1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ANDEHIT- CB day lop 11 P tiet 5 thu 3 ngay 12.5; 11A2 thu 4 tiet 2 ngay 13.5

13 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 327,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Tên thường:* Tên thay thế: Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên hidrocacbon no tương ứng với mạch chính + al.. Tên thường Tên thay thế HCHO CH3CHO CH32CHCH2CH=O C6H5CHO CH2=CH-CHO And

Trang 1

A – ANDEHIT:

I.Định nghĩa và đặc điểm cấu tạo:

- Andehit là các HCHC mà phân tử có nhóm chức andehit –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử

cacbon hay với nguyên tử H.

VD: HCH=O ; CH3CH=O

2 Đặc điểm cấu tạo:

1 Định nghĩa:

ANDEHIT - XETON

Trang 2

Mô hình phân tử:

Trang 3

A – ANDEHIT:

2 Đặc điểm cấu tạo:

- Liên kết đôi >C=O gồm 1 liên kết  bền và 1 liên kết л

kém bền Góc giữa các liên kết ở nhóm >C=O là 1200 , Liên kết >C=O bị phân cực mạnh.

Trang 4

3 Công thức tổng quát:

Andehit: CnH2n + 2 -2k -x(CHO)x ( n ≥ 0, k ≥ 0, x ≥ 1) hay R(CHO)x

Andehit đơn chức: RCHO hay CxHyCHO

Andehit no đơn chức: CnH 2n+1CHO hay C nH 2nO (n ≥ 1)

Andehit no đa chức: C nH 2n+2-x(CHO)x ( n≥ 0, x ≥ 2)

II Đồng phân, danh pháp:

1 Đồng phân của andehit no đơn chức CmH2mO:

Vd: Viết các đồng phân mạch hở của C Vd: CH3CH2CHO ; CH3COCH3 ; CH2=CHCH3H6O. 2OH ;

CH2=CH-O-CH3

2 Danh pháp:

Trang 5

MỘT SỐ AXIT HAY GẶP

Trang 6

* Tên thường:

* Tên thay thế:

Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên hidrocacbon no tương ứng với mạch chính + al.

Tên thường Tên thay thế

HCHO

CH3CHO

(CH3)2CHCH2CH=O

C6H5CHO

CH2=CH-CHO

Andehit axetic

Andehit fomic ( fomandehit)

iso valerandehit Andehit benzoic Andehit acrylic

Metanal

etanal

3 - metylbutanal

benzandehit propenal

Trang 7

- Fomanđehit và axetanđehit là những chất khí không màu, mùi xốc.

III Tính chất vật lí:

- Tan rất tốt trong nước và trong các dung môi hữu cơ.

IV Tính chất hóa học:

1 Phản ứng cộng:

Ancol metylic

Tổng quát: RCHO + H2 Ni, t o RCH2OH ( ancol bậc 1 )

Vd: CH3-CH=O + H2 Ni, t o

Trang 8

2 Phản ứng oxi hóa:

a Tác dụng với dd AgNO 3/ddNH3,to(phản ứng tráng gương):

HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O

(NH4)2CO3 + 4NH4NO3+ 4Ag

t o

t o

Trang 9

1, CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 +

H2O

Viết các phương trình hóa học của các phản ứng sau:

t o

2, R-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O to

3, 2R-CHO + O2 to , xt

Trang 10

KẾT LUẬN: Andehit vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử.

V ĐIỀU CHẾ- ỨNG DỤNG

1.Phương pháp chung: Từ ancol

Oxi hoá nhẹ ancol bậc I tương ứng bằng CuO

 

2 Từ hiđrocacbon

CN: CH4 + O2 HCHO + H2O

o

t ,xt

   

PdCl , CuCl

      

2

,

O

xt t

   

o

Ag, 600 C

    

Trang 11

Câu 1: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và

phản ứng với H2 ( Ni, to) Qua hai phản ứng này chứng tỏ

anđehit:

A Chỉ thể hiện tính khử

B Không thể hiện tính khử và tính oxi hoá

C Thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá

D chỉ thể hiện tính oxi hoá

C

Câu 2: Cho 3 khí: Fomanđehit, axetilen, etilen Một

A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B Dung dịch thuốc tím

C Nước brom D A, B, C đều đúng A

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Trang 12

A Bất cứ anđehit nào khi cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 cũng tạo ra số mol Ag gấp đôi

số mol anđehit đã dùng

Câu 3: Điều nào sau đây luôn đúng:

B Một anđehit đơn chức, mạch hở bất kì, khi đốt

cháy cho số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2 phải là

anđehit chưa no

C Công thức tổng quát của một anđehit no mạch hở bất kì CnH2n +2- 2xOx( x là số nhóm – CHO)

D Cả hai câu B và C

BÀI TẬP CỦNG CỐ

D

Trang 13

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

• Học tên của anđehit: Tên thường+ tên thay thế

• Tính chất hóa học của anđehit

• Điều chế.

• Bài tập 1-9/ tr 203, 204

Ngày đăng: 23/05/2017, 12:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm