20 đề thi thử tốt nghiệp địa lý có đáp án tham khảo
Trang 1BỘ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN ĐỊA LÝ
ĐỀ SỐ 1
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 3
Năm học 2016 - 2017Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘIPhân môn: ĐỊA LÍ 12Thời gian làm bài: 50 phút(không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Nước ta 3/4 diện tích là đồi núi lại có nhiều rừng ngập mặn, rừng phi lao ven biển cho nên
A rừng ở nước ta rất dễ bị cháy
B lâm nghiệp có vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu nông nghiệp
C lâm nghiệp có mặt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ
D việc trồng và bảo vệ rừng sử dụng một lực lượng lao động đông đảo
Câu 2: Sự khác biệt lớn nhất trong sản xuất nhiệt điện giữa miền bắc với miền nam là
A sự phong phú của nguồn nhiên liệu
B hệ thống đường dây tải điện
C nguồn nhiên liệu sử dụng
D trình độ lao động
Câu 3: Đâu là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có quy mô lớn nhất ở nước ta?
A Trung tâm công nghiệp B Vùng công nghiệp
C Khu công nghiệp D Điểm công nghiệp
Câu 4: Quần đảo Hoàng Sa thuộc
A thành phố Đà Nẵng B tỉnh Quảng Ngãi
C tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu D tỉnh Khánh Hoà
Câu 5: Rừng ngập mặn U Minh có ở địa phận của tỉnh
A Đắc Lắc B Bà Rịa - Vũng Tàu
C Cà Mau D Đồng Tháp
Câu 6: Số lượng các vùng nông nghiệp ở nước ta hiện này là
A 9 B 6 C 8 D 7
Câu 7: Cây Chè được xếp vào nhóm cây nào sau đây?
A Cây rau đậu B Cây thực phẩm
C Cây lương thực D Cây công nghiệp
Câu 8: Hoạt động khai thác thủy sản biển phát triển được ở tất cả các tỉnh thuộc vùng
A Đông Nam Bộ
B Trung du và miền núi Bắc Bộ
C Tây Nguyên
D Bắc trung Bộ
Câu 9: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh
nhất của gió Tây khô nóng ở nước ta?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ
C Trung du miền núi Bắc Bộ D Tây Nguyên
Câu 10: Khu công nghiệp nào sau đây thuộc tỉnh Bắc Giang?
A Quang Minh B Hiệp Hòa
C Quang Châu D Việt Yên
Câu 11: Cho biểu đồ:
Trang 2Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành của nước ta
B Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta
C Sự thay đổi giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành của nước ta
D Quy mô sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành của nước ta
Câu 12: Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là
A sự phân hóa của khí hậu
B sự phân hóa của địa hình
C hệ đất trồng
D khí hậu nhiệt đới ẩm
Câu 13: Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?
A Cơ khí - điện tử B Năng lượng
C Chế biến lương thực - thực phẩm D Công nghiệp khai khoáng
Câu 14: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì
A có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Sing-ga-po
B có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển
C không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc
D có những dãy núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu
Câu 15: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà máy điện chạy bằng dầu có công
suất lớn nhất hiện nay là
A Phú Mỹ B Phả Lại
C Hiệp Phước D Hoà Bình
Câu 16: Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp do
A khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có
B có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao
C có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước
D giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên
Câu 17: Loại tài nguyên kháng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở tỉnh Quảng Ninh?
A Than nâu B Than Antraxit
C Than cám D Than bùn
Câu 18: Vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước là
A Đồng bằng sông Cửu Long
B Đồng bằng sông Hồng
C Trung du và miền núi Bắc Bộ
D Tây Nguyên
Trang 3Câu 19: Chất lượng nguồn lao động nước ta có đặc điểm
A trình độ lao động đang được nâng cao
B lực lượng lao động có trình độ rất cao
C lao động đã qua đào tạo chiếm tỉ lệ cao
D công nhân kĩ thuật lành nghề đang dư thừa
Câu 20: Cho biểu đồ:
Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta qua các năm (Đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỷ trọng nhỏ nhất nhưng đang có xu hướng tăng nhanh
B Kinh tế ngoài nhà nước luôn chiếm tỷ trọng lớn nhất và đang có xu hướng tăng lên
C Tỷ trọng kinh tế nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng, kinh tế ngoài nhà nước giảm
D Tỷ trọng kinh tế nhà nước và kinh tế ngoài nhà nước tăng, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm
Câu 21: Nhân tố nào vừa cho phép vừa đòi hỏi áp dụng các hệ thống canh tác nông nghiệp khác
nhau giữa các vùng ở nước ta?
A Sự phân hóa địa hình và đất trồng B Sự phân hóa địa hình
C Sự phân hóa khí hậu D Sự phân hóa đất trồng
Câu 22: Biết tổng diện tích Đồng bằng sông Hồng là 15000km2, trong đó diện tích đất nông nghiệp chiếm tỉ lệ 51,2% Vậy diện tích đất nông nghiệp của vùng là
A 10 500 km2 B 7 680 km2 C 5 376 km2 D 14 949 km2
Câu 23: Đâu không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A Thủy sản nuôi trồng B Cây ăn quả
C Cây lúa D Cây cà phê
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào có tỉ lệ diện tích trồng lúa
so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất vùng ĐBSH?
A Hà Nam B Hải Dương
C Vĩnh Phúc D Bắc Ninh
Câu 25: Nhiệt độ trung bình năm của lần lượt các địa điểm: Lũng Cú, Bỉm Sơn, Hà Tiên lần lượt là
A 26,9ºC; 25,9ºC; 24ºC B 21,3ºC; 26,9ºC; 25,9ºC
C 21,3ºC; 23,5ºC; 26,9ºC D 21,3ºC; 23,5ºC; 24ºC
Câu 26: Biên giới trên đất liền của nước ta không tiếp giáp với
A Campuchia B Trung Quốc C Lào D Thái Lan
Câu 27: Theo cách phân loại hiện hành công nghiệp nước ta có
A 2 nhóm với 29 ngành B 3 nhóm với 29 ngành
C 2 nhóm với 28 ngành D 3 nhóm với 28 ngành
Câu 28: Cho bảng số liệu:
Số dân và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta, giai đoạn 2000 - 2012Năm Tổng số dân Trong đó dân thành thị Tốc độ gia tăng dân số tự nhiên
Trang 4D Biểu đồ đường biểu diễn.
Câu 29: Lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng
A nội chí tuyến B ôn đới
C ngoại chí tuyến D xích đạo
Câu 30: Sản lượng lúa của nước ta trong những năm gần đây tăng chủ yếu là do
A đa dạng hóa kinh tế nông thôn
B đẩy mạnh công nghiệp xay xát
C đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất
D tăng diện tích lúa hè thu
Câu 31: Ý nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?
A Công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều
B Lao động đã qua đào tạo chiếm tỉ lệ cao
C Lực lượng lao động có trình độ cao còn ít
D Trình độ lao động đang được nâng cao
Câu 32: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành công nghiệp, ngành có xu hướng tăng tỉ trọng là
A công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước
B công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác
C công nghiệp khai thác
D công nghiệp chế biến
Câu 33: Sự hiện diện của dãy Trường Sơn đã làm cho vùng Bắc Trung Bộ
A chịu ảnh hưởng của bão nhiều hơn các vùng khác
B có nhiều ưu thế để phát triển mạnh ngành chăn nuôi
C có mùa mưa chậm dần sang thu đông và gió tây khô nóng
D đồng bằng bị thu hẹp và chia cắt thành các đồng bằng nhỏ
Câu 34: Cho bảng số liệu:
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng lãnh thổ (Đơn vị: %)
Trang 5Đồng bằng sông Cửu Long 8,8 10,0
Từ số liệu ở bảng trên, nhận xét nào sau đây đúng về xu hướng thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng lãnh thổ nước ta qua các năm?
A Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp vùng Đông Nam Bộ giảm nhiều nhất
B Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của các vùng đều tăng, trừ Đông Nam Bộ
C Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp vùng ĐBSCL tăng nhiều nhất
D Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của các vùng đều giảm, trừ Tây Nguyên
Câu 35: Năm 2005, tỉ lệ dân thành thị cao nhất xếp theo thứ tự là vùng
A Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ
B Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long
C Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên
D Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 36: Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là
A có thềm lục địa mở rộng hai đầu thu hẹp ở giữa
B biển kín với các hải lưu chạy khép kín
C có diện tích lớn gần 3,5 triệu km²
D nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa
Câu 37: Để giảm tình trạng di dân tự do vào đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là
A hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên cả ở nông thôn và thành thị
B phát triển mạng lưới đô thị hợp lí, đẩy mạnh công nghiệp hóa nông thôn
C xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị
D phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư
Câu 38: Thành phần dân tộc của Việt Nam phong phú và đa dạng là do
A nơi gặp gỡ của nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử
B có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc
C loài người định cư khá sớm
D tiếp thu các tinh hoa văn hóa của thế giới
Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hai đô thị có quy mô dân số (năm 2007) lớn
nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A Thái Nguyên, Hạ Long B Lạng Sơn, Việt Trì
C Thái Nguyên, Việt Trì D Việt Trì, Bắc Giang
Câu 40: Cho bảng số liệu:
Số lượng đàn trâu, bò phân theo vùng ở nước ta năm 2014 (Đơn vị: nghìn con)
Trang 6Từ số liệu ở bảng trên, nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng phân bố đàn trâu, bò ở nước
ta năm 2014?
