1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương Trình Tập Huấn Chế Độ Kế Toán Doanh Nghiệp Nhỏ Và Vừa

83 574 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Chế độ kế toán doanh nhiệp nhỏ và vừa được xây dựng trên cơ sở áp dụng đầy đủ 7 chuẩn mực kế toán thông dụng, áp dụng không đầy đủ 12 chuẩn mực kế toán và không áp dụng 7 chuẩn mực kế t

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH TẬP HUẤN

CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

NHỎ VÀ VỪA

Công ty TNHH Tư vấn tài chính và kế toán FAC

1A- Tòa nhà An lạc, 38 Hoàng Ngân – Cầu giấy – Hà Nội

Trang 2

Chuyên đề 1:

Giới thiệu chung về chế độ kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa và các văn bản pháp luật có liên quan

Trang 3

- "Chế độ kế toán Doanh nghiệp nhỏ và vừa” áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế trong cả nước, bao gồm: Công ty trách nhiệm hữu hạn (TNHH), công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân và hợp tác xã -Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa không áp dụng cho DNNN, công ty TNHH Nhà nước 1 thành viên, công ty cổ phần niêm yết trên thị

trường chứng khoán, hợp tác xã nông nghiệp và hợp tác xã tín dụng

-Chế độ kế toán doanh nhiệp nhỏ và vừa được xây dựng trên cơ sở áp dụng đầy đủ 7 chuẩn mực kế toán thông dụng, áp dụng không đầy đủ 12 chuẩn mực kế toán và không áp dụng 7 chuẩn mực kế toán do không phát sinh ở doanh nghiệp nhỏ và vừa hoặc do quá phức tạp không phù hợp với doanh nghiệp nhỏ và vừa

- Chế độ Kế toán Doanh nghiệp nhỏ và vừa, gồm 5 phần:

Phần thứ nhất - Quy định chung;

Phần thứ hai - Hệ thống tài khoản kế toán;

Phần thứ ba - Hệ thống báo cáo tài chính;

Phần thứ tư - Chế độ chứng từ kế toán;

Phần thứ năm - Chế độ sổ kế toán.

Trang 4

Theo QD 48 - Các chuẩn mực kế toán áp dụng đầy đủ

STT Số hiệu và tên chuẩn mực

1 CM số 01 - Chuẩn mực chung

2 CM số 05 - Bất động sản đầu tư

3 CM số 14 - Doanh thu và thu nhập khác

4 CM số 16 - Chi phí đi vay

5 CM số 18 - Các khoản dự phòng, tài sản và nợ tiềm tàng

6 CM số 23 - Các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế

toán năm

7 CM số 26 - Thông tin về các bên liên quan

Trang 5

Theo QD 48 - Các chuẩn mực kế toán áp dụng không đầy đủ

STT Số hiệu và tên chuẩn mực Nội dung không áp dụng

1 CM số 02- Hàng tồn kho Phân bổ chi phí sản xuất chung cố định theo công suất bình

thường máy móc thiết bị

2 CM số 03- TSCĐ hữu hình Thời gian khấu hao và phương

Trang 6

Theo QD 48 - Các chuẩn mực kế toán áp dụng không đầy đủ

STT Số hiệu và tên

6 CM số 08-

Thông tin tài chính về những

khoản vốn góp liên doanh

- Phương pháp vốn chủ sở hữu;

- Trường hợp bên góp vốn liên doanh góp vốn bằng tài sản,

nếu bên góp vốn liên doanh đã chuyển quyền sở hữu tài sản thì bên góp vốn liên doanh chỉ được hạch toán phần lãi hoặc lỗ có thể xác định tương ứng cho phần lợi ích của các bên góp vốn liên doanh khác;

- Trường hợp bên góp vốn liên doanh bán tài sản cho liên doanh: Nếu bên góp vốn liên doanh đã chuyển quyền sở hữu tài sản và tài sản này được liên doanh giữ lại chưa bán cho bên thứ ba độc lập thì bên góp vốn liên doanh chỉ được hạch toán phần lãi hoặc lỗ có thể xác định tương ứng cho phần lợi ích của các bên góp vốn liên doanh khác Nếu liên doanh bán tài sản này cho bên thứ

ba độc lập thì bên góp vốn liên doanh được ghi nhận phần lãi, lỗ thực tế phát sinh từ nghiệp vụ bán tài sản cho liên doanh

