1. Trang chủ
  2. » Tất cả

AXIT CACBOXYLIC 2 tiet(11T1 tiet 3,4 thu 3 ngay 13.1; 11T2 tiet 3,4 ngay 15.1)

24 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 254,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm cacboxyl -COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử H... Danh pháp.IUPAC: axit cacboxylic mạch hở: axit+tên hiđr

Trang 1

(2 tiết)

Trang 2

I Định nghĩa-Phân loại-Danh pháp.

II Cấu trúc và tính chất vật lí.

III Tính chất hoá học.

IV Điều chế và ứng dụng.

Trang 3

I Định nghĩa-Phân loại-Danh pháp.

II.1 Định nghĩa.

Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ mà phân

tử có nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử H

Trang 4

2 Phân loại

Axit no, mạch hở, đơn chức: CnH2n+1COOH (HCOOH,

CH3COOH…)

Axit không no: CH2=CH-COOH ; CH≡C-COOH…

Axit thơm: C6H5COOH…

Axit đa chức: HOOC-COOH, HOOCCH2COOH…

Trang 5

3 Danh pháp.

IUPAC: axit cacboxylic mạch hở:

axit+tên hiđrocacbon tương ứng+oic.

Thường: liên quan đến nguồn gốc tìm

ra chúng

Trang 6

Axit bezoic

Axit metanoic Axit etanoic Axit propanoic Axit 2-metylpropanoic Axit pentanoic

Axit propenoic Axit 2-metylpropenoic Axit etan®ioic

Axit benzoic

Tên 1 số axit thường gặp

Trang 7

II Cấu trúc và tính chất vật lí.

1 Cấu trúc

2 Nguyên tử H của nhóm –OH trở nên linh

động hơn ở nhóm –OH ancol, phenol.

3 Phản ứng của nhóm >C=O axit cũng không

còn giống như của nhóm >C=O đ xeton.

R – C

O – H O

Trang 8

2 Tính chất vật lí.

cùng số nguyên tử C.

tan trong nước giảm.

Trang 10

KIỂM TRA BÀI CŨ

Kiểm tra tên gọi của các ax hay gặp

Viết CTCT, gọi tên các ax có CTPT

C4H6O4, C5H8O4 , C4H6O2

Trang 12

Viết PTHH của ax CH3COOH; ax

Na; Ca, KOH, Ca(OH)2; Mg; Zn; CaCO3, Na2CO3

Trang 13

1 Tính axit và ảnh hưởng của nhóm thế.

HCOOH là axit mạnh nhất

Trang 14

1 Tính axit và ảnh hưởng của nhóm thế.

Trang 15

2 Phản ứng với ancol (phản ứng este hoá).

R-C-OH + H-OR’ R-C-OR’ + H 2 O

Trang 16

Viết PTHH của ax C2H5COOH; ax

tác H2SO4đ.

Trang 18

4 Phản ứng cộng vào gốc không no.

Trang 19

IV Điều chế và ứng dụng.

1. Điều chế

a,Trong phòng thí nghiệm

Ôxi hoá anđehit:

CH3CH=O + 1/2O2 CH3COOH

C6H5-CH3 1)+KMnO4 2)+H3O + C6H5-COOH

H2O, t 0

xt, t 0

Trang 20

CH 3 CH=O + 1/2O 2 CH 3 COOH

Men dấm 25-300C

xt, t0

Trang 22

2 ứng dụng

Axit axetic:

Điều chế axit cloaxetic.

Điều chế muối axetat của nhôm, crôm, sắt…

Điều chế 1 số este, xenlulozơ axetat…

Trang 23

2 ứng dụng

Các axit khác:

Các axit béo như panmitic (n-C 15 H 31 COOH), axit stearic (n-C 17 H 35 COOH)…: chế tạo xà phòng.

Axit bezoic: tổng hợp phẩm nhuộm, nông dược…

Axit salixylic: chế biến thuốc cảm, thuốc xoa bóp giảm đau…

Axit đicacboxylic: sản xuất poliamit, polieste để chế tạo

tơ sợi tổng hợp.

Ngày đăng: 25/05/2017, 02:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w