1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

nguyên lý động cơ đốt trong

14 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 233,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các thông số cho trướcBảng 1-1 Bảng thông số kỹ thuật động cơ.. Các thông số chọn cho động cơ Bảng 4-2 Các thông số chọn của động cơ... Quá trình nén - Tỷ nhiệt mol đẳng tích trung bình

Trang 1

NHÓM IV Bài tập lớn động cơ đốt trong Danh sách nhóm

1 Trần Thế Tài

2 Ngô Quốc Thắng

3 Nguyễn Đồng Thắng

4 Chu Văn Thành

5 Nghiêm Bảo Thành

6 Phan Văn Thịnh

7 Phan Ý Thức

8 Lương Đức Tiến

9 Nguyễn Văn Tính

10 Trịnh Văn Tráng

11 Lê Đức Trung

12 Đào Xuân Trường

13 Bùi Văn Tuân

14 Lê Văn Tuấn

15 Mai Đức Tuấn

16 Trương Đức Tùng

17 Trần Trọng Tuyền

18 Nguyễn Công Việt

19 Lý Văn Vũ

20 Phạm Văn vũ

21 Đặng Nhật Vương

22 Tạ Ngọc Ý

Tính toán chu trình nhiệt động động cơ đốt trong

I Trình tự tính toán

Trang 2

1 Các thông số cho trước

Bảng 1-1 Bảng thông số kỹ thuật động cơ

2 Các thông số chọn cho động cơ

Bảng 4-2 Các thông số chọn của động cơ

Hệ số dư lượng không khí Α 1,75

Áp suất cuối quá trình nạp Pa 0,144 MN/m2

Chỉ số giản nở đoạn nhiệt M 1,45

Hệ số lợi dụng nhiệt tại z ξz 0,85

Hệ số lợi dụng nhiệt tại b ξb 0,9

Trang 3

Hệ số quét buồng cháy λ2 0,85

Hệ số hiệu đính tỷ nhiệt λt 1,1

II Trình tự tính toán

1 Quá trình nạp

- Hệ số khí sót γr

γr =

m a

r t a

r r

k

p p p

p T

T T

1 2

1

2

1





∆ +

λ λ ελ λ

(4-1)

γr =

45 , 1 1

144 , 0

13 , 0 85 , 0 1 , 1 03 , 1 5 , 18

1

144 , 0

13 , 0 800

26 298 85 , 0

− +

γr = 0,017

- Hệ số nạp ηv

ηv =





∆ +

m 1

a

r 2 t 1 k

a k

k

p

p

p

p T T

T 1

1

λ λ ελ ε

(4-2)

ηv=

− +

45 , 1 1

144 0

13 , 0 85 , 0 1 , 1 03 , 1 5 , 18 15 , 0

144 , 0 ) 26 298 (

298

) 1 5 , 18 ( 1

ηv = 0,917

- Nhiệt độ cuối quá trình nạp Ta

m 1 m

r

a r r t k

1

p

p T T T

γ

γ λ

+    

+

∆ +

(4-3)

Trang 4

Ta =

017 , 0 1

13 , 0

144 , 0 800 017 , 0 1 , 1 26

1 45 , 1

+

 +

+

Ta = 333,82 [oK]

- Số mol không khí để đốt cháy 1 Kg nhiên liệu M0

M0 =

32

O 4

H 12

C 21

,

0

1

(4-4) Trong đó:

C, H, O : Thành phần trong 1Kg nhiên liệu

M0 =

32

004 ,

0 4

126 ,

0 12

87 ,

0 21

,

0

1

= 0,495 [kmol/KK/kgnl]

- Số mol khí nạp mới M1

M1 = α.M0 = 1,75.0,495 = 0,866 [kmol/KK/kgnl] (4-5)

2 Quá trình nén

- Tỷ nhiệt mol đẳng tích trung bình của không khí vkk

C

m

[kJ/kmol.0K]

a a

v v

C

2

00419 , 0 806 , 19

+

=

(4-6) vkk

C

m

=

82 , 333 2

00419 , 0 806 ,

= 20,505 [kJ/kmol.0K]

