1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tiếng Ả Rập Giao Tiếp Khi Đi Du Lịch

19 480 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 635,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bài này, chúng tôi sẽ đề cập đến các cụm từ quan trọng sau đây: ﺍ ًﺭﺫﻋ ﻙﺣﻳﻣﺗﺳﺃ.. Bây giờ, hãy xem một số câu hỏi mà bạn có thể sử dụng nếu bạn không hiểu người khác nói gì khi đang

Trang 1

Bài học 1: Những điều cần thiết khi đi du lịch - Cụm từ giúp bạn sống sót

Từ Vựng

ﺍ ًﻭْﻔَﻋ / ﺓﺭﺫﻌﻣﻟﺍ ﻭﺟﺭﺃ

ﻑﺳﺁ ﺎﻧﺃ

ُﺕﻣﻬﻓ

ﻡﻬﻓﺃ ﻡﻟ

ﺔّﻳﺯﻳﻠﻛﻧﻹﺍ ﻥﻣ َﻝﻳﻠﻘﻟﺍ ُﻡّﻠﻛﺗﺃ ﺎﻧﺃ

ana atakalamo al-qalila mina alingiliziati

Tôi biết nói một chút tiếng Anh

؟ﺄﻁﺑﺃ ﻝﻛﺷﺑ ﺙّﺩﺣﺗﻟﺍ ﻙُﻧﻛﻣُﻳ ْﻝﻫ

hal yomkinoka atahadotha bishaklen abta'? Bạn có thể nói chậm hơn không?

؟ﻙﻟﺫ ﺔﺑﺎﺗﻛ ﻙﻧﻛﻣُﻳ ﻝﻫ

hal yomkinoka kitabata zalika? Bạn có thể viết ra không?

ﺔﻣﻠﻛ ﻰﻧﻌﻣ ﺎﻣ "exit"؟

ma maana kalimato "exit"? 'Exit' có nghĩa là gì?

؟ﺔّﻳﺯﻳﻠﻛﻧﻹﺍ ﺔﻐﻠﻟﺍ ﻥﻳﺛﺩﺣﺗﺗ / ﺙّﺩﺣﺗﺗ ْﻝﻫ

hal tatahadatho / tatahadathina al-loghata alingiliziata? Bạn có nói tiếng Anh không?

Sau Đây Là Mẹo

Xin chào mừng đến Khóa học Du lịch! Trong bài này, chúng tôi sẽ đề cập đến các cụm từ quan trọng sau đây:

ﺍ ًﺭﺫﻋ ﻙﺣﻳﻣﺗﺳﺃ

ﺔﻔﺳﺁ / ﻑﺳﺁ ﺎﻧﺃ

ﺕﻣﻬﻓ

ﻡﻬﻓﺃ ﻡﻟ

؟ﺔّﻳﺯﻳﻠﻛﻧﻹﺍ ﺔﻐﻠﻟﺍ ﻥﻳﻣﻠﻛﺗﺗ / ﻡّﻠﻛﺗﺗ ﻝﻫ

ﺔﻳﺯﻳﻠﺟﻧﻹﺍ ﻥﻣ ﻝﻳﻠﻘﻟﺍ ُﻡّﻠﻛﺗﺃ ﺎﻧﺃ

What does mean? (؟ ﻰﻧﻌﻣ ﺎﻣ)

؟ﺄﻁﺑﺃ ﻝﻛﺷﺑ ﺙّﺩﺣﺗﻟﺍ ﻙﻧﻛﻣُﻳ ْﻝﻫ

؟ﻙﻟﺫ ﺔﺑﺎﺗﻛ ﻙﻧﻛﻣُﻳ ْﻝﻫ

Trang 2

Bây giờ, hãy xem một số câu hỏi mà bạn có thể sử dụng nếu bạn không hiểu người khác nói gì khi đang đi du lịch.

Hội Thoại

؟ًءﺎﺟﺭ ٬ﺔﻧﻳﺩﻣﻟﺍ ﻲﻓ ﺔّﻳﺣﺎﻳﺳ ﺔﻟﻭﺟﻟ ﺓﺭﻛﺫﺗ ءﺍﺭﺷ ﻲﻧُﻧﻛﻣُﻳ ْﻝﻫ ﺍ ًﻭﻔﻋ : ْﻙ ْﺭﺎﻣ

ْﻙ ْﺭﺎﻣ: hal yomkinoni shira'a tazkaraten lijaolaten syahiaten fil-madinati,

raja'an? [k]afwan[/b]

Marc: Xin lỗi Tôi có thể mua vé tour tham quan thành phố không?

Julie: ﻑﺭﺻﻣﻟﺍ ﺔﻠﻁﻋ ﺏﺑﺳﺑ ﻙﻟﺫﻭ ﻡﻭﻳﻟﺍ ﺔﻠﻣﺎﻋ ﺔّﻳﺣﺎﻳﺳ ﺕﻻﻭﺟ ُﺩﺟﻭﻳ ﻻ ﻪّﻧﺃ ﻰﺷﺧﺃ ٬ﻩﻭﺃ

Julie: oh, akhsha anaho la yojado jaolaton syahiaton aamilaton alyaoma

Wa zalika bisababi otlatil-masrafi

Julie: Ồ, tôi lo rằng hôm nay không có tour du lịch nào hoạt động Bởi vì hôm nay là ngày lễ ngân hàng

