Bài 5 Đo lường hiệu quả hoạt động chuỗi cung ứng. Mục tiêu chương này gồm có: Sử dụng mô hình để ước lượng thị trường và chuỗi cung ứng, xác định phương pháp đo lường hiệu quả hoạt động chuỗi cung ứng của công ty, thảo luận nhiều phương pháp thu thập và trình bày dữ liệu trong quá trình đánh giá chuỗi cung ứng.
Trang 1ThS.NGUYEN KIM ANH
ThS.HUYNH GIA XUYEN
Trang 2Sử dụng mô hình đề ước lượng thị trường và chuỗi cung ứng
Xác định phương pháp đo lường hiệu quả hoạt động chuỗi cung ứng của
Thao luan nhiéu phwong phap thu thập
và trình bày dữ liệu trong quá trình
đánh giá chuỗi cung ứng
Sử dụng dữ liệu hiệu qua dé thấy rõ các vấn đề và cơ hội thị trường
Trang 3te
1 Mô hình tương quan thị trường
Cung ứng
Thị trường trưởng thành
Cung vượt câu
Là cơ hội kết hợp các công ty tham gia trong chuỗi cung ứng cung cấp nhiêu loại sản phẩm cho thị trường, xem xét sự biến động lớn về câu sản phẩm mà vẫn duy trì
mức phục vụ khách hàng cao
Thị trường ốn định Cung & cau cân băng
Là cơ hội mỗi công ty thực hiện & điêu chỉnh các hoạt động nội bộ đề đạt hiệu quả tốt nhất, lợi nhuận cao nhất cho toàn bộ
chuỗi cung ứng
Thị trường đang phát triển
Cung & cau déu thap
Là cơ hội kết hợp các công ty tham gia trong chuôi cung ứng thu thập thông tin:
nhu câu thị trường: sản phầm sản xuât, phân phôi, Thị trường tăng trưởng
Câu vượt quá cung
Là cơ hội phát triển thị phần & kết hợp các
đối tác trong chuỗi cung ứng đề cung cấp mức
phục vụ khách hàng cao như tỉ lệ hoàn thành
don hang, giao hang dung han,
Nhu cau
Phân loại thị trường — chuỗi cung ứng
Trang 4
SS Ce
2 Đo lường hiệu quả thị trường
khả năng chuỗi cung
ứng đáp ứng những
mong đợi của khách
hàng
khả năng hoạt động
của chuỗi cung ứng đề
tạo ra mức lợi nhuận
thích hợp
Hiệu quả thị trường
khả năng phát triển và
phân phôi sản phâm
mới một cách hợp lý
khả năng đáp ứng
nhanh sự thay đồi về
nhu cầu sản phẩm
Trang 5tes
3 Khung đo lường hiệu quả
Cung ứng
Thị trường trưởng thành
e Phục vụ khách hàng
e Hiệu quả bên nội bộ
e Linh hoạt với nhu câu
Thị trường ôn định
e Phục vụ khách hàng
e Hiệu quả bên nội bộ
Thị trường đang phát triển
e Phục vụ khách hàng
e Phát triên sản phâm mới
Thị trường tăng trưởng
e Phục vụ khách hàng
Các loại thị trường & kết quả tích hợp
Trang 6
mồ
3 Khung đo lường hiệu quả
MỨC PHỤC VỤ KHÁCH HÀNG Thiét lap dé ton kho — BTS (Build to Stock)
— Tỉ lệ hoàn thành đơn hàng
— Tỉ lệ giao hàng đúng hạn
— Gia tri tông các đơn hàng bị trả lại & số đơn hàng tra lai
~ Tân suất & thời gian các đơn hàng bị trả lại
— Tỉ lệ hàng bị trả lại
Thiết lap theo don hang - BTO (Build to Order)
~ Giá trị tồn kho
- Vòng quay tôn kho
- Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
— Vòng quay tiền mặt
HIỆU QUÁ NỘI BỘ
~ Giá trị tổn kho
— Vòng quay tôn kho
- Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
— Vòng quay tiền mặt
NHU CÂU LINH HOAT
— Thời gian chu kỳ hoạt động
— Mức gia tăng tính linh hoạt
— Mức linh hoạt bên ngoài
PHAT TRIEN SAN PHAM
— % tong san pham bán ra đã được giới thiệu trước đó
— % tông doanh số sản phẩm bán ra đã được giới thiệu trước đó
— Tổng thời gian phát triển & phân phối sản phẩm mới
4 loại số đo hiệu quả thị trường