Trang 7

Theo QD 48 - Các chuẩn mực kế toán áp dụng không đầy đủ

TT Số hiệu và tên chuẩn mực Nội dung không áp dụng

dựng Ghi nhận doanh thu, chi phí hợp đồng xây dựng trong trường hợp nhà thầu được

thanh toán theo tiến độ kế hoạch

9 CM số 17- Thuế thu nhập

doanh nghiệp Thuế thu nhập hoãn lại

10 CM số 21- Trình bày báo cáo

tài chính

Giảm bớt các yêu cầu trình bày trong báo cáo

11 CM số 24 - Báo cáo lưu

chuyển tiền tệ

Chỉ khuyến khích áp dụng chứ không bắt buộc

12 CM số 29 – Thay đổi chính

sách kế toán, ước tính kế toán và các sai sót

Áp dụng hồi tố đối với thay đổi chính sách kế toán

Trang 8

Theo QD 48 - Các chuẩn mực kế toán không áp dụng

1 CM số 11- Hợp nhất kinh doanh.

2 CM số 19- Hợp đồng bảo hiểm.

3 CM số 22- Trình bày bổ sung báo cáo tài chính của các

ngân hàng và tổ chức tài chính tương tự.

4 CM số 25- Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán khoản

đầu tư vào công ty con.

5 CM số 27 - Báo cáo tài chính giữa niên độ.

6 CM số 28 – Báo cáo bộ phận.

7 CM số 30- Lãi trên cổ phiếu.

Trang 9

MỘT SỐ VĂN BẢN CÓ LIÊN QUAN

TỚI KẾ TOÁN THEO QĐ 48

• Thông tư 179 ngày 24/10/2012 Hướng dẫn xử lý các khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái trong doanh nghiệp

• Thông tư 203 ngày 20/10/2009 Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ

• Thông tư 228 ngày 7/12/2009 Hướng dẫn chế độ trích lập và

Trang 10

Chuyên đề 2

HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

2.1 Hệ thống tài khoản kế toán

2.2 Kế toán vốn bằng tiền

2.3 Kế toán hàng tồn kho

2.4 Kế toán tài sản cố định

2.5 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

2.6 Kế toán chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm

2.7 Kế toán bán hàng, xác định và phân phối kết quả

2.8 Kế toán các khoản đầu tư

2.9 Kế toán các khoản dự phòng

2.10 Kế toán nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

Trang 11

TK331,333,334,338,315,311 Chi trả các khoản nợ phải trả

TK121, 221 Chi đầu tư

Trang 12

Kế toỏn hàng tồn kho

- Nguyờn liệu, vật liệu

Khỏi niệm: NVL là đối tượng lao động, là cơ sở vật chất cấu thành thực thể của SP

Đặc điểm: Chỉ tham gia vào một chu kỳ SXKD

Khụng giữ nguyờn hỡnh thỏi vật chất ban đầu sau mỗi chu kỳ SXKD Giỏ trị của nú được chuyển dịch 1lần vào giá trị SP

+Giỏ trị của nú được chuyển dịch dần dần vào CPSXKD

+Giống NVL: Có giá trị nhỏ, thời gian SD ngắn, là TS dự trữ, th ờng xuyên biến động

- Sản phẩm?

Sản phẩm là bao gồm NTP và TP đã hoàn thành ở từng giai đoạn của quy trình công nghệ s n xuất, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật quy định, do DN thực hiện hoặc thuê ngoài gia công, chế biến.

- Hàng hoá?

Hàng hoá là nh ng vật phẩm DN mua về để bán nhằm thoả mãn nhu càu SX và ững vật phẩm DN mua về để bán nhằm thoả mãn nhu càu SX và tiêu dùng của XH.

