Hệ thống nạp và xả khíMô tả chung – Sử dụng bướm ga điện tử – Sử dụng 02 bộ trung hòa khí xả 3 thành phần theo tiêu chuẩn EURO III Bộ góp nạp bằng thép không rỉ Khoang nạp khí bằng nhựa
Trang 1Tổng quan về động cơ Hệ thống nạp và xả khí Hệ thống nhiên liệu
Hệ thống nạp điện Hệ thống điều khiển động cơ
Động cơ
Trang 2Tổng quan về động cơ
Loại động cơ 1ZZ-FE
– Động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 1.8-Lít, 16 xupáp DOHC, được trang bị các hệ thống phối khí VVT-i, chân ga điện tử ETCS-i và DIS
Trang 3Tổng quan về động cơ
Thông số chính
Số xy lanh và cách bố trí xy lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Cơ cấu xu páp dẫn động xích, sử dụng VVT-i16 xu páp DOHC,
Dung tích [cm 3 ] 1,794
Đường kính xy lanh x hành trình [mm] 79.0 x 91.5
Công suất lớn nhát [kW @ rpm] 97 @ 6,000
Mô men xoắn lớn nhất [N·m @ rpm] 170 @ 4,200
Trang 4Toơng quan veă ñoông cô
Ñieơm khaùc bieôt lôùn so vôùi
Corolla 2006
Heô thoâng náp vaø xạ khí • Söû dúng böôùm ga dieôn töû
• Söû dúng 2 boô trung hoøa khí xạ TWC Heô thoẫng nhieđn lieôu • Boô lóc than hoát tính ñöôïc tích hôïp vôùi bôm nhieđn lieôu
Heô thoâng ñieău khieơn
ñoông cô
• Söû dúng cạm bieân vò trí chađn ga loái khođng tieâp ñieơm
• Söû dúng cạm bieân vò trí böôùn ga loái khođng tieâp ñieơm
• Söû dúng cạm bieân tieâng goõ loái dét
• Söû dúng cạm bieân hoên hôïp nhieđn lieôu vaø khí loái dét
• ECM ñöôïc ñaịt trong khoang ñoông cô
Kỳ bảo dưỡng Nước laøm maùt LLC Nước lăm mât siíu bền chính hiệu TOYOTA SLLC (Mău hồng)Thănh phần dung dịch 50% (đê trộn sẵn)
Trang 5Hệ thống nạp và xả khí
Mô tả chung
– Sử dụng bướm ga điện tử
– Sử dụng 02 bộ trung hòa khí xả 3 thành phần theo tiêu
chuẩn EURO III
Bộ góp nạp bằng
thép không rỉ
Khoang nạp khí bằng nhựa
Cảm biến khí ôxy có bộ
sấy
Oáng giẩm thanh chính
Bướm ga điện tử
Điểm nối
Bộ TWC
Oáng giâm thanh phụ
Trang 6Hệ thống nhiên liệu
Hệ thống cung cấp nhiên liệu không đường hồi, bình xăng 55 lít
Sử dụng các giắc nối nhanh tăng tính dễ sửa chữa
Trang 7Hệ thống nhiên liệu
Bơm nhiên liệu
– Bộ lọc than hoạt tính được tích hợp với bơm nhiên liệu để tăng hiệu quả sử dụng không gian của khoang động cơ
Bộ lọc than hoạt tính
Phao đo báo
mức nhiên liệu
Bộ điều áp nhiên liệu
Bộ lọc
liệu
Trang 8Hệ thống nạp điện
Máy phát điện
– Sử dụng máy phát điện loại gọn, nhẹ kiểu thanh dẫn
Máy phát điện Điên áp ra
Mặt cắt ngang
Thanh dẫn
Mặt cắt ngang
Trang 9Hệ thống nạp điện
Máy phát điện
– Sơ đồ mạch hệ thống phát điện
Trang 10Hệ thống Khởi động
Máy khởi động
– Loại giảm tốc hành tinh thông thường
Chiều dài* 1 (mm) 152.6
Chiều quay* 2 Cùng chiều kim đồng hồ
*1: Chiều dài tính từ bề mặt bắt máy đến phần đuôi máy khởi động
*2: Nhìn từ phía bánh răng chủ động
Trang 11Hệ thống điều khiển động cơ
Bố trí chi tiết trên xe
Trang 12Hệ thống điều khiển động cơ
Bố trí chi tiết trên động cơ
Trang 13Hệ thống điều khiển động cơ
Các bộ phận chính của hệ thống điều khiển động cơ
