BBU Module --- WMPT Board• LED hiển thị trạng thái hoạt động của WMPT: RUN Xanh lá cây Sáng Có nguồn Tắt Không có nguồn 1s Sáng, 1s Tắt Borad đang config 0.125s Sáng, 0.125s tắt Phần mề
Trang 1OMC-KV1 Trung tâm Dịch vụ Viễn thông Khu vực I
Giới thiệu và xử lý sự cố
CSHT Vinaphone
Trang 2GIỚI THIỆU VÀ XỬ LÝ MỘT SỐ SỰ CỐ THƯỜNG GẶP
TRÊN MẠNG VINAPHONE
Trang 5Thiết bị BTS & NodeB
Khu vực Hà Nội có 3 loại thiết bị:
- Motorola Horizon I (2G);
- Motorola Horizon II (2G);
- NodeB 3G Horizon III (3G);
Trang 6Vị trí của BTS trong mạng GSM
Trang 7Vị trí của NodeB trong mạng 3G
Trang 8BSC TRAU
Thiết bị BTS Motorola (2G)
Trang 9EGSM900: 63W (single carrier), 20W (dual carrier), 20W (8PSK)DCS1800: 50W (single carrier), 16W (dual carrier), 16W (8PSK)
EGSM900: Up to –113.5dBm (faded channel with diversity)DCS1800: Up to –114.5dBm (faded channel with diversity)
Indoor: -5°C to +45°C Outdoor: -40°C to +50°C
Loại lắp trong nhà:
+27Vdc, –48Vdc,110-230VacLịa lắp ngoài nhà: 230Vac
Lắp tới 24 tần số trên 1 trạmLắp tới 4 tủ trên một trạmLắp tới 12 tần số 1 cell
Thiết bị BTS Motorola
Trang 10Kích thước và cân nặng
870mm
430mm 700mm
150kg
FULLY LOADED
Thiết bị BTS Motorola
Trang 11HORIZON MACRO Tóm tắt các tính năng
MCUF (Bộ điều khiển tram )
• Tất cả phần điều kiển nằm trên cung 1 card
CTU
• Lắp đựoc 6 khối CTU trên 1 tủ
Horizon Alarm Board
3x Horizon Fan Tray
• Độ ồn thấp
Khối cấp nguồn Horizon
• Lặp được 3 khôi trên 1 tủ
Thiết bị BTS Motorola
Trang 12CTU
Thiết bị BTS Motorola
Trang 13HORIZON II Dung lượng kép
Tăng gấp đôi dung lượng trên cùng một tủ
e.g 2/2/2 ->4/4/4
Cần ít tủ hơn cho một cấu hình lớn
4/4/4 chỉ cần 1 tủ; 8/8/8 chỉ cần 2 tủ
24 tần số trền cùng một diện tích chiếm dụng
Lower site installation, rental and utility costs
Giảm chi phí lắp đặt, thuê nhà trạm
Tiết kiệm chi phí đi dây diện
BTS có 12 tần số nhỏ nhất trên thị trường
Thiết bị BTS Motorola
Trang 14HORIZON II MACRO Tóm tắt các tính năng
H2SC (Bộ điều khiển tram )
• Tất cả phần điều kiển nằm trên cung 1 card
• Có tính năng dự phòng card thu 2
Horizon II Alarm Board
• Có thể kiểm soát tới 16
3x Horizon II Fan Tray
Card phân phối
nguồn
• Dễ dàng thay đổi các
CB trên bảng mạch
Thiết bị BTS Motorola
Trang 150A 1A 2A 0B
1B 2B B A
DUP -
-
Standard Power Omni-2
High Power Omni-1
Thiết bị BTS Motorola
Trang 160A 1A 2A 0B
1B 2B B A
DUP DUP
DUP
Trang 170A 1A 2A 0B
1B 2B B A
DUP DUP
DUP DUP
Trang 180 A
1 A
2 A
0 B
1 B
2 B
B A
DU P
DU P
DU P
DU P
DU P
DU P
-EGSM900 Sector 3:
1 A
2 A
0 B
1 B
2 B
B A
DCS1800- 2/2/2
EGSM900- 2/2/2
DCS1800 Sector 1:
2 Carriers
DCS1800 Sector 2:
2 Carriers
EGSM900 Sector 1:
2 CarriersThiết bị BTS Motorola
Trang 19• Thiết bị NodeB Motorola Horizon III
• ( BTS3900 & DBS3900)
Trang 20KIẾN TRÚC UTRAN
(Universal Terrestrial Radio
Access)
Trang 22Tủ đơn BTS3900 cấu hình đầy đủ
- 48VDC Single Cabinet
Trang 23Iub
WRFU BBU
Power Module (Module nguồn )
Baseband Transmission Control module (Module điều khiển)
+24V/220V -48V
Signal Current
Trang 24Kiến trúc vật lý của module BBU3900
Transport Subsystem Baseband Subsystem
Control Subsystem
External Subsystem OMC
CPRI RNC
Power Control information
Trang 25Giới thiệu module BBU3900
• Các khối chính: WMPT, WBBP, UBFA, and UPEU
• Các khối lựa chon: UELP, UFLP, UTRP, and UEIU.
