VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG... Vùng Đồng bằng sông Hồng gồm những bộ phận nào ?Dải đất rìa trung du ĐB.. Bồi đắp đất phù sa, cung cấp nước phục vụ trồng trọt, chăn nuôi, là đường giao thông
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ HỘI GIẢNG
Trang 2BÀI 20 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Trang 3
Vùng Diện tích
(km 2 )
Số dân triệu người Trung du… 100.965 11,5
Trang 4Vùng Đồng bằng sông Hồng gồm những bộ phận nào ?
Dải đất rìa trung du
ĐB châu thổ
Đảo Cát Bà
Trang 5Vùng ĐBSH tiếp giáp với những vùng nào?
Trang 7Bồi đắp đất phù sa, cung cấp nước phục vụ trồng trọt, chăn nuôi, là đường giao thông thủy quan trọng, phát triển nuôi trồng và đánh bắt thủy sản Gây ra lũ lụt ảnh hưởng đến tính mạng và tài sản nhân dân trong vùng
Trang 8Đ.CÁT BÀ
S Ô N G H Ồ N G
Trang 10Đất feralit Đất lầy
thụt Đất phù sa
Đất mặn, đất phèn
Đất xám trên phù
sa cổ
Kể tên các loại đất? Loại đất
nào có diện tích lớn nhất?
Trang 11+ Đất phù sa màu mỡ, điều kiện khí hậu, thuỷ văn thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
Trang 12Vùng có những loại khoáng sản nào? Phân bố ra sao?
Trang 14+ Phát triển nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản, du lịch
VQG XUÂN THỦY
Trang 16Nêu một số giải pháp nhằm hạn chế các thiên tai của vùng?
Phải theo dõi dự báo thời tiết để kịp thời đề phòng, ứng phó với thiên tai Kiểm tra và gia cố đê điều hàng năm, nạo vét và tu sửa các công trình thủy lợi.
Trang 17du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên?
Trang 18Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.
Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất và có chuyên môn
kĩ thuật.
Trang 19Tiêu chí Đơn vị tính ĐBSH Cả nước
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên % 1.1 1.4
Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Đồng bằng sông Hồng
Trang 20Nhận xét kết cấu hạ tầng nông thôn của vùng?
Trang 21Đê sông Hồng là nét độc đáo của văn hóa truyền thống,có nhiều lễ hội truyền thống
Trang 22Nêu những khó khăn của vùng ?
Trang 23BÀI 20 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
-Giáp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ,
Bắc Trung Bộ, vịnh Bắc Bộ.
-> Giao lưu thuận lợi với các vùng khác
trong cả nước.
2
-Gồm đồng bằng châu thổ, dải đất rìa trung
du và vùng biển giàu tiềm năng.
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
-Địa hình tương đối bằng phẳng.
-Khí hậu: nhiệt đới gió mùa ẩm,có mùa
đông lạnh, nguồn nước dồi dào
-> thuận lợi cho việc thâm canh tăng vụ
+ Tài nguyên biển và du lịch : phong phú.
III Đặc điểm dân cư, xã hội
- Là vùng đông dân ( 17.5 triệu 2002) và có mật độ dân số cao nhất cả nước(1179 người/km2 -2002).
người Trình độ dân cư, xã hội phát triển khá cao.
- Nguồn lao động dồi dào.
- Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả nước.
Trang 25B Nguồn nước tưới dồi dào
Điều kiện thuận lợi để phát triển
vụ đông thành vụ sản xuất chính là:
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ
Đất phù sa sông Hồng phì nhiêu
Trang 261 Về nhà học bài và làm bài tập 3 trang 75
( 855, 2x 1000 ha) : (17,5 x1 000 000 người )= 0,049
ha/người
trong bài, hình 21.1, 21.2 và các bảng 21.1 Đem theo At lát địa lí Việt Nam để sử dụng.
( 9406, 8x 1000) ha : (79,7x 1 000 000 người) = 0,12
ha/người
- Đặc điểm phát triển công nghiệp của vùng ĐBSH ?
- Sản xuất lương thực ở ĐBSH có tầm quan trọng như thế nào?