Cảm biến vị trí trục khuỷu
(Số răng của rôto tín hiệu) Loại cuộn từ nhận tín hiệu (36-2) 1
Cảm biến vị trí trục cam
(Số răng của rô to tín hiệu) Loại cuộn từ nhận tín hiệu (3) 1
Cảm biến vị trí bàn đạp ga Loại không tiếp xúc 1
Cảm biến tiếng gõ Loại dẹt (Loại không cộng hưởng) 1
Trang 14Động cơ điều khiển bướm ga
Hệ thống điều khiển động cơ
ETCS-i (Hệ thống điều khiển bướm ga điện tử thông minh)– Sử dụng bướm ga điện tử ETCS-i, điều khiển bướm ga rất linh hoạt(Điều khiển phi tuyến/Điều khiển chế độ không tải)
ECM
Cảm biến trạng thái bướm ga
Cảm biến vị trí chân ga
Cuộn đánh lửa Đầu phun nhiên liệu
ga
Trang 15Cảm biến vị trí chân ga
Cảm biến đo lưu lượng khí nạp
Hệ thống điều khiển động cơ
ETCS-i
– An toàn (khi bướm ga có sự cố)
• Lò xo hồi sẽ làm cho bướm ga hé mở một góc nhỏ
Chí
n
h Phu
Vòi phun nhiên liệu
ga
Cảm biến vị trí bướm ga
Bướm ga
Trang 16Hệ thống điều khiển động cơ
ETCS-i
– Sử dụng cảm biến vị trí chân ga loại không tiếp điểm
Vành nam châm
IC từ
Cần nối chân ga
Vành nam châm Chân ga
Cần nối chân ga
Trang 17Hệ thống điều khiển động cơ
VCP 2
EPA 2
VPA
EC M
Magnet Yoke Cảm biến chân ga
VPA
VPA 2
IC từ
IC từ
Vành nam
châm
EC M
Trang 18Hệ thống điều khiển động cơ
ETCS-i
– Sử dụng cảm biến vị trí bướm ga loại không tiếp điểm
Vành nam châm
IC từ
Cảm biến vị trí bướm ga
Thân
Mô tơ
điều khiển
Trang 19Hệ thống điều khiển động cơ
Magnet Yoke Cảm biến vị trí bướm ga
IC từ
EC M Vành nam
châm
Trang 20Hệ thống điều khiển động cơ
Cảm biến tiếng gõ loại dẹt
– Loại cảm biến này có thể phát hiện tiếng gõ chính xác hơn
so với loại cảm biến cộng hưởng
Thép đối trọng
G
Phần tử áp điện
1 Sự rung động được truyền tới khối thép
2 Rung động này gây áp lực ( G ) lên phần tử áp điện
3 Sinh ra lực điện động
[Hoạt động]
Trang 21Hệ thống điều khiển động cơ
Cảm biến tiếng gõ loại dẹt
– Nếu xảy ra hiện tượng đứt hay ngắn mạch, điện áp trong KNK1 sẽ bị thay đổi, nên ECM sẽ phát hiện được hư hỏng
Phần tử áp điện
Điện trở phát hiện hiện
tượng đứt hoặc ngắn mạch
Cảm biến tiếng gõ
loại dẹt
EC M
IC KNK1
EKNK
200 kΩ
Khối thép đối
hoặc ngắn mạch
Trang 22Lưu ý sửa chữa (Hệ thống điều khiển động cơ)
Cảm biến tiếng gõ loại dẹt
– Lắp ráp cảm biến này theo vị trí được minh họa dưới đây
Cao hơn
Cảm biến tiếng gõ
Thân máy
Trang 23Lưu ý sửa chữa (Hệ thống điều khiển động cơ)
Cảm biến tiếng gõ loại dẹt
– Tùy theo điện trở của bộ phát hiện hiện tượng hở hoặc
ngắn mạch, thì phương thức kiểm tra sẽ thay đổi như sau:
Giá trị điện trở tiêu chuẩn:
Trang 24Hệ thống điều khiển động cơ
Trang 25Hệ thống điều khiển động cơ
Chẩn đoán
Thông tin về hệ thống điều khiển có thể đọc được qua máy chẩn đóan IT2 với dữ liệu qua đường MPX_CAN
Trang 26Lưu ý sửa chữa (Hệ thống điều khiển động cơ)
Phương thức kiểm tra
– Vì các đầu nối là loại không thấm nước nên không kiểm tra sự hở mạch trong ECM theo cách thông thường
[Loại thông dụng]
SST (Kiểm tra dây dẫn)