A Trừ Trung du và miền núi Bắc Bộ, tất cả các vùng còn lại đều có số lượng đàn bò lớn hơn nhiều
so với đàn trâu, nhất là các vùng ở phía nam
B Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có đàn trâu chiếm hơn 57,7% cả nước
C Trâu được nuôi nhiều hơn ở các vùng phía bắc để đáp ứng nhu cầu về loại thịt này
D Bắc Trung Bộ là vùng có tổng số đàn trâu, đàn bò lớn thứ hai cả nước
Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Địa lý
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP 2017
Môn thi: ĐỊA LÍThời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Đối với đồng bào dân tộc ở Tây Nguyên, việc phát triển các vùng chuyên canh cây công
nghiệp lâu năm đã tạo ra
A nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
B tập quán sản xuất mới
C sức thu hút lao động từ nhiều nơi
D diện mạo nông thôn mới ở Tây Nguyên
Câu 2: Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ phải gắn liền với
việc
A thu hút các nguồn đầu tư
B đào tạo nguồn lao động kỹ thuật
C bảo vệ môi trường
Câu 4: Việc phát triển đánh bắt xa bờ ngoài việc giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản mà còn
A góp phần khai thác tổng hợp kinh tế biển - đảo
B tạo điều kiện cho ngư dân làm giàu chính đáng
C góp phần bảo vệ nguồn hải sản ven bờ
D giúp bảo vệ vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta
Câu 5: Nền nông nghiệp cổ truyền thiên về
A sản xuất mang tính cá thể
B sản xuất chuyên môn hóa
Trang 7C kỹ thuật sản xuất giản đơn.
D sản xuất nhiều loại sản phẩm
Câu 6: Dựa vào Atlat Địa lý VN trang 9, ý nào sau đây đúng nhất?
A Miền Bắc có nền nhiệt cao, mưa tập trung vào mùa hạ
B Miền Bắc có biên độ nhiệt năm lớn, mưa tập trung vào mùa hạ
C Tây Nguyên, Nam Bộ có biên độ nhiệt năm lớn, mưa tập trung vào mùa hạ
D Duyên hải miền Trung có nền nhiệt cao, mưa vào mùa đông
Câu 7: Dựa vào Atlat Địa lí VN, trang 24, nước ta có giá trị xuất khẩu lớn nhất với các khu vực,
vùng, lãnh thổ nào sau đây?
A Hoa Kì B Ôxtrâylia
C Liên Bang Nga D Braxin
Câu 8: Các biện pháp chủ yếu để bảo vệ đa dạng sinh học nước ta là: xây dựng và mở rộng hệ thống
vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, ban hành sách đỏ Việt Nam và
A ban hành luật bảo vệ và phát triển rừng
B chống ô nhiễm môi trường
C quy định việc khai thác
D bảo vệ các loài cây quý hiếm
Câu 9: Nguồn tài nguyên rừng của Đồng bằng sông Cửu Long gần đây giảm sút là do
A nước biển dâng, nhiều diện tích rừng bị ngập
B sự phân bố lại dân cư
C khai thác bừa bãi
D chuyển đổi mục đích sản xuất trong nông nghiệp và do cháy rừng
Câu 10: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang chuyển biến theo xu hướng
A tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác
B giảm tỉ trọng công nghiệp nặng
C tăng tỉ trọng công nghiệp nhẹ
D tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến
Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lý VN, trang 11, đất feralit trên đá vôi phân bố chủ yếu ở
A Tây Nguyên B Tây Bắc
C Trung Bộ D Đông Nam Bộ
Câu 12: Các hoạt động lâm nghiệp bao gồm ngành khai thác, chế biến gỗ, lâm sản và
A bảo vệ rừng B lâm sinh
C trồng rừng D khoanh nuôi
Câu 13: Nghề khai thác hải sản xa bờ còn có ý nghĩa
A bảo vệ nguồn lợi và giữ vững chủ quyền vùng biển, đảo
B khác thác có hiệu quả nguồn tài nguyên
C hiện đại hóa nông nghệ khai thác và chế biến hải sản
D tăng thêm nguồn hàng xuất khẩu
Câu 14: Ngành vận tải đường biển có tỉ trọng khối lượng hàng hóa vận chuyển thấp nhưng tỉ trọng
khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất vì
A đường biển chỉ dành cho việc vận tải hàng hóa
B tốc độ vận chuyển của đường biển chậm
C đường biển đảm nhận vận tải hàng đi xa
D hàng vận tải bằng đường biển là hàng nặng, cồng kềnh
Câu 15: Xét về cơ cấu ngành, nền kinh tế nước ta đã có sự chuyển dịch theo hướng:
A công nghiệp hóa, hiện đại hóa, nhưng còn chậm
B nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần
Trang 8C nền kinh tế mở
D nền kinh tế thị trường
Câu 16: Cho bảng số liệu về tổng giá trị xuất, nhập khẩu nước ta (2005 - 2013)
(Đơn vị: triệu USD)
Biểu đồ thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu nước ta giai đoạn 2005 - 2013 phù hợp nhất là
A biểu đồ miền B biểu đồ đường
C Kiên Giang và Cà Mau
D Kiên Giang và An Giang
Câu 18: Mặc dù tỷ lệ gia tăng đã giảm, mỗi năm dân só nước ta vẫn tăng hơn 1 triệu người là do:
A tuổi thọ tăng nhanh B dân số trẻ
C tỷ lệ gia tăng dân số còn cao D quy mô dân số lớn
Câu 19: Tỉnh nào sau đây không có huyện đảo?
A Quảng Ngãi B Ninh Thuận
C Quảng Trị D Bình Thuận
Câu 20: Nguồn than khai thác ở Trung du miền núi Bắc Bộ phục vụ chủ yếu cho
A các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu
B các nhà máy luyện kim đen trong vùng
C xuất khẩu
D sinh hoạt
Câu 21: Đối với vùng Bắc Trung Bộ, trong công tác lâm sinh, cần quan tâm đến việc
A trồng rừng phòng hộ ven biển
B giữ gìn, bảo vệ các nguồn gen quý hiếm
C bảo vệ các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển trong vùng
D bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã
Câu 22: Vùng Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh nhất trong ngành dịch vụ là
A giáo dục - đào tạo B viễn thông
C du lịch D tài chính, ngân hàng
Câu 23: Khó khăn trong sản xuất cây công nghiệp của nước ta là
A thị trường thế giới có nhiều biến động
B chưa có giống cho năng suất cao
C tình trạng khô hạn kéo dài
D công nghiệp chế biến chưa đáp ứng nhu cầu
Câu 24: Nửa sau mùa đông, gió mùa đông bắc đến nước ta có tính chất
A nóng ẩm B lạnh ẩm
C lạnh ẩm, có mưa phùn D lạnh khô
Câu 25: Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi
Trang 9A 85% diện tích thấp dưới 1000 mét.
B địa hình đồi núi chiếm ¾ diện tích
C địa hình núi cao chiếm 1% diện tích
D cấu trúc địa hình khá đa dạng
Câu 26: Biên giới quốc gia trên biển chính là
A đường cơ sở
B ranh giới ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải
C ranh giới ngoài của lãnh hải
D ranh giới ngoài của thềm lục địa
Câu 27: Cho bảng số liệu
Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế
C có nhiều sông lớn D nhiều nước và giàu phù sa
Câu 29: Xét về mặt xã hội, vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là vùng có
A mạng lưới giao thông vận tải hoàn thiện
B nhiều ngành công nghiệp mang tính truyền thống
C nguồn lao động đông, chất lượng vào loại hàng đầu
D nền sản xuất hàng hóa sớm phát triển
Câu 30: Cho bảng số liệu về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp
(Đơn vị: %) Năm
Trang 10A hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên đất feralit.
B rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
C rừng nhiệt đới ẩm đã bị biến dạng
D rừng hỗn hợp trên đất feralit
Câu 32: Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của 1 số địa điểm
Địa điểm Lượng mưa (mm) Lượng bốc hơi (mm) Cân bằng ẩm (mm)
Nhận xét nào sau đây chưa chính xác về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của 1 số địa điểm
A Lượng mưa tăng dần từ Bắc vào Nam
B Càng vào phía Nam lượng bốc hơi càng tăng
C Cân bằng ẩm luôn dương
D Lượng mưa các nơi đều lớn
Câu 33: Xét về cơ cấu lao động theo ngành kinh tế thì hiện nay (năm 2005), khu vực chiếm tỷ lệ lao
động cao nhất là
A dịch vụ
B công nghiệp - xây dựng
C vốn đầu tư nước ngoài
D nông - lâm - ngư nghiệp
Câu 34: Cho bảng số liệu về tổng giá trị xuất, nhập khẩu nước ta (2005 - 2013)
(Đơn vị: triệu USD)
Câu 35: Các mặt hàng xuất khẩu của nước ta bao gồm hàng công nghiệp nặng và khoáng sản, hàng
công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp và
A hàng công nghệ cao
B hàng nông, lâm, thủy sản
C hàng tiêu dùng
D nguyên liệu
Câu 36: Cảnh sắc thiên nhiên mùa đông của phần lãnh thổ phía Bắc là
A thời tiết lạnh, mưa nhiều, cây rụng lá
B thời tiết lạnh, mưa nhiều
C thời tiết nhiều mây, lạnh, ít mưa, cây rụng lá
D thời tiết lạnh, ít mưa
Câu 37: Dựa vào Atlat Địa lí VN, trang 21, địa phương nao sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp
nhỏ nhất?
A Ninh Thuận B Khánh Hòa
C Quảng Ninh D Cà Mau
Câu 38: Ba vùng du lịch của nước ta là Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và?
Trang 11-Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Địa lý
2
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017Bài thi: Khoa học xã hội Môn: Địa lí(Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề)
Câu 1 Vùng biển nước ta không tiếp giáp với nước nào?
