1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tiếng Trung Giao Tiếp Khi Đi Du Lịch

18 482 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 310,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bài này, chúng tôi sẽ đề cập đến các cụm từ quan trọng sau đây: 劳驾/打扰了/打扰一下/请原谅/对不起/不好意思。 对不起 我懂/我明白/我了解/我理解。 我不懂/我不明白/我不了解/我不理解。 你会说英语吗? 我会说一点英语。 What does .... mean?(…是什么意思?) 你能说

Trang 1

Bài học 1: Những điều cần thiết khi đi du lịch - Cụm từ giúp bạn sống sót

Từ Vựng

对不起

duìbùqǐ

Xin lỗi

不好意思。

Bù hǎoyìsi

Tôi xin lỗi

我明白。

Wǒ míngbái。

Tôi hiểu

我不明白。

Wǒ bù míngbái。

Tôi không hiểu

我会说一点英语。

wǒ huì shuō yì diǎn yīng yǚ

Tôi biết nói một chút tiếng Anh

你能说慢点吗?

nǐ néng shuō màn diǎn ma ?

Bạn có thể nói chậm hơn không?

你能把它写下来吗?

nǐ néng bǎ tā xiě xià lái ma ?

Bạn có thể viết ra không?

“exit”是什么意思?

“exit”shì shén me yì sī ?

'Exit' có nghĩa là gì?

你会说英语吗?

nǐ huì shuō yīng yǚ ma ?

Bạn có nói tiếng Anh không?

Sau Đây Là Mẹo

Xin chào mừng đến Khóa học Du lịch! Trong bài này, chúng tôi sẽ đề cập đến các cụm từ quan trọng sau đây:

劳驾/打扰了/打扰一下/请原谅/对不起/不好意思。

对不起

我懂/我明白/我了解/我理解。

我不懂/我不明白/我不了解/我不理解。

你会说英语吗?

我会说一点英语。

What does mean?(…是什么意思?)

你能说慢点吗?

你能把它写下来吗?

Bây giờ, hãy xem một số câu hỏi mà bạn có thể sử dụng nếu bạn không hiểu người khác nói gì khi đang đi du lịch

Hội Thoại

Marc: Xin lỗi Tôi có thể mua vé tour tham quan thành phố không?

Trang 2

马克: 不好意思。能给我来一张市内游的票吗?

马克: [k]bù hǎo yì sī[/k] 。néng gěi wǒ lái yì zhāng shì nèi yóu de piào

ma ?

Marc: Xin lỗi Tôi có thể mua vé tour tham quan thành phố không?

Julie: 哦,恐怕今天没有观光活动了,因为今天是银行休假日。

Julie: ò ,kǒng pà jīn tiān méi yǒu guān guāng huó dòng le ,yīn wéi

jīn tiān shì yín háng xiū jià rì 。

Julie: Ồ, tôi lo rằng hôm nay không có tour du lịch nào hoạt động Bởi

vì hôm nay là ngày lễ ngân hàng

马克: 不好意思,我不明白。

马克: [k]bù hǎo yì sī[/k],wǒ [k]bù[/k] míng bái 。

Marc: Tôi xin lỗi, tôi không hiểu

Julie: 今天没有观光活动,因为今天是银行休假日。

Julie: jīn tiān méi yǒu guān guāng huó dòng ,yīn wéi jīn tiān shì yín

háng xiū jià rì 。

Julie: Không có tour du lịch nào vì hôm nay là ngày lễ ngân hàng

马克: 呃…“银行休假日”是什么意思?

马克: e …“yín háng xiū jià rì [k]shì[/k] shén me yì sī ?

Marc: Ừm 'ngày lễ ngân hàng' có nghĩa là gì?

Julie: 就是…公共假期。所以很多地方都关门了。

Julie: jiù shì …gōng gòng jià qī 。suǒ yǐ hěn duō dì fāng dōu guān mén

le 。

Julie: Nó có nghĩa là ngày lễ công cộng Vì thế rất nhiều nơi đóng cửa

马克: 不好意思,您能说慢点吗?