Full configuration
Typical configuration
Trang 26BBU Module - WMPT board
Điều khiển các board khác
Cung cấp cổng USB để nâng cấp cho NodeB
Cung cấp cổng truyền dẫn cho giao diện IUB
Cung cấp các kênh vận hành và bảo dưỡng
Trang 27BBU Module - WMPT Board
• LED hiển thị trạng thái hoạt động của WMPT:
RUN Xanh
lá cây Sáng Có nguồn
Tắt Không có nguồn 1s Sáng, 1s Tắt Borad đang config
0.125s Sáng, 0.125s tắt Phần mềm đang được load vào board hoặc board đang bị hỏng
ALM Đỏ Sáng Có cảnh bảo phần sứng
Tắt Board hoạt động bình thường
ACT Xanh lá
cây Sáng Board đang ở chế độ active
Tắt Board đang ở chế độ standby
Trang 28BBU Module - WMPT Board
LED Bên cạnh cổng
quang FE1 và FE0
Xanh lá cây
Sáng Có kết nốiTắt Không kết nốiVàng Nháy Có dữ liệu được truyền/nhận
OFF Không có dữ liệu truyền/nhận
LEDs bên cạnh
Tắt Không có kết nốiVàng Nháy Có dữ liệu được truyền/nhận
Sáng tắt Không có dữ liệu được truyền/nhận
Trang 29BBU Module - WMPT Board
• Hai Swiches DIP :
– SW1 để thiết lập chế độ E1/T1
– SW2 thiết lập chế độ bảo vệ Protection Ground cho E1
Tùy chỉnh SW1 Bit Chế độ T1 120-ohm E1 75-ohm E1
Balanced 75-ohm E1 Unbalance
Trang 30BBU Module - WBBPa Board
• Số lượng card tối đa là 6
Trang 31BBU Module - WBBPa Board
• LED trạng thái hoạt động:
1s ON, 1s OFF Hoặc động bình thường
0.125s ON/OFF Load dữ liệu
ON CPRI links qua cáp quang bị lỗi
Nháy 2 s RRU ứng với CPRI link bị lỗi phần cứngNháy 0.5 s RRU on the CPRI có lỗi kết nối hệ thống anten
Trang 32• Số lượng 1
• Chức năng chính :
– Điều khiển tốc độ quạt – Báo trạng thái quạt cho WMPT – Dò nhiệt độ của quạt (board fan)
Led Màu Trạng thái Mô tả
STATE Green 0.125s ON,
0.125s OFF
Module chưa đăng ký và không
có cảnh báo 1s ON, 1s
OFF
Hoạt động bình thường
Red ON Báo có cảnh báo
BBU Module - UBFA Board
Trang 33UPEA UPEB
BBU Module - UPEU Board
• Số lượng board : bắt buộc, tối đa là 2 board, 1+1 backup
Trang 34• Trạng thái LED của UPEU
Socket và Port: UPEU Có socket và 4 cổng
Trang 35UTRP cung cấp 8 cổng E1s/T1s thực hiện giao vận (IP và
ATM ) giữa BBU3900 RNC.