- Tỷ nhiệt mol đẳng tích trung bình của sản phẩm cháy v

C

m "

[kJ/kmol.0K]

a

v v

C

2

"

"

" = +

(4-7)

1,634 19,867+

1,634 19,867+

= 20,801

b”v =

5

10 36 , 184 38 ,

α

=

5

10 75 , 1

36 , 184 38 ,

= 0,005

a

2

1 634 , 1 867 , 19

+ +

=

α α

Trang 5

82 , 333 2

005 , 0 801 , 20

"v= +

C

m

= 21,69 [kJ/kmol.0K]

- Tỷ nhiệt mol đẳng tích trung bình của hỗn hợp cháy v

' C

m [kJ/kmol.0K]

a

v v r

v r vkk

C

2

' ' 1

"

.

+

+

=

γ

γ

(4-8) 017

, 0 1

081 , 20 017 , 0 806 , 19 1

"

'

+

+

= +

+

=

r

v r v

v

a a

a

γ

γ

= 19,823 015

, 0 1

005 , 0 015 , 0 00419 , 0 1

"

'

+

+

= +

+

=

r

v r v

v

b b

b

γ

γ

= 0,004 82

, 333 2

004 , 0 823 ,

19

'v= +

C

m

= 20,525 [kJ/kmol.0K]

- Chỉ số nén đa biến trung bình n1

Tính gần đúng từ phương trình nén đa biến:

T 2

' b ' a

314 , 8 1

n

1 n a

v v

1

+

+

=

ε

(4-9) Chọn : n1 = 1,368 thay vào vế phải của phương trình trên Ta có:

439 , 335 2

004 , 0 820 , 19

314 , 8 1

1 368 , 1

1

+ +

+

=

n

= 1,368 Vậy chọn : n1 = 1,368

- Nhiệt độ cuối quá trình nén Tc [0K]

1 n a

c T 1

(4-10)

1 368 , 1

5 , 18 82

,

=

c

T

= 976,585 [0K]

- Áp suất cuối quá trình nén pc [MN/m2]

1

n a

c p

(4-11)

368 , 1

5 , 18 144

,

0

=

c

p

= 7,796 [MN/m2]

3 Quá trình cháy.

- Tính ∆M

Trang 6

∆M = 32

O 4

H +

(4-12)

004 ,

0 4

126

,

= 0,032

- Số mol sản phẩm cháy M2

M2 = 0,866 + 0,032 =0,897 [Kmol/Kg.nl]

- Hệ số biến đổi phân tử lý thuyết

037 1 866 0

897 , 0

1

2

0 = = =

M

M

β

(4-14)

- Hệ số biến đổi phân tử thực tế

017 , 0 1

017 , 0 037 , 1 1

0

+

+

= +

+

=

r

r

γ

γ

β

β

- Hệ số biến đổi phân tử tại z

b

z r

0

1

1 1

ξ

ξ γ

β

β

+

− +

=

(4-16) 9

, 0

85 , 0 017 , 0 1

1 037 , 1

1

+

− +

=

z

β

= 1,034

- Hệ số tỏa nhiệt xz tại z

9 , 0

85 , 0

=

=

b

z

z

x

ξ

ξ

- Tổn thất nhiệt do cháy không hoàn toàn

Với động cơ Diesel a > 1 thì ∆QH = 0

- Tỷ nhiệt mol đẳng tích trung bình môi chất tại z

z

vz vz

2

"

b

"

a

"

C

(4-18)

1 0

r z 2

z 1 v 0

r z 2 v

vz

x 1 M x

M

x 1 M ' a x

M

"

a

"

a

− +





 +

− +





 +

=

β γ β γ

a”vz = 21,092

Trang 7

( )