A Nhật Bản B Thái Lan C Malaixia D Trung Quốc
Câu 2 Hướng địa hình vòng cung ở nước ta được thấy phổ biến ở vùng núi
A Tây Bắc B Trường Sơn Bắc
C Đông Bắc D Nam Bộ
Câu 3 Vùng đặc quyền kinh tế là vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển
rông 200 hải lí được tính từ
A đường bờ biển B đường cơ sở
C ranh giới ngoài lãnh hải D đường sông
Câu 4 Đặc trưng nổi bật của thời tiết miền Bắc nước ta vào đầu mùa đông là
A lạnh và ẩm B lạnh, khô và trời quang mây
C nóng và khô D lạnh, trời âm u nhiều mây
Câu 5 khu vực có chế độ nước sông chênh lệch rất lớn giữa mùa lũ và mùa cạn ở nước ta là
A Tây Bắc B Bắc Trung Bộ
C Cực Nam Trung Bộ D Tây Nguyên
Trang 12Câu 6 Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hè là
A tây nam B đông nam
C đông bắc D tây bắc
Câu 7 Gia tăng dân số tự nhiên là
A hiệu số của số người nhập cư và số người xuất cư
B hiệu số của tỉ suất sinh và tỉ suất tử
C tỷ lệ sinh cao
D tuổi thọ trung bình cao
Câu 8 Trong cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế nước ta hiện nay, khu vực chiếm tỉ lệ cao nhất?
A Lao động hoạt động trong ngành dịch vụ
B Lao động hoạt động trong khu vực sản xuất vật chất
C Lao động hoạt động trong nông nghiệp
D Lao động hoạt động trong ngành du lịch
Câu 9 Nguyên nhân nào làm cho người lao động nước ta có thu nhập thấp?
A Sản phẩm phải chịu sự cạnh tranh lớn
B Sản phẩm làm ra không tiêu thụ được
C Phải nhập nguyên liệu với giá cao
D Năng suất lao động xã hội nói chung còn thấp
Câu 10 Sân bay nội địa đang hoạt động ở Duyên hải Nam Trung Bộ xếp theo thứ tự từ bắc vào nam
là
A Huế, Phù Cát, Đông Tác,
B Đà Nẵng, Đông Tác, Cam Ranh
C Phù Cát, Đông Tác, Cam Ranh
D Phù Cát, Đông Tác, Cam Ranh
Câu 11 Ý nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta?
A Hình thành các khu công nghiệp ở vùng sâu, vùng xa, hải đảo
B Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm
C Phát triển các vùng chuyên canh quy mô lớn, các trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn
D Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế
Câu 12 Các di sản văn hóa vật thể thế giới của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ
B Đồng bằng sông Hồng
C Duyên hải miền Trung
D Đông Nam Bộ
Câu 13 Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với vận tải
giữa các vùng trong nước ở nước ta?
A Đường biển, đường sông
B Đường hàng không
C Đường ô tô, đường sắt
D Đường sắt, đường hàng không
Câu 14 Để phát triển nền kinh tế của đất nước cần phải
A biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các nguồn lực
B khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên thiên nhiên
C nâng cao trình độ dân trí
D có đường lối phát triển kinh tế hợp lý
Câu 15 Diện tích đất chuyên dùng được mở rộng chủ yếu là từ
A đất hoang hoá B đất lâm nghiệp
C diện tích mặt nước D đất nông nghiệp.
Trang 13Câu 16 Sự có mặt và phát triển của nhiều ngành công nghiệp của nước ta chứng tỏ
A nhà nước chú trọng đầu tư cho phát triển công nghiệp
B công nghiệp có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế
C nước ta có nguồn nguyên liệu phong phú
D nền công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành tương đối đa dạng
Câu 17 Năng suất lúa tăng nhanh, các cánh đồng 7 tấn, 10 tấn đã trở lên phổ biến là do
A phát triển thủy lợi
A Công nghiệp cơ khí - điện tử
B Công nghiệp luyện kim đen, màu
C Công nghiệp hóa chất - phân bón - cao su
D Công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm
Câu 19 Trong một thời gian dài, tồn tại lớn nhất trong các hoạt động kinh tế đối ngoại của nước ta
là
A thị trường không mở rộng
B chưa đầu tư khai thác tốt các tài nguyên du lịch
C cơ chế quản lý chưa đổi mới được bao nhiêu
D mất cân đối giữa xuất khẩu và nhập khẩu
Câu 20 Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long, Duyên Hải miền Trung là vùng chuyên
canh các loại cây
A chè, cao su, cà phê B hồ tiêu, thuốc lá
C lạc, đay, cói, dừa, mía, D quế, hồi, dừa
Câu 21 Vùng nào dẫn đầu cả nước về trồng đậu tương nước ta?
A Đồng bằng sông Cửu Long
B Đồng bằng sông Hồng
C Đồng bằng Duyên Hải miền Trung
D Đông Nam Bộ
Câu 22 Vùng Duyên Hải miền Trung là vùng có thế mạnh về
A trồng cây công nghiệp
B chăn nuôi lợn, gia cầm
C chăn nuôi trâu bò, nuôi trồng thủy sản
D sản xuất lúa nước
Câu 23 Hướng chuyên môn hoá của trung tâm công nghiệp Hà Nội là
A cơ khí, chế biến lương thực, thực phẩm, dệt, điện tử
B lương thực, thực phẩm, điện tử
C luyện kim, cơ khí, hoá chất
D khai khoáng và công nghiệp nhẹ
Câu 24 Việc phát triển thủy điện ở vùng TDMN Bắc Bộ sẽ là động lực cho việc
A khai thác và chế biến khoáng sản
B phát triển kinh tế nông thôn miền núi
C phát triển giao thông các tỉnh biên giới
D giao lưu kinh tế với các nước láng giềng
Câu 25 Ngoài những thiên tai như rét đậm, rét hại, sương muối, thiếu nước vào mùa đông, nông
nghiệp của TDMN Bắc Bộ còn gặp khó khăn khác là
Trang 14A mạng lưới công nghiệp chế biến chưa phát triển
B thị trường bất ổn định
C thiếu vốn đầu tư
D tình trạng du canh du cư của đồng bào dân tộc
Câu 26 Vùng ĐBSH chưa phát huy hết thế mạnh là do
A dân số quá đông
B tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn nhiều
C việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm
D cơ sở vật chất đã bị xuống cấp
Câu 27 Trong ngành dịch vụ vùng ĐBSH có thế mạnh nhất về
A du lịch B tài chính, ngân hàng
C giáo dục - đào tạo D viễn thông
Câu 28 Nguồn tài nguyên rừng của Đồng bằng sông Cửu Long gần đây giảm sút là do
A khai thác bừa bãi
B chuyển đổi mục đích sản xuất trong nông nghiệp và cháy rừng
C nước biển dâng, nhiều diện tích rừng bị ngập
D sự phân bố lại dân cư
Câu 29 Vùng kinh tế trọng điểm nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A đem lại hiệu quả kinh tế cao
B phải đảm bảo về vấn đề môi trường
C có thể hổ trợ cho các vùng khác
D không có khả năng thu hút vốn đầu tư
Câu 30 Di sản nào sau đây không phải là di sản văn hóa phi vật thể của thế giới tại Việt Nam?
A Ca trù
B Không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên
C Quần thể di tích cố đô Huế
D Nhã nhạc cung đình Huế
Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có sản lượng thủy sản nuôi trồng (năm
2007) cao tập trung chủ yếu ở hai vùng là
A ĐBSH và DHNTB
B ĐBSCL và ĐBSH
C ĐBSCL và DHNTB
D BTB và ĐBSCL
Câu 32 Cho bảng số liệu
MỘT SỐ SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP NĂNG LƯỢNG Ở NƯỚC TA TRONG
Theo số liệu ở bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển một
số sản phẩm của ngành công nghiệp năng lượng ở nước ta trong giai đoạn 2000 - 2014?
A Sản lượng dầu thô và khí tự nhiên tăng không ổn định
B Sản lượng các sản phẩm của ngành công nghiệp năng lượng đều có xu hướng tăng
Trang 15C Sản lượng điện có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất (5,3 lần)
D Sản lượng than sạch tăng liên tục trong giai đoạn 2000 - 2010
Câu 33 Cho biểu đồ
Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về tốc độ tăng trưởngmột số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?
A Hàng dệt may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ 2 trong giai đoạn 2000 - 2014
B Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với 2 mặt hàng còn lại
C Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng cao nhất trong giai đoạn 2000 - 2014
D Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000-2010 thì hàng dệt may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các mỏ khí đốt đang được khai thác ở nước ta
(năm 2007) là
A Hồng ngọc, Rồng, Tiền Hải
B Lan Đỏ, Tiền Hải, Đại Hùng
C Lan Đỏ, Lan Tây, Rồng
D Lan Đỏ, Lan Tây, Tiền Hải
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hai tỉnh/thành phố có giá trị nhập khẩu hàng hóa
(năm 2007) lớn nhất nước ta là
A TP Hồ Chí Minh và Bình Dương
B TP Hồ Chí Minh và Đồng Nai
C TP Hồ Chí Minh và Hà Nội
D TP Hồ Chí Minh và Bà Rịa - Vũng Tàu
Câu 36 Căn cứ vào biểu đồ tròn ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận xét nào sau đây
không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi ở nước ta trong giai đoạn 2000 - 2007?