1s ON, 1s OFF Hoạt động bình thường
0.125s ON, 0.125s
2s ON, 2s OFF The board is under test
Trang 36BBU Module - UTRP Board Type
•WCDMA UTRP board truyền dẫn mở rộng
–UTRP là board phụ cung cấp các giao diện khác nhau
– WD22UTRP tên board chính Có 3 board phụ
• UAEU: 8 ATM qua E1s/T1s
• UIEU: 8 IP qua E1s/T1s
• UUAS: một phi kênh ATM qua SDH/SONET(STM-1/OC-3) giao diện
UTRP2 2 cổng FE/GE quang
UTRP3 8 kênh ATM qua E1/T1
UTRP4 8 kênh IP qua E1/T1
UTRP6 Một phi kênh STM-1/OC-3
UTRP9 Bốn cổng FE/GE điện
Trang 37BBU Module - UEIU Board
Port : The UEIU có 4 port.
Số lượng : 1
The UEIU Functions :
Kết nối tới giám sát ngoài và truyền tín hiệu RS485 tơi WMPT
Kết nối tới thiết bị cảnh báo ngoài và truyền tín hiệu cảnh báo tới WMPT
Trang 38BBU Module - SLPU Board
The Universal E1/T1 lightning protection
• Thiết bị phụ trợ BBU3900:
SLPU, UELP và UFLP
• SLPU: Chống sét cho tín hiệu
• The UFLP and the UELP card
lựa chọn cài đặt cho SLUP
UFLP
UELP
Trang 39• UELP: Mỗi UELP có thể bảo vệ được cho 4 E1
E1 Connection:
BBU Module - UELP Board
Indoor DDF E1
E1
Trang 40• DIP Switch: UELP có 1 DIP switch để lựa chọn loại cáp
cáp luồng khác
BBU Module - UELP Board
Trang 41• UFLP: The universal FE lightning protection (UFLP) Chống sét cho FE Mỗi UFLP Hỗ trợ bảo vệ hai đường FE
BBU Module - UFLP Board
IP Cable Connection
Transmission Equipment LAN switch or Router
Trang 42RF Module - WRFU Board
WRFU bao gồm một khối giao diện (high-speed interface unit), khối
xử lý tín khiệu (signal processing unit) , Khối khuếch đại công suất
(power amplifier) và khôi Dup (duplex unit)
Trang 43RF Module - WRFU Board
Type Label Loại Connector Description
Cổng nhận tín hiệu
RF ANT-RXB DID connector Kết nối tới hệ thống anten
ANT-TX/RXA DID connector
CPRI CPRI0 SFP female
connector Kết nối tới BBU
connector Cổng ra của các tín hiệu khác nhau cho kênh
antenna Power port PWR 3V3 power
connector Cấp nguồnCommissioning port MON RJ45 connector Sử dụng cho
commissioning
Trang 44LED Trạng thái Ý nghĩa
RUN On Nguồn vào bình thường nhưng card bị lỗi
Off Khỗng có nguồn hoặc card hỏng.
Nhấp nháy 1s Hoạt động bình thường.
Nhấp nháy 0,125 Đang loading hoặc chưa khởi động ALM On Có cảnh báo
Off Không cảnh báo ACT On Được kết nối tới BBU
Off Không được kết nối tới BBU.
On for 1 second and off for
1 second Trạng thái test VSWR Off (red) Không có cảnh báo sóng đứng VSWR
On (red) Có cảnh báo sóng đứng VSWR CPRI0
CPRI1 On (green) On (red) CPRI bình thường Lỗi trong việc nhân
Red LED on for 1 second and off for 1 second CPRI link out of lock
RF Module - WRFU Board
Trang 45Page 45
RF Module - WRFU Board
• Các đặc tính RF :
– Một WRFU hỗ trợ 4 sóng mang carriers
– Công suất phát cực đại của 1 WRFU là 80W
– Độ nhạy thu của anten đơn hơn -125.8dBm
– Độ nhạy thu 2 anten hơn -128.6dBm
Trang 46• Nhận nguồn đầu vào -48VDC và đưa ra 10 nguồn -48VDC ra.