ﻡﻬﻓﺃ ﻡﻟ ﺎﻧﺃ ٬ﻑﺳﺁ ﺎﻧﺃ : ْﻙ ْﺭﺎﻣ

ْﻙ ْﺭﺎﻣ: ana [k]asifon[/k], ana [k]lam[/k] afhamo

Marc: Tôi xin lỗi, tôi không hiểu

Julie: ﻑﺭﺎﺻﻣﻟﺍ ﺔﻠﻁﻋ ﺎﻬّﻧﻷ ﻡﻭﻳﻟﺍ ﺔّﻳﺣﺎﻳﺳ ﺕﻻﻭﺟ ُﺩﺟﻭﻳ ﻻ

Julie: la yojado jaolaton syahiaton alyaoma li anaha otlatol-masarifi

Julie: Không có tour du lịch nào vì hôm nay là ngày lễ ngân hàng

؟"ﻑﺭﺎﺻﻣﻟﺍ ﺔﻠﻁﻋ" ﻲﻧﻌﺗ ﺍﺫﺎﻣ …ﻩﻭﺃ : ْﻙ ْﺭﺎﻣ

ْﻙ ْﺭﺎﻣ: oh… [k]maza[/k] taani otlatol-masarifi

Marc: Ừm 'ngày lễ ngân hàng' có nghĩa là gì?

Julie: ﺔﻘﻠﻐُﻣ ﻥﻛﺎﻣﻷﺍ ﻥﻣ ﺭﻳﺛﻛﻟﺍ ُﺩﺟﺗ ﺍﺫﻟ ﺔﻣﺎﻋ ﺔﻠﻁﻋ ﻲﻧﻌﺗ ﺎﻬّﻧﺇ

Julie: inaha taani… otlaton aamaton Liza tajido alkathiro minal-amakini

moghlaqatan

Julie: Nó có nghĩa là ngày lễ công cộng Vì thế rất nhiều nơi đóng cửa

؟ًءﺎﺟﺭ ٬ﺄﻁﺑﺃ ﻝﻛﺷﺑ ﺙّﺩﺣﺗﻟﺍ ﻙﻧﻛﻣُﻳ ْﻝﻫ ﺍ ًﻭﻔﻋ : ْﻙ ْﺭﺎﻣ

ْﻙ ْﺭﺎﻣ: afwan [k]hal yomkinoki[/k] altahadotha bishaklen [k]abta'a[/k],

raja'an?

Marc: Xin lỗi, cô có thể nói chậm hơn không?

Julie: ﺔّﻳﺣﺎﻳﺳ ﺕﻻﻭﺟ ﺩﺟﻭﺗ ﻻ ﻙﻟﺫﻟ ﻡﻭﻳﻟﺍ ﺔّﻣﺎﻋ ﺔﻠﻁﻋ ُﺩﺟﻭﻳ

Julie: yojado otlaton aamaton alyaoma Lizalika la tojado jaolaton

syahiaton

Julie: Hôm nay là ngày lễ công cộng Vì thế không có tour du lịch nào

Trang 3

Bài học 1: Những điều cần thiết khi đi du lịch - Hội thoại

Từ Vựng

؟ٍﺔﻠﻁﻋ ﻲﻓ ﺕﻧﺃ ﻝﻫ

؟ﻙﺗﻣﺎﻗﺇ ﺓﺩﻣ ﻲﻫ ْﻡﻛ

؟ﻙﺗﻗﻭﺑ ﻊﺗﻣﺗﺳﺗ ﻝﻫ

hal tastamte'o bi waqtika? Bạn đã có một chuyến đi vui vẻ chứ?

ﺔﻠﻁﻋ ﻲﻓ ﺎﻧُﻫ ﺎﻧﺃ

ﻱﺭﺎﺟﺗ ٍﻝﻣﻋ ﻲﻓ ﺎﻧُﻫ ﺎﻧﺃ

ana hona fi amalen tijarien

Tôi đi công tác ở đây

ﺩﺣﺍﻭ ﻉﻭﺑﺳﺃ /ﻡﺎﻳﺃ ﺔﺳﻣﺧ ﺓّﺩﻣﻟ ﺎﻧُﻫ ﺎﻧﺃ

ana hona limodati khamsati ayamen / osbo'en wahiden Tôi ở đây năm ngày/tuần.

ﺎًﻌﺋﺍﺭ ﺎًﺗﻗﻭ ﻲﺿﻣُﻧ ﻥﺣﻧ

nahno nomdi waqtan ra'iaan Chúng tôi đang có một khoảng thời gian tuyệt vời.

Sau Đây Là Mẹo

Trong bài học này, bạn sẽ học một số cụm từ mà bạn có thể sử dụng khi gặp ai đó trong khi đang đi du lịch Bạn cũng sẽ học một số câu hỏi mà mọi người

có thể đưa ra về chuyến đi của bạn

(؟ﺔﻠﻁﻋ ﻲﻓ ﺕﻧﺃ ْﻝﻫ

؟ﻙﺗﻣﺎﻗﺇ ﺓّﺩُﻣ ﻲﻫ ْﻡﻛ

؟ﻙﺗﻗﻭﺑ َﻥﻳﻌﺗﻣﺗﺳﺗ /ُﻊﺗﻣﺗﺳﺗ ْﻝﻫ

ٍﺔﻠﻁﻋ ﻲﻓ ﺎﻧُﻫ ﺎﻧﺃ

ﻱﺭﺎﺟﺗ ٍﻝﻣﻋ ﻲﻓ ﺎﻧُﻫ ﺎﻧﺃ

ﺩﺣﺍﻭ ﻉﻭﺑﺳﺃ / ﻡﺎّﻳﺃ ﺔﺳﻣﺧ ِﺓﺩُﻣﻟ ﺎﻧُﻫ ﺎﻧﺃ

ﺎًﻌﺋﺍﺭ ﺎًﺗﻗﻭ ﻲﺿﻗﺃ ﺎﻧﺃ

Hãy bắt đầu bằng cách học một số câu hỏi mà mọi người có thể đưa ra cho bạn

Bây giờ hãy xem những cách mà bạn có thể trả lời các câu hỏi này

Hội Thoại

Alicia: ﺎﺷﻳﻟﺃ" ﺎﻧﺃ ٬ﺎًﺑﺣﺭﻣ"

Alicia: marhaban ana alisha

Alicia: Xin chào, tôi là Alicia

Stephen: ؟ِﺕﻧﺃ ٍﺩﻠﺑ ﱢﻱﺃ ﻥﻣ ِﻙﺋﺎﻘﻠﺑ ﺕﻓﺭﺷﺗ "ﻥﻔﻳﺗﺳ" ﺎﻧﺃ

Stephen: tasharrafto bi liqa'iki Min ayei baladen anti? [k]ana[/k] stifen

Stephen: Tôi là Stephen Rất vui được gặp bạn Bạn đến từ đâu?