马克: bù hǎo yì sī ,nín [k]néng[/k] shuō [k]màn[/k] diǎn ma ?

Marc: Xin lỗi, cô có thể nói chậm hơn không?

Julie: 今天是公共假期,所以没有观光活动了。

Julie: jīn tiān shì gōng gòng jià qī ,suǒ yǐ méi yǒu guān guāng huó

dòng le 。

Julie: Hôm nay là ngày lễ công cộng Vì thế không có tour du lịch nào

Trang 3

Bài học 1: Những điều cần thiết khi đi du lịch - Hội thoại

Từ Vựng

你在度假吗?

nǐ zài dù jià ma ?

Bạn đang nghỉ lễ phải không?

你要待多久?

nǐ yào dāi duō jiǔ ?

Bạn sẽ ở đây bao lâu?

你玩得开心吗?

nǐ wán de kāi xīn ma ?

Bạn đã có một chuyến đi vui vẻ chứ?

我来这儿度假。

wǒ lái zhè ér dù jià 。

Tôi nghỉ lễ ở đây

我来这儿出差。

wǒ lái zhè ér chū chāi 。

Tôi đi công tác ở đây

我要在这儿待五天/一星期。

wǒ yào zài zhè ér dāi wǔ tiān / yì xīng qī 。

Tôi ở đây năm ngày/tuần

我们玩得非常开心。

wǒ wán de fēi cháng kāi xīn 。

Chúng tôi đang có một khoảng thời gian tuyệt vời

Sau Đây Là Mẹo

Trong bài học này, bạn sẽ học một số cụm từ mà bạn có thể sử dụng khi gặp ai đó trong khi đang đi du lịch Bạn cũng sẽ học một số câu hỏi mà mọi người có thể đưa ra về chuyến đi của bạn

你在度假吗?

你要待多久?

你玩的开心吗?

我来这儿度假。

我来这儿出差。

我要在这儿待五天/一星期。

我玩得非常开心。

Hãy bắt đầu bằng cách học một số câu hỏi mà mọi người có thể đưa ra cho bạn

Bây giờ hãy xem những cách mà bạn có thể trả lời các câu hỏi này

Hội Thoại

Alicia: 你好,我是艾丽西娅。

Alicia: nǐ hǎo ,wǒ shì ài lì xī yà 。

Alicia: Xin chào, tôi là Alicia

Stephen: 我是斯蒂芬。很高兴认识你。你从哪儿来?

Stephen: [k]wǒ shì[/k] sī dì fēn 。hěn gāo xìng rèn shí nǐ 。nǐ cóng nǎ

ér lái ?

Stephen: Tôi là Stephen Rất vui được gặp bạn Bạn đến từ đâu?

Alicia: 我是从西班牙来的。我来这儿度假。

Alicia: wǒ shì [k]cóng[/k] xī bān yá lái de 。wǒ lái zhè ér [k]dù jià[/k] 。

Alicia: Tôi đến từ Tây Ban Nha Tôi đến đây nghỉ lễ

Stephen: Ồ, thật tuyệt Và anh có khoảng thời gian tuyệt vời ở London

Trang 4

Stephen: 哦,真棒。你在伦敦玩得开心吗?

Stephen: ò ,zhēn bàng 。nǐ [k]zài[/k] lún dūn [k]wán dé kāi xīn[/k] ma

Stephen: Ồ, thật tuyệt Và anh có khoảng thời gian tuyệt vời ở London chứ?

Alicia: 开心,我玩得非常开心,谢谢。

Alicia: kāi xīn ,wǒ [k]wán dé fēi cháng kāi xīn[/k] ,xiè xiè 。

Alicia: Có, tôi đang có một khoảng thời gian tuyệt vời, xin cảm ơn

Stephen: 你要待多久?

Stephen: nǐ yào [k]dāi[/k] duō jiǔ ?

Stephen: Bạn sẽ ở đây bao lâu?