Trang 13

• Giá gốc của vật tư, SP, HH xuất kho

Chú ý:

Khi áp dụng các phương pháp đích danh, bình quân, nhập trước xuất

trước, nhập sau xuất trước là để tính trị giá vốn của vật tư xuất kho.

Trị giá gốc của SP nhập kho thường được xác định vào cuối kỳ kế toán do vậy giá gốc của SP xuất kho thường được tính theo phương pháp bình quân cố định hoặc phương pháp hệ số giá.

Trị giá gốc của HHXK = Trị giá mua HHXK + CP mua phân bổ cho

Trang 14

a Kế toán tổng hợp vật tư theo phương

pháp kê khai thường xuyên

• Trình tự kế toán

Trang 15

Trị giḠVT, SP, HH tự sản xuất, tự gia

công chế biến, thuê ngoài

Trang 16

b Kế toán vật tư, sản phẩm, hàng hóa theo phương pháp kiểm kê định kỳ

•Trình tự kế toán

Trang 17

K/c trÞ gi¸ vèn VTxuÊt dïng trong kú

TK 632

K/c trÞ gi¸ vèn HHxuÊt b¸n trong kú

TK 911

K/c gi¸ vèn X§KQ

Trang 18

K/C GV SP đã b¸n trong kú

Gi¸ thµnh SP SX hoµn thµnh trong kú

K/c trÞ gi¸ gèc SP hiÖn cã cuèi kú.

Trang 19

2.4 Kế toán tài sản cố định

2.4.1 Khái niệm, đặc điểm TSCĐ

+ Khái niệm TSCĐ: TSCĐ là những t liệu lao động chủ yếu và các tài sản khác có giá trị lớn và thời gian sử dụng lâu dài (Tại VN hiện nay tiêu chuẩn về GT và TGSD là >=10.000.000 VNĐ và >=1 năm)

+ Đặc điểmTSCĐ Với những TSCĐ tham gia vào HĐSXKD thì GT của chúng

đ ợc dịch chuyển dần vào chi phí sản xuất kinh doanh

* TSCĐ

TSCĐ HH giữ nguyên hình thái VC ban đầu cho đến khi h hỏng phải loại bỏ

Trong quá trình hoạt động bị hao mòn dần

*Khái niệm TSCĐ HH ( VAS 03 – TSCĐ hữu hình) TSCĐ hữu hình)

TSCĐ hữu hình là những tài sản có hình thái vật chất cụ thể do doanh nghiệp nắm giữ để sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận tài sản cố định hữu hình.

* Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ HH

1 D.nghiệp chắc chắn thu đ ợc lợi ích k tế trong t ơng lai do các T.sản này mang lại.

2 Nguyên giá của tài sản phải đ ợc xác định một cách đáng tin cậy.

3 Thời gian sử dụng ớc tính trên một năm.

4 Có đủ tiêu chuẩn về giá trị theo quy định.

Trang 20

2.4.2 kế toán tổng hợp tăng, giảm TSCĐ HH, TSCĐVH

* Tài khoản kế toỏn sử dụng:

- TK 2111, 2113: Dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động của

TSCĐHH, VH theo NG

- TK 213 – TSCĐ hữu hình) TSCĐ vô hình

* Trình tự kế toán

Trang 22

* Tài khoản kế toỏn sử dụng: TK 214 ” Hao mũn TSCĐ”

P.a số hiện có và tình hình biến động GT HM TSCĐ

Khấu hao TSCĐ dùng cho hoạt

động sản xuất , cung cấp dịch vụ

TK 632

Khấu hao BĐS đầu t

TK 154 (631),

Trang 23

2.4.3 Kế toán sửa chữa TSCĐ

*TK SD: TK 241(3)- SC lớn TSCĐ, TK 154 (631),642

Công dụng TK 241(3): Dùng để P.a CPSCL TSCĐ và tình hình quyết toán CP SCL TSCĐ

* Trình tự kế toán

Trang 24

TK 2413 - SCL TSC§

(1b) Z công trình SCL HT

TK 133

(3) CP thuª ngoµi SCL TSC§

TK 331, 111, 112

TK 627, 641,642

TK 142, 242

TK 335

(5a).K/c trÞ gi¸

c«ng tr×nh SCL hoµn thµnh( TH kh«ng TT)

(5b).K/c trÞ gi¸

c«ng tr×nh SCL hoµn thµnh( TH

cã TT)

(6)Hµng kú ph©n bæ CP SCL TSC§

vµo CP SXKD

(4)TrÝch tr

íc CP SCL TSC§

(7a) TrÝch

bæ sung

(7b)Ghi gi¶m CP SXKD (1) KÕ to¸n CP SCL TSC§

Trang 25

TK 154

(1c) Z công viÖcSC th êng xuyªn

(3) CP thuª ngoµi SC th êng xuyªn TSC§

TK 331, 111,

112

TK 627, 641,642

(2)CP SC th êng xuyªn TSC§ do BP cã TSC§ tù thùc hiÖn

TK 133

(2) KÕ to¸n CP SC th êng xuyªn TSC§

Trang 26

2.4.4 KÕ to¸n TSC§ thuª tµi chÝnh

a Tài khoản kế toán sử dụng

Trang 27

TK 2111, 2113

TK 111, TK112

(2b)

(2c) (3)

(4) (5)

(6) (7)

8 Mua lại TSCĐ thuê TC khi kết thúc HĐ

1.Các CP PS ban đầu LQ đến HĐ thuê TC 2.Nhận BG TSCĐ thuê TC

2a CP ban đầu tính vào NG 2b CP LQ nhận TSCĐ thuê TC 2c Nợ gốc HĐ thuê TC

Trang 28

TK 2111, 2113

TK 111, TK112

(2b)

(2c) (3)

(4a)

(5)

(6) (7)

Trang 29

Nguyªn

gi¸

Gi¸ trÞ hao mßn

TK211, 213

Gi¶m TSC§

khi b¸n

TK214

TK811

Gi¸ trÞ cßn l¹i cña TSC§ b¸n

Gi¸ theo gi¸ trÞ cßn l¹i

Thu nhËp b¸n TSC§

Tæng gi¸

thanh to¸n

TK3387

Sè chªnh lÖch gi÷a gi¸ b¸n >

GTCL cña TSC§ (sè l·i)

TK3331

ThuÕ GTGT

®Çu ra (nÕu cã )

Giao dịch bán và thuê lại tài sản được thực hiện khi tài sản được bán và được chính người bán thuê lại

3 KÕ to¸n giao dÞch b¸n vµ thuª l¹i tµi s¶n lµ thuª tµi chÝnh

* Tr êng hîp giao dÞch b¸n vµ thuª l¹i víi gi¸ b¸n TSC§ cao h¬n gi¸ trÞ cßn l¹i

cña TSC§ khi b¸n TSC§

Trang 30

Gi¸ b¸n TSC§

(2).Thu nhËp do b¸n TSC§

Tæng gi¸

thanh to¸n

TK711

TK 3331

Trang 31

- Tiền l ơng trả theo thời gian, trả theo sản phẩm, l ơng khoán,…

- Tiền l ơng trả cho người lao động ngừng SX (đi học, hội nghị, nghỉ phép năm, lễ tết … )

- Các khoản phụ cấp làm đêm, làm thêm giờ, phụ cấp độc hại…

- Các khoản tiền th ởng có tính chất l ơng,

2.5 Kế toán tiền l ơng và các khoản trích

theo l ơng

* Quĩ T.lương của DN bao gồm toàn bộ tiền lương tớnh trả cho cụng nhõn

viên của DN do DN trực tiếp quản lý và chi trả l ơng bao gồm:

* Quĩ BHXH

- Đ ợc trích 22% trên Đ ợc trích 22% trên t tiền lương đóng bảo Hiểm

Trong đú : 16%: Tớnh vào CP

- Nhằm tạo nguồn vốn tài trợ cho CNV trong thời gian tạm thời hoặc vĩnh viễn

mất SLĐ nh ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, nghỉ h u, mất sức, tử tuất.