Alicia: Tôi đến từ Tây Ban Nha Tôi đến đây nghỉ lễ

Trang 4

Alicia: ﺔﻠﻁﻋ ﻲﻓ ﺎﻧُﻫ ﺎﻧﺃﻭ ﺎﻳﻧﺎﺑﺳﺇ ﻥﻣ ﺎﻧﺃ.

Alicia: ana [k]min[/k] isbania wa ana hona fi [k]otlaten[/k]

Alicia: Tôi đến từ Tây Ban Nha Tôi đến đây nghỉ lễ

Stephen: ؟ﻥﺩﻧﻟ ﻲﻓ ﺍًﺩﻳﺟ ﺎًﺗﻗﻭ ﻥﻳﺿﻘﺗ ْﻝﻫﻭ ﻊﺋﺍﺭ ٬ﻩﻭﺃ

Stephen: oh, ra'ion Wa [k]hal[/k] taqdina [k]waqtan[/k] jaidan fi landon?

Stephen: Ồ, thật tuyệt Và anh có khoảng thời gian tuyệt vời ở London chứ?

Alicia: ﺍ ًﺭﻛُﺷ ٬ﺎًﻌﺋﺍﺭ ﺎًﺗﻗﻭ ﻲﺿﻗﺃ ﺎﻧﺃ ٬ْﻝﺟﺃ

Alicia: ajalon, ana [k]aqdi[/k] waqtan ra'ian Shokran

Alicia: Có, tôi đang có một khoảng thời gian tuyệt vời, xin cảm ơn

Stephen: ؟ ِﻙﺗﻣﺎﻗﺇ ﺓﺩُﻣ ﻲﻫ ْﻡﻛ

Stephen: kam hia modato [k]iqamatiki[/k]?

Stephen: Bạn sẽ ở đây bao lâu?

Alicia: ﻡﺎّﻳﺃ ﺔﻌﺑﺭﺃ ِﺓّﺩُﻣﻟ ﺎﻧُﻫ ﺎﻧﺃ

Alicia: ana hona limodati [k]arbaati[/k] ayamen

Alicia: Tôi ở đây trong bốn ngày

Trang 5

Bài học 2: Di chuyển - Mua vé đi lại

Từ Vựng

ﻰﻟﻭﻷﺍ ﺔﺟﺭﺩﻟﺍ

adarajato al-ola

ﻥﻳﻛﺑ ﻰﻟﺇ ﻰﻟﻭﻷﺍ ﺔﺟﺭﺩﻟﺍ ﻲﻓ ﺔﻗﺎﻁﺑ ﺩﻳﺭﺃ

orido bitaqatan fi adarajati al-ola ila bikien

hạng nhất

Tôi muốn mua vé hạng nhất đến Bắc Kinh

ﺔﻳﺩﺎﺻﺗﻗﻻﺍ /ﺔّﻳﺣﺎﻳﺳﻟﺍ ﺔﺟﺭﺩﻟﺍ

adarajato assiahiato / al-iqtisadiato

ﺔّﻳﺣﺎﻳﺳﻟﺍ ﺔﺟﺭﺩﻟﺍ ﻲﻓ ﺎًﻣﻭﺩ ُﺭﻓﺎﺳﺃ ﺎﻧﺃ

ana osafiro daoman fi adarajati assiahiati

hạng phổ thông

Tôi luôn sử dụng hạng phổ thông

ﺭﻔﺳ ﺔﻗﺎﻁﺑ /ﺓﺭﻛﺫﺗ

tazkaraton / bitaqato safaren

؟ﻙﻠﺿﻓ ﻥﻣ ٬ﺕﺳﺭﺎﺧﻭﺑ ﻰﻟﺇ ﺔﻗﺎﻁﺑ ءﺍﺭﺷ ﻲﻧُﻧﻛﻣُﻳ ْﻝﻫ

hal yomkinoni shira'o bitaqatan ila bokharest Min fadlak?

Làm ơn cho tôi vé đến Bucharest được không?

ﺏﺎﻳﺇﻭ ﺏﺎﻫﺫ ﺔﻗﺎﻁﺑ

bitaqato zihaben wa iyaben

ًءﺎﺟﺭ ٬ﻥﻁﺳﻭﺑ ﻰﻟﺇ ﺏﺎﻳﺇﻭ ﺏﺎﻫﺫ َﺔﻗﺎﻁﺑ

bitaqato zihaben wa iyaben ila boston, raja'an

vé khứ hồi

Làm ơn cho tôi một vé khứ hồi đến Boston

ﻁﻘﻓ ﺏﺎﻫﺫ ﺔﻗﺎﻁﺑ

bitaqato zihaben faqat

؟ﺏﺎﻳﺇﻭ ﺏﺎﻫﺫ ﺔﻗﺎﻁﺑ ﻡﺃ ﻁﻘﻓ ﺏﺎﻫﺫ ﺔﻗﺎﻁﺑ ﺩﻳﺭﺗ ﻝﻫ

hal torido bitaqata zihaben faqat am bitaqata zihaben wa iyaben

vé một chiều

Bạn muốn vé khứ hồi hay một chiều?