Alicia: 我要在这儿待四天。

Alicia: wǒ yào zài zhè ér dāi sì [k]tiān[/k] 。

Alicia: Tôi ở đây trong bốn ngày

Trang 5

Bài học 2: Di chuyển - Mua vé đi lại

Từ Vựng

头等舱

tóuděng cāng

我想要一张到北京的头等舱机票。

wǒ xiǎng yào yì zhāng dào běi jīng de tóu děng cāng jī piào 。

hạng nhất

Tôi muốn mua vé hạng nhất đến Bắc Kinh

经济舱

jīngjì cāng

我总是坐经济舱旅行。

wǒ zǒng shì zuò jīng jì cāng lǚ xíng 。

hạng phổ thông

Tôi luôn sử dụng hạng phổ thông

piào

能不能给我一张去布加勒斯特的票?

néng bù néng gěi wǒ yì zhāng qǜ bù jiā lè sī tè de piào ?

Làm ơn cho tôi vé đến Bucharest được không?

往返票、往返机票

wǎngfǎn piào, wǎngfǎn jīpiào

一张去波士顿的往返机票,谢谢。

yì zhāng qǜ bō shì dùn de wǎng fǎn jī piào ,xiè xiè 。

vé khứ hồi

Làm ơn cho tôi một vé khứ hồi đến Boston

单程票、单程机票

dānchéng piào, dānchéng jīpiào

您想要单程票还是往返票?

nín xiǎng yào dān chéng piào hái shì wǎng fǎn piào ?

vé một chiều

Bạn muốn vé khứ hồi hay một chiều?

靠窗的座位

kào chuāng de zuò wèi

我想要靠窗的座位。

wǒ xiǎng yào kào chuāng de zuò wèi 。

chỗ ngồi cạnh cửa sổ

Tôi thích chỗ ngồi cạnh cửa sổ

靠过道的座位

kào guò dào de zuò wèi

您想要靠过道的座位吗?

nín xiǎng yào kào guò dào de zuò wèi ma ?

chỗ ngồi cạnh lối đi

Bạn có muốn chỗ ngồi cạnh lối đi không?

换票

huàn piào

我想换成经济舱的票。

wǒ xiǎng huàn chéng jīng jì cāng de piào 。

hủy vé

Tôi muốn đổi vé của mình sang hạng phổ thông

退票

tuì piào

怎么退票?

zěn me tuì piào ?

hủy vé

Tôi có thể hủy vé của mình bằng cách nào?

Sau Đây Là Mẹo

Trong bài học này, bạn sẽ học một số cụm từ mà bạn có thể sử dụng khi muốn mua vé tàu, xe bus hoặc máy bay

Trang 6

经济舱、二等舱、二等座

我想要两张经济舱的票。

单程

往返

一张去波士顿的往返机票,谢谢。

靠窗的座位

靠过道的座位

换票、改签

退票

我想退票。

Hội Thoại

Elizabeth: 早上好,有什么可以帮助您的?

Elizabeth: zǎo shàng hǎo ,yǒu shén me kě yǐ bāng zhù nín de ?

Elizabeth: Chào buổi sáng Tôi có thể giúp gì cho bạn không?

Jorge: 您好,我想要两张去开普敦的票,谢谢。

Jorge: nín hǎo ,wǒ xiǎng yào [k]liǎng zhāng[/k] qǜ kāi pǔ dūn de piào

,xiè xiè 。

Jorge: Xin chào Tôi muốn mua hai vé đến Cape Town

Elizabeth: 好的。要经济舱吗?

Elizabeth: hǎo de 。yào [k]jīng jì[/k] cāng ma ?

Elizabeth: Ok Có phải là hạng phổ thông không?

Jorge: 不,要头等舱,谢谢。

Jorge: bù ,yào [k]tóu děng[/k] cāng ,xiè xiè 。

Jorge: Không, hãy cho tôi hạng nhất

Elizabeth: 您想要单程票还是往返票?

Elizabeth: nín xiǎng yào [k]dān chéng[/k] piào hái shì wǎng fǎn piào ?

Elizabeth: Và bạn cần vé một chiều hay khứ hồi?

