1 Hệ thống tổng đài riêngĐường trung kế riêng Chức năng kết nối các cuộc gọi đi và đến từ các máy nhánh trong hệ thống riêng này đến hệ thống tổng đài riêng khác Hệ thống tổng đài riêng
Trang 1Kết nối mạng tổng đài
Trang 2Nội dung
1 Tổng đài riêng và Sơ đồ tổng thể mạng
2 Lợi ích kết nối mạng tổng đài
3 Chi tiết tổng đài kết nối mạng
4 Các phương án máy nhánh
5 Dự toán chi phí
Trang 31 1 Hệ thống tổng đài riêng
Đường trung kế riêng
Chức năng kết nối các cuộc gọi đi và đến
từ các máy nhánh trong hệ thống riêng này đến hệ thống tổng đài riêng khác
Hệ thống tổng đài riêng ở vị trí khác
MẠNG THOẠI CÔNG CỘNG
Đường trung
kế công cộng
Trang 41.2 Sơ đồ tổng thể mạng tổng đài
Mạng thoại công cộng truyền thống
VPN-INTERNET
VPN Router
Trung kế truyền thống
61 Hệ thống
Hệ thống tổng đài TDE100
VPN Router
VPN Router
VPN Router
Trang 52 Lợi ích kết nối mạng tổng đài (1/5)
Gọi liên đài với phương thức số máy nhánh
Trang 62 Lợi ích kết nối mạng tổng đài
Hoạt động liên lạc dễ dàng thuận tiện
► Các máy nhánh trong toàn hệ thống mạng gọi cho nhau đơn giản
► Chuyển tiếp cuộc gọi tới bất kì máy nào trong toàn hệ thống
► Các dịch vụ của tổng đài được thực hiện như trong cùng một hệ thống
► Định tuyến cuộc gọi ra qua trung kế của bất kì tổng đài nào
Tiết kiệm chi phí
► Chi phí liên lạc trong toàn hệ thống được tính trong phí trọn gói của đường dữ liệu
► Tiết kiệm chi phí đường dài nhờ việc máy nhánh có thể gọi ra ngoài bằng trung kế của bất cứ tổng đài nào
Truyền thông hợp nhất
► Sử dụng phương thức kết nối IP đơn giản và hợp nhất mạng truyền thông
Trang 72 Lợi ích kết nối mạng tổng đài (2/5)
Gọi liên đài với phương thức mã tổng đài
Trang 82 Lợi ích kết nối mạng tổng đài (3/5)
Chuyển tiếp cuộc gọi tới bất cứ máy nào trong toàn hệ thống mạng
Trang 92 Lợi ích kết nối mạng tổng đài (4/5)
Truyền hoặc chuyển hướng cuộc gọi (Transfer/Forward) trong
Trang 102 Lợi ích kết nối mạng tổng đài (5/5)
Định tuyến cuộc gọi ra bất cứ trung kế nào trong toàn hệ thống
Trang 113 Chi tiết tổng đài kết nối mạng IP
Trung kế
SWITCH
VPN ROUTER
Trang 124 Các phương máy nhánh
Máy nhánh thường (Analogue)
Máy nhánh số (Digital)
Máy nhánh không dây (Cordless)
Máy nhánh IP chuẩn Panasonic
► Điện thoại IP (IP Phone) và Phần mềm điện thoại (IP Soft phone)
Máy nhánh SIP
► Điện thoại SIP và Phần mềm điện thoại SIP
Trang 13Phương án 1: Máy nhánh tương tự (Analogue)
Cấu hình hệ thống và dự toán chi phí
PSTN MẠNG IP Riêng
8 CO Line 32 Kênh trung kế IP
TDE600
300 cổng máy nhánh tương tự 300 máy
nhánh tương tự
TDE100
20 cổng máy nhánh tương tự
20 máy nhánh tương tự
PSTN MẠNG IP Riêng
8 CO Line 4 Kênh trung kế IP
Lắp đặt hệ thống 1,800 $
Lắp đặt hệ thống 20,000 $
Trang 14Máy nhánh thường (Analogue)
Đặc điểm
