1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty cổ phần dược sơn lâm

27 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 4,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁOKẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC SƠN LÂM... Sơ đồ 2: Kết quả SXKD của công ty trong 3 năm 2013-2015 ĐVT: triệu đồng •Doanh thu có xu hướng t

Trang 1

BÁO CÁO

KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG

TY CỔ PHẦN DƯỢC SƠN LÂM

Trang 2

LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI

Trang 3

Tổng quan về tài liệu và phương pháp nghiên cứu

Trang 4

Phương pháp nghiên cứu.

Trang 6

Sơ đồ 1: Tình hình TS, NV của công ty qua 3 năm 2013, 2014, 2015 (ĐVT: triệu đồng)

• Trong cơ cấu tài sản của công ty thì tài sản ngắn hạn chiếm tỷ trọng lớn TSNH năm 2014 giảm so với năm 2013 nhưng lại tăng vào năm 2015.

•TSDH giảm nhẹ, nguyên nhân là

do tài sản cố định khấu hao hết và doanh nghiệp phải mua tài sản

khác để thay thế.

•NPT có xu hướng giảm từ năm 2013- 2014 nhưng lại tăng từ năm

2015 Nguyên nhân là do sự giảm

đi, sự tăng lên của các khoản phải nộp nhà nước

•Vốn chủ sở hữu tăng nhẹ, do lợi nhuận sau thuế chia hết cho các cổ đông

Trang 7

Sơ đồ 2: Kết quả SXKD của công ty trong 3 năm 2013-2015 (ĐVT: triệu

đồng)

•Doanh thu có xu hướng tăng , nguyên nhân là do là do sự thay đổi chính sách của công ty khách hàng tin dùng và tín nhiệm sản phẩm của công ty nên sản phẩm bán ra tăng đều qua các năm.

•Giá vốn cũng tăng đều qua các năm nguyên nhân là do số lượng bán hàng tăng, công ty phải nhập thêm nguyên vật liệu, hàng hóa về

để sản xuất và bán.

•Lợi nhuận sau thuế cũng có xu hướng tăng nhẹ

Trang 8

Đặc điểm thành phẩm của công ty

Trang 9

 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Mẫu chứng từ số 01: Mẫu đơn

đặt hàng

Ngày 23/03/2016 Công

ty bán buôn Thủy điệt

cho Viện Y Học Cổ

Truyền với số lượng là

20 kg đơn giá thanh

STT Tên hàng hóa,

dịch vụ

Đơn vị tính

Số lượng Đơn giá Thành tiền

(Ký, họ tên)

Thủ kho (Ký, họ tên)

Trang 10

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt NamĐộc lập Tự do Hạnh phúc

-HỢP ĐỒNG KINH TẾ

SỐ: /HĐKT V/v

- Căn cứ vào Luật Dân sự N­ước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

năm 2005 có hiệu lực từ ngày 01/01/2006;

- Căn cứ vào Luật Thương mại số 36/2005/QH11 được Quốc hội nước

CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 14/06/2005;

-­Căn cứ vào khả năng và nhu cầu của mỗi bên:

Hôm nay ngày 23/03/2016 hai bên gồm:

Bên A: Viện Y Học Cổ Truyền Quân Đội

Địa chỉ: 442 Kim Giang - Hoàng Mai - Hà Nội

ĐT: 043.8583135 – 069569800

Do bà: Nguyễn Thị Mai Chức vụ: Phó Giám đốc

Bên B: Công ty Cổ phần dược Sơn Lâm

Địa chỉ: Số nhà 70, Tổ 5, Khu Chợ, Thị trấn Văn Điển, Thanh Trì - HN

ĐT: 046810438 Fax: 046815921

Do ông: Phạm Văn Cách Chức vụ: Giám đốc

Hai bên nhất trí mua bán với những điều khoản sau:

ĐIỀU 1: NỘI DUNG HỢP ĐỒNG

Bên A đồng ý thuê bên B cung cấp các sản phẩm theo quy cách, nội dung

ĐIỀU 2 : TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN B

2.1 Cung cấp hàng hoá cho bên A theo đúng số lư ợng, chất lư ợng và tiêu chuẩn như đã nêu tại điều 1 của hợp đồng và theo sản phẩm mẫu bên A đã lựa chọn theo thực

tế

2.2 Bên B cam kết chỉ cung cấp các sản phẩm có nội dung theo điều 1 cho bên A

2.3 Thời gian giao hàng: ngày 23/03/2016

Địa điểm giao hàng tại Số nhà 70, Tổ 5, Khu Chợ, Thị trấn Văn Điển, Thanh Trì

- HN

ĐIỀU 3: TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

3.1 Mọi chi phí bán bán hàng, giao hàng do bên A chi trả

3.2 Phối hợp cùng bên B giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện

3.3 Nhận và kiểm tra chất l ượng sản phẩm tại trụ sở của mình khi bên B giao hàng Có quyền từ chối không nhận sản phẩm , sản phẩm không đúng chất lượng khi bên B giao hàng