• Tránh sốc điện SPD (internal surge protection unit) lên tới 10kA.
Trang 47DCDU-01
Trang 48Hình ảnh NodeB test
WRFU
BBU
Trang 49Site
Radiolink to/from RNC
Cable Ladders
WCDMA air interface
Cáp quang CPRI
Mô hình nhà trạm sử dụng DBS3900
Jumper RRU RRU
Trang 50Mô hình kết nối DBS3900
Khối BBU đã trình bày chi tiết ở phần trên
Trang 51TX signaling Processing unit
SRXU
RX signaling Processing unit
LNA PA
LNA
RX signaling Processing unit
BBU
LNA LNA
RRU TX1
RX1
RX2
RX3 RX4 Antenna system
Antenna system
CPRI
Trang 52Trọng lượng RRU3804 module :≤15KG
the RRU3804 module and its housing:≤16KG
Nguồn vào -48V DC Allowed voltage range
: -36 V DC to -57 V DC
Công suất tiêu thụ 275W
Sector × Carrier 1×4(RRU3804) / 1×2(RRU3801E)
Appearance of the
RRU3804
Appearance of the
RRU3804
Trang 53LEDs on RRU3804/RRU3801E II
VSWR Red ON Cảnh báo sóng đứng VSWR
OFF Không có cảnh báo sóng đứng
CPRI_W Red/green ON (green) CPRI link bình thường
ON (red) Không có tín hiệu quang
0.5s ON, 0.5s OFF (red)
The CPRI is out of lock
OFF Không có module quang hoặc bị tắt
CPRI_E Red/green ON (green) CPRI Bình thường
ON (red) Không có tín hiệu quang
0.5s ON, 0.5s OFF (red)
The CPRI is out of lock
OFF Không có module quang hoặc bị tắt
Trang 54Appearance and Specification of SRXU
Trang 55Panel và Port của SRXU
Cổng kết nối với cabinet
Soket cắm nguồn Nguồn vào từ RRU
Cổng cho RET antenna
Cổng kết nối lên anten RXD
Cổng kết nối lên anten RXC
Cổng quang CPRI
Chỉ thị
Panel of the SRXU
Ports of the SRXU
Trang 56Các cấu hình RRU
• RRU được phân ra làm 2 loại theo công suất phát và sóng mang:
– 40 W RRU3801E, 40W công suất phát trên đỉnh của cabinet
– 60 W RRU3804, 60W công suất pahts trên đỉnh của cabinet
Trang 57Đ /M¸Y Næ
3RF
40 A 3 P THIÕT BÞ C¾T LäC SÐT
( A) ( B) ( C)
(C ) ( C)
C¸P 2x6 C¸P 2x6
Trang 58SƠ ĐỒ ĐẤU NỐI ĐIỆN AC ĐẦU VÀO
Điện lưới từ công
tơ của điện lực
Tới bộ chống sét AC trong phòng máy
Trang 59Tới hộp phân phối AC
Trang 60ĐẤU NỐI HỘP PHÂN PHỐI NGUỒN AC
Tủ máy nắn Điều
hòa1
Điều hòa2
Trang 61-Kiểm tra phần đấu
nối cáp AC phía trong
hộp automát
KIỂM TRA ĐẤU NỐI ĐIỆN TẠI
HỘP PHÂN PHỐI AC
Trang 62HỆ THỐNG TỦ NGUỒN DC và Accu
Trang 63CẤU TRÚC VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG
Hệ thống cung cấp nguồn một chiều 48V bao gồm
2 bộ phận cơ bản:
• Tủ nắn điện 48V (rectifier system)
• Hệ thống acqui 48V
Trang 66MỘT SỐ CHỦNG LOẠI TỦ NGUỒN TRÊN MẠNG CỦA VINAPHONE (Xem các Slide lẻ kèm theo)
Trang 67Sự cố nguồn
XỬ LÝ SỰ CỐ VỀ NGUỒN ĐIỆN
+ Dụng cụ để kiểm tra nguồn điện: Đồng Hồ Vạn Năng, Bút thử điện, tô vít cách điện
+ Trình tự kiểm tra điện cấp vào hệ thống AC:
- Kiểm tra điện qua cầu dao tổng
- Điện qua chống sét
- Điện qua ổn áp (nếu có)
- Kiểm tra điện qua Automat cấp cho tủ nguồn.
