VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI... N iệm vụ ng iên cứu - Nghiên cứu n ữn vấn đề lý luận về CTXH đối với NBD.
Trang 1VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
Trang 2Có t ể tìm ểu luận văn tạ :
- hư viên Học viện Khoa học Xã hội
Trang 3Ở Ầ
nh cấp thiết của đề tài
Kể t k bước v o t ờ k đ mớ , nước ta đ đạt được n ều
t n tựu quan trọn về k n tế - , đờ sốn của n ườ dân ngày
c n được cả t ện Tu n n, mặt tr của cơ c ế t ị trườn đã làm
nả s n c c vấn đề , tron đó có TNMD, đan trở t n vấn đề bức úc Mặc dù Đản , N nước ta đ v đan có n ữn b ện p p
n ằm p òn n a, n ăn c ặn k mạn n ưn TNMD vẫn d ễn b ến
p ức tạp vớ n ều ìn t ức, t ủ đoạn n c n t n v ơn Mại dâm
óp p n làm xói mòn đạo đức, tru ền t ốn , l m mất trật tự an to n , t ệt ạ về k n tế, ản ưởn tớ v ệc p t tr ển nò ốn v n uồn lực lao đ n của đất nước tron tươn la
Cùn vớ t ực trạn c un của cả nước,TNMD v N D ở T an Hóa ện nay c n rất đa dạn v p ức tạp, có n ều t a đ cả về
qu m oạt đ n , cơ cấu đ tu , t n p n uất t ân, trìn đ ọc vấn, sự sa lệc về n ận t ức, lố sốn Nếu k n có n ữn ả
p p p òn n a, n ăn c ặn có ệu quả t ì ậu quả của nó s tác
đ n t u cực đến c n cu c p t tr ển của đất nước Để p òn , n a
v k ắc p ục tệ nạn n , m t tron n ữn đố tượn m c úng ta c n
p ả c ú trọn quan tâm trong v ệc úp đ ọ thay đ i theo ướng t ch
cực đó l N D C n vì vậ , t c ọn đề t “Công t c i i v i
ng i n dâm t t c ti n t n T an Ho ” l m đề t i nghiên cứu
Luận văn tốt n ệp t ạc s c u n n n C n t c Mon rằn , luận văn s óp được p n n b trong công cu c úp đ n ười
b n dâm tiếp cận được với n ững trợ úp thiết thực của , l m
ạn c ế tốc đ a tăn của TNMD ở nước ta nó c un v tr n địa b n
t n T an Hóa nó r n
Trang 42 ình hình n hiên cứ đề tài
Tron qu trìn t ực ện đề t , t c ả đ n n cứu c c t
l ệu, c n trìn k oa ọc có l n quan đến vấn đề về tệ nạn mạ
dâm Cụ t ể n ư:“ i dâm, ma y, c
của n óm t c ả: GS,TS TS P ạm Đìn K n , N u ễn Xuân Y m, TS N u ễn T ị K m L n;“
năm 1994 của T n cục cản s t nhân dân;“
HI /AI S năm 2000 của Văn p òn c n p ủ;“
năm 2006 của Ho n T ểu P ươn ;“ nh ng a c i quan h n nh vi n dâm a i năm 2009 của t c ả Tr n T ị Hải;G o trình “ ng c i v năm 2012 của T s T u T ị M n Hườn v T s N u ễn T ị Vân;“
năm 2008 của N u ễn T ù G an – Ma Văn Hậu;“ ng công c ng, ng t n i dâm H 2003 – 2005 2010
của ban n ân dân t n T an Hóa Mặc dù n ữn c n trìn n n cứu k oa ọc đ nó đến ở tr n đều đề cập lĩn vực p òn n a v đấu tran , n ăn c ặn TNMD Tu n n, c ưa có t c ả n o n n cứu dướ óc đ trợ úp của CTXH vớ m t đố tượn c n l N D C n vì t ế, đề t “
H m
t c ả lựa c ọn để n n cứu k n trùn vớ bất k c n trìn
n n cứu k oa ọc n o k c
