Danh pháp II.. TÊN CỦA 1 SỐ AXITCACBOXYLIC HAY Công thức Tên thông thường Tên thay thế CH 3 -COOH Axit axetic Axit etanoic CH 3 CH 2 –COOH Axit propionic Axit propanoic CH 3 2 CHCH 2
Trang 1BÀI 10
AMINOAXIT
GV Nguyễn Thị Thái
LỚP 11AB TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ Axit axetic (CH 3 COOH) có thể tác dụng được với chất nào sau đây Gọi tên sản phẩm? A Na, NaOH, HCl
B NaOH, HCl, C 2 H 5 OH(xt,t 0 )
C Na, NaOH, C 2 H 5 OH (xt,t 0 )
D C 2 H 5 OH (xt,t 0 ), HCl Metylamin (CH 3 -NH 2 ) tác dụng được với chất nào sau đây Gọi tên sản phẩm?
A Na
C HCl
D C 2 H 5 OH (xt,t 0 )
Trang 3TRẢ LỜI
CH 3 NH 2 + HCl CH 3 NH 3 Cl
CH 3 COONa + H 2 O
CH 3 COOC 2 H 5 +H 2 0
Metylamin chỉ tác dụng được với HCl
Natri axetat
Natri axetat Etyl axetat
Metyl amoniclorua
Trang 4I Định nghĩa – Công thức - Danh pháp
1 Định nghĩa
2 Công thức tổng quát
3 Danh pháp
II Tính chất vật lý
III Tính chất hóa học
1 Sự phân ly ion trong dung dịch
2 Tính axit
3 Tính bazơ
4 Phản ứng trùng ngưng
IV Ứng dụng
NỘI DUNG
I Định nghĩa – Công thức - Danh pháp
I Định nghĩa – Công thức - Danh pháp
Trang 5Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử có chứa đồng thời nhóm chức:
Amino (-NH 2 ) và Cacboxyl (-COOH)
I 1 Định nghĩa
Ví dụ:
NH2
CH3 – CH – COOH
NH2
Mục lục
Trang 6I 2 Công thức tổng quát
(NH2)a - R - (COOH)b
Nếu a=b=1, gốc R no :
NH2-CnH2n–COOH n≥1
Hay CnH2n+1O2N n≥2
Mục lục
Hay C x H y O z N t (x≥2)
Trang 7TÊN CỦA 1 SỐ AXITCACBOXYLIC HAY
Công thức Tên thông thường Tên thay thế
CH 3 -COOH Axit axetic Axit etanoic
CH 3 CH 2 –COOH Axit propionic Axit propanoic
(CH 3 ) 2 CHCH 2 -COOH Ax isovaleric ; Ax 3-metylbutaanoic
CH3-(CH2)4-COOH Axit caproic Axit hexanoic
HOOC-(CH2)3-COOH Ax glutaric ; Ax pentan-1,5-dioic
Trang 8I 3 Danh pháp
a, Tên hệ thống
Axit + vị trí nhóm NH2 -amino
+ tên thay thê của axit
Trang 9H 2 N-CH 2 -COOH axit aminoetanoic
CH 3 -CH(NH 2 )-COOH axit 2-aminopropanoic
(CH 3 ) 2 -CH-CH (NH 2 ) -COOH
axit 2-amino-3-metylbutanoic
H 2 N- CH 2 [CH 2 ] 3 -CH(NH 2 ) COOH
axit 2,6-điaminohexanoic
HOOC-CH (NH 2 ) -CH 2 -CH 2 -COOH
axit 2-aminopentanđioic
A, TÊN HỆ THỐNG
Trang 10I 3 Danh pháp
Gọi tên theo thứ tự:
Axit + vị trí nhóm amino (α,β,ɤ, )-amino
+ tên thường của axit
Lưu ý: Vị trí là vị trí kế cận nhóm
—COOH, từ đó đánh số ra
b, Tên bán hệ thống
Trang 11H2N
Axit
Axit Axetic
I 3 Danh pháp
H
(Glyxin hay Gly) Axetic
amino
Trang 12I 3 Danh pháp
CH 2 – CH 2 – CH 2 – CH 2 – CH 2 – COOH
H
NH 2
α
Axit ε-amino caproic
Mục lục
Trang 13C2H5 - COOH
CH 3 – CH – COOH
H
NH 2
Axit
CH 2 – CH 2 – COOH
H NH 2
Axit propionic
I 3 Danh pháp
(Alanin) hay Ala
propionic
α-amino Axit propionic
Trang 14H 2 N-CH 2 -COOH ax aminoaxetic
(Glyxin; Gly)
(Alanin; Ala)
ax -aminoisovaleric (Valin; Val)
Ax ,-điaminocaproic (Lysin; Lys)
ax -amino glutaric (axit glutamic; Glu)
B, TÊN BÁN HỆ THỐNG
Trang 15II Tính chất vật lý
Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan
tốt trong nước và có vị hơi ngọt
Mục lục
Trang 16BÀI TẬP CỦNG CỐ
a) H 2 N – CH 2 – COOH
b) CH 3 – CH 2 – COOC 2 H 5
c) H 2 N – CH 2 – CH 2 – CH – COOH
NH 2 d) HOOC – CH 2 – CH 2 – CH – COOH
NH 2
Câu 1: Gọi tên các chất sau
Trang 17a) NH2 – CH2 – COOH
b) NH2 – CH2 – CH2 – COOH
c) CH3 – CH – COOH
NH2
d) Cả b, c đều đúng
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 2: A là một amino axit có chứa 1 nhóm
NH 2 và 1 nhóm COOH có khối lượng phân tử M=75 Vậy A có CTCT là:
Trang 18BÀI TẬP VỀ NHÀ
1, Làm các bài trong SGK
2, Học cách gọi tên các Aminoaxit theo tên hệ
thống, tên bán hệ thống, tên thường