ﺓﺫﻓﺎﻧﻟﺍ ﺭﺍﻭﺟﺑ ﺩﻌﻘﻣ

maqaadon bijiwari annafizati

ﺓﺫﻓﺎﻧﻟﺍ ﺭﺍﻭﺟﺑ ﺩﻌﻘﻣ ﻲﻓ ﺏﻏﺭﺃ

arghabo fi maqaaden bijiwari annafizati

chỗ ngồi cạnh cửa sổ

Tôi thích chỗ ngồi cạnh cửa sổ

ﺭﻣﻣﻟﺍ ﺭﺍﻭﺟﺑ ﺩﻌﻘﻣ

maqaadon bijiwari almamari

؟ﺭﻣﻣﻟﺍ ﺭﺍﻭﺟﺑ ﺩﻌﻘﻣ ﻲﻓ ﺏﻏﺭﺗ ﻝﻫ

hal targhabo fi maqaaden bijiwari almamari?

chỗ ngồi cạnh lối đi

Bạn có muốn chỗ ngồi cạnh lối đi không?

ﺔﻗﺎﻁﺑﻟﺍ / ﺓﺭﻛﺫﺗﻟﺍ ُﺭّﻳﻐُﻳ

yoghaiiro atazkarata / albitaqata

ﺔّﻳﺩﺎﺻﺗﻗﻻﺍ ﺔﺟﺭﺩﻟﺍ ﻰﻟﺇ ﻲﺗﻗﺎﻁﺑ ﺭﻳﻳﻐﺗ ﱡﺩﻭﺃ

awaddo taghiira bitaqati ila adarajati aliqtisadiati

hủy vé

Tôi muốn đổi vé của mình sang hạng phổ thông

ﺔﻗﺎﻁﺑ / ﺓﺭﻛﺫﺗ ﻲﻐﻠُﻳ

yolghi tazkaratan / bitaqatan

؟ﻲﺗﻗﺎﻁﺑ / ﻲﺗﺭﻛﺫﺗ ءﺎﻐﻟﺇ ﻲﻧُﻧﻛﻣُﻳ ﻑﻳﻛ

kaifa yomkinoni ilgha'o tazkarati / bitaqati?

hủy vé

Tôi có thể hủy vé của mình bằng cách nào?

Trang 6

Trong bài học này, bạn sẽ học một số cụm từ mà bạn có thể sử dụng khi muốn mua vé tàu, xe bus hoặc máy bay

ﻰﻟﻭﻷﺍ ﺔﺟﺭﺩﻟﺍ

ﺔﻳﺩﺎﺻﺗﻗﻻﺍ /ﺔّﻳﺣﺎﻳﺳﻟﺍ ﺔﺟﺭﺩﻟﺍ

ﺔّﻳﺩﺎﺻﺗﻗﻻﺍ ﺔﺟﺭﺩﻟﺍ ﻲﻓ ﻥﻳﺗﻗﺎﻁﺑ ُﺩﻳﺭﺃ

ﻁﻘﻓ ﺏﺎﻫﺫ

ﺏﺎﻳﺇﻭ ﺏﺎﻫﺫ

gidiş-dönüş

ﺓﺫﻓﺎﻧﻟﺍ ﺭﺍﻭﺟﺑ ﺩﻌﻘﻣ

ﺭﻣﻣﻟﺍ ﺭﺍﻭﺟﺑ ﺩﻌﻘﻣ

ﺔﻗﺎﻁﺑﻟﺍ / ﺓﺭﻛﺫﺗﻟﺍ ُﺭّﻳﻐُﻳ

ﺔﻗﺎﻁﺑ / ﺓﺭﻛﺫﺗ ﻲﻐﻠُﻳ

ﻲﺗﻗﺎﻁﺑ ءﺎﻐﻟﺇ ﱡﺩﻭﺃ

Hội Thoại

Elizabeth: ؟ﺓﺩﻋﺎﺳﻣﻟﺍ ﻲﻧُﻧﻛﻣُﻳ َﻡﻳﻓ ﺭﻳﺧﻟﺍ ﺡﺎﺑﺻ

Elizabeth: sabaho alkhayri Fima yomkinoni almosa'adah?

Elizabeth: Chào buổi sáng Tôi có thể giúp gì cho bạn không?

Jorge: ِﻙﻠﺿﻓ ﻥﻣ ٬ﻥﻭﺎﺗ ﺏﻳﻛ ﻰﻟﺇ ﻥﻳﺗﻧﺛﺍ ﻥﻳﺗﻗﺎﻁﺑ ﱡﺩﻭﺃ ﺎًﺑﺣﺭﻣ

Jorge: marhaban awaddo bitaqataini [k]ithnataini[/k] ila kip tawn, min

fadliki

Jorge: Xin chào Tôi muốn mua hai vé đến Cape Town

Elizabeth: ؟ﺔّﻳﺣﺎﻳﺳﻟﺍ ﺔﺟﺭﺩﻟﺍ ﻲﻓ ﺎﻫﺩﻳﺭﺗﺃ ﺎًﻧﺳﺣ

Elizabeth: hasanan, atoridoha fi addarajati [k]assiahaiati[/k]?

Elizabeth: Ok Có phải là hạng phổ thông không?

Jorge: ﻙﻠﺿﻓ ﻥﻣ ٬ﻰﻟﻭﻷﺍ ﺔﺟﺭﺩﻟﺍ ٬ﻻ

Jorge: la, adarajato [k]alola[/k], min fadliki

Jorge: Không, hãy cho tôi hạng nhất

Elizabeth: ؟ﺏﺎﻳﺇﻭ ﺏﺎﻫﺫ ﻡﺃ ٬ﻁﻘﻓ ﺏﺎﻫﺫ ﺔﻗﺎﻁﺑ ُﺩﻳﺭُﺗ ﻝﻫﻭ

Elizabeth: wa hal torido bitaqata [k]zahaben faqat[/k], am zahaben wa

iyaben

Elizabeth: Và bạn cần vé một chiều hay khứ hồi?

