Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm cacboxyl -COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử H... Danh pháp.IUPAC: axit cacboxylic mạch hở: axit+tên hiđr
Trang 1(2 tiết)
Trang 2I Định nghĩa-Phân loại-Danh pháp.
II Cấu trúc và tính chất vật lí.
III Tính chất hoá học.
IV Điều chế và ứng dụng.
Trang 3I Định nghĩa-Phân loại-Danh pháp.
II.1 Định nghĩa.
Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ mà phân
tử có nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử H
Trang 42 Phân loại
Axit no, mạch hở, đơn chức: CnH2n+1COOH (HCOOH,
CH3COOH…)
Axit không no: CH2=CH-COOH ; CH≡C-COOH…
Axit thơm: C6H5COOH…
Axit đa chức: HOOC-COOH, HOOCCH2COOH…
Trang 53 Danh pháp.
IUPAC: axit cacboxylic mạch hở:
axit+tên hiđrocacbon tương ứng+oic.
Thường: liên quan đến nguồn gốc tìm
ra chúng
Trang 6Axit bezoic
Axit metanoic Axit etanoic Axit propanoic Axit 2-metylpropanoic Axit pentanoic
Axit propenoic Axit 2-metylpropenoic Axit etan®ioic
Axit benzoic
Tên 1 số axit thường gặp
Trang 7II Cấu trúc và tính chất vật lí.
1 Cấu trúc
2 Nguyên tử H của nhóm –OH trở nên linh
động hơn ở nhóm –OH ancol, phenol.
3 Phản ứng của nhóm >C=O axit cũng không
còn giống như của nhóm >C=O đ xeton.
R – C
O – H O
Trang 82 Tính chất vật lí.
cùng số nguyên tử C.
tan trong nước giảm.
Trang 10KIỂM TRA BÀI CŨ
Kiểm tra tên gọi của các ax hay gặp
Viết CTCT, gọi tên các ax có CTPT
C4H6O4, C5H8O4 , C4H6O2
Trang 12Viết PTHH của ax CH3COOH; ax
Na; Ca, KOH, Ca(OH)2; Mg; Zn; CaCO3, Na2CO3
Trang 131 Tính axit và ảnh hưởng của nhóm thế.
HCOOH là axit mạnh nhất
Trang 141 Tính axit và ảnh hưởng của nhóm thế.
Trang 152 Phản ứng với ancol (phản ứng este hoá).
R-C-OH + H-OR’ R-C-OR’ + H 2 O
Trang 16Viết PTHH của ax C2H5COOH; ax
tác H2SO4đ.
Trang 184 Phản ứng cộng vào gốc không no.
Trang 19IV Điều chế và ứng dụng.
1. Điều chế
a,Trong phòng thí nghiệm
Ôxi hoá anđehit:
CH3CH=O + 1/2O2 CH3COOH
C6H5-CH3 1)+KMnO4 2)+H3O + C6H5-COOH
H2O, t 0
xt, t 0
Trang 20CH 3 CH=O + 1/2O 2 CH 3 COOH
Men dấm 25-300C
xt, t0
Trang 222 ứng dụng
Axit axetic:
Điều chế axit cloaxetic.
Điều chế muối axetat của nhôm, crôm, sắt…
Điều chế 1 số este, xenlulozơ axetat…
Trang 232 ứng dụng
Các axit khác:
Các axit béo như panmitic (n-C 15 H 31 COOH), axit stearic (n-C 17 H 35 COOH)…: chế tạo xà phòng.
Axit bezoic: tổng hợp phẩm nhuộm, nông dược…
Axit salixylic: chế biến thuốc cảm, thuốc xoa bóp giảm đau…
Axit đicacboxylic: sản xuất poliamit, polieste để chế tạo
tơ sợi tổng hợp.