- Kiểm tra các Automat trong tủ nguồn: Tuỳ từng loại tủ nguồn mà có cách thức kiểm tra cụ thể (máy nắn REC, hệ thống Automat cấp điện DC)
Trang 68Sự cố nguồn
+ Trong trường hợp có điện tới tủ nguồn mà không có điện ra BTS, cần có một số thao tác để xác định sơ bộ:
- Kiểm tra tín hiệu đèn ở khối nắn và tủ nguồn
- Kiểm tra Automat trên các khối nắn và tủ nguồn
- Kiểm tra lỗi các khe cắm REC bằng cách đổi khe cắm
Sau khi đã xác định được sơ bộ lỗi thiết bị nguồn của trạm BTS, lập tức thông báo tình hình cho OMC để tổ chức ứng cứu thông tin kịp thời
Trang 69Sự cố điều hoà
Sensor khói , cháy
tủ cảnh báoBV-2.1MP
MOTOROLA BTS
Sensor cửa,hồng ngoại
Sensor nhiệt độ
380V/3P hoặc 220V / 1P L1 L2 L3 N
Tín hiệu cảnh báo
Điều hoà II
Điều hoà I
Còi hú (SIREN)
Trang 70Màn hiển thị LED chỉ thị Sensor nhiệt
Phím chức năng
Mặt trước tủ điều khiển, cảnh báo
Sự cố điều hoà
Trang 71Sự cố điều hoà
Điện áp AC 3 phase 220V
• Phase 1: Điều hoà 1
• Phase 2: Điều hoà 2
• Phase 3: Tủ điều khiển
Nguồn cung cấp
Trang 72Sự cố điều hoà
Trung tính (N)
Phase 3 (L3) Phase 2 (L2) Phase 1 (L1)
Đấu nối điện áp vào - AC
Trang 73Sự cố điều hoà
Còi hú Sensor đột nhập
Sensor khói - cháy
Đấu nối các sensor
khói-cháy, đột nhập, còi hú
Trang 74Sự cố điều hoà
Điện áp điều khiển
~ 220 V cấp cho Điều hoà I
Điện áp điều khiển
~ 220 V cấp cho Điều hoà II
Đầu ra điều khiển điều hoà
Trang 75Đột nhập (đôi số 4)
Nhiệt độ cao (đôi số 3)
Trang 76Sự cố điều hoà
Các sự cố thường gặp
• Màn hình LCD tối, trên màn chỉ có một vạch đen
• Cảnh báo khói – cháy không có tác dụng (loa SIREN không kêu)
• Cảnh báo cửa, đột nhập không có tác dụng
• Điện áp cấp cho điều hoà không đúng (quá cao hoặc quá thấp)
Trang 788 OPTO CẢNH BÁO TƯƠNG ỨNG
VỚI CÁC CẢNH BÁO THEO THỨ TỰ
Trang 79Các cảnh báo hoạt động theo
cơ chế chập nhả và được đưa
về bộ tập chung cảnh báo:
- Các cảnh báo từ tủ nguồn:
AC, REC, LVA, HVA
- Các cảnh báo từ thiết bị
cảnh báo ngoài: Nhiệt độ cao,
Đột nhập, điều hoà 1, điều
hoà 2
- Tín hiệu cảnh báo được đưa
về tủ BTS qua cáp cảnh báo
và được đưa về trung tâm
OMC để quan trắc cảnh báo
của trạm BTS
Xử lý sự cố cảnh báo
Trang 80Xử lý sự cố cảnh báo
Trang 81Base Station Controller
Sơ đồ đấu nối Drop/ínsert
BTS BTS
Sơ đồ đấu nối hình sao
Lưu ý: mỗi luồng E1 có thể quản lý tối đa 15 TRx
Trang 82- Truyền dẫn của Vinaphone (chủ yếu khu vực Hà Nội)
- Một số trạm BTS sử dụng đường truyền củaVMS
- Một số trạm sử dụng truyền dẫn VSAT_IP của VTI
Do đặc thù trên để có thể xử lý tốt các sự cố về truyền dẫn, việc quản lý sơ đồ kết nối, địa chỉ truyền dẫn của từng trạm BTS phải được cập nhật thường xuyên, liên tục
Trang 83XỬ LÝ SỰ CỐ VỀ TRUYỀN DẪN
2 Cách xử lý:
- Thông thường khi sự cố mất liên lạc đối với các trạm BTS, sau khi đã kiểm tra các vấn đề liên quan đến nguồn điện hay thiết bị BTS, nếu không có thì khả năng chính là do truyền dẫn.