6%: Trừ vào thu nhập của CNV

- Ba nội dung đầu DN chi tiêu tại đơn vị trên cơ sở chứng từ gốc, sau đó lập bảng tổng hợp kèm theo chứng từ gốc gửi lên cơ quan BHXH Các nội dung sau do cơ quan BHXH chi

Trang 32

*Quĩ BHYT

-Đ ợc trích 4,5 % trên tiền l ơng đóng BH

Trong đú : 3%: 1,5 %: Tớnh vào CP Trừ vào thu nhập của CNV

- Toàn bộ BHYT trích lập đ ợc nộp cho BHYT trực tiếp chi tiêu và thanh toán

-Nhằm tạo nguồn tài trợ cho việc phòng, chữa bệnh, chăm sóc sức khoẻ cho ng ời lao động

* Kinh phớ cụng đoàn

- Đựơc trích lập 2% trên tiền l ơng thực tế tính hết vào chi phí

- Nhằm tạo nguồn trang trải cho hoạt động của tổ chức công đoàn

- Một n ả Số trích lập đ ợc nộp cho cơ quan công đoàn cấp trên Phần còn lại chi tiêu cho hoạt động công đoàn tại doanh nghiệp

*Quĩ BHTN

-Đ ợc trích 2 % trên tiền l ơng đóng BH

Trong đú : 1%: Tớnh vào CP

1%: Trừ vào thu nhập của CNV

- Toàn bộ BHTN trích lập đ ợc nộp cho BH trực tiếp chi tiêu và thanh toán

-Nhằm tạo nguồn tài trợ cho ng ời lao động trong thời gian tạm thất nghiệp

Trang 34

TK 138(8), 141 TK334 TK3531

(6) Khoản khấu trừ vào TN của CNV

nh tiền điện, tiền n ớc,TƯ

h có trích tr ớc)

(3a) Khi trích tr ớc tiền l

ơng nghỉ phép của CNTTSX

T/H doanh nghiệp không trích tr ớc

( 1) Hàng tháng trích Tl ơng, T th ởng và phụ câp có tính chất l ơng, tiền ăn giữa ca, các khoản khác mang tính chất l ơng phải trả cho ng ời lao động

CNV

(4)Hàng tháng tính trích BHXH, BHYT, KPCĐ

(10) Chuyển tiền nộp BHXH, BHYT, KPCĐ cho cơ

quan quản lý cấp trên và chi tiều KPCĐ tại DN

Trang 35

* Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm

- CPSX là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các hao phí về lao động sống, lao động vật hóa và các chi phí cần thiết khác mà DN đã chi ra để tiến hành hoạt động SX trong một thời kỳ nhất định

2.6 Kế toán CPSX và giá thành sản phẩm

- GTSP Là CPSX tớnh cho 1 khối lượng hoặc 1 đơn vị sản phẩm, cụng việc, lao vụ

do DN đó SX hoàn thành.

Theo mục đớch, công dụng kinh tế, CPSX bao gốm các khoản mục

1 CP NVLTT: CP NVL chớnh, phụ, nhiờn liệu dựng trực tiếp cho sản xuất SP, cung cấp lao vụ dịch vụ

2 CPNCTT: Tiền lương, cỏc khoản cú t/c lương, cỏc khoản trớch theo lương của

Trang 36

Tr×nh tù kÕ to¸n CPSX & gi¸ thµnh theo PP KKTX

TK 632

XKVL cho TTSX vµ phôc vô SX

TrÞ gi¸ VL mua vµo trong

kú dïng ngay cho SX

(nÕu cã)

