chương 6: Quản trị dữ liệu

 Chương 7: Trình bày trang và in

MỤC LỤC

Trang 3

1 Cách khởi động Calc

2 Màn hình làm việc của Calc

3 Tạo một bảng tính mới

4 Lưu bảng tính lên đĩa

5 Mở bảng tính đã tồn tại trên đĩa

6 Đóng bảng tính và thoát khỏi Calc

CHƯƠNG 01: LÀM QUEN VỚI CALC

Trang 5

1 Cách khởi động Calc

 C3: Bấm đúp chuột lên biểu tượng nếu

như nhìn thấy nó bất kỳ ở chỗ nào trên màn hình Desktop

 C4: Nhấn nút Start \ Documents, chọn tên

bảng tính (Calc) cần mở

Trang 6

2 Tạo một bảng tính mới

 C1: File \ New \ Spreadsheet;

 C2: Nhấn chuột vào biểu tượng trên thanh công cụ

 C3: Nhấn chuột vào mũi tên bên phải biểu tượng \ chọn Spreadsheet

 C4: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+N

Trang 7

3 Lưu bảng tính lên đĩa

 C1: Vào menu File\Save;

 C2: Nhấn chuột vào biểu tượng trên thanh công cụ

 C3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

Nếu trước đó bảng tính chưa được lưu, khi đó với bất cứ cách nào nêu trên sẽ mở ra hộp hội thoại Save As Trong hộp hội thoại này bạn có thể đặt tên cho bảng tính và xác định vị trí lưu bảng tính.

Trang 8

3 Lưu bảng tính lên đĩa

thúc việc lưu bảng tính lên đĩa.

Lưu ý: Nếu bảng tính đã được lưu trước đó, thao tác lưu sẽ ghi đè lên bảng tính đã tồn tại

mà không mở hộp hội thoại Save As Nếu bạn muốn lưu bảng tính với tên khác, khi đó vào menu File \ Save As

Bạn nên thực hiện thao tác lưu thường xuyên trong khi soạn tài liệu để tránh mất dữ liệu khi gặp các sự cố như mất điện, máy tính hỏng…

Trang 9

4 Mở bảng tính đã tồn tại trên đĩa

cần mở trên đĩa, chọn tệp tài liệu

Nhấn nút Open trên hộp hội thoại,

tệp tài liệu được chọn sẽ mở ra

trên màn hình Calc.

Trang 10

5 Đóng bảng tính và thoát khỏi Calc

 C1: Vào menu File \ Exit;

 C: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Q

Trang 11

1 Thêm và xoá các trang tính

2 Đổi tên trang tính

3 Sao chép / Di chuyển một trang tính

4 Ẩn và hiện lại một trang tính

Trang 12

1 Thêm và xoá các trang tính

1.1 Thêm trang tính mới

C1: Vào menu Insert\Sheet,

 C2: Nhấn chuột phải lên thanh thẻ

tên trang tính và chọn Insert Sheet,

xuất hiện hộp hội thoại:

 Chọn vị trí xuất hiện của trang

tính mới tại phần Position:

 Chọn số lượng trang tính cần

thêm mới tại ô No of sheets.

 Đặt tên cho trang tính mới tại ô

Name.

Nhấn nút OK để thêm trang tính

mới.

Trang 13

1 Thêm và xoá các trang tính

1.2 Xóa trang tính

Chọn trang tính cần xoá

C1: Vào menu Edit \ Sheet \ Delete

 C2: Nhấn chuột phải lên thanh thẻ tên trang

tính và chọn Delete Sheet.

=> Xuất hiện cảnh báo xoá, chọn Yes.

Trang 14

2 Đổi tên trang tính

Chọn trang tính cần đổi tên

C1: Format \ Sheet \ Rename

 C2: Nhấn chuột phải lên thanh thẻ tên trang tính

và chọn Rename Sheet,

=> Nhập tên mới cho trang tính tại ô Name.

=> Nhấn nút OK để chấp nhận tên mới của trang tính.