1 0

r z 2

z 1

v 0

r z 2 vz vz

x 1 M x

M

x 1 M ' b x

M

"

b

"

b

− +





 +

− +





 +

=

β γ β γ

b”vz = 0,005

927 , 1997 2

005 , 0 092 21

"vz= +

C

m

= 26,442 [KJ/KmoloK]

- Nhiệt độ cực đại của chu trình Tz

Nhiệt độ cực đại của chu trình Tz được tính theo phương trình sau:

r 1

H

z mC' 8,314 .T mC" T 1

M

Q

γ

+

(4-19) Đưa về dạng phương trình bậc hai: ATz2 + BTz + C = 0

Trong đó:

005 , 0 034 , 1 2

''

=

vz

z

b

β

= 0,003

" + = +

= z a vz

= 30,403

r 1

H

2

' b ' a 1

M

Q





− +

γ

ξ

= - 71794,755

QH =4250 là nhiệt trị thấp của nhiên liệu

Phương trình bậc hai:

0,003.Tz2 + 30,403.Tz – 71794,755 = 0

Giải phương trình bật hai và loại bỏ nghiệm âm ta tìm được:

Tz = 1997,927 [0K]

- Áp suất cực đại của chu trình lý thuyết pz [MN/m2]

pz = pc.λ = 7,796.1,4 = 10,914 [MN/m2] (4-20)

4 Quá trình giãn nở.

- Tỷ số giãn nở sớm

585 , 976

927 , 1997 4 , 1

034 , 1 =

=

c

z z

T

T

λ

β

ρ

- Tỷ số giãn nở sau

5 , 18

=

=

ρ

ε

δ

Trang 8

- Nhiệt độ cuối quá trình giãn nở Tb [oK].

1

nz

b 2

T

δ

(4-23) Chọn truớc : n2 =1,263

1 263 , 1

248

,

12

927 , 1997

=

b

T

- Kiểm nghiệm lại trị số n2

Trị số n2 được kiểm nghiệm lại theo phương trình:

b z r 1

H z b

2

T T 2

"

b

"

a T T 1 M

Q 8,314 1

n

+ +

+

− +

=

γ β

ξ ξ

(4-25)

n2 - 1 = 0,263

Vậy chọn : n2 = 1,263

- Áp suất cuối quá trình giã nở pb [MN/m2]

263 , 1

248 , 12

914 , 10

= n z

b

p

p

δ

- Kiểm nghiệm lại nhiệt độ khí sót

m 1 m

b

r b

rtênh p

p T

T





=

=

45 , 1 1 45 , 1

461 , 0

13 , 0 759 , 1033

= 697,890 [oK] (4-27) Sai số:

% 100 890 , 6697

800 890 ,

=

rtinh

rchon rtinh

T

T T

= 14,6% < 15%

5 Các thông số chỉ thị.

- Áp suất chỉ thị trung bình lý thuyết p’i [MN/m2]

Đối với động cơ Diesel:

 −

 −

− +

1 1 n 2

c

1 1 1 n

1 1

1 1 n

1 1

p

'

p

ε δ

ρ λ ρ

λ ε

(4-28) p’i = 1,250 [MN/m2]

- Áp suất chỉ thị trung bình động cơ pi [MN/m2]

97 , 0 250 , 1

i p

= 1,231 [MN/m2] (4-29)

- Hiệu suất chỉ thị động cơ ηi

Trang 9

k v H

k i 1

i Q p

T p M 314

,

8

η

η =

(4-30) 15

, 0 917 , 0 42530

298 213 , 1 866 , 0 314

,

8

=

i

η

= 0,444

- Suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị gi [g/(kW.h)]:

i H

i

Q

g

η

.