Trang 53 ục đ ch và nhiệ vụ n hiên cứ
3.1 Mục íc ng iên cứu
L m s n t n ữn vấn đề lý luận về CTXH đố vớ n ườ b n dâm; n n cứu t ực trạn c n t c đố vớ n ườ b n dâm tạ
t n T an Hóa T đó, đề uất m t số ả p p n ằm nân cao ệu quả CTXH đố vớ N D tr n địa b n t n T an Ho
3.2 N iệm vụ ng iên cứu
- Nghiên cứu n ữn vấn đề lý luận về CTXH đối với NBD
- Nghiên cứu đặc đ ểm, n u c u của N D tạ t n T an Hóa
- Nghiên cứu n ữn n u n n ân l m a tăn TNMD v c c ếu
tố ản ưởn đến c n t c trợ N D o n lươn tron n ữn năm qua tr n địa b n t n T an Hóa
- Nghiên cứu, đ n t ực trạn của CTXH, c c dịc vụ c n CTXH vớ N D ện na tạ t n T an Hóa
- Đề uất m t số ải p p n ằm nân cao ệu quả CTXH
đố vớ N D tại t nh Thanh Hóa tron n ữn năm t ếp t eo cùn
Trang 65 Phươn pháp l ận và phươn pháp n hiên cứ
5.1 Ph ơng p p luận
Đề t i được nghiên cứu tr n cơ sở p p du vật b ện c ứn của
tr ết ọc M c – L n n; lý luận k oa ọc , lý luận ọc, tâm lý ọc; c c quan đ ểm, c ủ trươn , c n s c của Đản v N nước ta về c n t c PCMD v ệ t ốn n ữn lý t u ết có l n quan đến đố tượn v p ạm v n n cứu
5.2 Ph ơng p p ng iên cứu
C c phươn p p n n cứu k oa ọc được t c ả s dụn tron v ệc t ực ện Đề t ồm:
* Ph í
Trong quá trình n n cứu, t c ả tìm đọc v ểu c c t l ệu,
o trìn có l n quan về CTXH Tìm ểu v p ân t c , đ n c c
t l ệu về PCMD; c c văn bản về c n s c p p luật đố vớ NBD;n ữn n n cứu k oa ọc về p òn c ốn TNXH, PCMD; c c
t l ệu về c n t c PCMD của t n T an Hóa
* P
Quan s t oạt đ n trợ úp N D òa n ập c n đồn tạ m t số địa p ươn tr n địa b n t n Quan s t c c oạt đ n tư vấn, t am vấn tâm lý, oạt đ n va vốn, đ o tạo n ề, ớ t ệu v ệc l m v c c oạt
đ n có l n quan đến v ệc trợ úp N D
* Ph
T ực ện v ệc k ảo s t t ực tế về TNMD tạ m t số tụ đ ểm HĐMD v m t số cơ sở KDDV có đ ều k ện ở m t số địa p ươn của t n T an Hóa
* Ph ỏ
T ực ệnđ ều tra bằn bản đố vớ 31 N D tạ m t số địa
b n đạ d ện c o c c vùn , m ền của t n T an Hóa
Trang 76 n hĩa lý l ận và thực tiễn của l ận văn
7 Cơ cấ của l ận văn
N o p n mở đ u, p n kết luận, dan mục t l ệu t am k ảo,
c c p ụ lục, luận văn có 3 c ươn sau:
Chươn 1: N ữn vấn đề lý luận về CTXH đố vớ NBD;
Chươn 2: T ực trạn CTXH đố vớ NBD tạ t n T an Hóa; Chươn 3: G ả p p nân cao ệu quả CTXH đố vớ NBD t
t ực t ễn t n T an Hóa
Chươn 1 NHỮN V N Ề ẬN VỀ C N C XÃ HỘI
I VỚI N ỜI N 1.1 Người án Khái niệ đ c đi và nh cầ
1.1.1 i niệm tệ n n m i dâm
TNMD l m t TNXH m bản c ất của nó l oạt đ n tìn dục trên cơ sở t a t uận ữa b n mua v b n b n bằn t ền, bạc, vật
c ất a qu ền lợ k c Dựa tr n n ữn quan n ệm của m t số t c
ả đ n n cứu v qu địn của p p luật, ta có t ể ểu về TNMD
Trang 8n ư sau:
ữ ậ ụ í mua bán trên c ậ
1.1.2 i niệm ng i n dâm