A Tỉ Trọng gia súc luôn cao nhất nhưng có xu hướng giảm
B Giá trị sẩn xuất ngành chăn nuôi tăng gấp gần 1,6 lần
C Tỉ trọng gia cầm có xu hướng giảm khá nhanh
D Tỉ trọng sản phẩm không qua giết thịt thấp nhất và ít biến động
Câu 37 Cho bảng số liệu
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN THEO LOẠI HÌNH GIAO THÔNG Ở NƯỚC TA
TRONG GIAI ĐOẠN 2000 - 2014
(Đơn vị: nghìn tấn)
Trang 16Câu 38 Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN VÀ DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ 2014
C Biểu đồ miền D Biểu đồ đường
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 24, nước ta có giá trị xuất khẩu hàng hóa trên 6 tỉ
đô la Mỹ với quốc gia nào sau đây?
A Hoa Kỳ, Nhật Bản B Trung Quốc, Đài Loan
C Ôxtrâylia, Ấn Độ D Liên Bang Nga, Singapo
Câu 40 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015 - Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005-2014, biểu đồ nàosau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ đường B Biểu đồ kết hợp
C Biểu đồ cột D Biểu đồ tròn
ĐỀ SỐ 4
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2
Năm học 2016 - 2017Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI LỚP 12 THPT
Phân môn: Địa lí 12
Trang 17Thời gian làm bài: 50 phút(không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Gió đông bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông nước ta thực chất là:
A gió mùa mùa đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã
B gió tín phong ở nửa cầu Bắc hoạt động thường xuyên suốt năm
C một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên suốt năm giữa biển và đất liền
D gió mùa mùa đông xuất phát từ cao áp ở lục địa châu Á
Câu 2: Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng:
A Nam Bộ B Tây Nguyên và Nam Bộ
C phía Nam đèo Hải Vân D trên cả nước
Câu 3: Ở đồng bằng Bắc Bộ, gió phơn xuất hiện khi:
A áp thấp Bắc Bộ khơi sâu tạo sức hút mạnh gió mùa tây nam
B khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương mạnh lên vượt qua được hệ thống núi Tây Bắc
C khối khí từ lục địa Trung Hoa đi thẳng vào nước ta sau khi vượt qua núi biên giới
D khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn vào nước ta
Câu 4: Kiểu rừng tiêu biểu của nước ta hiện nay là:
A rừng ngập mặn thường xanh ven biển
B rừng gió mùa thường xanh
C rừng gió mùa nửa rụng lá
D rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
Câu 5: Khu vực có thềm lục địa bị thu hẹp trên Biển Đông thuộc vùng:
A Bắc Trung Bộ B Nam Trung Bộ
C vịnh Thái Lan D vịnh Bắc Bộ
Câu 6: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm:
A mùa đông bớt lạnh, nhưng khô hơn
B mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió tây, lượng mưa giảm
C mùa đông lạnh đến sớm hơn ở các vùng núi thấp
D khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình
Câu 7: Có điều kiện hình thành và phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất cả
nước là lợi thế của:
A miền Bắc và Đông bắc Bắc Bộ
B miền Tây bắc và Bắc Trung Bộ
C miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
D miền núi Đông Bắc
Câu 8: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là:
A đồi núi thấp chiếm ưu thế
B có nhiều khối núi cao đồ sộ
C có nhiều sơn nguyên, cao nguyên
D nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
Câu 9: Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió
mùa
A Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt
B Sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao
C Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam
D Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông
Câu 10: Vân Phong và Cam Ranh là hai vịnh biển thuộc tỉnh (thành phố):
A Quảng Ninh B Đà Nẵng C Khánh Hoà D Bình Thuận
Câu 11: Nhóm đất có diện tích lớn trong đai nhiệt đới gió mùa chân núi là:
Trang 18A feralit B phù sa C feralit có mùn D mùn thô.
Câu 12: Rừng ngập mặn ven biển ở nước ta phát triển mạnh nhất ở:
A Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ C Nam Trung Bộ D Nam Bộ
Câu 13: Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là:
A tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng
B thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới
C hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa
D tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc
Câu 14: Điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước
ta?
A Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn
B Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đât nước
C Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí
D Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa đông bắc
Câu 15: Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là:
A dầu khí B cát trắng C ti tan D muối biển
Câu 16: Đặc trưng khí hậu của vùng lãnh thổ phía Bắc là:
A nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh
B nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh
C cận nhiệt gió mùa có mùa đông lạnh
D cận xích đao gió mùa
Câu 17: Khoáng sản nổi bật nhất của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:
A thiếc và khí tự nhiên B dầu khí và bôxit
C vật liệu xây dựng và quặng sắt D than đá và Apatit
Câu 18: Do có nhiều bề mặt cao nguyên rộng, nên miền núi thuận lợi cho việc hình thành các vùng
chuyên canh:
A thực phẩm B cây hoa màu C cây công nghiệp D lương thực
Câu 19: Đất fe-ra-lit ở nước ta thường bị chua vì:
A mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan
B có sự tích tụ nhiều Fe2O3
C có sự tích tụ nhiều Al2O3
D quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh
Câu 20: Ở nước ta, nơi có chế độ khí hậu với mùa hạ nóng ẩm, mùa đông lạnh khô, hai mùa chuyển
tiếp xuân thu là:
A khu vực phía nam vĩ tuyến 16ºB
B khu vực phía đông dãy Trường Sơn
C khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB
D khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ
Câu 21: Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm:
A hoạt động liên tục từ tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô
B hoạt động liên tục từ tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm
C xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm
D kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC
Câu 22: Mưa phùn là loại mưa:
A diễn ra vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc
B diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đông
Trang 19C diễn ra vào đầu mùa đông ở miền Bắc.
D diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào đầu mùa đông
Câu 23: Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ:
A tiếp giáp với Biển Đông
B nằm gần Xích đạo, mưa nhiều
C địa hình 85% là đồi núi thấp
D chịu tác động thường xuyên của gió mùa
Câu 24: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là:
A có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước ta B có 4 cánh cung lớn
C gồm các khối núi và cao nguyên D địa hình thấp và hẹp ngang
Câu 25: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là:
A địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích
B có địa hình cao nhất cả nước
C gồm các dạy núi song song và so le chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam
D có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam
Câu 26: Hướng vòng cung là hướng chính của:
A các hệ thống sông lớn B dãy Hoàng Liên Sơn
C vùng núi Đông Bắc D vùng núi Bắc Trường Sơn
Câu 27: Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là:
A đới rừng xích đạo B đới rừng nhiệt đới
C đới rừng gió mùa nhiệt đới D đới rừng gió mùa cận xích đạo
Câu 28: Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là:
A Bà Đen B Phan xi păng C Ngọc Lĩnh D Tây Côn Lĩnh
Câu 29: Gió mùa mùa hạ chính thức của nước ta là:
A gió mùa xuất phát từ cao áp cận chí tuyến ở nửa cầu Nam
B gió mùa hoạt động từ tháng 6 đến tháng 9
C gió mùa hoạt động vào cuối mùa hạ
D gió mùa xuất phát từ áp cao Ấn Độ Dương
Câu 30: Sự phân hóa địa hình: vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là
biểu hiện của sự phân hóa theo:
A Bắc - Nam B Đông - Tây
C độ cao D hướng địa hình
Câu 31: Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là:
A Tây Bắc B Đông Bắc
C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 32: Tác động của gió mùa đông bắc mạnh nhất ở:
A Tây Bắc B Đồng bằng bắc bộ
C Bắc Trung Bộ D Đông bắc
Câu 33: Khó khăn thường xuyên đối với giao lưu kinh tế giữa các vùng miền núi là:
A địa hình bị chia cắt mạnh, sườn dốc B khan hiếm nước
C lũ quét, xói mòn D động đất
Câu 34: Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?
A Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích đất liền
B Thềm lục địa phía bắc và phía nam có đáy nông mở rộng
C Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng
D Thềm lục địa miền Trung thu hẹp tiếp giáp với vùng biển nước sâu
Câu 35: Điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn?
Trang 20A Cho năng suất sinh vật cao B Có nhiều loài cây gỗ quý
C Phân bố ở ven biển D Giàu tài nguyên động vật
Câu 36: Điểm khác nhau của đồng bằng sông Hồng so với đồng bằng sông Cửu Long là:
A thấp, bằng phẳng
B diện tích rộng
C được hình thành trên vùng sụt lún của hạ lưu sông
D có đê sông
Câu 37: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là nơi có:
A địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế
B hướng núi và thung lũng nổi bật là vòng cung
C đồng bằng châu thổ mở rộng về phía biển
D đầy đủ 3 đai khí hậu ở miền núi
Câu 38: Dọc ven biển nơi có nhiệt độ cao nhiều nắng, có nhiều sông nhỏ đổ ra biển thuận lợi cho
nghề:
A khai thác thủy hải sản B làm muối
C chế biến thủy sản D nuôi trồng thủy sản
Câu 39: Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch?
A Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, phong phú
B Có nguồn nhân lực dồi dào
C Khí hậu ổn định, ít thiên tai
D Giao thông thuận lợi
Câu 40: Ở nước ta, nghề làm muối phát triển mạnh tại:
A Cửa Lò (Nghệ An) B Thuận An (Thừa Thiên - Huế)
C Sa Huỳnh (Quảng Ngãi) D Mũi Né (Bình Thuận)
Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Địa lý
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN
TRƯỜNG THPT TH CAO NGUYÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 (LẦN 1)
MÔN: ĐỊA LÝThời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu giá trị hàng xuất khẩu của nước ta (Đơn vị: %)
NămNhóm hàng
Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản 25,3 31,3 37,2 29,0 29,0Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công 28,5 36,8 33,8 41,0 44,0
Nhận định nào sau đây chưa chính xác?