Jorge: 往返票。

Jorge: [k]wǎng fǎn[/k] piào 。

Jorge: Khứ hồi

Elizabeth: 好的,两张去开普敦的头等舱往返票。

Elizabeth: hǎo de ,liǎng zhāng qǜ kāi pǔ dūn de tóu děng cāng wǎng

fǎn [k]piào[/k] 。

Elizabeth: Vậy là hai vé khứ hồi hạng nhất đến Cape Town

Jorge: 嗯,对了。另外,我想订两个靠窗的座位,谢谢。

Jorge: èn ,duì le 。lìng wài ,wǒ [k]xiǎng[/k] dìng liǎng gè kào

chuāng de [k]zuò wèi[/k] ,xiè xiè 。

Jorge: Đúng vậy Và tôi muốn đặt hai chỗ ngồi cạnh cửa sổ

Elizabeth: 没问题。

Elizabeth: méi wèn tí 。

Elizabeth: Không vấn đề gì

Trang 7

Bài học 2: Di chuyển - Di chuyển

Từ Vựng

我想去京都。

wǒ xiǎng qǜ jīng dū 。

Tôi muốn tới Kyoto

去机场怎么走?

Qù jīchǎng zěnme zǒu?

Tôi đến sân bay như thế nào?

您可以从中央火车站坐火车。

nín kě yǐ cóng zhōng yāng huǒ chē zhàn zuò huǒ chē 。

Bạn có thể đi tàu từ Ga Trung tâm

第一趟火车

dì yī tàng huǒ chē

第一趟火车早上 6 点发车。

dì yī tàng huǒ chē zǎo shàng liù diǎn fā chē 。

chuyến tàu đầu tiên

Chuyến tàu đầu tiên khởi hành lúc 6: 00 sáng

最后一趟火车

zuì hòu yí tàng huǒ chē

最后一天去京都的火车几点发车?

zuì hòu yí tàng qǜ jīng dū de huǒ chē jǐ diǎn fā chē ?

chuyến tàu cuối cùng

Chuyến tàu cuối cùng đến Kyoto khởi hành lúc nào?

下一趟火车

xià yí tàng huǒ chē

下一趟去阿姆斯特丹的火车几点发车?

xià yí tàng qǜ ā mǔ sī tè dān de huǒ chē jǐ diǎn fā chē ?

chuyến tàu tiếp theo

Chuyến tàu tiếp theo đến Amsterdam khởi hành lúc nào?

公交车几点发车?

gōng jiāo chē jǐ diǎn fā chē ?

Xe bus khởi hành lúc nào?

这趟火车 10 点 40 分发车。

zhè tàng huǒ chē shí diǎn sì shí fēn fā chē 。

Chuyến tàu khởi hành lúc 10:40

要花多长时间?

Yào huā duō cháng shíjiān?

Sẽ mất bao nhiêu thời gian?

大概需要两个小时。

dà gài xū yào liǎng gè xiǎo shí 。

Mất khoảng hai giờ

Sau Đây Là Mẹo

Trong bài học này, bạn sẽ học một số câu hỏi hữu ích mà bạn có thể sử dụng khi muốn tìm hiểu về các lựa chọn du lịch khác nhau Tôi muốn tới Kyoto

Tôi đến sân bay như thế nào?

Bạn có thể đi tàu từ Ga Trung tâm

chuyến tàu đầu tiên

chuyến tàu cuối cùng

Trang 8

chuyến tàu tiếp theo

Xe bus khởi hành lúc nào?

Chuyến tàu khởi hành lúc 10:40

Sẽ mất bao nhiêu thời gian?

Mất khoảng hai giờ

Trong ba thẻ nhớ flashcard tiếp theo, mỗi thẻ chứa một cụm từ hữu ích và một câu đầy đủ để thể hiện cụm từ trong ngữ cảnh Hãy đảm bảo bạn lắng nghe cả cụm từ và câu Để thử thách bản thân, hãy sử dụng mỗi cụm từ trong một câu khác nhau Viết chúng ra giấy sẽ giúp bạn ghi nhớ ngôn ngữ mới này

Hội Thoại

售货员: 您好。有什么可以帮助您的?

售货员: nín hǎo 。yǒu shén me kě yǐ bāng zhù nín de ?