Qua tìm ểu v p ân t c c c t l ệu n n cứu về N D n ư:T
đ ển H n V ệt (Đào Duy Anh, 1951); Lý luận của m t số n k oa ọc Tâm lý ọc, X ọc; P p lện p òn c ốn mạ dâm … xin đưa
ra k n ệm về N D n ư sau: NBD hay i i dâm là ng
hành vi dùng t ụ ỏ ầ
ụ í í ậ pháp ầ
1.1.3 C c c i m của ng i n dâm
NBD t ườn l n ữn n ườ có t m n ìn ạn c ế, su n ĩ
n n cạn, t ểu b ết .Họ t ếu n ị lực, t ếu tự t n tron cu c sốn ; tìn cảm t ườn k n n địn , mất cân bằn ; lu n có mâu
t uẫn tron đờ sốn tìn cảm ữa n tâm v c c t ể ện ra b n
n o Về ý c , ọ t ườn t ra l n ườ cứn rắn n ưn t ực c ất
về t ế ớ n tâm, ọ lạ l n ữn n ườ dễ úc đ n , dễ bị t n
t ươn v sợ c đơn Quan n ệm về cu c đờ v địn ướn trị
cu c sốn , trị đạo đức của NBD t ườn man t n t u cực.NBDhay có n ữn t n t ươn về mặt tâm lý, dẫn dến tìn trạn
rố loạn về mặt cảm úc v n v , k n k ểm so t được n v của bản t ân Đa số NBD t ườn k n có v ệc l m oặc có v ệc làm nhưn k n n địn Họ t ườn l n ữn n ườ c ưa lập a đìn oặc đ t n lập a đìn n ưn k n có ạn p úc
Trang 91.1.4 N u cầu của ng i n dâm
N u c u của NBD l n ữn t ứ t ết ếu để tồn tạ tron cu c sốn
n ư bao con n ườ Họ c n có n ữn n u c u được c a s , được lắn
n e, được ọc tập, được cảm t n a được t n trọn , được ạn
p úc N o ra, ọ còn có n u c u được tư vấn, t am vấn tâm lý,
v n ữn qu địn c uẩn mực đạo đức n ề n ệp Đố tượn của CTXH l c n ân, a đìn , n óm v c n đồn , n ất l n ững đối tượng t u c n óm yếu t ế hoặc dễ bị t n thươn tron vớ mục đ c l ướn tớ sự trợ úp n ằm p ục ồ a nân cao năn lực t ực ện c ức năn v k ến tạo c c đ ều k ện p ù
ợp để tạo ra n ữn t a đ về va trò, vị tr của c n ân, a đìn ,
n óm ha c n đồn
Qua v ệc n n cứu v phân tích t l ệu, t c ả n đưa ra k
n ệm về CTXH như sau: XH p mang
Trang 10ầ
1.2.2 N u cầu về công t c i i v i ng i n dâm
NBD l n ữn n ườ t u c n óm ếu t ế do sự ạn c ế của ọ
m c c c ức năn của ọ có t ể bị su ảm Vì vậ , đ n NVCTXH có t ể úp N D t ếp cận được c c n uồn lực b n n o ,
p t u n uồn lực b n tron để ọ trở n n mạn m ơn CTXH tron trợ úp N D c n l đ n n u c u về k a cạn của N D đồn t ờ đón va trò là ngườ quản lý trườn ợp, trợ NBD t ếp cận n ữn dịc vụ p ù ợp v du trì t ếp cận m t loạt c c dịc vụ p ố ợp tốt n ất Tron trườn ợp c n t ết, NVCTXH
c n cun cấp trợ tâm lý cho NBD v a đìn của N D CTXH
t úc đẩ m trườn , bao ồm: c n s c , p p luật, c n đồn
t ân t ện để úp N D òa n ập vớ c n đồn Đ n NVCTXH là ngườ úc t c, b ện để c n ân, a đình NBD được ưởn n ữn c n s ch an sinh x d n c o ọ NVCTXH s giúp NBD có được cơ t ếp cận dịc vụ để ả qu ết vấn đề của bản thân vượt qua n ữn k ó k ăn tron cu c sốn
1.2.3 Các nguyên tắc của CTXH đối với người bán dâm
* :
- Nguyên tắc c ấp n ận đố tượn