Trang 21A Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng tỉ trọng
B Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng tỉ trọng
C Hàng nông, lâm, thuỷ sản giảm tỉ trọng
D Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất năm 2005
Câu 2: Nước ta nằm trong hệ toạ độ địa lí
C làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô
D mang đến lượng mưa lớn cho khu vực ven biển và đồng bằng Bắc Bộ
Câu 4: Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng
A tiếp giáp lãnh hải B đặc quyền kinh tế biển
C lãnh hải D thềm lục địa
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, các đô thị có quy mô dân số năm 2007 trên 1
triệu người ở nước ta gồm
A Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng
B Hà Nội, Biên Hoà, TP Hồ Chí Minh
C Hà Nội, Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh
D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc
Bộ nằm trong vùng Kinh tế trọng điểm phía bắc năm 2007
A Vĩnh Phúc B Phú Thọ
C Bắc Giang D Quảng Ninh
Câu 7: Cho biểu đồ:
Biểu đồ thể hiện cơ cấu áo quần may sẵn của nước ta theo thành phần kinh tế qua 2 năm 1995 và
2002 Nhận xét nào sau đây không đúng:
A Tỉ trọng quần áo của thành phần quốc doanh tăng
B Tỉ trọng quần áo của thành phần ngoài quốc doanh giảm
C Tỉ trọng quần áo của thành phần quốc doanh năm 2002 chiếm lớn nhất
D Tỉ trọng quần áo của thành phần có vốn đầu tư nước ngoài tăng
Câu 8: Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?
A Năng lượng B Chế biến lương thực, thực phẩm
C Dệt - may D Luyện kim
Trang 22Câu 9: Ở Việt Nam hiện nay, thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế là
A kinh tế ngoài Nhà nước B kinh tế cá thể
C kinh tế Nhà nước D kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 10: Theo cách phân loại hiện hành, nước ta có các nhóm ngành công nghiệp:
A Công nghiệp khai thác; công nghiệp chế biến; sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước
B Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ
C Công nghiệp nhóm A, công nghiệp nhóm B; sản xuất, phân phối điện, nước, khí đốt
D Công nghiệp năng lượng, công nghiệp vật liệu, công nghiệp sản xuất công cụ lao động, công nghiệp chế biến và hàng tiêu dùng
Câu 11: Đặc điểm nổi bật của khí hậu Việt Nam là
A khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt độ điều hòa quanh năm
B khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có hai mùa nóng lạnh rõ rệt
C khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng quanh năm
D khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa sâu sắc
Câu 12: Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là
A nông nghiệp thâm canh trình độ cao
B nông nghiệp đang được hiện đại hóa và cơ giới hóa
C nông nghiệp nhiệt đới
D có sản phẩm đa dạng
Câu 13: Từ năm 2005 trở lại đây, trong cơ cấu điện, chiếm 70% sản lượng là
A Thuỷ điện B Điện nguyên tử C Nhiệt điện D Phong điện
Câu 14: Công nghiệp trọng điểm không phải là ngành:
A Có tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác
B Sản xuất chỉ chuyên nhằm vào việc xuất khẩu
C Đem lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội, môi trường
D Có thế mạnh lâu dài
Câu 15: Vị trí địa lí không phải là yếu tố tác động tới đặc điểm nền kinh tế - xã hội nào của nước ta
sau đây?
A mở rộng giao lưu kinh tế - xã hội, văn hóa – giáo dục với các nước trong khu vực và trên thế giới
B cho phép nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới với nhiều sản phẩm đa dạng
C phát triển đa dạng các ngành kinh tế biển như: GTVT, du lịch, khai khoáng, đánh bắt và nuôi trồng hải sản
D thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa
Câu 16: Đây là đặc điểm quan trọng nhất của địa hình đồi núi nước ta, có ảnh hưởng rất lớn đến các
yếu tố khác
A núi nước ta có địa hình hiểm trở
B đồi núi thấp chiếm ưu thế tuyệt đối
C núi nước ta có sự phân bậc rõ ràng
D chạy dài suốt lãnh thổ từ Bắc đến Nam
Câu 17: Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta hiện nay là
A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Hồng
C Tây Bắc D Tây Nguyên
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết hầu hết các tuyến đường sắt của
nước ta đều kết nối với trung tâm kinh tế nào sau đây
A Hải Phòng B Đà Nẵng C TP Hồ Chí Minh D Hà Nội
Câu 19: Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Phát triển chăn nuôi giai súc
B Phát triển kinh tế biển
Trang 23C Trồng cây công nghiệp dài ngày điển hình cho vùng nhiệt đới.
D Khai thác, chế biến khoáng sản và thuỷ điện
Câu 20: Đây là vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước
A Đồng bằng sông Hồng B Đông Nam Bộ
C Bắc Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, phần lớn diện tích đất mặn nước ta tập trung ở
vùng
A ĐB Sông Cửu Long B ĐB Sông Hồng
C DH Miền trung D Đông Nam Bộ
Câu 22: Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:
A Cơ cấu cây công nghiệp hàng năm và lâu năm ở nước ta
B Quy mô và cơ cấu cây công nghiệp lâu năm và hàng năm ở nước ta
C Tốc độ tăng trưởng cây công nghiệp lâu năm và hàng năm ở nước ta
D Sự thay đổi diện tích cây công nghiệp lâu năm và hàng năm ở nước ta
Câu 23: Tuyến đường biển quan trọng nhất nước ta là
A TP Hồ Chí Minh - Hải Phòng B Phan Thiết - Vũng Tàu
C Hải Phòng - Cửa Lò D Đà Nẵng - Quy Nhơn
Câu 24: Cây công nghiệp chủ lực của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
A Chè B Đậu tương C Cà phê D Thuốc lá
Câu 25: Ở miền Trung lũ quét thường xảy ra vào thời gian nào
A từ tháng 8 đến tháng 10 B từ tháng 10 đến tháng 12
C từ tháng 8 đến tháng 11 D từ tháng 9 đến tháng 10
Câu 26: Hướng núi vòng cung ở nước ta điển hình nhất ở vùng núi
A Tây Bắc và Trường Sơn Bắc B Đông Bắc và Trường Sơn Nam
C Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam D Tây Bắc và Đông Bắc
Câu 27: Giải pháp chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đối nước ta là
Trang 24A đẩy mạnh việc trồng cây lương thực
B đẩy mạnh mô hình kinh tế trang tại
C áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác nông – lâm nghiệp
D phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình
Câu 28: Vùng có đô thị nhiều nhất nước ta hiện nay là
A Đồng bằng sông Hồng B Trung du và miền núi Bắc Bộ
C Đông Nam Bộ D Duyên hải miền Trung
Câu 29: Đây là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi
thủy sản nước ta là
A tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến
B tăng cường và hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt
C hiện đại hóa các phương tiện, tăng cường đánh bắt xa bờ
D đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến
Câu 30: Nhân tố tạo nền cho sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp nước ta là
A điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên B kinh tế - xã hội
C lịch sử khai thác lãnh thổ D đường lối chính sách
Câu 31: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
(Đơn vị: tỉ đồng)
Năm Tổng số
Chia raKinh tế nhà nước Kinh tế ngoài Nhà nước KV có vốn đầu tư nước ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2011, NXB Thống kê, 2012)Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2006 và năm 2010 là
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ đường
C Biểu đồ cột đơn D Biểu đồ cột đôi
Câu 32: Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
A Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp
B Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp
C Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán )
D Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng
Câu 33: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng đang có xu hướng:
A Tỉ trọng giá trị sản xuất của nông, lâm, ngư nghiệp giảm; công nghiệp - xây dựng giảm; dịch vụ
có nhiều biến chuyển
B Tỉ trọng giá trị sản xuất của nông, lâm, ngư nghiệp giảm; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ tăng
C Tỉ trọng giá trị sản xuất của nông, lâm, ngư nghiệp giảm; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ cónhiều biến chuyển
D Tỉ trọng giá trị sản xuất của nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ có giảm
Câu 34: Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió
mùa
A phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt
B phần lớn sông chảy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
Trang 25C lượng nước phân bố không đồng đều giữa các hệ sông
D sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao
Câu 35: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng
nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là
A cây rau đậu và cây lương thực
B cây rau đậu và cây công nghiệp
C cây rau đậu và cây ăn quả
D cây lương thực và cây công nghiệp
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây
không thuộc vùng Bắc Trung Bộ
A Chu Lai B Vũng Áng C Hòn La D Nghi Sơn
Câu 37: Cho bảng số liệu sau
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ MỘT SỐ VÙNG NƯỚC TA NĂM 2006
(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kế, 2016)Mật độ dân số theo thứ tự giảm dần là
A Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Tây Nguyên
B Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên
C Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng
D Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
Câu 38: Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 1 bao gồm:
A Các tỉnh Trung du và miền núi Bắc Bộ
B Các tỉnh Trung du và miền núi Bắc Bộ, trừ Quảng Ninh
C Các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Hồng và Quảng Ninh
D Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng và Quảng Ninh
Câu 39: Đai cao chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là
A đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi
B đai ôn đới gió mùa núi cao
C đai cận xích đạo
D đai nhiệt đới gió mùa chân núi
Câu 40: Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những tành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta
trong thời gian qua là
A nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng
B nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội
C nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng đảm bảo tốt hơn
D thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh
(Học sinh được sử dụng Atlat Địa lý Việt Nam)
Trang 26A Vĩ độ địa lí và gió mùa B Biển Đông và dải hội tụ nhiệt đới.
C Biển Đông và gió mùa D Gió mùa và frông
Câu 2: Sự khác nhau thể hiện rõ rệt nhất giữa các nhà máy nhiệt điện miền Bắc và miền Nam là
A công suất B cơ sở nhiên liệu
C cơ sở nguyên liệu D quy mô, vốn đầu tư
Câu 3: Huyện đảo nào sau đây thuộc Hải Phòng?