3600000

=

=

444 , 0 42530 3600000

= 190,519 [g/(kW.h)] (4-31)

6 Các thông số có ích.

- Tổn thất cơ giới pm [MN/m2]

Theo công thức kinh nghiệm:

a r m

m a b.C p p

(4.32) Tùy theo động cơ và tỷ số S/D, loại buồng cháy ta chọn các hệ số a, b:

a = 0,09 ; b = 0,012

Cm - Vận tốc trung bình của piston

Cm = 1000.30

3600 8 , 93 30

.n =

S

144 , 0 13 , 0 256 , 11 012 , 0 09

,

=

m

p

= 0,211 [MN/m2]

- Áp suất có ích trung bình pe [MN/m2]

pe = 1,231 - 0,211 = 1,001 [MN/m2]

- Hiệu suất cơ giới (%)

231 , 1

001 , 1

=

=

i

e

m

p

p

η

- Suất tiêu hao nhiên liệu có ích [g/kW.h]

826 , 0

519 , 190

=

=

m

i

e

g

g

η

- Hiệu suất có ích của động cơ (%)

444 , 0 826 , 0 =

e η η

η

- Thể tích công tác của một xylanh động cơ Vh [lít]

n i p

30

N

V

e

e

=

3600 4 001 , 1

4 30 75

Trang 10

- Kiểm nghiệm đường kính xylanh:

8 , 93 14 , 3

624 , 0 4 1000

4

=

S

V

t

π

04 , 92

92 −

=

=

D D t D

= 0,04 < 0,1 [mm]

7 Xây dựng đồ thị công

- Xác định các điểm trên đường nén với chỉ số đa biến n1

Phương trình đường nén

const V

p n 1 =

, do đó nếu gọi x là điểm bất kỳ trên đường nén thì

1

nx nx

n

c

.

cV p V

Rút ra:

1

1

n

c nx c nx

V V p p





=

(4-40) Đặt

i V

V

c

nx =

ta có

1

nc nx

i

p

n1- là chỉ số nén đa biến trung bình, xác định thông qua tính toán nhiệt

- Xây đựng đường cong áp suất trên đường giãn nở

Phương trình của đường giãn nở đa biến

const V

p n 2 =

, do đó nếu gọi x là điểm bất kỳ trên đường giãn nở thì:

2

gnx gnx

n

z

Rút ra:

2

1

n

z gnx gnx

V V

p





=

(4-41)

Ta có: Vz =ρ.Vc

, đặt

i V

V

c gnx =

2

2

n

n z gnx

i

p

Trang 11

n2- là chỉ số giãn nở đa biến trung bình, xác định thông qua tính toán nhiệt.

- Lập bảng xác định đường nén và đường giãn nở

Bảng 4-3 Đường nén và đường giãn nở

in1 1/in1 Pc/in1 in2 1/in2 (Pz*(ρn2))/(in2) 0.0356 1.0000 1.0000 1.0000 7.7957

0.0538 1.5105 1.7580 0.5688 4.4344 1.6835 0.5940 10.9139 0.0713 2.0000 2.5811 0.3874 3.0203 2.3999 0.4167 7.6559 0.1069 3.0000 4.4947 0.2225 1.7344 4.0050 0.2497 4.5877 0.1425 4.0000 6.6622 0.1501 1.1701 5.7597 0.1736 3.1900 0.1782 5.0000 9.0405 0.1106 0.8623 7.6348 0.1310 2.4066 0.2138 6.0000 11.6014 0.0862 0.6720 9.6118 0.1040 1.9116 0.2494 7.0000 14.3250 0.0698 0.5442 11.6777 0.0856 1.5734 0.2850 8.0000 17.1960 0.0582 0.4533 13.8230 0.0723 1.3292 0.3207 9.0000 20.2024 0.0495 0.3859 16.0401 0.0623 1.1455 0.3563 10.0000 23.3346 0.0429 0.3341 18.3231 0.0546 1.0028 0.3919

11.000

0 26.5843 0.0376 0.2932 20.6671 0.0484 0.8890 0.4276 12.0000 29.9447 0.0334 0.2603 23.0678 0.0434 0.7965 0.4632