Nhân viên cửa hàng: Xin chào Tôi có thể giúp bạn gì không?

Ana: 您好。嗯,怎么去机场啊?

Ana: nín hǎo 。èn ,[k]zěn me[/k] qǜ jī chǎng a ?

Ana: Xin chào Có chứ, làm ơn cho tôi biết làm thế nào để tới sân bay được không?

售货员: 您可以从博物馆站或圣詹姆斯站坐火车。

售货员: nín kě yǐ cóng bó wù guǎn zhàn huò shèng zhān mǔ sī zhàn

[k]zuò[/k] huǒ chē

Nhân viên cửa hàng: Bạn có thể bắt tàu từ Ga Bảo tàng hoặc Ga St James

Ana: 好吧。需要多长时间呢?

Ana: hǎo ba 。xū yào [k]duō cháng[/k] shí jiān ne ?

Ana: Ok Sẽ mất bao lâu?

售货员: 大概需要 15 分钟。

售货员: dà gài [k]xū yào[/k] shí wǔ fēn zhōng 。

Nhân viên cửa hàng: Sẽ mất khoảng 15 phút

Ana: 哦。那第一趟火车几点发车?我早上 6 点就得到机场。

Ana: ò 。nà [k]dì yī tàng[/k] huǒ chē jǐ diǎn fā chē ?wǒ zǎo shàng liù

diǎn jiù děi dào jī chǎng 。

Ana: Được rồi Và chuyến tàu đầu tiên khởi hành khi nào? Tôi cần tới sân bay lúc 6 giờ sáng

售货员: 第一趟火车 5 点零 9 分发车。

售货员: dì yī tàng huǒ chē wǔ diǎn líng jiǔ fèn [k]fā chē[/k] 。

Nhân viên cửa hàng: Chuyến tàu đầu tiên khởi hàng lúc 5:09

Ana: 哦,太好了。您可帮了我大忙了,谢谢啦。

Ana: ò ,tài hǎo le 。nín kě bāng le wǒ dà máng le ,xiè xiè lā 。

Ana: Ok, tuyệt vời Cảm ơn bạn đã giúp đỡ

Trang 9

Bài học 3: Hỏi người địa phương - Hỏi đường

Từ Vựng

火车站在哪里?

huǒ chē zhàn zài nǎ lǐ ?

Ga tàu ở đâu?

这附近有公园吗?

zhè fù jìn yǒu gōng yuán ma ?

Công viên có nằm gần đây không?

我在找博物馆。

wǒ zài zhǎo bó wù guǎn 。

Tôi đang tìm bảo tàng

我走着去行吗?

wǒ zǒu zhe qù xíng ma ?

Tôi có thể đi bộ đến đó không?

您可以在地图上给我指一下吗?

nín kě yǐ zài dì tú shàng gěi wǒ zhǐ yī xià ma ?

Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?

向右转。

xiàng yòu zhuǎn 。

Rẽ phải

向左转。

xiàng zuǒ zhuǎn 。

Rẽ trái

它在右边。

tā zài yòu biān 。

Nơi đó nằm ở bên phải

它在左边。

tā zài zuǒ biān 。

Nơi đó nằm ở bên trái

它在电影院附近。

tā zài diàn yǐng yuàn fù jìn 。

Nơi đó nằm gần rạp chiếu phim

您得坐公交车。

nín děi zuò gōng jiāo chē 。

Bạn cần đi bằng xe bus

需要 10 分钟。

xū yào shí fēn zhōng 。

Sẽ mất mười phút

Sau Đây Là Mẹo

Trong bài này, bạn sẽ học cách xin ai đó chỉ đường Bạn cũng sẽ học cách để hiểu các chỉ đường mà người khác hướng dẫn cho bạn

Ga tàu ở đâu?

Công viên có nằm gần đây không?

Tôi đang tìm bảo tàng

Tôi có thể đi bộ đến đó không?

Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?

Rẽ phải

Trang 10

Rẽ trái.