A Bạch Long Vĩ B Cô Tô C Cát Bà D Vân Đồn
Câu 4: Tỉnh có sản lượng nuôi tôm hùm lớn nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Bình Thuận B Phú Yên C Bình Định D Quảng Ngãi
Câu 5: Nguồn tài nguyên có ý nghĩa quan trọng nhất của Đồng bằng sông Hồng là
A biển B đất C nước D khoáng sản
Câu 6: Đường dây tải điện 500KV Bắc-Nam kéo dài từ
A Sơn La đến Cà Mau
B Sơn La đến Phú Lâm (TP Hồ Chí Minh)
C Hòa Bình đến Phú Lâm (TP.Hồ Chí Minh)
D Hòa Bình đến Cà Mau
Câu 7: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống " là vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho
việc thực hiện chủ quyền của các nước ven biển Trong vùng này, Nhà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp để bảo vệ an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường"
A Lãnh hải B Vùng đặc quyền kinh tế
C Vùng tiếp giáp lãnh hải D Thềm lục địa
Câu 8: Nguồn lợi tổ chim yến (yến sào) tập trung nhiều nhất trên các đảo đá ven bờ vùng nào nước
ta?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng
C Đồng bằng sông Cửu Long D Bắc Trung Bộ
Câu 9: Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta, ngành công nghiệp được
ưu tiên phát triển đi trước một bước là
A hóa chất B điện lực
C cơ khí- điện tử D khai thác và chế biến dầu khí
Câu 10: Nhà thơ Phạm Tiến Duật từng viết "Trường Sơn Đông, Trường Sơn Tây Bên nắng đốt, bên
mưa quây" Hiện tượng "nắng đốt", "mưa quây" xảy ra vào thời gian nào ở dãy Trường Sơn?
A Đầu mùa hạ B Giữa và cuối mùa hạ
C Mùa thu - đông D Quanh năm
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây
thuộc tỉnh Quảng Nam?
A Nhơn Hội B Chu Lai C Dung Quất D Vân Phong
Câu 12: Năng suất lúa ở đồng bằng sông Hồng cao hơn đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do
A trình độ canh tác và kinh nghiệm sản xuất của người dân đồng bằng sông Hồng cao hơn
Trang 27B đất phù sa ở đồng bằng sông Hồng màu mỡ hơn.
C chế độ lũ ở hệ thống sông Hồng điều hòa hơn hệ thống sông Mê Công
D quy mô diện tích lúa của đồng bằng sông Hồng lớn hơn
Câu 13: Ý nghĩa về mặt không gian lãnh thổ đối với vùng Bắc Trung Bộ khi hình thành cơ cấu
nông- lâm- ngư nghiệp là
A tạo tiền đề để vùng thực hiện quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa
B góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân
C tạo thế phát triển kinh tế liên hoàn từ Đông sang Tây
D góp phần tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngày càng hợp lí hơn
Câu 14: Nguyên nhân làm cho đất feralit nước có tính chất chua là do
A có sự tích tụ các ô xít sắt và ô xít nhôm trong đất
B do cấu trúc núi nước ta gồm nhiều loại đá khác nhau
C điều kiện nhiệt ẩm cao, quá trình phong hóa diễn ra với cường độ mạnh
D mưa nhiều làm rửa trôi các chất badơ dễ tan
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của địa hình nước ta?
A Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích
B Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
C Địa hình nước ta được vận động cổ kiến tạo làm trẻ lại
D Diện tích đồi núi thấp là chủ yếu
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết chênh lệch lưu lượng nước giữa
tháng cao nhất và thấp nhất trên sông Mê Công (tại trạm Mĩ Thuận và Cần Thơ) là bao nhiêu lần?
A 17,48 B 18,90 C 18,47 D 18,74
Câu 17: Sông Mã và sông Chu gặp nhau tại tỉnh
A Hòa Bình B Nghệ An
C Sơn La D Thanh Hóa
Câu 18: Tính mùa vụ của nền nông nghiệp nước ta được khai thác tốt hơn là nhờ
A đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu như gạo, cà phê, cao su, hoa quả
B các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp
C đẩy mạnh hoạt động vận tải, áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến và bảo quản nông sản
D đưa vào sử dụng các giống cây ngắn ngày, chịu được sâu bệnh và có thể thu hoạch trước mùa bão,lụt hay hạn hán
Câu 19: Định hướng chung trong chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng là
A đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm nhằm khai thác tối đa các thế mạnh về tự nhiên và lao động
B giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, III trên cơ sở đảm bảo tăng trưởng kinh tế gắn với việc giải quyết các vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường
C giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản; giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây ăn quả và cây thực phẩm
D đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp chế biến, gắn với các ngành dịch vụ khác và phát triển nền nông nghiệp hàng hóa
Câu 20: Nêu căn cứ vào cấp quản lý thì thành phố Hải Dương là đô thị
A loại 1 B loại 2
C trực thuộc tỉnh D trực thuộc Trung ương
Câu 21: Thế mạnh có ý nghĩa quan trọng nhất đối với quá trình mở cửa, giao lưu quốc tế ở vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A vị trí địa lí
B trồng cây công nghiệp, cây ăn quả đặc sản
C khoáng sản, thủy điện
Trang 28D cộng đồng các dân tộc thiểu số với những nét văn hóa đa dạng, giàu bản sắc.
Câu 22: Di sản thế giới nào dưới đây của Việt Nam được UNESCO công nhận mà phạm vi tập trung
chủ yếu ở một tỉnh hoặc thành phố?
A Đờn ca tài tử Nam Bộ B Hát xoan
C Không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên D Ca trù
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm ngoại thương nước ta?
A Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng nhanh và liên tục
B Tỉ trọng hàng xuất khẩu nước ta chủ yếu là các mặt hàng tinh chế
C Thị trường xuất nhập khẩu đa dạng và ngày càng mở rộng
D Cán cân xuất nhập khẩu chủ yếu là nhập siêu
Câu 24: Biểu hiện tính chất xâm thực ở các vùng thềm phù sa cổ là
A bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng
B hình thành các suối cạn, thung khô
C hình thành các hang động cacxtơ
D các hiện tượng đất trượt, đá lở
Câu 25: Nguyên nhân chính làm cho mùa khô ở miền Bắc không sâu sắc và gay gắt như ở miền
Nam là do
A miền Bắc có một mùa đông lạnh kéo dài
B địa hình miền Bắc chủ yếu đồi núi
C miền Bắc chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió Tín phong bắc bán cầu
D vị trí của miền Bắc giáp biển Đông
Câu 26: Tỉnh có diện tích lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A Cao Bằng B Lào Cai C Hà Giang D Sơn La
Câu 27: Cho bảng số liệu:
Sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2000 - 2011 (đơn vị: nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2012, NXB Thống kê, 2013)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng thủy sản nước ta giai đoạn 2000 - 2011, biểu đồ nào sau đây thích hợpnhất?
A Biểu đồ kết hợp B Biểu đồ miền C Biểu đồ đường D Biểu đồ tròn
Câu 28: Theo số liệu thống kê năm 2006 (SGK địa lí 12), vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước
A Do ảnh hưởng kết hợp của gió mùa và vĩ độ địa lí
B Do ảnh hưởng kết hợp của địa hình và dòng biển
C Do ảnh hưởng kết hợp của địa hình và vĩ độ địa lí
D Do ảnh hưởng kết hợp của gió Tín phong đông bắc và dãy núi Trường Sơn Nam
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết trong số các tỉnh Nghệ An, Quảng
Ngãi, Bình Định, Gia Lai thì tỉnh nào có số lượng gia súc, gia cầm lớn nhất (số liệu năm 2007)?
A Bình Định B Gia Lai C Quảng Ngãi D Nghệ An
Câu 31: Dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất vùng nào nước ta?
A Bắc Trung Bộ B Trung du miền núi Bắc Bộ
Trang 29C Đông Nam Bộ D Tây Nguyên.
Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết tại lát cắt địa hình A-B hướng
nghiêng địa hình ở đây thay đổi như thế nào?
A Cao ở phía Bắc, thấp dần về phía Nam
B Cao ở phía Tây, thấp dần về phía Đông
C Cao ở phía Bắc, thấp dần về phía Đông Nam
D Cao ở phía Đông Bắc, thấp dần về phía Tây Nam
Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm cơ cấu dân số nước ta?
A Dân số nước ta còn tăng nhanh
B Dân số nước ta thuộc loại trẻ, đang có sự biến đổi nhanh chóng về cơ cấu các nhóm tuổi
C Dân số nước ta phân bố chưa hợp lí
D Dân số nước ta đông, có nhiều thành phần dân tộc
Câu 34: Cho bảng số liệu:
Diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 1995 - 2012
A Diện tích, sản lượng và năng suất lúa nước ta đều tăng
B Sản lượng tăng nhanh nhất, diện tích tăng chậm nhất
C Năng suất tăng nhanh hơn so với diện tích gieo trồng
D Diện tích, sản lượng và năng suất lúa tăng liên tục
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu lao động nước ta?
A Lao động trong khu vực nông-lâm-ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất và đang có xu hướng giảm dần
B Lao động trong thành phần kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất và đang có xu hướng tăng lên
C Lao động trong thành phần kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất và đang có xu hướng giảm nhẹ
D Lao động trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài mặc dù chiếm tỉ trọng nhỏ nhưng đang tăng mạnh
Câu 36: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A đất mặn B đất phù sa ngọt C đất xám phù sa cổ D đất phèn
Câu 37: Các biện pháp bảo vệ đối với rừng sản xuất là
A nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc
B bảo vệ cảnh quan và đa dạng sinh học
C duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng đất rừng
D xây dựng các Vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên
Câu 38: Đặc điểm nào sau đây không đúng với quốc lộ 1?