Trang 15

3 Sao chép / Di chuyển

một trang tính

Di chuyển: Nhấn giữ chuột trái vào tên trang

tính và di tên trang tính ra vị trí mới rồi thả chuột

Sao chép: Giữ phím Ctrl, nhấn giữ chuột trái

vào tên trang tính và di tên trang tính ra vị trí mới rồi thả chuột

Trang 16

4 Ẩn và hiện lại một trang tính

4.1 Ẩn một trang tính:

 Chọn trang tính cần ẩn.

biến mất và chuyển trang tính ngay sau đó thành trang hiện thời.

4.2 Hiện lại trang tính:

=> xuất hiện hộp hội thoại:

 Chọn trang tính cần hiện trong

danh sách Nhấn nút OK để hiện lại

trang tính đó.

Trang 17

5 Bảo vệ trang tính

 Chọn trang tính cần bảo vệ.

Vào menu Tools \ Protect Document \

Sheet => xuất hiện hộp hội thoại:

Nhập mật khẩu bảo vệ vào ô Password.

Nhập lại mật khẩu bảo vệ vào ô Confirm để

xác nhận

Nhấn nút OK để chấp nhận mật khẩu.

Trang 18

5 Bảo vệ trang tính

 Chọn trang tính cần bảo vệ.

 Vào menu Tools \ Protect Document \

Sheet => xuất hiện hộp hội thoại:

 Nhập mật khẩu bảo vệ vào ô trống.

Nhấn nút OK để bỏ bảo vệ

Trang 19

- Với chức năng bảo vệ trang tính, người dùng khác sẽ nhìn thấy

dữ liệu nhưng không thay đổi được dữ liệu đó.

- Để bảo vệ cả bảng tính khỏi sự truy nhập và nhìn thấy dữ liệu của

người khác, bạn có thể thực hiện theo cách sau:

Vào menu File \ Save As.

Trên hộp hội thoại Save As hiện ra, tích chọn ô Save with

password.

Nhấn nút Save, xuất hiện cảnh báo, chọn Yes.

Trên hộp hội thoại Enter Password hiện ra, nhập mật khẩu bảo

vệ bảng tính vào ô Password và Confirm

Nhấn nút OK để chấp nhận mật khẩu.

Sau khi thực hiện thao tác trên, mỗi khi mở bảng tính, hộp

hội thoại Password sẽ xuất hiện yêu cầu bạn nhập vào mật khẩu

bảo vệ Nếu nhập đúng Calc mới mở bảng tính đó.

Trang 20

6 Chọn nhiều trang tính

Liền kề: Nhấn chuột vào thẻ tên đầu, giữ phím

Shift trong khi nhấn chuột vào thẻ tên cuối

Cách nhau: Giữ phím Ctrl trong khi nhấn

chuột vào các thẻ tên cần chọn

Để bỏ chọn một trang tính: Giữ phím Ctrl

trong khi nhấn chuột vào thẻ tên của trang tính cần bỏ chọn

Trang 21

10 Bảo vệ ô hoặc miền

11 Theo dõi sự thay đổi của dữ liệu

Trang 23

2 Các toán tử trong công thức

phép toán ở cùng mức ưu tiên (như nhân chia hoặc cộng trừ)

thực hiện từ trái sang phải Muốn thay đổi thứ tự ưu tiên,

dùng các cặp dấu ngoặc tròn, toán tử trong cặp ngoặc ở sâu nhất sẽ được thực hiện trước.

Trang 24

3 Nhập dữ liệu

 Dữ liệu bất kỳ

 Dữ liệu trong các ô tuân theo quy luật

Chuỗi số với bước nhảy là 1

Chuỗi số với bước nhảy bất kỳ

 Dữ liệu kiểu công thức

Bắt đầu bằng dấu =

Trang 25

4 Sửa, xóa dữ liệu

4.1 Sửa:

 C1: Nháy đúp chuột tại ô (hoặc nhấn phím F2)

Ta nên nhấn chuột tại thanh công thức và sửa tại đó, sửa xong nhấn

phím Enter để ghi lại, ngược lại nhấn phím Esc để hủy bỏ mọi sửa đổi.