3.4 Cùng bên B lập biên bản giao nhận hàng

3.5 Thanh toán đầy đủ tiền hàng cho bên B số tiền đã ghi trong hợp đồng và theo các điều khoản quy định tại Điều 4 ngay khi nhận hàng

ĐIỀU 4: ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN

4.1.Tổng giá trị hợp đồng là : 166.661.418 VNĐ

(Số tiền viết bằng chữ: Một trăm sáu mươi sáu triệu sáu trăm sáu mốt nghìn bốn trăm mười tám đồng chẵn)

+ Giá trên đã bao gồm thuế GTGT 5 %

4.2 Ph ương thức thanh toán: Tiền mặt

4.3.Đồng tiền thanh toán: Tiền Việt Nam đồng (VNĐ)4.4.Thời hạn thanh toán: Thanh toán ngay khi nhận hàng

Bên B có trách nhiệm cung cấp hóa đơn VAT 5%, biên bản nghiệm thu hàng và các giấy tờ liên quan cho Bên A

Trang 11

ĐIỀU 5: ĐIỀU KHOẢN CHUNG

5.1 Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày được hai bên ký kết và đóng dấu, mọi sửa đổi bổ sung vào nội dung hợp đồng chỉ có giá trị khi có thoả thuận bằng văn bản chính thức giữa hai bên

5.2 Hợp đồng được làm thành 02 (hai) bản bằng Tiếng Việt, mỗi bên giữ

01 (một) bản, các bản có giá trị pháp lý ngang nhau

Đại diện bên A

(Ký tên, đóng dấu)

Phạm Văn Cách

Đại diện bên B

(Ký tên, đóng dấu) Nguyễn thị Mai

Trang 12

Đơn vị: Cty CP Dược Sơn Lâm Mẫu số: 02-VT

QĐ số: 48/2006/QĐ-BTCngày 14/9/2006

của Bộ trưởng BTC

Địa chỉ: Số nhà 70, Tổ 5, Khu Chợ, Thị trấn Văn Điển, Thanh Trì - HN

Phiếu xuất kho

Lý do xuất kho: Xuất b án cho Viện Y Học Cổ Truyền Quân Đội.

Xuất tại kho: Số nh à 70, Tổ 5, Khu Chợ, Thị trấn Văn Điển, Thanh Trì - HN

STT

Tên nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư

Mã số

ĐV tính

Số lượng

Đơn giá Thành tiền

Yêu cầu

Thực xuất

1 Thủy Điệt Kg 20 20 7.816.258 156.325.160

Cộng th ành tiền ( bằng chữ):Một trăm năm mươi sáu triệu ba trăm hai mươi

năm ngh ìn một trăm sáu mươi đồng chẵn.

Xuất, ngày 23 tháng 03 năm 2016 Thủ trưởng ĐV Kế toán trưởng Người nhận Thủ kho

(đã ký) (đã ký) (đã ký) (đã ký)

Dựa vào đơn đặt hàng mà

nhân viên viên bán hàng ghi

theo khách hàng yêu cầu,

sau đó hai bên làm hợp

Trang 13

Mẫu chứng từ số 03: Hóa đơn GTGT 000475

Sau khi lập phiếu

xuất kho, kế toán bán

hàng lập hóa đơn giá

trị gia tăng thành 3

liên.

Trang 14

Ngày 23/03/2016 Công ty

bán lẻ cho Trung tâm Y

Tế Huyện Tam Đường 0,6

kg Đăng tâm thảo với giá

Phiếu xuất kho

Mã số

ĐV tính

Số lượng

Đơn giá Thành tiền

Yêu cầu

Thực xuất

(đã ký) (đã ký) (đã ký) (đã ký)

Mẫu chứng từ số 04: Phiếu xuất

kho

Số 0000486

Trang 15

Mẫu chứng từ số 05: Hóa

đơn GTGT 000486

Sau khi lập phiếu xuất kho,

kế toán bán hàng lập hóa đơn giá trị gia tăng thành 3 liên

Trang 16

Trích sổ chi tiết TK 511 – Thủy điệt

0000783 27/03 Doanh thu bán hàng cho anh Nam 131 79.362.580

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC SƠN LÂM

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Tài khoản: 511-Doanh thu bán hàng