A Là tuyến đường xương sống, tạo tiền đề cho sự phát triển kinh tế phía đông đất nước
B Tổng chiều dài 2300km
C Kéo dài từ Lạng Sơn đến Cà Mau
D Nối các vùng kinh tế nước ta với nhau
Trang 30Câu 39: Cho biểu đồ về sản xuất nông nghiệp của đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu
Câu 40: Đặc điểm nào sau đây không đúng với bão ở nước ta?
A Thường bắt đầu từ tháng VI và kết thúc vào tháng XI
B Trung bình mỗi năm có từ 3-4 cơn bão đổ bộ vào vùng biển nước ta
C Bão tập trung nhiều nhất các tháng VIII, IX, X
D Mùa bão nhanh dần từ Bắc và Nam
- HẾT
-Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam
do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến năm 2016
Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Địa lý
Trang 31Câu 1: Yếu tố tạo nên sự khác nhau cơ bản về cơ cấu cây công nghiệp của vùng Trung du và miền
núi Bắc Bộ so với Đông Nam Bộ là
A địa hình B nguồn nước C khí hậu D diện tích
Câu 2: Vào mùa hạ, khu vực nào của nước ta có thời tiết khô nóng kéo dài nhất?
A Trung Bộ B Nam Bộ C Đông Bắc Bộ D Bắc Bộ
Câu 3: Khu vực Đông Bắc có thế mạnh tự nhiên vượt trội hơn khu vực Tây Bắc của vùng Trung du
và miền núi Bắc Bộ là:
A Rừng B Khoáng sản C Thủy điện D Đồng cỏ
Câu 4: Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là:
A Trung du và miền núi Bắc Bộ
B Đồng bằng Sông Hồng
C Đông Nam Bộ
D Đồng bằng Sông Cửu Long
Câu 5: Với vị trí giáp biển, Trung du và miền núi Bắc Bộ có lợi thế để phát triển các ngành kinh tế
nào?
A Đánh bắt thủy sản, khai thác than, du lịch biển
B Nuôi trồng thủy sản, du lịch biển, giao thông biển
C Nuôi trồng thủy sản, khai thác dầu, giao thông biển
D Đánh bắt xa bờ, khai thác than, du lịch
Câu 6: Động vật nào sau đây không tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam?
A Trăn, rắn, cá sấu B Gấu, chồn, sóc
C Bò rừng, trâu rừng D Voi, hổ, báo
Câu 7: Yếu tố nào tạo điều kiện cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác, hữu nghị với các nước
trong khu vực Đông Nam Á:
A Có giao thông đường bộ kết nối 11 quốc gia
B Tương đồng về trình độ phát triển
C Sử dụng chung một hệ ngôn ngữ
D Có sự tương đồng về lịch sử, văn hóa - xã hội
Câu 8: Hình dáng của lãnh thổ kết hợp với hướng gió gây ra loại thiên tai nào cho vùng ven biển
miền Trung?
A Động đất B Lũ lụt
C Xâm nhập mặn D Sạt lở bờ biển
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng có
các ngành công nghiệp nào sau đây?
A Chế biến nông sản, điện tử, cơ khí
B Vật liệu xây dựng, luyện kim màu, cơ khí
C Đóng tàu, cơ khí, dệt - may
D Chế biến nông sản, điện tử, đóng tàu
Câu 10: Trong thời gian gần đây, xu hướng tăng sản lượng lương thực của nước ta không phụ thuộc
nhiều vào yếu tố:
A Đầu tư giống mới, thủy lợi
B Thâm canh tăng năng suất
Trang 32C Đầu tư phân bón, vật tư nông nghiệp.
D Khai hoang mở rộng diện tích
Câu 11: Ngành công nghiệp chế biến cà phê phân bố nhiều ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ vì có
A thị trường tiêu thụ lớn
B nguồn nhiên liệu nhiều
C vốn đầu tư nhiều
D nguồn nguyên liệu nhiều
Câu 12: Cho bảng số liệu: GDP nước ta phân theo khu vực kinh tế năm 2000 và 2014
A 4,9% B 2,0% C 3,9% D 5,9%
Câu 13: Dân số nước ta tập trung đông ở nông thôn là do:
A Có địa hình bằng phẳng, giáp biển
B Nền nông nghiệp thâm canh cần nhiều lao động
C Quá trình đô thị hóa nông thôn diễn ra nhanh
D Trình độ phát triển kinh tế còn thấp
Câu 14: Dựa vào điều kiện nào sau đây mà vùng Bắc Trung Bộ trồng được cà phê, cao su?
A Có mùa khô kéo dài
B Khí hậu cận nhiệt mưa nhiều
Câu 16: Thế mạnh nào sau đây không phải của khu vực đồng bằng nước ta?
A Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
B Phân bố các khu công nghiệp, thành phố
C Phát triển cây công nghiệp lâu năm
D Nguồn lợi khác như khoáng sản, lâm sản, thủy sản
Câu 17: Điểm giống nhau về đặc điểm địa hình của vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc là:
A Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam
C Sự tàn phá của chiến tranh
D Khai thác bừa bãi, quá mức
Câu 19: Nền nông nghiệp cổ truyền hiện đang còn khá phổ biến ở các vùng lãnh thổ nước ta là do:
Trang 33A Trình độ phát triển kinh tế còn thấp.
B Dân số còn tập trung nhiều ở đồng bằng
C Dân số còn tập trung nhiều ở nông thôn
D Dân số còn tập trung nhiều ở miền núi
Câu 20: Cho biểu đồ sau:
Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 1990 – 2010?
A Tỉ trọng khu vực I giảm liên tục từ năm 1990 đến 2005
B Tỉ trọng khu vực II giảm liên tục
C Tỉ trọng khu vực III tăng liên tục
D Tỉ trọng khu vực I giảm liên tục và chiếm tỉ trọng nhỏ nhất
Câu 21: Chế độ nước của hệ thống sông ngòi nước ta phụ thuộc vào:
A Chế độ mưa theo mùa
B Đặc điểm địa hình mà sông chảy qua
C Độ dài của các con sông
D Hướng dòng chảy
Câu 22: Việc phân bố các khu công nghiệp tập trung ở Đông Nam Bộ phụ thuộc vào nhân tố:
A Giàu tài nguyên khoáng sản B Địa hình bằng phẳng
C Khí hậu ổn định D Vị trí địa lí thuận lợi
Câu 23: Cho bảng số liệu:
Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 1990 - 2010(Đơn vị: tỉ USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB thống kê, 2016)
Để thể hiện biến động giá trị xuất khẩu, nhập khẩu nước ta trong giai đoạn 1990 - 2014, biểu đồthíchhợp nhất là:
A Biểu đồ miền B Biểu đồ tròn
C Biểu đồ kết hợp D Biểu đồ đường
Câu 24: Ngành du lịch nước ta ngày càng phát triển được thể hiện rõ nhất qua yếu tố:
Trang 34A Số lượt khách và doanh thu tăng nhanh.
B Có nhiều lễ hội, làng nghề
C Tài nguyên du lịch đa dạng
D Hệ thống nhà nghỉ, khách sạn nhiều
Câu 25: Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và Huế
B Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế và Tp.HCM
C Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và Tp.HCM
D Lượng mưa, lượng bốc hơi của Hà Nội, Huế và Tp.HCM
Câu 26: Đai ôn đới gió mùa trên núi thường không phổ biến loại đất feralit là do:
A Quá trình phong hóa yếu B Không có mưa
C Không có đá feralit D Xác thực vật quá nhiều
Câu 27: Thời kì 1954 – 1975, hiện tượng đô thị hóa ở hai miền Nam, Bắc của nước ta có đặc điểm là
A tốc độ đô thị hóa nhanh nhất trong các thời kì
B phát triển theo hai xu hướng khác nhau
C đô thị hóa gắn liền với công nghiệp hóa
D cùng bước vào giai đoạn đô thị hóa tăng tốc
Câu 28: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Trung
du và miền núi Bắc Bộ không có chung đường biên giới với Trung Quốc?
A Điện Biên B Sơn La
C Cao Bằng D Quảng Ninh
Câu 29: Khí hậu mát mẻ, độ ẩm tăng cùng với đất feralit có mùn của đai cận nhiệt gió mùa trên núi
nên tạo thuận lợi cho
A Các loài sinh vật từ phương Nam di cư lên
B quá trình feralit diễn ra mạnh
C rừng cận xích đạo lá rộng phát triển
D rừng cận nhiệt lá rộng, lá kim phát triển
Câu 30: Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta là khoáng sản thô, nông sản mới qua sơ chế
Trang 35A Lao động có trình độ, thị trường rộng.
B Hệ thống giao thông hoàn thiện
C Thế mạnh về tự nhiên, kinh tế - xã hội
D Vị trí địa lí thuận lợi
Câu 32: Cho bảng số liệu:
Sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng của nước ta giai đoạn 2005 – 2014
A Đánh bắt và nuôi trồng đều tăng
B Đánh bắt tăng chậm hơn nuôi trồng
C Đánh bắt tăng, nuôi trồng giảm
D Nuôi trồng tăng nhanh hơn đánh bắt
Câu 33: Nhận định nào sau đây không đúng về hoạt động ngoại thương nước ta?
