1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Biện pháp dân sự trong thực thi quyền sở hữu trí tuệ

39 453 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Các biện pháp khác xử lý hàng XP:• Buộc xử lý HXP ngoài kênh TM, không có bồi thường - tránh gây thiệt hại cho chủ thể • HH giả mạo NH phải bị xử lý – đơn thuần gỡ bỏ NH chưa đủ để c

Trang 1

Biện pháp dân sự trong thực thi

quyền sở hữu trí tuệ

Phạm Hồng Quất Cục Sở hữu trí tuệ

12/2008

Trang 3

1 Các biện pháp thực thi

Dân sự

Hình sự

Hành chính Biên giới

Trang 4

BP dân sự

Thỏa thuận

Chứng cứ

Nghĩa vụ DS Bồi thường TH

Trang 5

BP hành chính

Xử phạt

Kiểm tra

Trang 6

BP hình sự

Cải tạo Tội phạm

Trang 7

BP Kiểm soát Biên giới

YC Giám sát

YC Tạm dừng Thông báo Tạm dừng Giám sát

Trang 9

 Tòa án có quyền ra lệnh:

• Chấm dứt hành vi XP để ngăn chặn hàng XP

vào lưu thông sau thông quan

• Buộc BTTH với khoản đền bù thỏa đáng khi

người thực hiện hành vi XP đã biết hoặc có cơ

Trang 10

 Các biện pháp khác (xử lý hàng XP):

• Buộc xử lý HXP ngoài kênh TM, không có bồi

thường - tránh gây thiệt hại cho chủ thể

• HH giả mạo NH phải bị xử lý – đơn thuần gỡ bỏ

NH chưa đủ để cho phép đưa vào lưu thông, trừ

trường hợp đặc biệt

Trang 11

 Quyền được thông tin:

• Có thể cho phép tòa án thẩm quyền buộc người

XP thông tin cho chủ thể quyền về người tham gia SX, PP HH/DV XP và các kênh PP, trừ khi

không tương xứng với mức độ nghiêm trọng của HVXP

Trang 12

Bồi thường cho bị đơn:

• Có sự lạm dụng của bên yc áp dụng BP chế tài

• Thiệt hại do sự lạm dụng gây ra

• Chi phí, có thể bao gồm phí luật sư

• Chỉ được miễn trách nhiệm cho cơ quan/viên

chức NN nếu được thực hiện với thiện ý

 Chế tài dân sự theo thủ tục HC cũng phải tuân theo các nguyên tắc tương đương

Trang 14

Luật SHTT 2005:

 Điều 202:

1 Buộc chấm dứt hành vi XP

2 Buộc xin lỗi, cải chính công khai

3 Buộc thực hiện nghĩa vụ dân sự

4 Buộc bồi thường thiệt hại

5 Buộc tiêu hủy hoặc buộc phân phối hoặc

đưa vào sử dụng không nhằm mục đích TM đ/v HH, NVL, PT được sử dụng chủ yếu để SXKH HH XP với đ/k không làm ảnh hưởng đến khả năng khai thác quyền của chủ thể

Trang 16

• Buộc xin lỗi, cải chính công khai:

 công nhận sự thỏa thuận, nếu không trái đạo đức, xã hội

 nếu không thỏa thuận được, tòa án quyết định nội dung, thời lượng, chi phí

 tại nơi có địa chỉ chính của người bị thiệt hại

hoặc đăng báo hàng ngày của TW, địa phương trong 3 số báo liên tiếp

Trang 17

• Buộc thực hiện nghĩa vụ dân sự:

 vi phạm nghĩa vụ với chủ thể quyền theo hợp đồng => Bộ luật dân sự 2005

 vi phạm nghĩa vụ theo Luật SHTT (VD: trả thù lao cho tác giả sáng chế theo luật định, trả tiền đền bù theo quyết định bắt buộc chuyển giao

QSD sáng chế, sử dụng sáng chế/nhãn hiệu,

cho phép sử dụng sáng chế cơ bản, ghi chỉ dẫn li-xăng…) => chưa đề cập trong Thông tư 02.

Trang 18

• Buộc bồi thường thiệt hại:

 thiệt hại ngoài hợp đồng

 thiệt hại vật chất và tinh thần

 nguyên tắc bồi thường, xác định thiệt hại, cách thức bồi thường theo Luật SHTT (Điều 5.2, 204,

205 Luật SHTT)

Trang 19

• Buộc tiêu hủy, PP hoặc SD phi TM hàng XP, NVL, PT sản xuất KD hàng XP:

 không phụ thuộc vào yêu cầu của chủ thể

quyền

 theo Luật SHTT và NĐ105 (điều kiện, trình tự)

 Tòa án quyết định trách nhiệm của người XP

chịu chi phí tiêu huỷ

Trang 20

Luật

Điều kiện

Nguyên tắc

N.dung

BL DS -TT DS

Buộc

TH NVDS

Buộc Tiêu hủy

PP SD

Buộc Xin lỗi CCCK

Trang 21

3 Bồi thường thiệt hại

 Luật SHTT:

• Nguyên tắc xác định thiệt hại

• Căn cứ xác định mức BTTH

 NĐ105:

• Nội dung các loại thiệt hại

• Căn cứ tính toán thiệt hại

 TT02:

• Nội dung, điều kiện, cách thức xác định TH

• Cách thức xác định mức BTTH

Trang 22

NĐ105 TT02

Mức

Trang 23

 Các loại thiệt hại :

Vật chất :

 Tổn thất tài sản

 Mức giảm sút về thu nhập, lợi nhuận

 Tổn thất cơ hội kinh doanh

 Phải là TH thực tế: Lợi ích có thực + có khả năng đạt

được + có sự giảm sút/mất lợi ích

Trang 24

Thiệt hại (Luật SHTT)

Cơ hội kinh doanh

Chi phí

Danh dự, Nhân phẩm

Uy Tín, Danh tiếng

Pháp nhân?