 C2: Nhập dữ liệu mới cho ô đó, sau đó nhấn

phím Enter.

4.2 Xóa

 Chọn ô hoặc miền cần xoá

Nhấn phím Delete, sau đó nhấn phímEnter.

Trang 26

5 Các thao tác với ô

5.1 Chọn ô

Chọn một ô

 Chọn nhiều ô liền nhau

 Chọn nhiều ô không liền nhau (Giữ phím Ctrl + nháy chuột vào các ô cần chọn)

 Chọn 1 hàng

 Chọn 1 cột

 Chọn toàn bảng tính

Trang 27

5 Các thao tác với ô

5.2 Di chuyển giữa các ô

 Chọn nhiều ô liền nhau

 Chọn nhiều ô không liền nhau (Giữ phím Ctrl + nháy chuột vào các ô cần chọn)

 Chọn 1 hàng

 Chọn 1 cột

 Chọn toàn bảng tính (Ctrl + A)

Trang 30

6 Xử lý ô, hàng và cột trong

bảng tính

a. Điều chỉnh kích cỡ hàng và cột

Một cột / một hàng (Alt + các phím mũi tên)

Nhiều cột / nhiều hàng: Format \ Column \

Width (Format \ Row \ Height)

Trang 31

Bạn cũng có thể chèn thêm hàng hoặc cột bằng cách vào

menu Insert \ Cells, sau đó trên hộp hội thoại Insert Cells chọn

Entire row hoặc Entire column.

Trang 32

+ Chọn ô, hàng hoặc cột cần xoá.

+ Nhấn phím Delete, sau đó nhấn phím Enter.

Trang 33

6 Xử lý ô, hàng và cột trong

bảng tính

a Chuyển hàng thành cột và ngược lại

B1: Chọn các ô muốn đổi chỗ (miền nguồn)

B2: Vào menu Edit \ Copy, biểu tượng ,Ctrl+C)

B3: Đưa con trỏ về ô đầu tiên của miền đích

B4: Vào menu Edit \ Paste Special => xh hộp thoại

Trong mục Options đánh dấu chọn Transpose.

B5: Nhấn nút OK để kết thúc

Lưu ý: Miền nguồn và miền đích không được phép giao nhau (không được có

ô chung).

Trang 34

B2: Vào menu Format \ Rows \ Hide

(hoặc Format \ Columns \ Hide).

Hiện lại các hàng, cột đã ẩn:

B1: Chọn các hàng (hoặc cột) liền kề với chúng.

B2: Vào menu Format \ Rows \ Show (hoặc Format \

Columns \ Show).

Trang 35

+ Chọn cột ngay bên phải những cột cần cố định.

+ Vào menu Window\Freeze.

+ Vào menu Window\Freeze một lần nữa để bỏ dấu tích

trước chức năng này.

Trang 36

- Nhấn tổ hợp phím Ctrl+I để (hoặc bỏ) in nghiêng.

- Nhấn tổ hợp phím Ctrl+U để (hoặc bỏ) gạch chân.

Trang 37

7 Định dạng dữ liệu

7.2 Định dạng số

- Chọn miền dữ liệu cần định dạng, sau đó chọn các biểu tượng tương ứng trên thanh định dạng.

Số Dùng biểu tượng Đổi thành

123 Điền dấu tiền tệ $123.00 0.156 Nhân với 100 và điền dấu % 15.60% 12.345 Lấy thêm một số thập phân 12.3450 12.345 Giảm đi một số thập phân 12.35

Trang 38

7 Định dạng dữ liệu

7.3 Canh biên (dóng hàng)

- Chọn vùng dữ liệu cần canh biên.

• Dùng biểu tượng (chỉ căn được theo chiều ngang):

Dùng menu (căn được cả theo chiều ngang và chiều dọc)

- Vào menu Format\Cells.

- Trên hộp hội thoại Format Cells, chọn thẻ Alignment.

+ Horizontal: Định dạng dữ liệu theo chiều ngang.

+ Vertical: Định dạng dữ liệu theo chiều dọc.