A Giá trị xuất khẩu tăng liên tục
B Tỉ trọng hàng chế biến thấp
C Tỉ trọng hàng chế biến cao
D Giá trị nhập khẩu tăng nhanh
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào có sản lượng khai thác
thủy sản lớn nhất nước ta?
A Bà Rịa – Vũng Tàu B Kiên Giang
Câu 36: Việc khai thác tiềm năng thủy điện của Trung du và miền núi Bắc Bộ đem lại hiệu quả trực
tiếp về kinh tế cho vùng là:
A Nâng cao đời sống cho các dân tộc ít người
B Tạo điều kiện để ngành du lịch phát triển
C Tạo nên một nguồn điện lớn, giá rẻ
D Góp phần phát triển chuyên canh cây công nghiệp
Câu 37: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết các dãy núi thuộc vùng núi Tây Bắc?
A Khoan La San, Bạch Mã B Pu Đen Đinh, Pu sam sao
C Pu Si Lung, Hoành Sơn D Tây Côn Lĩnh, Kiều Liêu Ti
Câu 38: Yếu tố cơ bản để hình thành các điểm du lịch, khu du lịch ở nước ta là:
A Tài nguyên du lịch B Tài nguyên du lịch tự nhiên
C Di sản thiên nhiên và di sản văn hóa D Cơ sở hạ tầng du lịch
Câu 39: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than của nước ta chủ yếu phân bố ở:
A Miền Nam B Miền Trung
C Miền Bắc D Tây Nguyên
Trang 36Câu 40: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được qui định bởi:
A Phía đông giáp biển
B Địa hình chủ yếu là đồi núi
C Vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến
D Nằm trong khu vực Châu Á gió mùa
HẾT Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành.Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Câu 1 Động đất thường xảy ra ở vùng nào sau đây?
A Tây bắc B Tây Nghệ An, Thanh Hóa
C Đông Bắc D Tây Nguyên
Câu 2 Để bảo đảm cân bằng môi trường sinh thái, độ che phủ rừng nước ta quy hoạch phải đạt
A 60 - 70% B 40 - 50% C 50 - 55% D 40 - 42%
Câu 3 Đai nhiệt đới chân núi ở miền Bắc hạ thấp độ cao so với miền Nam chủ yếu là do
A miền Nam gần xích đạo, miền Bắc xa xích đạo
B miền Bắc có nền nhiệt độ thấp hơn miền Nam
C độ cao địa hình 2 miền khác nhau
D miền Bắc ảnh hưởng của giò mùa Đông bắc
Câu 4 Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 10) hãy cho biết hệ thống sông có tỉ lệ diện tích lưu
vực lớn nhất nước ta?
A Sông Đồng Nai B Sông Mê Kông
C Sông Mã D Sông Hồng
Câu 5 Đây là đặc điểm quan trọng nhất của địa hình, có ảnh hưởng rất lớn đến thiên nhiên nước ta
A Đồi núi chiếm 3/4 diện tích và chủ yếu tập trung ở phía tây
B địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
C Đồi núi chia cắt mạnh, có hướng nghiêng tây bắc đông nam
D Địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế
Câu 6 Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên là
A sự hoạt động mạnh của Tín phong bán cầu Bắc vào mùa đông
B sự suy yếu của gió mùa Đông bắc khi vượt qua Bạch mã
C quanh năm không chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây nam
D do không ở vị trí địa hình đón gió
Câu 7 Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa là
A rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá
B rừng nhiệt đới gió mùa biến dạng khác nhau theo mùa
C rừng rậm nhiệt đới lá rộng thường xanh
D rừng thưa nhiệt đới khô
Câu 8 Sông ngòi nước ta nhiều nước giàu phù sa là do
A khí hậu trong năm có 2 mùa mưa khô rõ rệt
B khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới
C khí hậu nhiệt đới mưa nhiều trên nền địa hình đồi núi dốc
D mưa nhiều, với địa hình đòi núi thấp là chủ yếu
Câu 9 Lãnh hải là vùng biển
Trang 37A có chiều rộng 12 hải lí tính từ bờ biển.
B gần đất liền
C thuộc chủ quyền quốc gia của nước ta trên biển
D nước ta được phép khai thác tài nguyên, có chiều rộng 24 hải lí
Câu 10 Nằm giữa sông Hồng và sông Cả, địa hình cao nhất cả nước là đặc điểm của vùng núi
A Trường sơn Nam B Đông bắc
C Trường sơn Bắc D Tây bắc
Câu 11: Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện
A tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta
B quy mô một số sản phẩm công nghiệp của nước ta
C sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta
D sự chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta
Câu 12 Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam biểu hiện ở
A địa hình, khí hậu, sinh vật
B khí hậu, đất đai, sông ngòi
C khí hậu và cảnh quan thiên nhiên
D xâm thực ở vùng đồi chuyển tiếp
Câu 14: Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ đất ở vùng đồi núi là
A bảo vệ và trồng rừng để hạn chế xói mòn
B áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, kỹ thuật canh tác trên đất dốc
C áp dụng các biện pháp nông lâm kết hợp
D cải tạo đất hoang đồi trọc
Câu 15: Sông ngòi của vùng núi Đông bắc chảy theo hướng vòng cung là do ảnh hưởng trực tiếp của
A địa hình đồi núi thấp chủ yếu
B hệ quả của các vận động địa chất
C hướng nghiêng địa hình
D hướng các dãy núi
Trang 38Câu 16: Ngành công nghiệp được coi là ngành thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi
Câu 18: Vùng chiu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Cửu Long
B Đồng bằng sông Hồng
C Đồng bằng Thanh- Nghệ Tĩnh
D Đồng bằng ven biển miền Trung
Câu 19: Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo các ngành của nước ta giai đoạn
A Gió mùa Đông Bắc
B Gió tín phong Bắc bán cầu
C Gió mùa Tây nam
D Gió mậu dịch
Câu 21 Sản xuất nông nghiệp nước ta có sự phân hóa mùa vụ là do tác động của yếu tố
A Đất đai B Nguồn nước
C Địa hình D Khí hậu
Câu 22: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 9) cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc
miền khí hậu phía Nam?
A Bắc Trung Bộ B Nam Trung Bộ
C Nam Bộ D Tây Nguyên
Câu 23: Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô là đặc
điểm địa hình của
A Đồng bằng sông Cửu Long
B Đồng bằng duyên hải Miền Trung
Trang 39C Dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ
D Đồng bằng sông Hồng
Câu 24: Ý nào dưới đây thể hiện đúng nhất mối quan hệ chặt chẽ giủa địa hình đồi núi và đồng bằng
nước ta?
A Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, đồi núi cao hiểm trở
B Các con sông mang vật liệu bào mòn ở miền núi, bồi đắp mở rộng đồng bằng
C Đồng bằng được hình thành do quá trình xâm thực ở miền núi xảy ra mạnh
D Sông ngòi phát nguyên từ đồi núi chảy về các đồng bằng
Câu 25: Trên đất liền, điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh
A Lào cai B Điện Biên
C Cà Mau D Hà Giang
Câu 26: Cây công nghiệp không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây nguyên là (Căn cứ
vào Ats lát Địa lý Việt nam Trang 19)
A Thị trường tiêu thụ sản phẩm được mở rộng
B Tăng số lượng tàu thuyền và công suất tàu thuyền
C Phát triển công nghiệp chế biến
D Ngư dân có kinh nghiệm đánh bắt
Câu 29: Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở biển Đông là
A Tôm cá và các hải sản khác B cát trắng
C dầu khí D muối biển
Câu 30: Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là
A Đông Nam Bộ
B Đồng Bằng Sông Cửu Long
C Đồng Bằng Sông Hồng
D Duyên Hải Nam Trung Bộ
Câu 31: Vị trí địa lí nước ta có vai trò quan trọng cho sự phát triển
A nền nông nghiệp cận nhiệt đới
B nền nông nghiệp ôn đới
C nền nông nghiệp nhệt đới
D nền nông nghiệp nhiệt đới và ôn đới
Câu 32: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
A Phần lớn hẹp ngang và bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ
B Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành các đồng bằng
C Có diện tích khoảng 30 000 km2
D Đất có đặc tính nhiều cát, ít phù sa
Câu 33: Hướng nghiêng của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A vòng cung B tây tây bắc
C từ tây sang đông D tây bắc - đông nam
Câu 34: Biểu hiện rõ nhất tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là
Trang 40A mỗi năm có 2 lần Mặt trời lên thiên đỉnh.
B cân bằng bức xạ dương quanh
C nhiệt độ trung bình năm cao
D hàng năm nước ta nhận được lượng bức xạ Mặt trời lớn
Câu 35: Nước ta có thời tiết mùa hè bớt nóng bức, mùa đông bớt lạnh khô là do
A nằm gần xích đạo mưa nhiều
B nằm trong vùng nội chí tuyến Bán cầu bắc
C chịu ảnh hưởng thường xuyên của gió mùa
D tiếp giáp biển Đông và chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
Câu 36: Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?
A Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp
B Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh
C Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm
D Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm
Câu 37: Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
B Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
C Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và dịch vụ
D Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệlao động ngành dịch vụ
Câu 38: Thời tiết nóng khô ở ven biển Trung Bộ và phần nam khu vực Tây bắc vào đầu mùa hạ là
do loại gió nào gây ra?
A Gió phơn Tây nam
B Gió Mậu dịch Bắc bán cầu
C Gió mùa Đông Bắc
D Gió Đông Nam
Câu 39: Dạng địa hình ven biển nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động nuôi trồng thuỷ sản?
A cồn cát B các vùng vịnh nước sâu
C đầm phá D các tam giác châu
Câu 40: Xói mòn rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt trên diện rộng ở đồng bằng, thiếu nước trong
mùa khô là khó khăn lớn nhất của miền