Trang 7“5.1 Hệ thông đo lường dịch vụ khách
hàng
Thiết lập đề tôn kho - BTS
Buidto `
Stock
- TỈ lệ hoàn thành
đơn hàng
- Tỉ lệ giao hàng
đúng hạn
.Giá trị tổng các
đơn hàng bị trả lại
và số đơn hàng trả
lại
.Tần suất và thời
gian các đơn hàng
bị trả lại
Na lệ hàng bị trả lại
Thiết lập theo đơn hàng - BTO
Buildto `
` _
Order
- Thời gian đáp ứng
yêu cầu khách hàng
- Tỉ lệ hoàn thành đúng hạn
.Giá trị và số lượng
đơn hàng bị trễ
.Tần suất và thời
gian đơn hàng bị trễ
.Số lượng hàng bị
trả lại và sửa chữa
Trang 8
3.2 Hệ thông đo lường hiệu quả nội bộ
„ Vòng quay tôn kho
Chi phi ban hang hang nam
Vong quay ton kho = -
Gia tri ton kho trung binh
hang nam
é théng do
lường hiệu quả nội bộ
Lợi nhuận trước thuế ROS =
Doanh thu
‹ Vòng quay tiên mặt
Số ngày tôn kho + Thời gian khách hàng nợ khi mua hàng -
Vòng as quay tiền mặt = ° Khoảng thời gian chi trả trung bình trong mua hàng, ¬ i
Trang 9
3.3 Hệ thông đo lường nhu câu linh hoạt
Mức linh hoạt
bên ngoài khả
năng cung cấp
nhanh chóng cho khách hàng những
sản phẩm không
thuộc nhóm sản
phẩm thường được cung cấp
| Mức gia tăng linh
hoạt khả năng của
công ty hay chuỗi
cung ứng đáp ứng
Thời gian chu kỳ
hoạt động đo
lường thời gian
hoàn thành đơn
hàng, thiết kế sản
phẩm, dây chuyên
sản xuất hay bất
cứ hoạt động nào
nhanh chóng khối
lượng đơn hàng
tăng thêm
Trang 10
3.4 Hệ thông đo lường phát triền sản phẩm
Tổng thời gian phát % tổng sản phẩm
triển và phân phối bán ra đã được giới
% tổng doanh số sản
phâm bán ra đã được giới thiệu trước đó
Trang 11“4, Cac hoạt động thực hiện hiệu qua
chuỗi cung ứng
_ Lập kê hoạch
* - chi phí thu mua
- ngày cung ứng ng
- tÍ lệ hoàn thành đơn hàng
- chi phí quản lý đơn hàng
- tỉ lệ đơn hàng bị trả lại
Trang 12: Thu Thập va trình bay dữ liệu trong
hoạt động cung ứng
Cấp thực hiện
giúp nhân viên làm
việc thực tê hơn
§ Cáp chiến lược 0
Cap chién thuat cao quyét dinh lam giúp quản lý cap gì ?
trung quyết định
làm nhw thé nao ?
Trang 13" -NNRNBENSBVä'tfình bày dữ li lệu trong
hoạt động cung ứng
Cap do 2 Cap do 3
Các chỉ số đánh giá _ Đo lường mức độ » 5 "| Đo lường cầu hình L Đo lường thực hiện ok vn
hiệu quả linh hoạt
- Chi phí hoạch định - % đơn hàng thay đổi ¬
, - Phí tài chính - Số SKU thực hiện GB SEH es me aoe niin
kê hoạch : - S6 ngay cung ứng A , - Sô lượng sản xuât £ LẠ - Sô lượng kênh Kạn nk - Độ chính xác của dự báo A¬
x Ada - 4 LẠ - SỐ địa điệm cung ứng nguyên vật liệu - Phí vận chuyên tôn kho
Cung ứng Vong chay noun - Số nhà cung ứng - NVL mua theo dia ly nhà cung ie phôi của
; _ 0 1 A _0 A Ạ
- So ngay cung ung NVL 1 0 — - - Giai doan thanh toán Aaa A ha aa Á Sa chen k - % gia tri gia tang
- S6 san pham khuyét tat |- So SKU - Các giai đoạn sản xuât
3 k va F ĐÓ Vu ng 4, - % BTO, BTS
Sản xuât '- Chu kỳ sản xuât - Mức gia tăng tính linh (theo địa lý oy 8
- Chất lượng sản phâm hoạt trong sản xuất - Tận dụng khả năng - 5 KH
SỐ - ôn kho WIP
- Tỉ lệ hoàn thành “Nó tang oo » mâm “Phan phối theo khu vực an gian phân phôi quy
5 ? Ẻ Ì_ % san phâm bị trả - Cách nhập đơn hàng
Chỉ số đo lường hiệu quả chuỗi cung ứng (theo mô hình SCOR)
Trang 14
' NET
Bai tinh huéng
m Đánh giá hiệu quả
Chuỗi cung ứng