- Nguyên tắc tạo đ ều k ện để đố tượn t am a ả qu ết vấn đề:
- Nguyên tắc t n trọn qu ền tự qu ết của đố tượn :
Trang 11- Nguyên tắc đảm bảo t n k c b ệt của m trườn ợp
- Nguyên tắc đảm bảo t n b mật c c t n t n về trườn ợp của đố tượn
- Nguyên tắc tự ý t ức về bản t ân
- Nguyên tắc đảm bảo mố quan ệ n ề n ệp
* :
Dựa tr n c c n u n tắc của CTXH, ệ t ốn c c qu tắc ứn cho NVCTXH trong quá trình l m v ệcđố vớ NBD ồm:
- Nguyên tắc t n trọn N D: N u n tắc n y yêu c u t đ
k n p n t, k n em t ườn , m ệt t ị oặc qu c ú tâm đến NBD NVCTXH trợ úp NBD p ải biết đón n ận sự c a s , t ấu
ểu n đau k của N D, quan tâm đến n u c u, tâm tư của NBD
- Nguyên tắc c ấp n ận sự k c b ệt:N ườ NVCTXH c n b ết tin tưởn v o sự k c b ệt, du n ất của m c n ân NBD V ệc t ực
ện n u n tắc n , úp c o NVCTXH có được sự s n tạo tron
c c t ếp cận để t ực ện v ệc trợ úp đố vớ t n NBD
- Nguyên tắc trun t ực, c ân t n :V ệc thực ện n u n tắc
n úp c o NBD có t ể được n ận n ữn t n t n trun t ực, đ
đủ để có t ể n ận địn được n ữn k ó k ăn có t ể sả ra, n ằm c ủ
đ n c uẩn bị s n n ữn ả p p đề p òng, đối p ó hay k ắc p ục
- Nguyên tắc t n tưởn v o k ả năn tự ả qu ết vấn đề của NBD:Dựa tr n v ệc p dụn t ực ện n u n tắc n , NVCTXH s giúp cho NBD n ận ra n ữn đ ểm mạn của mình T đó để tìm ra
c c ả p p p ù hợp để úp c o NBD có t ể tự mìn qu ết địn ả
p p ả qu ết vấn đề của c nh ọ
1.3 Nội dung và kỹ năng CTXH đối với người bán dâm
1.3.1 Tiến trìn công t c i i v i ng i n dâm
ước 1: T ếp cận v c địn vấn đề ban đ u n ằm tạo mố quan
ệ để N D c a s t n t n v c địn N D đan có n ữn vấn đề ì
Trang 12ước 6: Lượn về t ến trìn v kết quả đ u ra, n ữn v ệc
l m được, c ưa l m được, n u n n ân để đưa ra n ữn để uất,
k ến n ị c o n ữn oạt đ n CTXH đố vớ N D
ước 7: Kết t úc Sau k o n t ện t ến trìn , NVCTXH có t ể phát tr ển m t số kế oạc t ếp t eo để t ân c ủ t eo đu t ực ện
1.3.2 ỹ năng công t c i i v i ng i n dâm
- K năn t ếp cận N D: G úp c o c n b CTXH tìm ểu rõ ơn
về NBD v t ết lập mố quan ệ bìn đẳn , t n cậ lẫn n au ữa NVCTXH vớ N D để có t ể tạo cơ t uận lợ c o tru ền t n
- K năn t u t ập, lý t n t n qua quan s t, đ ều tra, p n vấn: Quan s t, đ ều tra a p n vấn đố vớ N D úp c o NVCTXH t u t ập được t n t n, ểu được sơ b về tâm trạn , sức
k o v o n cản của N D để đ ều c n n dun t ực ện
- K năn lắn n e: G úp c o NVCTXH t u t ập được t n
t n, ểu được sâu ơn về tâm trạn , sức k o v o n cản của NBD; k u ến k c NBD gi b tâm sự của ọ, kể cả n ữn vấn đề riêng tư, t m k n
- K năn d ễn đạt: L m c o t ến nó v n n n ữ k n lờ của NVCTXH có t m trọn lượn , có sức t u ết p ục, dễ ểu
- K năn đặt câu : NVCTXH s dụn câu để l m rõ ý