+ Text orientation: Xoay dữ liệu theo độ nhập vào tại ô Degrees.

Trang 39

7.4 Kẻ khung

- Chọn miền dữ liệu cần kẻ khung

C1: Nhấn chuột vào biểu tượng trên thanh

công cụ và chọn đường kẻ khung cần thiết

C2: Vào menu Format\Cells.

Trên hộp hội thoại Format Cells, chọn thẻ

Borders.

7 Định dạng dữ liệu

7 Định dạng dữ liệu

Trang 40

7 Định dạng dữ liệu

7.5 Tô màu nền

- Chọn miền dữ liệu cần tô màu nền

C1: Nhấn chuột vào biểu tượng và chọn

màu nền cần thiết

C2: Vào menu Format \ Cells.

- Trên hộp hội thoại Format Cells, chọn thẻ

Background.

7 Định dạng dữ liệu

Trang 41

- Di chuột vào ô muốn xem để xem

- Để tắt khung này, di chuột ra khỏi ô đó.

Trang 42

B1: Chọn ô hoặc miền cần bảo vệ.

B2: Vào menu Format\Cells.

B3: Trên hộp hội thoại Format Cells, chọn thẻ Cell Protection.

Tích chọn:

Hide all: Để che dấu không cho xem tất cả

Protected: Để bảo vệ ô

Hide formula: Để che dấu không cho xem công thức

Hide when printing: Để che dấu không cho xem khi in ra.

9 Bảo vệ ô hoặc miền

Trang 44

ngày hiện thời trong hệ thống của máy tính (hàm không cần tham biến)

 LEN(“MISA”): độ dài của chuỗi là 4 (hàm 1 tham biến)

 AVERAGE(A1;B5;C6): trung bình cộng các số trong các ô A1, B5, C6 (hàm nhiều tham biến)

 - Tên hàm có thể viết thường hay viết hoa, hoặc vừa viết thường vừa hoa đều được

Trang 45

 Các tham biến có thể có hoặc không nhưng phải đặt trong hai dấu ngoặc ( ) và cách nhau bởi dấu chấm phẩy (;) Trong một hàm có thể chứa nhiều nhất 30 tham biến nhưng không được vượt quá 255 ký tự.

cũng có thể nhấn phím cộng (+) trên bàn phím để bắt

đầu một công thức

Ví dụ: Nhập +50-8 rồi nhấn phím Enter, kết quả cho

ra là 42 và ô hiện thời sẽ chứa công thức =+50-8.

1 Quy tắc chung

Trang 46

2 Xây dựng công thức

Sử dụng bàn phím

- Nhấn chọn ô muốn nhập công thức

- Gõ dấu bằng (=)

- Gõ tên hàm, dấu mở ngoặc đơn, các tham biến

theo đúng dạng thức quy định, dấu đóng ngoặc

đơn

- Nhấn phím Enter, kết quả phép tính sẽ hiển thị tại

ô hiện thời

Trang 47

2 Xây dựng công thức

Sử dụng hộp hội thoại Function Wizard

- Nhấn chọn ô muốn nhập công thức

- Vào menu Insert \ Function, hoặc nhấn tổ hợp

phím Ctrl+F2, hoặc nhấn chuột vào biểu tượng trên

thanh công thức, xuất hiện hộp hội thoại:

- Chọn nhóm hàm cần dùng trong khung Category

Trang 48

(DD/MM/YY)

VD: = YEAR(NOW()) : Trả về năm hiện tại trong hệ thống = TODAY(): Trả về ngày hiện tại trong hệ thống

Trang 49

Trích các ký tự bên trái trong chuỗi ký tự.

VD: Hàm =LEFT(“mùa xuân”;3) cho kết quả là mùa.

LEN(văn bản):

Tính độ dài một chuỗi ký tự bao gồm cả dấu cách VD: Hàm =LEN(“mùa xuân”) cho kết quả là 8.

Trang 50

VD: Hàm =LOWER(“MùA XUâN”) cho kết

quả là mùa xuân.