- Đối với sự cố mất liên lạc xảy ra với nhiều trạm cùng một lúc, nếu không có sự cố tại BSC thì phần lớn khả năng do sự cố truyền dẫn.
- Khi có sự cố xảy ra cần xác định chất lượng của từng đoạn
truyền dẫn
- Cách thức kiểm tra: Đấu loop vòng từng đoạn về phía BSC Thực hiện theo phương pháp loại trừ, nếu xác định đoạn truyền dẫn nào không tốt sẽ tập trung kiểm tra xử lý trên đoạn truyền dẫn đó và đảm bảo thông luồng đưa trạm vào hoạt động trở lại
Trang 84XỬ LÝ SỰ CỐ VỀ TRUYỀN DẪN
3 Một số khó khăn,vướng mắc thường gặp trong quá trình
xử lý:
- Đối với các trạm BTS không có người trực, việc xử lý truyền
dẫn tuyến cuối gặp khó khăn do phải cử người đến trạm.
- Đối với các trạm đặt tại Tổng đài, các điểm chuyển mạch
nhỏ không có cán bộ kỹ thuật chuyên môn về truyền dẫn Khi cán bộ kỹ thuật của VT Tỉnh kết nối truyền dẫn không hướng dẫn cán bộ kỹ thuật tại cơ sở xử lý khi có sự cố xảy ra.
- Sự phối hợp kiểm tra giữa các bên còn thiếu đồng bộ và đùn
đẩy trách nhiệm.
Trang 85MỘT SỐ LỖI THIẾT BỊ THƯỜNG GẶP
Sau khi đã xác định tốt về đường truyền và nguồn điện, nguyên nhân còn lại do phần thiết bị BTS, có các khả năng thường xảy ra:
- Lỗi cổng tại BTS hoặc BSC
- Lỗi card điều khiển của trạm BTS
- Kiểm tra trạng thái hoạt động của các đèn tín hiệu trên các Card
- Đổi cổng tại BTS hoặc BSC và đề nghị OMC khai báo lại cơ sở dữ liệu
(nếu cần thiết)
- Reset lại trạm nếu cần thiết
Trang 86XỬ LÝ SỰ CỐ VỀ TRUYỀN DẪN 3G
NodeB được kết nối về RNC theo 3 kiểu:
-Sử dụng 4 đường E1 -Sử dụng 1 đường FE (thông qua ManE của Viễn thông tỉnh)
-Sử dụng 1FE +1E1
Trang 87-Với FE:
+ Tiến hành đặt máy tính, lấy IP của NodeB (OMC-KV1 sẽ cấp) khai cho máy tính; chuyển cáp FE từ NodeB sang cắm cho máy tính tiến hành ping hai chiều giữa RNC và máy tính tại NodeB: Nếu thông 2 chiều truyền dẫn tốt; chỉ ping được một chiều thì định tuyến mạng ManE có vấn đề, viễn thông tỉnh cần kiểm tra lại khai báo phần ManE, không ping thông thì cần kiểm tra lại truyền dẫn xem có bị đứt quang hay định sai không.
+ Đối với FE quang cần có bộ chuyển đổi quang điện để chuyển đổi FE quang sang FE điện, cắm vào máy tính để test.