13.000

0 33.4098 0.0299 0.2333 25.5218 0.0392 0.7199 0.4988 14.0000 36.9746 0.0270 0.2108 28.0259 0.0357 0.6556 0.5345 15.0000 40.6343 0.0246 0.1918 30.5776 0.0327 0.6009 0.5701 16.0000 44.3850 0.0225 0.1756 33.1744 0.0301 0.5539 0.6057

17.000

0 48.2230 0.0207 0.1617 35.8143 0.0279 0.5130 0.6414 18.0000 52.1450 0.0192 0.1495 38.4954 0.0260 0.4773 0.6592 18.5000 54.1366 0.0185 0.1440 39.8509 0.0251 0.4611

- Xác định các điểm đặc biệt

Trang 12

Các điểm đặc biệt là:

r (Vc, pr); a (Va, pa); b (Va, pb); c (Vc, pc); y (Vc, pz); z (Vz, pz)

8 , 93 10 4

92 14 , 3 4

6

2 2

=

= 0,6235 [lít]

0356 , 0 1 5 , 18

6235 , 0

=

=

ε

h

c

V

V

[lít]

h

c

a V V

= 0,0356 + 0,6235 = 0,6592 [lít]

c

z V

V =ρ

= 1,474.0,0356 = 0,0525[lít]

Các điểm đặc biệt có được là : r (0,0356 ; 0,13) ; a (0,6592 ; 0,1440) ; b (0,6592; 0,461) ; c (0,0356 ; 7,7957) ; y (0,0356 ; 10,9139) ; z(0,0525; 11,2258)

- Vẽ đồ thị công.

Bảng 4-4 Đường nén và giãn nỡ

1.00 10.00 182.32 1.51 15.10 103.71 255.25 2.00 20.00 70.64 179.05 3.00 30.00 40.56 107.30 4.00 40.00 27.37 74.61 5.00 50.00 20.17 56.28 6.00 60.00 15.72 44.71 7.00 70.00 12.73 36.80 8.00 80.00 10.60 31.09 9.00 90.00 9.02 26.79 10.00

100.0

11.00

110.0

12.00 120.00 6.09 18.63 13.00

130.0

14.00

140.0

15.00 150.0 4.49 14.05

Trang 13

0 16.00

160.0

17.00 170.00 3.78 12.00 18.00 180.00 3.50 11.16 18.50

185.0

Sau khi xác định được các điểm trung gian và các điểm đặc biệt, ta tiến hành vẽ đồ thị công như sau:

-Vẽ hệ trục tọa độ P - V với tỷ lệ xích:

μV = 0,00356 [lít/mm]

μp = 0,04276 [MN/(m2.mm)]

μs = 0,536

Nối các điểm trung gian của đường nén và đường giãn nở với các điểm đặt biệt ta được đồ thị công lý thuyết

Dùng đồ thị Brich xác định các điểm

+Phun sớm (c’)

+Mở sớm xupap nạp (r’), đóng muộn xupap nạp (a’)

+Mở sớm xupap thải (b’), đóng muộn xupap thải (r”)

- Hiệu chỉnh đồ thị công

Xác định các điểm trung gian:

+ Trên đoạn cy lấy điểm c” với c”c = 1/3cy

+ Trên đoạn yz lấy điểm z” với yz” = 1/2yz

+Trên đoạn ba lấy điểm b” với bb” =1/2ba

Nối các điểm c’c”z” và đường giãn nở thành đường cong liên tục tại ĐCT và ĐCD và tiếp xúc với đường thải Ta sẽ nhận được đồ thị công đã hiệu chỉnh

Trang 14

0 0,6

a

b r

c

y z

c''

z''

b''

µ p = 0.0356[MN/m2.mm]

µ v = 0.04276[lit/mm]

o o'

r''r'

11,56

C'

p k

1

0

1 2 3 4 5 6

7 8 9 10 11

12 13 14

15 16 17

18

P(MN/m2)

V (lít)

30°

31°

12

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

µ s = 0.536

b' a'

Hình 4-1 Đồ thị công

Ngày đăng: 24/05/2017, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w