TrÞ gi¸ SP háng kh«ng tÝnh vµo GTSPHT

CPVLTT vµ CPNCTT v ît b×nh th êng

TK 155

K/c gi¸

thµnh

SP s¶n xuÊt hoµn thµnh

Trang 37

Tr×nh tù kÕ to¸n CPSX & gi¸ thµnh theo PP KK§K

TK 631

TK 154

TK 335

TK 611, 138, 334, 632…

TK 632

KC trÞ gi¸ SPDD ®Çu kú

TrÞ gi¸ SP háng kh«ng tÝnh vµo GTSPHT

CPVLTT vµ CPNCTT v ît b×nh th êng

K/c gi¸ thµnh SP s¶n xuÊt hoµn thµnh

TK 214

KHTSC§ dïng cho BPSX

Trang 38

2.7 Kế toán bán hàng, xác định và phân phối kết quả

Bán hàng là việc chuyển quyền sở h u s n phẩm, hàng hóa gắn với phần lớn lợi ững vật phẩm DN mua về để bán nhằm thoả mãn nhu càu SX và ích hoặc rủi ro cho khách hàng đồng thời đ ợc khách hàng thanh toán hoặc chấp

+ Gửi hàng: Với ph ơng thức này bên bán chuyển hàng cho ng ời mua bằng ph ơng Với ph ơng thức này bên bán chuyển hàng cho ng ời mua bằng ph ơng

tiện tự có hoặc thuê ngoài theo hợp đồng đã thoả thuận tr ớc Hàng gửi bán vẫn thuộc quyền sở hữu của DN, chỉ khi nào bên mua nhận đủ hàng, chấp nhận thanh toán thì hàng mới đ ợc coi là bán.

- Kết quả hoạt động của DN?

Kết quả hoạt động của DN trong một kỳ là phần chênh lệch giũa doanh thu (thu

nhập) thuần của các hoạt động và chi phí của các hoạt động đó.

Kết quả hoạt động của DN có thể là lãi hay lỗ “CPSX KD dở dang” ” “CPSX KD dở dang” ”

Trang 39

A- T i kho n kÕ to¸n sö dông : ài khoản kÕ to¸n sö dông : ản sử dụng

- TK 511 - DTBH vµ cung cÊp dÞch vô

- TK 3387 - Doanh thu ch a thùc hiÖn

- TK 521 TK 521 – TSC§ h÷u h×nh) – TSC§ h÷u h×nh) C¸c kho¶n gi¶m trõ doanh thu C¸c kho¶n gi¶m trõ doanh thu

- TK 3332 TK 3332 – TSC§ h÷u h×nh) – TSC§ h÷u h×nh) ThuÕ TT§B, ThuÕ TT§B,

- TK 3333- ThuÕ xuÊt, nhËp khÈu.

TK 521 cã 3 TK cÊp 2:

- TK 5211 - ChiÕt khÊu th ¬ng m¹i

- TK 5212 – TSC§ h÷u h×nh) Hµng b¸n bÞ tr¶ l¹i

- TK 5212 – TSC§ h÷u h×nh) Hµng b¸n bÞ tr¶ l¹i

- TK 5213 – TSC§ h÷u h×nh) Gi¶m gi¸ hµng b¸n

- TK 5213 – TSC§ h÷u h×nh) Gi¶m gi¸ hµng b¸n

Trang 40

TK 3331

DTNB của số SPHHDV tiêu dùng nội bộ, khuyến mại, quảng cáo…

TK 3531, 3532…

TK 3531, 3532…

DTNB của số SPHHDV sử dụng cho các mục đích đ

ợc trang trải bằng quĩ KT, PL.

Doanh thu nhận tr ớc

ĐK KC doanh thu nhận tr

ớc sang TK DT

TK521 TK111, 112, 131

Trang 41

DN gửi hàng cho đại lý Đại lý thông báo hàng đã bán

- KT doanh thu: Khi đại lý thông báo hàng đã bán.

TK 133

(nếu có)

Ngày đăng: 25/05/2017, 11:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ KẾ TOÁN TỔNG HỢP DT, XĐKQKD VÀ PHÂN PHỐI KQKD - Chương Trình Tập Huấn Chế Độ Kế Toán Doanh Nghiệp Nhỏ Và Vừa
SƠ ĐỒ KẾ TOÁN TỔNG HỢP DT, XĐKQKD VÀ PHÂN PHỐI KQKD (Trang 44)
Hình thành từ kết quả hoạt động của DN. - Chương Trình Tập Huấn Chế Độ Kế Toán Doanh Nghiệp Nhỏ Và Vừa
Hình th ành từ kết quả hoạt động của DN (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w