Nơi đó nằm ở bên trái

Nơi đó nằm gần rạp chiếu phim

Bạn cần đi bằng xe bus

Sẽ mất mười phút

Đầu tiên, hãy bắt đầu bằng việc học một số câu hỏi và cụm từ mà bạn có thể sử dụng khi cần xin chỉ đường

Bây giờ, hãy tập trung vào việc hiểu các chỉ đường mà người khác hướng dẫn cho bạn

Hội Thoại

Julie: 不好意思,我在找国家美术馆。

Julie: bù hǎo yì sī ,[k]wǒ zài[/k] zhǎo guó jiā měi shù guǎn 。

Julie: Xin tôi Tôi đang tìm Phòng triển lãm Quốc gia

Mark: 哦,嗯,就在特拉法加广场附近。

Mark: ò ,èn ,jiù zài tè lā fǎ jiā guǎng chǎng [k]fù jìn[/k] 。

Mark: Ồ, à, nơi đó nằm gần Quảng trường Trafalgar

Julie: 好的。我走着去行吗?

Julie: hǎo de 。wǒ [k]zǒu zhe[/k] qǜ xíng ma ?

Julie: Ok Tôi có thể đi bộ đến đó không?

Mark: 不行,太远了。您得坐公交车。

Mark: bù xíng ,tài yuǎn le 。nín děi [k]zuò[/k] gōng jiāo chē 。

Mark: Không, quá xa Bạn cần phải bắt xe bus

Julie: 好的,我知道了。这附近有公交车站吗?

Julie: hǎo de ,wǒ zhī dào le 。[k]zhè[/k] fù jìn [k]yǒu[/k] gōng jiāo chē

zhàn ma ?

Julie: Được rồi, tôi hiểu Có điểm dừng xe bus nào gần đây không?

Mark: 有,就在那边。坐公交车大概 15 分钟就到美术馆了。

Mark: yǒu ,jiù zài nà biān 。zuò gōng jiāo chē dà gài shí wǔ [k]fèn

zhōng[/k] jiù dào měi shù guǎn le 。

Mark: Có, ngay ở đó Xe bus mất khoảng 15 phút để tới phòng triển lãm

Julie: 好的。您可帮了大忙了,谢谢啦。

Julie: hǎo de 。nín kě bāng le dà máng le ,xiè xiè lā 。

Julie: Ok Cảm ơn bạn đã giúp đỡ

Mark: 没问题。

Mark: méi wèn tí 。

Mark: Không vấn đề gì

Trang 11

Bài học 3: Hỏi người địa phương - Xin đề nghị

Từ Vựng

这附近有不错的餐馆吗?

zhè fù jìn yǒu bú cuò de cān guǎn ma ?

Có nhà hàng ăn ngon nào nằm gần đây không?

您能不能给我推荐一家附近的餐馆?

nín néng bù néng gěi wǒ tuī jiàn yì jiā fù jìn de cān guǎn ?

Bạn có thể giới thiệu một nhà hàng nào nằm gần đây không?

我们想找个有本地菜的地方。

wǒ men xiǎng zhǎo gè yǒu běn dì cài de dì fāng 。

Chúng tôi đang tìm một nơi nào đó phục vụ ẩm thực địa phương

浪漫点的地方

làng màn diǎn de dì fāng

我们想找个浪漫点的地方。

wǒ men xiǎng zhǎo gè làng màn diǎn de dì fāng 。

nơi nào đó lãng mạn

Chúng tôi muốn đến nơi nào đó lãng mạn

便宜点的地方

pián yí diǎn de dì fāng

我们想找个便宜点的地方。

wǒ men xiǎng zhǎo gè pián yí diǎn de dì fāng 。

nơi nào đó có giá rẻ

Chúng tôi đang tìm nơi nào đó có giá rẻ

有现场音乐演奏的地方

yǒu xiàn chǎng yīn yuè yǎn zòu de dì fāng

您能不能给我推荐一个有现场音乐演奏的地方?

nín néng bù néng gěi wǒ tuī jiàn yí gè yǒu xiàn chǎng yīn yuè yǎn zòu

de dì fāng ?

nơi nào đó biểu diễn âm nhạc trực tiếp

Bạn có thể giới thiệu nơi nào đó biểu diễn âm nhạc trực tiếp không?