Jorge: ﺏﺎﻳﺇﻭ ﺏﺎﻫﺫ ﺔﻗﺎﻁﺑ

Jorge: bitaqata [k]zahaben wa iyaben[/k]

Jorge: Khứ hồi

Elizabeth: ﻥﻭﺎﺗ ﺏﻳﻛ ﻰﻟﺇ ﻰﻟﻭﻷﺍ ﺔﺟﺭﺩﻟﺍ ﻲﻓ ٍﺏﺎﻳﺇﻭ ٍﺏﺎﻫﺫ ْﻲﺗﻗﺎﻁﺑ ٬ﻥﺫﺇ

Elizabeth: izan [k]bitaqatai[/k] zihaben wa iyaben fil-darajati alola ila kip

tawn

Elizabeth: Vậy là hai vé khứ hồi hạng nhất đến Cape Town

Jorge: ﻙﻠﺿﻓ ﻥﻣ ٬ﺓﺫﻓﺎﻧﻟﺍ ﺭﺍﻭﺟﺑ ﻥﻳﺩﻌﻘﻣ ﺯﺟﺣﺃ ْﻥﺃ ﱡﺩﻭﺃﻭ ﺢﻳﺣﺻ ﺍﺫﻫ ٬ﻝﺟﺃ

Jorge: ajal, haza sahih wa [k]awaddo[/k] an ahjaza [k]maqaadain[/k]

bijiwari annafizati, min fadliki

Jorge: Đúng vậy Và tôi muốn đặt hai chỗ ngồi cạnh cửa sổ

Elizabeth: ﺔﻠﻛﺷُﻣ ﻻ

Elizabeth: la moshkila

Elizabeth: Không vấn đề gì

Trang 7

Bài học 2: Di chuyển - Di chuyển

Từ Vựng

ﻭﺗﻭﻳﻛ ﻰﻟﺇ ﺏﺎﻫّﺫﻟﺍ ﱡﺩﻭﺃ

؟ﺭﺎﻁﻣﻟﺍ ﻰﻟﺇ ﻝﻭﺻﻭﻟﺍ ﻲﻧﻧﻛﻣُﻳ ﻑﻳﻛ

kaifa yomkinoni al-wosola ilal-matari Tôi đến sân bay như thế nào?

ﺔّﻳﺯﻛﺭﻣﻟﺍ ِﺔّﻁﺣﻣﻟﺍ ﻥﻣ ﺭﺎﻁﻘﻟﺍ ﺏﻭﻛﺭ ﻙﻧﻛﻣﻳ

yomkinoka rokoba al-qitari mina al-mahatati al-markaziati Bạn có thể đi tàu từ Ga Trung tâm.

ٍﺭﺎﻁﻗ ﻝ ّﻭﺃ

awalo qitaren

ﺎ ًﺣﺎﺑﺻ ﺔﺳﺩﺎﺳﻟﺍ ﺔﻋﺎﺳﻟﺍ ﻲﻓ ﺭﺎﻁﻗ ُﻝ ّﻭﺃ ُﺭﺩﺎﻐُﻳ

yoghadiro Awalo qitaren fi-sa'ati asadisati sabahan

chuyến tàu đầu tiên

Chuyến tàu đầu tiên khởi hành lúc 6: 00 sáng

ُﺭﻳﺧﻷﺍ ﺭﺎﻁﻘﻟﺍ

al-qitaro al-akhiro

؟ﻭﺗﻭﻳﻛ ﻰﻟﺇ ﺭﻳﺧﻷﺍ ُﺭﺎﻁﻘﻟﺍ ﻕﻠﻁﻧﻳ ﺔﻋﺎﺳ ّﻱﺃ ﻲﻓ

fi ayei saaten yantaliqo al-qitaro al-akhiro ila kyoto?

chuyến tàu cuối cùng

Chuyến tàu cuối cùng đến Kyoto khởi hành lúc nào?

ﻲﻟﺎﺗﻟﺍ ُﺭﺎﻁﻘﻟﺍ

al-qitaro atali

؟ﻡﺍﺩﺭﺗﺳﻣﺃ ﻰﻟﺇ ﻲﻟﺎﺗﻟﺍ ﺭﺎﻁﻘﻟﺍ ُﺩﻋﻭﻣ ﻰﺗﻣ

mata maoido alqitari atali ia amisterdam?

chuyến tàu tiếp theo

Chuyến tàu tiếp theo đến Amsterdam khởi hành lúc nào?

؟ﺔﻠﻓﺎﺣﻟﺍ ُﻕﻠﻁﻧﺗ ﻰﺗﻣ

mata tantaliqo alhafilato?

Xe bus khởi hành lúc nào?

10:40 ﺔﻋﺎﺳﻟﺍ ﻲﻓ ُﺭﺎﻁﻘﻟﺍ ُﺭﺩﺎﻐُﻳ

yoghadiro alqitaro fi-sa'ati 10:40 Chuyến tàu khởi hành lúc 10:40.

؟ﺔﻠﺣﺭﻟﺍ ُﻕﺭﻐﺗﺳﺗﺳ ﻡﻛ

kam satastaghriqo arihlato Sẽ mất bao nhiêu thời gian?

ﺎًﺑﻳﺭﻘﺗ ﻥﻳﺗﻋﺎﺳ ﺔﻠﺣﺭﻟﺍ ﻕﺭﻐﺗﺳﺗ

tastaghriqo arihlato saatain taqriban Mất khoảng hai giờ.

Sau Đây Là Mẹo

Trong bài học này, bạn sẽ học một số câu hỏi hữu ích mà bạn có thể sử dụng khi muốn tìm hiểu về các lựa chọn du lịch khác nhau Tôi muốn tới Kyoto

Tôi đến sân bay như thế nào?

Bạn có thể đi tàu từ Ga Trung tâm

chuyến tàu đầu tiên

Trang 8

chuyến tàu cuối cùng

chuyến tàu tiếp theo

Xe bus khởi hành lúc nào?

Chuyến tàu khởi hành lúc 10:40

Sẽ mất bao nhiêu thời gian?

Mất khoảng hai giờ

Trong ba thẻ nhớ flashcard tiếp theo, mỗi thẻ chứa một cụm từ hữu ích và một câu đầy đủ để thể hiện cụm từ trong ngữ cảnh Hãy đảm bảo bạn lắng nghe

cả cụm từ và câu Để thử thách bản thân, hãy sử dụng mỗi cụm từ trong một câu khác nhau Viết chúng ra giấy sẽ giúp bạn ghi nhớ ngôn ngữ mới này

Hội Thoại

؟ ِﻙﺗﺩﻋﺎﺳُﻣ ﻲﻧُﻧﻛﻣُﻳ ْﻝﻫ ﺎًﺑﺣﺭﻣ :ٌﻊِﺋﺎﺑ

ٌﻊِﺋﺎﺑ: marhaban Hal yomkinoni mosaadataki?

Nhân viên cửa hàng: Xin chào Tôi có thể giúp bạn gì không?

Ana: ؟ًءﺎﺟﺭ ٬ﺭﺎﻁﻣﻟﺍ ﻰﻟﺇ ﻝﻭﺻﻭﻟﺍ ﻲﻧُﻧﻛﻣُﻳ ﻑﻳﻛ ٬ﻝﺟﺃ ﺎًﺑﺣﺭﻣ

Ana: mahaban ajal, [k]kaifa[/k] yomkinoni alwosolo ilal-matari, raja'an?

Ana: Xin chào Có chứ, làm ơn cho tôi biết làm thế nào để tới sân bay được không?

ﺱﻣﻳﺟ ﺕﻧﺎﺳ ﺔّﻁﺣﻣ ﻰﻟﺇ ﻑﺣﺗﻣﻟﺍ ﺔّﻁﺣﻣ ﻥﻣ ﺭﺎﻁﻘﻟﺍ ﻲﻠﻘﺗﺳﺗ ْﻥﺃ ِﻙُﻧﻛﻣُﻳ :ٌﻊِﺋﺎﺑ

ٌﻊِﺋﺎﺑ: yomkinoki an [k]tastaqilli[/k] alqitara min mahatatil-mot-hafi ila

mahatati sant jeims

Nhân viên cửa hàng: Bạn có thể bắt tàu từ Ga Bảo tàng hoặc Ga St James

Ana: ؟ﺔﻠﺣﺭﻟﺍ ُﻕﺭﻐﺗﺳﺗﺳ ْﻡﻛ ﺎًﻧﺳﺣ

Ana: hasanan Kam [k]satastaghriqo[/k] arrihlato?

Ana: Ok Sẽ mất bao lâu?

ﺔﻘﻳﻗﺩ 15 ﻲﻟﺍﻭﺣ ﺔﻠﺣﺭﻟﺍ ُﻕﺭﻐﺗﺳﺗ :ٌﻊِﺋﺎﺑ

ٌﻊِﺋﺎﺑ: [k]tastaghriqo[/k] arrihlato hawali 15 daqiqatan

Nhân viên cửa hàng: Sẽ mất khoảng 15 phút

Ana: ﺎ ًﺣﺎﺑﺻ ﺔﺳﺩﺎﺳﻟﺍ ﺔﻋﺎﺳﻟﺍ ﻲﻓ ﺭﺎﻁﻣﻟﺍ ﻲﻓ ﻥﻭﻛﺃ ْﻥﺃ ﻲﻐﺑﻧﻳ ؟ﺭﺎﻁﻘﻟ ّﻭﺃ ﻕﻠﻁﻧﻳ ﻰﺗﻣﻭ ﺯﺎﺗﻣُﻣ

Ana: momtaz Wa [k]mata[/k] yantaliqo [k]awalo[/k] qitaren? Yanbaghi an

akouno fil-matari fi assaati assadisati sabahan

Ana: Được rồi Và chuyến tàu đầu tiên khởi hành khi nào? Tôi cần tới sân bay lúc 6 giờ sáng

5:09 ﻲﻓ ﺭﺎﻁﻗ ُﻝ ّﻭﺃ ُﻕﻠﻁﻧﻳ ـﻟ :ٌﻊِﺋﺎﺑ

ٌﻊِﺋﺎﺑ: [k]yantaliqo[/k] awalo qitaren fi 5:09

Nhân viên cửa hàng: Chuyến tàu đầu tiên khởi hàng lúc 5:09

Ana: ﻙﺗﺩﻋﺎﺳُﻣِﻟ ﺍ ًﺭﻛُﺷ ﻊﺋﺍﺭ ﻙﻟﺫ ٬ﺎًﻧﺳﺣ

Ana: hasanan, zalika ra'ion Shokran limosaadatiki

Ana: Ok, tuyệt vời Cảm ơn bạn đã giúp đỡ

Trang 9

Bài học 3: Hỏi người địa phương - Hỏi đường

Từ Vựng

؟ﺭﺎﻁﻘﻟﺍ ﺔﻁﺣﻣ ﻊﻘﺗ ﻥﻳﺃ

؟ﺭﺍﻭﺟﻟﺍ ﻲﻓ ﺔﻘﻳﺩﺣ ﺩﺟﻭﻳ ْﻝﻫ

hal yojado hadiqatan fil-jiwari? Công viên có nằm gần đây không?