Sản phẩm: Thủy điệt Trich: Tháng 03 năm 2016

Trang 17

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Tài khoản: 511-Doanh thu bán hàng

Sản phẩm: Đăng tâm thảo Trich: Tháng 03 năm 2016

0000486 23/03 Doanh thu bán hàng cho Trung

Trang 18

Trích sổ cái TK 511

Chứng từ

01/03 0000207 Doanh thu bán hàng cho

02/03 0000209 Doanh thu bán hàng cho

23/03 0000486 Doanh thu bán hàng cho

31/03 PKT Kết chuyển sang TK 911 911 2.457.839.692

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC SƠN LÂM

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Tài khoản: 511 – Doanh thu bán hàng

Tháng 03/2016

Trang 19

23/03 PX00004

75

Bán hàng cho Viện Y học Cổ Truyền 155 156.325.160

23/03 PX0000486

Bán hàng cho Trung Tâm Y tế Huyện Tam

đường

155 465.600

31/03 PKT Kết chuyển sang TK

911 911 1.906.259.308 Cộng phát sinh 1.906.259.308 1.906.259.308

Người ghi sổ

(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên) Ngày 31 tháng 03 năm 2016

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC SƠN LÂM

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Tài khoản: 632 –Giá vốn hàng bán

Tháng 03/2016 Trích sổ cái TK 632

Trang 20

Kế toán chi phí bán hàng Mẫu chứng từ số 06: Phiếu chi số

95

Sau khi nhận được Hóa đơn

dịch vụ viễn thông số 0998588

kế toán viết phiếu chi thanh

toán tiền cước dịch vụ viễn

thông ngày 14/03/2016

Đơn vị: Công ty cổ phần dược Sơn Lâm Địa chỉ: số nhà 70,Tổ 5, Khu chợ thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì,Thành phố Hà Nội

Họ và tên người nhận tiền: Trần Thị Nhâm Đơn vị: Công ty cổ phần dược Sơn Lâm Địa chỉ: : số nhà 70,Tổ 5, Khu chợ thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì,Thành phố Hà Nội

Lý do chi: Thanh toán tiền cước dịch vụ viễn thông

Số tiền: 1.540.000 đồng Viết bằng chữ: Một triệu năm trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn Kém theo 01 chứng từ gốc

Ngày14 tháng 03 năm 2016

Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người nhận tiền

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Trang 21

Nguyên giá TSCĐ

Số khấu hao

01

Xe tảiVEAM thùng kín

02

Xe tải THACO AUMARK FTC 450

Trang 22

HỌ VÀ TÊN Chức

vụ

Lương chính Ngày

công thưc tế

Tổng lương thực tế

Phụ cấp

ăn trưa

Tổng lương

Các khoản trích trừ vào lương Thực lĩnh

Lương cơ bản

Lương HĐ/tháng

BHXH (8%)

BHYT (1,5%)

BHTN (1%)

Cộng

Phạm Văn Hải TPBH 2.850.000 8.000.000 27 8.307.692 623.077 8.930.769 228.000 47.750 28.500 299.250 8.631.519 Đặng Tú Sang NVBH 2.450.000 6.000.000 27 6.230.769 623.077 6.853.846 196.000 36.750 24.500 257.250 6.596.596 Phạm Thị Ngọc Lan NVBH 2.450.000 5.000.000 26 5000.000 600.000 5.600.000 196.000 36.750 24.500 257.250 5.342.750

Trang 23

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Tài khoản: 6421 – Chi phí bán hàng

Tháng 03/2016 Trích sổ cái TK 6421

Trang 24

Kế toán xác định kết quả bán hàng

Hàng tháng căn cứ vào kết quả bán hàng, kế toán thực hiện kết chuyển các tài khoản như 511, 632, 6421 sang bên nợ tài khoản 911 Cuối tháng kế toán sẽ lập bảng kết quả bán hàng chi tiết cho từng sản phẩm.

Doanh thu thuần = 2.457.839.692 đồng

Chi phí bán hàng = 112.891.333 đồng

Giá vốn hàng bán = 1.906.259.308 đồng

Kết quả bán hàng = 438.689.051 đồng

Trang 26

KẾT LUẬN

Trang 27

EM XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC QUÝ

THÂY CÔ ĐÃ LẮNG

NGHE

Ngày đăng: 22/05/2017, 14:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w