哪儿适合吃墨西哥菜?

nǎ ér shì hé chī mò xī gē cài ?

Nơi nào phục vụ ẩm thực Mexico ngon?

您能不能把地址写下来?

nín néng bù néng bǎ dì zhǐ xiě xià lái ?

Bạn có thể viết ra địa chỉ không?

格林大街上有一家特别好的餐馆。

gé lín dà jiē shàng yǒu yì jiā tè bié hǎo de cān guǎn 。

Có một nhà hàng tuyệt vời nằm trên Đường Green

这家餐馆叫哈瓦那咖啡馆。

zhè jiā cān guǎn jiào hā wǎ nà kā fēi guǎn 。

Nơi đó tên là Cafe Havana

您可以尝试一下哈瓦那咖啡馆。

nín kě yǐ cháng shì yí xià hā wǎ nà kā fēi guǎn 。

Bạn có thể thử tới Cafe Havana

Sau Đây Là Mẹo

Trong bài học này, bạn sẽ học cách hỏi xin giới thiệu Bạn cũng sẽ học cách giải thích về nơi mà bạn đang tìm kiếm

这附近有不错的餐馆吗?

您能不能给我推荐一家附近的餐馆?

我们想找个有本地菜的地方。

Trang 12

便宜点的地方

有现场音乐演奏的地方

Bạn có thể giới thiệu nơi nào đó biểu diễn âm nhạc trực tiếp không?

您能不能把地址写下来?

格林大街上有一家特别好的餐馆。

这家餐馆叫哈瓦那咖啡馆。

您可以尝试一下哈瓦那咖啡馆。

Trong ba thẻ nhớ flashcard tiếp theo, mỗi thẻ chứa một cụm từ hữu ích và một câu đầy đủ để thể hiện cụm từ trong ngữ cảnh Hãy đảm bảo bạn lắng nghe cả cụm từ và câu Để thử thách bản thân, hãy sử dụng mỗi cụm từ trong một câu khác nhau Viết chúng ra giấy sẽ giúp bạn ghi nhớ ngôn ngữ mới này

Bây giờ, hãy tập trung vào việc hiểu các chỉ đường mà người khác hướng dẫn cho bạn

Hội Thoại

Fran: 不好意思,这附近有不错的餐馆吗?我们想找个便宜点的地方。

Fran: bù hǎo yì sī ,zhè fù jìn [k]yǒu[/k] bú cuò de cān guǎn ma ?wǒ

men xiǎng zhǎo gè [k]pián yí[/k] diǎn de dì fāng 。

Fran: Xin lỗi, có nhà hàng nào tốt nằm gần đây không? Chúng tôi đang tìm nơi nào đó có giá rẻ

Jane: 嗯,车站附近有一家特别好的意大利餐馆。那儿不贵。

Jane: èn ,[k]chē zhàn[/k] fù jìn [k]yǒu[/k] yì jiā tè bié hǎo de yì dà lì

cān guǎn 。nà ér bú guì 。

Jane: Ờ, có một nhà hàng Ý rất ngon nằm gần ga Nơi đó rất đắt

Fran: 听起来不错。

Fran: tīng qǐ lái [k]bú cuò[/k] 。

Fran: Nghe tuyệt đấy

Jane: 那家餐馆叫维托里奥披萨店。就在水街上。

Jane: nà jiā cān guǎn [k]jiào[/k] wéi tuō lǐ ào pī sà diàn 。jiù zài shuǐ jiē

shàng 。

Jane: Nơi đó tên là Pizzeria Vittorio Quán nằm trên Đường Water

Fran: 好的,您能不能把地址写下来?

Fran: hǎo de ,nín néng bù néng bǎ dì zhǐ [k]xiě[/k] xià lái ?

Fran: Ok Bạn có thể viết ra địa chỉ không?

Jane: 当然可以了,没问题。

Jane: dāng rán kě yǐ le ,méi wèn tí 。

Jane: Chắc chắn rồi, không vấn đề gì

Ngày đăng: 28/05/2017, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w