► Mỗi máy kêt nối với một cổng
► Sử dụng cáp đồng 2 dây cho một kết nối
► Khoảng cách tối đa 1700 m
Ưu điểm
► Kết nối đơn giản
► Điện thoại đa dạng
Chi phí thấp Thiết bị đầu cuối
đa dạng
Điện thoại tương tự
Cáp đồng (< 1700m)
Trang 15Phương án 2: Máy nhánh số (Digital)
Cấu hình hệ thống và dự toán chi phí
PSTN MẠNG IP Riêng
8 CO Line 32 Kênh trung kế IP
20 máy nhánh số
PSTN MẠNG IP Riêng
8 CO Line 4 Kênh trung kế IP
Lắp đặt hệ thống 1,800 $ Lắp đặt hệ thống
20,000 $
Trang 16► Kết nối đơn giản
► Chất lượng thoại hoàn hảo
► Bảo mật
► Chức năng điều hành giám sát
Nhược điểm
► Chuẩn riêng Panasonic
Chất lượng hoàn hảo Chức năng quản lý
giám sát
Tổng đài riêng Cổng máy nhánh số
Điện thoại số
Cáp đồng (< 500m)
Trang 17Phương án 3: Máy nhánh không dây (Cordless)
Cấu hình hệ thống và dự toán chi phí
PSTN MẠNG IP Riêng
8 CO Line 32 Kênh trung kế IP
TDE600
300 Tay con
không dây
30 Trạm phát sóng
TDE100
2 Trạm phát
PSTN MẠNG IP Riêng
8 CO Line 4 Kênh trung kế IP
Lắp đặt hệ thống 1,600 $
Lắp đặt hệ thống 15,000 $
20 Tay con không dây
Trang 18► Thuận lợi di chuyển
► Chất lượng thoại cao
► Bảo mật
Nhược điểm
► Chuẩn riêng Panasonic
Tổng đài riêng Cổng máy nhánh số
Cáp đồng (< 500m) Máy nhánh không dây (Cordless)
Trạm phát sóng
Thuận lợi cho di chuyển
Các tay con
Bán kính hoạt động 200m
Trang 19300 kênh máy IP
300 máy nhánh IP
TDE100
PSTN MẠNG IP Riêng
8 CO Line 4 Kênh trung kế IP
Lắp đặt hệ thống 2,000 $
Lắp đặt hệ thống 22,000 $
20 kênh máy IP
20 máy nhánh IP
Trang 20► Chất lượng hoàn hảo
► Hệ thống điện thoại và máy tính hợp nhất
► Khoảng cách kết nối theo mạng IP
Nhược điểm
► Chi phí đầu tư hạ tầng mạng lớn
► Chất lượng phụ thuộc băng thông
và chất lượng của đường truyền
Tổng đài riêng
Cổng VoIP của tổng đài
IP Phone
Cáp mạng (CAT5, CAT6)
Hệ thống truyền thông hợp nhất
Router
LAN
PC
IP SoftPhone
Trang 21Ưu điểm của máy nhánh IP (1/3)
Hệ thống điện thoại và máy tính hợp nhất
Dễ thiết kế, thi công, vận hành và bảo trì
PC
Cổng kết nối máy tính
IP Phone PC
Trang 22Ưu điểm của máy nhánh IP (2/3)
Không cần lập trình lại tổng đài khi đổi điện thoại IP từ nút mạng này tới
Trang 23Ưu điểm của máy nhánh IP (3/3)
Kết nối ở các khoảng cách rất xa nhờ mạng IP
Máy sử dụng tất cả các chức năng của một máy nhánh nội bộ
Trong hệ thống mạng tổng đài IP phone có thể đăng kí là máy nhánh của
Trang 245 Dự toán chi phí
So sánh các phương án
Mô tả Máy nhánh tương tự Máy nhánh số Máy nhánh không dây Máy nhánh IP
Chi phí Hệ thống trung tâm chi nhánh Hệ thống Hệ thống trung tâm chi nhánh Hệ thống Hệ thống trung tâm chi nhánh Hệ thống trung tâm Hệ thống chi nhánh Hệ thống
Chi phí
thiết bị 23,000 $ 3,600 $ 58,000 $ 6,100 $ 139,000 $ 7,100 $ 204,900 $ 14,100 $ Chí phí
Trang 25Cảm ơn quý vị!