Trang 51

VD: Hàm =PROPER(“mùa xuân đầu tiên”) cho

kết quả là Mùa Xuân Đầu Tiên.

Trang 53

3 Các hàm trong Calc

3.3 Hàm toán học (Trang 64)

ROUND(số; đếm)

Làm tròn một số với độ chính xác cho trước

Đếm (tuỳ chọn) là số chữ số thập phân mà giá trị cần làm tròn tới

VD: Hàm =ROUND(25.1234;2) cho kết quả là

25.12

SUM(số) Tính tổng của các số

VD: Hàm =SUM(8;6;12) cho kết quả là 26

Trang 54

3 Các hàm trong Calc

3.4 Hàm logic (Trang 68)

Hàm logic luôn trả về một trong 2 giá trị TRUE (đúng)

hoặc FALSE (sai).

AND(giá trị logic 1; giá trị logic 2; … ; giá trị logic 30)

Trả về kết quả đúng (TRUE) nếu tất cả các tham biến

là đúng (TRUE) Nếu một thành phần là sai giá trị (logic 30) thì hàm sẽ cho kết quả sai (FALSE).

VD: Hàm =AND(12<13; 14>12; 7<6) kết quả là FALSE.

Trang 55

3 Các hàm trong Calc

3.4 Hàm logic (Trang 68)

IF(kiểm tra; giá trị 1;giá trị 2) :

Kiểm tra là giá trị hoặc biểu thức bất kỳ, có thể đúng (TRUE) hoặc sai (FALSE) Giá trị 1

(tuỳ chọn) là giá trị trả về nếu phép phân tích

logic là đúng Giá trị 2 (tuỳ chọn) là giá trị trả về nếu phép phân tích logic là sai.

Trang 56

3 Các hàm trong Calc

3.4 Hàm logic (Trang 68)

OR(giá trị logic 1; giá trị logic 2; … ; giá trị logic 30)

Trả về kết quả đúng (TRUE) nếu ít nhất một tham biến là đúng (TRUE) Trả về kết quả sai (FALSE) nếu tất cả tham biến có giá trị logic sai (FALSE)

VD: Hàm =OR(12<13; 14>12; 7<6) cho kết quả là TRUE

Trang 58

3.5 Hàm thống kê (Trang 69)

RANK(giá trị; dữ liệu; loại)

• Trả về thứ hạng của một giá trị đã cho trong

Trang 59

3 Các hàm trong Calc

3.6 Hàm tìm kiếm và tham chiếu (Trang 70)

Bao gồm các hàm tìm kiếm và tham chiếu rất hữu ích khi bạn làm việc với cơ sở dữ liệu lớn trong Calc như kế toán, tính lương, thuế

VLOOKUP(điều kiện tìm kiếm; mảng; dấu hiệu; trật tự phân loại)

Điều kiện tìm kiếm là giá trị cần tìm kiếm ở cột đầu tiên của

mảng Mảng là tham chiếu và phải bao gồm ít nhất 2 cột

Dấu hiệu là số cột trong mảng chứa giá trị cần trả về Cột

đầu tiên là cột 1

Trật tự phân loại (tùy chọn) chỉ ra liệu cột đầu tiên của mảng

có được phân loại theo trật tự tăng dần hay không.

3 Các hàm trong Calc

Trang 60

3 Các hàm trong Calc

3.6 Hàm tìm kiếm và tham chiếu (Trang 70)

HLOOKUP(điều kiện tìm kiếm; mảng; dấu hiệu; trật tự

phân loại)

Tìm kiếm một giá trị và tham chiếu tới các ô dưới vùng lựa chọn Hàm này dùng để xác minh xem hàng đầu tiên của một mảng có chứa một giá trị nhất định hay không Hàm này trả về giá trị trong một ô của mảng được đặt tên trong

tham biến dấu hiệu, trong cùng một cột.

3 Các hàm trong Calc

Trang 62

1 Tạo đồ thị mới

 Chọn miền dữ liệu đầu vào cho đồ thị

Vào menu Insert \ Chart hoặc nhấn chọn biểu

tượng trên thanh công cụ

=> xuất hiện đồ thị và hộp hội thoại Chart Wizard.