n ĩ, cảm úc của N D, ểu rõ hơn tâm trạn v o n cản của ọ
Trang 13- K năn lý can t ệp k ủn oản : G úp N D n ận t ức được đ ều ì đan v s ả ra để đươn đ u vớ c ún
- K năn tìm kiếm, huy đ n , l n kết n uồn lực trợ v ả
qu ết vấn đề của N D: Tìm k ếm, nắm bắt c c cơ tìm ểu v
t a đ c n v ệc tron tươn la ;g ớ t ệu, kết nố c c dịc vụ trợ giúp cho NBD;cun cấp c c trợ c n t ết k ọ s n s n t a đ
n ư: trợ về tế, s n oạt o dục, lao đ n v vu c ơ ả tr
…T c ức c c câu lạc b , c c n óm đồn đẳn a c c oạt đ n
ả tr k c n ằm úp c o N D có t ể dễ d n t c n trở lạ vớ
cu c sốn L n ệ vớ c c trun tâm ớ t ệu v ệc l m, c c cơ sở sản uất a c c c ươn trìn va vốn ưu đ để N D có v ệc l m, tự lập về k n tế sau k t òa n ập c n đồn n địn cu c sốn G úp bản t ân N D tự đ ều c n bản t ân để òa n ập vớ a đìn , có trách n ệm vớ a đìn
* : Cun cấp t n t n c o a
đìn N D về c c TNXH Giúp NBD ả qu ết c c mố un đ t
ữa c c t n v n tron a đìn để ọ được sốn tron m trườn
òa t uận ơn T u ết p ục để a đìn N D quan tâm t ươn u
v t n tưởn NBD, n , dẫn dắt, nân đ để ọ có t ể vượt qua
k ó k ăn T đó úp NBD tìm t ấ được c dựa về t n t n, vật
c ất n an c ón t c ứn lạ tron s n oạt v cu c sốn
* ồ : Tu n tru ền p b ến k ến t ức về t c ạị
và nguy cơ bị l k o v o con đườn mạ dâm v c c p òn c ốn
Trang 14tạ c n đồn G o dục ý t ức k n k t ị, xa lánh, phân b ệt đối
vớ N D Đ n v n mọ n ườ có tr c n ệm nân đ , tạo đ ều
k ện c o N D được ọc tập, l m v ệc tạ c n đồn H trợ c c
ếu tố vật c ất, tế … vì k mớ trở về c n đồn N D còn ặp rất n ều k ó k ăn
1.3.2 ỹ năng công t c i i v i ng i n dâm
- K năn t ếp cận N D: G úp c o c n b CTXH tìm ểu rõ ơn
về NBD v t ết lập mố quan ệ bìn đẳn , t n cậ lẫn n au ữa NVCTXH vớ N D để có t ể tạo cơ t uận lợ c o tru ền t n
- K năn t u t ập, lý t n t n qua quan s t, đ ều tra, p n vấn: Quan s t, đ ều tra a p n vấn đố vớ N D úp c o NVCTXH t u t ập được t n t n, ểu được sơ b về tâm trạn , sức
k o v o n cản của N D để đ ều c n n dun t ực ện
- K năn lắn n e: G úp c o NVCTXH t u t ập được t n
t n, ểu được sâu ơn về tâm trạn , sức k o v o n cản của NBD; k u ến k c NBD giãi b tâm sự của ọ, kể cả n ữn vấn đề riêng tư, t m k n
- K năn d ễn đạt: L m c o t ến nó v n n n ữ k n lờ của NVCTXH có t m trọn lượn , có sức t u ết p ục, dễ ểu
- K năn đặt câu : NVCTXH s dụn câu để l m rõ ý
n ĩ, cảm úc của N D, ểu rõ hơn tâm trạn v o n cản của ọ
- K năn lý can t ệp k ủn oản : G úp N D n ận t ức được đ ều ì đan v s ả ra để đươn đ u vớ c ún
- K năn tìm kiếm, u đ n , l n kết n uồn lực trợ v ả
qu ết vấn đề của NBD: Tìm k ếm, nắm bắt c c cơ tìm ểu v
t ếp cận c c đố t c t ềm năn
4 h chế côn tác xã hội đối với n ười án
1.4.1 Quan i m, c ín s c của Đảng