1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Nguyễn Chí Thanh, TP. Hồ Chí Minh năm học 2015 2016

3 375 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 268,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Khảo sát và vễ đồ thị C của hàm số đã cho.. b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và trục Ox.. Xác định tâm và tính bán kính của đường tròn C.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HK2 – NĂM HỌC 2015 - 2016

THPT NGUYỄN CHÍ THANH Thời gian làm bài: 120 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

Bài 1 (2,5đ) Cho hàm số y x = 4− 2x2− 3

a) Khảo sát và vễ đồ thị (C) của hàm số đã cho

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục Ox

Bài 2 (2đ) Tính các tích phân sau:

0

I sin x cos x dx

π

= ∫

b)

1

e

J = ∫ 2x ln x d x

0 Bài 3 (0,5đ) Giải phương trình sau trên tập số phức: z2− 3z 3 + =

Bài 4 (1đ) Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa:

z 2 5i 1 − + =

Bài 5 (4đ) Trong hệ tọa độ Oxyz cho 2 điểm A(3;1;1) B(4; 3; 4), ; đường thẳng

x 7 y 3 z 9

(d) :

1 2

− = − = −

− 1 và mặt cầu

(S) : x + − (y 1) + + (z 2) = 9 a) Viết phương trình đường thẳng AB Chứng minh AB ⊥ (d)

b) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với (d)

c) Chứng minh mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn (C) Xác định tâm và tính bán kính của đường tròn (C)

d) Tìm điểm M trên đường thẳng (d) sao cho (MA + MB) nhỏ nhất

Trang 2

ĐÁP ÁN TOÁN 12

1a (1.5đ) y x= 4−2x2− 3

Tập xác định: D= \

3

y ' 4x= −4x

x 0; y 3 y' 0

x 1; y 4

= = −

= ⇔ ⎢ = ± = −

xlim y

→ ± ∞ = +∞

x –∞ –1 0 1 +∞

y +∞

–4

–3

–4 +∞

Hàm đồng biến trên (–1; 0), (1;+ ∞); nghịch biến trên (–∞;–1), (0; 1)

Hàm đạt cực đại tại x = 0, yCÑ = −3; đạt cực tiểu tại x= ± , y1 CT = −4

y 0

⎡ = −

= ⇔ ⎢

=

⎢⎣

Đồ thị (Vẽ đồ thị bằng bút chì: không cho điểm phần đồ thị.)

0.25 0.25

0.25

0.25

0.50 1b (1đ) Dựa vào đồ thị ,ta có:

3

3

3x

= −⎜⎜ − − ⎟⎟ =

0.25 + 0.25

0.25 + 0.25 2a (1đ)

0

I sin x cos x dx

π

0

(1 cos x)cos x.sin x dx

π

=∫ − Đặt t cos x= ⇒ dt= −sin xdx

x 0 π

t 1 –1

⇒ 1( )2 4 =

1

I 1 t t d

= −∫ − t

1

1

t t

5 7

4 35

0.25

0.25 0.25 + 0.25 2b (1đ)

1

e

J=∫2x ln x dx

Đặt

2

1

u ln x du dx

x

dv 2xdx v x

1 1

e e

J x ln x= −∫xdx

1

e

+

0.25 0.25

0.25 + 0.25

Trang 3

3 (0.5đ) z2−3z 3 0+ =

∆ = –3 = 3i2

Phương trình cĩ 2 nghiệm phức:

3 i 3 z

2

3 i 3 z

2

=

=

0.25 0.25

4 (1đ) Gọi M(x; y) là điểm biểu diễn số phức z x yi= + (x, y ∈ \) ⇒ z x yi= −

z 2 5i (x 2) (y 5)i− + = − − −

z 2 5i 1− + = ⇔ (x 2)− 2+(y 5)− 2=1 Vậy tập hợp các điểm M là đường trịn tâm I(2; 5), bán kính R = 1

0.25 0.25 0.25 0.25 5a (1đ) A(3; 1; 1) ; B(4; 3; 4)

qua A(3;1;1) AB

vtcp AB (1; 2; 3)

⎧⎪

=

⎪⎩ JJJG

x 3 t

AB : y 1 2t

z 1 3t

= +

⎪ = +

⎪ = +

x 7 y 3 z 9 (d) :

− ; vtcp ud =(1; 2;1)−

JJG

d

AB.u =0

JJJG JJG

⇒ AB ⊥ (d)

0.25 0.25

0.25 0.25 5b (0.5đ)

P

qua A(3;1;1) (P)

(d) vtpt n (1; 2;1)

⎧⎪

(P) : x 2y z 2 0− + − =

0.25 0.25

(S) : x +(y 1)− + +(z 2) = 9 I(0;1; 2)

R 3

tâm bán kính

d I;(P) = 6 ⇒ d I;(P)( )<R

⇒ (P) cắt (S) theo đường trịn (C) H

r 3

⎧⎪

=

⎪⎩

tâm bán kính

Ta cĩ H là hình chiếu của I trên mp(P)

qua I(0;1; 2) (IH)

(P) vtcp u (1; 2;1)

⎧⎪

x t

IH : y 1 2t

z 2 t

=

⎪ = −

⎪ = − +

H IH= ∩(P) ⇒ H(t;1 2t; 2 t) ⇒

t 2 4t 2 t 2 0

− − +

⎨ − + − + − =

t 1 H(1; 1; 1)

=

⎨ − −

0.25 0.25 0.25

0.25

0.25 + 0.25 5d (1đ) qua A

AB (d)

⎨⊥

⎩ và ⇒ AB ⊂ (P)

qua A (P)

(d)

⎨⊥

Gọi K (d) (P)= ∩ ⇒ K(7 t; 3 2t; 9 t) ⇒

7 t 6 4t 9 t 2 0

⎨ + − + + + − =

4 t 3

17 17 23

3 3 3

⎧ = −

⎪⎪

⇒ MA + MB ≥ KA + KB khơng đổi

⇒ (MA + MB) nhỏ nhất bằng (KA + KB) khi M ≡ K

0.50

0.50

A

B K

P

(d)

M

Ngày đăng: 29/05/2017, 15:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w