Trang 63

2 Chỉnh sửa đồ thị

2.1 Thay đổi vị trí đồ thị

 Nhấn chọn đồ thị, khi đó tại viền đồ thị xuất hiện các chấm vuông

 Di chuột vào vùng đồ thị, con trỏ chuột trở

thành mũi tên bốn chiều

 Nhấn giữ và kéo chuột để di chuyển đồ thị đến

vị trí mong muốn

Trang 64

2 Chỉnh sửa đồ thị

2.2 Thay đổi kích thước đồ thị

 Nhấn chọn đồ thị, khi đó tại viền đồ thị xuất

hiện các chấm vuông

 Đưa chuột đến các chấm vuông, con trỏ chuột trở thành mũi tên hai chiều

 Nhấn giữ và kéo chuột để điều chỉnh kích

thước đồ thị theo ý muốn

Trang 65

2 Chỉnh sửa đồ thị

2.3 Thay đổi loại đồ thị

 Bấm đúp chuột vào đồ thị, xuất hiện viền màu xám xung quanh đồ thị

Nhấn chuột phải vào đồ thị, chọn Chart Type.

Trên hộp hội thoại Chart Type, chọn loại đồ thị

mong muốn

Trang 66

2 Chỉnh sửa đồ thị

2.4 Thay đổi miền dữ liệu đầu vào cho đồ thị

 Bấm đúp chuột vào đồ thị, xuất hiện viền màu xám xung quanh đồ thị

Nhấn chuột phải vào đồ thị, chọn Data Ranges.

Trên hộp hội thoại Data Ranges, thay đổi miền

dữ liệu đầu vào như mong muốn

Nhấn nút OK.

Trang 67

2 Chỉnh sửa đồ thị

2.5 Chỉnh sửa các đối tượng

 Bấm đúp chuột vào đồ thị, xuất hiện viền màu xám xung quanh đồ thị

 Nếu muốn sửa đối tượng nào, nhấn chọn đối

tượng đó

Nhấn chuột phải, chọn Object Properties.

 Trên hộp hội thoại hiện ra, thực hiện các thay đổi cho đối tượng như mong muốn

Trang 68

2 Chỉnh sửa đồ thị

2.6 Bổ sung / bỏ đường kẻ lưới

 Bấm đúp chuột vào đồ thị, xuất hiện viền màu xám xung quanh đồ thị

Vào menu Insert \ Grids, xuất hiện hộp hội thoại Grids.

 Tích chọn vào các ô cần thiết để bổ sung các

đường kẻ lưới, bỏ tích để hủy bỏ các đường này

Ngày đăng: 30/05/2017, 23:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Chương 5: Đồ thị Chương 5: Đồ thị - Đào Tạo Hướng Dẫn Sử Dụng PMNM OpenOffice.org Calc
h ương 5: Đồ thị Chương 5: Đồ thị (Trang 2)
Hình Desktop - Đào Tạo Hướng Dẫn Sử Dụng PMNM OpenOffice.org Calc
nh Desktop (Trang 5)
Bảng tính - Đào Tạo Hướng Dẫn Sử Dụng PMNM OpenOffice.org Calc
Bảng t ính (Trang 30)
Bảng tính - Đào Tạo Hướng Dẫn Sử Dụng PMNM OpenOffice.org Calc
Bảng t ính (Trang 31)
Bảng tính - Đào Tạo Hướng Dẫn Sử Dụng PMNM OpenOffice.org Calc
Bảng t ính (Trang 31)
Bảng tính - Đào Tạo Hướng Dẫn Sử Dụng PMNM OpenOffice.org Calc
Bảng t ính (Trang 32)
Bảng tính - Đào Tạo Hướng Dẫn Sử Dụng PMNM OpenOffice.org Calc
Bảng t ính (Trang 33)
Bảng tính - Đào Tạo Hướng Dẫn Sử Dụng PMNM OpenOffice.org Calc
Bảng t ính (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w