Trang 25

Tổn thất tài sản: Tính được thành tiền:

• Giá chuyển nhượng, li-xăng

• Giá trị góp vốn kinh doanh

• Giá trị tài sản doanh nghiệp

• Giá trị đầu tư tạo ra/phát triển (tiếp thị, ncứu,

qcáo, lao động, thuế, chi phí khác)

Vấn đề:

Xác định giá trị quyền SHTT?

Dự thảo Thông tư của Bộ Tài chính về góp vốn,

Trang 26

Giảm sút thu nhập, lợi nhuận:

Trực tiếp sử dụng (khai thác đối tượng SHTT)

• Gián tiếp sử dụng (cho thuê, li-xăng)

• So sánh thu nhập trước và sau khi XP

Thu nhập đáng lẽ thu được nếu không có XP

Vấn đề:

Những yếu tố khách quan làm giảm sút thu

nhập? (thị trường, nguồn cung cầu, thị hiếu, sản phẩm thay thế…)

Trang 27

Tổn thất cơ hội KD: Tính được thành tiền

• Khả năng thực tế trực tiếp/gián tiếp sử dụng

• Quan hệ nhân quả

• Thu nhập đáng lẽ có được nhưng không có

được do hành vi XP gây ra

Vấn đề:

Phân biệt giữa Giảm sút thu nhập và Cơ hội kinh

doanh?

Trang 28

So sánh

Thực tế

Giảm sút thu nhập

Tính toán

Căn cứ

Chứng minh Đáng lẽ có thể có được

Tổn thất

cơ hội KD

Trang 29

Chi phí hợp lý để ngăn chặn, khắc phục thiệt

hại:

• Bảo quản, lưu kho, lưu bãi HHXP

• Thực hiện BPKCTT

• Thuê dịch vụ giám định

• Ngăn chặn, khắc phục thiệt hại

• Thông báo, cải chính trên phương tiện thông tin đại chúng

Vấn đề:

Không bao gồm phí luật sư? Dịch vụ đại diện

Trang 30

Phí luật sư:

• BLTTDS: người yêu cầu BTTH chịu

• Luật SHTT: quyền yc TA buộc người XP thanh toán chi phí hợp lý để thuê luật sư (ngoài khoản

BTTH)

TT02:

• Chi phí thực tế cần thiết, phù hợp với tính chất,

mức độ phức tạp của vụ việc

• Kỹ năng, trình độ của luật sư và lượng thời

gian cần thiết để nghiên cứu vụ việc

• Mức chi phí = Mức thù lao luật sư + Chi phí đi

lại/lưu trú

• Mức thù lao luật sư: Hợp đồng dịch vụ pháp lý

Trang 31

• HH nghi ngờ XP, chứng cứ XP có nguy cơ bị

tẩu tán hoặc tiêu hủy

 TRIPS: Ngăn chặn XP (đặc biệt hàng XP sau

thông quan) + Bảo tồn chứng cứ

 TT02 :

• Nguy cơ = Tất yếu xảy ra

Trang 32

 Điều 207: Nội dung các BPKCTT

Trang 33

 Điều 208: Nghĩa vụ của người yêu cầu áp dụng

BPKCTT

• Chứng minh quyền yêu cầu

• Bồi thường TH gây ra cho người bị áp dụng nếu không XP

• Nộp khoản bảo đảm =

20% giá trị HH, hoặctối thiểu 20 triệu đồng, hoặc

Chứng từ bảo lãnh của ngân hàng hoặc

tổ chức tín dụng

Trang 34

 TT02:

• Chứng cứ, tài liệu chứng minh sự cần thiết

• Hàng hóa được lưu giữ, quản lý chờ giải quyết

=> Nguyên đơn tạm ứng chi phí

• Hàng hóa trên tàu, phương tiện vận tải thì chỉ

áp dụng đối với HH mà không áp dụng đối với

phương tiện => bốc dỡ, đưa vào nơi bảo quản

• BP bảo đảm: không phân biệt yêu cầu áp dụng BPKCTT theo Luật SHTT hay theo BLTTDS:

Giá trị HH theo NĐ105

Tối thiểu 20 triệu, có thể cao hơn

Thư bảo lãnh, HĐ bảo lãnh của ngân hàng,

Trang 35

 Vấn đề thực tiễn: Bồi thường thiệt hại

• Thiệt hại theo thực tế

• Thiệt hại theo luật

 Vụ tranh chấp Sáng chế + Kiểu dáng CN: “Bạt chắn nắng mưa tự cuốn”

Trang 36

SHTT

Án lệ

theo luật

theo thực tế

Chi phí khắc phục

Thiệt hại vật chất

Chứng cứ

Ước tính

Giảm sút TN Tổn thất cơ hội KD

Đồng thời?

Trang 37

 Vấn đề: Có thể đồng thời yêu cầu BTTH cho các

khoản thiệt hại khác nhau dựa trên các căn cứ khác nhau gây ra bởi hành vi XP?

 VD: vừa bị giảm sút thu nhập, mất cơ hội KD

(không tính được mức cụ thể - yc BT theo luật),

vừa phải chi phí khắc phục hậu quả (có chứng từ- yc BT theo thực tế).

Trang 38

Xin trân trọng

cảm ơn!

Trang 39

© Phạm Hồng Quất

hongquat@yahoo.com

Tel: 38583069_102; 0915 571 468

Ngày đăng: 23/05/2017, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w