ﻑﺣﺗﻣﻟﺍ ﻥﻋ ُﺙﺣﺑﺃ ﺎﻧﺃ

؟ﻙﺎﻧُﻫ ﻰﻟﺇ ﻲﺷﻣﻟﺍ ﻲُﻧﻧﻛﻣُﻳ ْﻝﻫ

hal yomkinoni almashi ila honak? Tôi có thể đi bộ đến đó không?

؟ﺔﻁﻳﺭﺧﻠﻟ ﺎًﻘﻓﻭ ﻲﻧﺩﺷﺭُﺗ ْﻥﺃ ﻙُﻧﻛﻣُﻳ ْﻝﻫ

hal yomkinoka an torshidoni wifqan lil-kharitati?

Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?

ﺎًﻧﻳﻣﻳ ْﻑﻁﻌﻧﺍ

ﺍ ًﺭﺎﺳﻳ ْﻑﻁﻌﻧﺍ

ﻥﻣﻳﻷﺍ ﺏﻧﺎﺟﻟﺍ ﻰﻠﻋ ﻪّﻧﺇ

innaho aala aljanibil-aymani Nơi đó nằm ở bên phải.

ﺭﺎﺳﻳﻟﺍ ﻰﻠﻋ ﻪّﻧﺇ

ﺎﻣﻧﻳﺳﻟﺍ ﻥﻣ ﺏﺭُﻘﻟﺎﺑ ﻪّﻧﺇ

innaho bilqorbi minal-sinama

Nơi đó nằm gần rạp chiếu phim

ﺔﻠﻓﺎﺣﻟﺍ ﺏﻭﻛﺭ ﻰﻟﺇ ُﺝﺎﺗﺣﺗ

tahtajo ila rokobi alhafilati Bạn cần đi bằng xe bus.

ﻕﺋﺎﻗﺩ ﺭﺷﻋ ﺭﻣﻷﺍ ُﻕﺭﻐﺗﺳﻳ

yastaghriqo al amro ashra daqa'iqa Sẽ mất mười phút.

Sau Đây Là Mẹo

Trong bài này, bạn sẽ học cách xin ai đó chỉ đường Bạn cũng sẽ học cách để hiểu các chỉ đường mà người khác hướng dẫn cho bạn

Ga tàu ở đâu?

Công viên có nằm gần đây không?

Tôi đang tìm bảo tàng

Tôi có thể đi bộ đến đó không?

Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?

Trang 10

Rẽ phải.

Rẽ trái

Nơi đó nằm ở bên trái

Nơi đó nằm gần rạp chiếu phim

Bạn cần đi bằng xe bus

Sẽ mất mười phút

Đầu tiên, hãy bắt đầu bằng việc học một số câu hỏi và cụm từ mà bạn có thể sử dụng khi cần xin chỉ đường

Bây giờ, hãy tập trung vào việc hiểu các chỉ đường mà người khác hướng dẫn cho bạn

Hội Thoại

Julie: ﻲﻧﻁﻭﻟﺍ ﺽﺭﻌﻣﻟﺍ ﻥﻋ ُﺙﺣﺑﺃ ﺎﻧﺃ ﺍ ًﻭﻔﻋ

Julie: afwan [k]Ana[/k] abhatho aanil-maaradil-watani

Julie: Xin tôi Tôi đang tìm Phòng triển lãm Quốc gia

Mark: ﺭﺎﻐﻟﺎﻓﺍﺭﺗ ﺔﺣﺎﺳ ﻥﻣ ﺏﺭﻘﻟﺎﺑ ﻪّﻧﺇ ٬ﻩﻭﺃ

Mark: oh, innaho [k]bilqorbi[/k] min sahati trafalgar

Mark: Ồ, à, nơi đó nằm gần Quảng trường Trafalgar

Julie: ؟ﻙﺎﻧُﻫ ﻰﻟﺇ ﻲﺷﻣﻟﺍ ﻲﻧﻧﻛﻣﻳ ﻝﻫ ﺎًﻧﺳﺣ

Julie: hasanan Hal yomkinoni [k]al-mashi[/k] ila honak?

Julie: Ok Tôi có thể đi bộ đến đó không?

Mark: ﺔﻠﻓﺎﺣﻟﺍ ﺏﻭﻛﺭ ﻰﻟﺇ ٍﺔﺟﺎﺣﺑ ﺕﻧﺃ ﺍًﺩﺟ ٌﺩﻳﻌﺑ ﻪّﻧﺇ ٬ﻻ

Mark: la, innaho baeidon jidan anta bihajaten ila [k]rokobil[/k]-hafilati

Mark: Không, quá xa Bạn cần phải bắt xe bus

Julie: ؟ﺎﻧُﻫ ﻥﻣ ِﺏﺭﻘﻟﺎﺑ ﺕﻼﻓﺎﺣ ﺔﻁﺣﻣ ﺩﺟﻭﻳ ْﻝﻫ ﺕﻣﻬﻓ ٬ﺎﻧﺳﺣ

Julie: hasanan, fahimto [k]Hal[/k] yojado mahatato hafilaten bil-qorbi

min [k]hona[/k]?

Julie: Được rồi, tôi hiểu Có điểm dừng xe bus nào gần đây không?

Mark: ﺽﺭﻌﻣﻟﺍ ﻰﻟﺇ ﻝﻭﺻﻭﻠﻟ ﺔﻘﻳﻗﺩ 15 ﻲﻟﺍﻭﺣ ﺔﻠﻓﺎﺣﻟﺍ ﻕﺭﻐﺗﺳﺗ ﻙﺎﻧُﻫ ٬ْﻝﺟﺃ

Mark: ajal, honaka Tastaghriqo alhafilato hawali 15 [k]daqiqatan[/k]

lil-wosoli ilal-maaradi

Mark: Có, ngay ở đó Xe bus mất khoảng 15 phút để tới phòng triển lãm

Julie: ﻙﺗﺩﻋﺎﺳُﻣِﻟ ﺍ ًﺭﻛُﺷ ﺎًﻧﺳﺣ

Julie: hasanan Shokran limosa'adatik

Julie: Ok Cảm ơn bạn đã giúp đỡ

Mark: ﺔﻠﻛﺷُﻣ ﻻ

Mark: la moshkila

Mark: Không vấn đề gì

Trang 11

Bài học 3: Hỏi người địa phương - Xin đề nghị

Từ Vựng

؟ﺭﺍﻭﺟﻟﺍ ﻲﻓ ﺩﻳﺟ ﻡﻌﻁﻣ ﺩﺟﻭﻳ ْﻝﻫ Có nhà hàng ăn ngon nào nằm gần đây không?

؟ﺭﺍﻭﺟﻟﺍ ﻲﻓ ﺎًﻣﻌﻁﻣ ﻲﻛﺯُﺗ ﻥﺃ ﻙُﻧﻛﻣُﻳ ْﻝﻫ Bạn có thể giới thiệu một nhà hàng nào nằm gần đây không?

ﺎًّﻳﻠﺣﻣ ﺎًﻣﺎﻌﻁ ُﻡّﺩﻘُﻳ ﻥﺎﻛﻣ ّﻱﺃ ﻥﻋ ُﺙﺣﺑﻧ ُﻥﺣﻧ Chúng tôi đang tìm một nơi nào đó phục vụ ẩm thực địa phương

ﻲﺳﻧﺎﻣﻭﺭ ﻥﺎﻛﻣ

ﻲﺳﻧﺎﻣﻭﺭ ٍﻥﺎﻛﻣ ﻰﻟﺇ ﺏﺎﻫﺫﻟﺍ ﻲﻓ ُﺏﻏﺭﻧ ُﻥﺣﻧ

nơi nào đó lãng mạn Chúng tôi muốn đến nơi nào đó lãng mạn

ﻅﻫﺎﺑ ﺭﻳﻏ ﻥﺎﻛﻣ

ﻅﻫﺎﺑ ﺭﻳﻏ ٍﻥﺎﻛﻣ ﻥﻋ ُﺙﺣﺑﻧ ُﻥﺣﻧ

nơi nào đó có giá rẻ Chúng tôi đang tìm nơi nào đó có giá rẻ

ﻰﻘﻳﺳﻭﻣﻟﺍ ﻪﻳﻓ ُﻑ َﺯﻌُﺗ ﻥﺎﻛﻣ

؟ﻰﻘﻳﺳﻭﻣﻟﺍ ﻪﻳﻓ ُﻑ َﺯﻌُﺗ ﺎًﻣﻌﻁﻣ ﻲﻛﺯُﺗ ْﻥﺃ ﻙُﻧﻛﻣُﻳ ﻝﻫ

nơi nào đó biểu diễn âm nhạc trực tiếp Bạn có thể giới thiệu nơi nào đó biểu diễn âm nhạc trực tiếp không?

؟ﺎًّﻳﻛﻳﺳﻛﻣ ﺎًﻣﺎﻌﻁ ُﻡﱢﺩﻘُﻳ ﺍﺩﻳﺟ ﺎﻧﺎﻛﻣ ﻩﺩﺟﺃ ﻥﻳﺃ Nơi nào phục vụ ẩm thực Mexico ngon?

؟ﻥﺍﻭﻧﻌﻟﺍ ﻥﻳﻭﺩﺗ ﻙُﻧﻛﻣُﻳ ْﻝﻫ Bạn có thể viết ra địa chỉ không?

ﺭﺿﺧﻷﺍ ﻉﺭﺎﺷﻟﺍ ﻲﻓ ٌﻊﺋﺍﺭ ٌﻡﻌﻁﻣ ُﺩﺟﻭﻳ Có một nhà hàng tuyệt vời nằm trên Đường Green

ﺎﻧﺎﻓﺎﻫ ﻰﻬﻘﻣ" ﻰﻋﺩُﻳ ﻪّﻧﺇ" Nơi đó tên là Cafe Havana

ﺎﻧﺎﻓﺎﻫ ﻰﻬﻘﻣ" ﺏّﺭﺟُﺗ ْﻥﺃ ﻙُﻧﻛﻣُﻳ" Bạn có thể thử tới Cafe Havana

Sau Đây Là Mẹo

Trong bài học này, bạn sẽ học cách hỏi xin giới thiệu Bạn cũng sẽ học cách giải thích về nơi mà bạn đang tìm kiếm

؟ﺭﺍﻭﺟﻟﺍ ﻲﻓ ﺩﻳﺟ ﻡﻌﻁﻣ ﺩﺟﻭﻳ ْﻝﻫ

؟ﺭﺍﻭﺟﻟﺍ ﻲﻓ ﺎًﻣﻌﻁﻣ ﻲﻛﺯُﺗ ﻥﺃ ﻙُﻧﻛﻣُﻳ ْﻝﻫ

ﺎًّﻳﻠﺣﻣ ﺎًﻣﺎﻌﻁ ُﻡّﺩﻘُﻳ ﻥﺎﻛﻣ ّﻱﺃ ﻥﻋ ُﺙﺣﺑﻧ ُﻥﺣﻧ

ﻲﺳﻧﺎﻣﻭﺭ ﻥﺎﻛﻣ

ﻅﻫﺎﺑ ﺭﻳﻏ ﻥﺎﻛﻣ

ﻰﻘﻳﺳﻭﻣﻟﺍ ﻪﻳﻓ ُﻑ َﺯﻌُﺗ ﻥﺎﻛﻣ

Bạn có thể giới thiệu nơi nào đó biểu diễn âm nhạc trực tiếp không?

Ngày đăng: 28/05/2017, 11:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w