1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài Giảng Chuyên Đề Theo Dõi Huyết Động Trong Sốc Nhiễm Khuẩn

25 539 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG CHUYÊN ĐỀ:THEO DÕI HUYẾT ĐỘNG TRONG SỐC NHIỄM KHUẨN Bs.. Các rối loạn tuần hoàn Tăng tính thấm mao mạch Giảm thể tích tuần hoàn:  thực sự: thoát quản, ứ đọng ở khoang thứ 3,

Trang 1

BÀI GIẢNG CHUYÊN ĐỀ:

THEO DÕI HUYẾT ĐỘNG TRONG SỐC NHIỄM KHUẨN

Bs Ngô Chí Hiếu

Trang 2

NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ

Trang 6

2 Các rối loạn tuần hoàn

Tăng tính thấm mao mạch

Giảm thể tích tuần hoàn:

 thực sự: thoát quản, ứ đọng ở khoang thứ 3, mất nước

ra ngoài cơ thể

 tương đối: giãn mạch ngoại biên

Giãn động mạch và tĩnh mạch (liệt mạch)

Suy giảm chức năng tâm thu (hồi phục được)

Rối loạn phân bố lưu lượng máu → giảm tưới máu tổ chức, RL vi tuần hoàn → RL chức năng các cơ quan

Hoạt hoá hệ thống đông máu DIC (30%)Hoạt hoá hệ thống đông máu DIC (30%)

1 SINH LÝ BỆNH

Trang 8

Huyết áp

Hậu gánh

Trang 9

2 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HUYẾT ĐỘNG

 Cung lượng tim = SV x f

Trang 10

CATHETER ĐM PHỔI (1970)

 PAOP (pulmonary artery

occlusion pressure) –

occlusion pressure) –

Wedge Pressure (PAWP)

 Bóng bơm đo áp lực đổ đầy

thất trái

 Swan: baloon

 Ganz: thermodilution (CO)

Trang 12

3 NGUYÊN LÝ

 Nguyên lý Fick:

+ CO = VO2 /CaO2 – CVO2

+ Chính xác khi CO thấp, chênh lệch O2 đm/tm

 PP dùng chất chỉ thị hòa loãng (indocyanine)

+ PA - ĐMC: phức tạp, mẫu máu, tính toán do tái tuàn hoàn

 Pha loãng nhiệt (thermodilution)

Trang 15

 Các thông số đo được:

CVP : 4-10

RA : 2-6 mmHg

CVP : 4-10 mmHg

RA : 2-6

RVP : sys 20 - 30 dias 0-5 mean 2-6

PA : sys 20 - 30 dias 10-20 mean 10-15PCWP: 4-12 mmHg

3 NGUYÊN LÝ

Trang 16

 Các chỉ số tính toán:

+ CO 4-8 L/min

+ CI (Cardiac Index) = CO/BSA = 2.5 - 4 (l/min/m2).

(hậu tải)

+ DO2 = 700-1400 ml/O2/m2 (phân phối oxy)

+ Qs/Qt = 3-5%

+ CaO2 = 16-22vol%

+ CVO2 = 12-16vol%

3 NGUYÊN LÝ

Trang 17

4 CHỈ ĐỊNH

 Chẩn đoán tình trạng sốc

 Chẩn đoán TAĐMP tiên phát

 Chẩn đoán bệnh van tim, shunt, TDMNT, tắc mạch phổi

 TD và điều trị NMCT

 TD đáp ứng huyết động trong điều trị

 TD và điều trị suy đa tạng, bỏng nặng

 TD huyết động sau PT tim

 Gây tắc khí mạch phổi

Trang 18

5 CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Trang 19

PAPO ET ZONES DE WESTZones de West

Haut

Bas

Trang 20

PAPO ET ZONES DE WEST

Trang 21

HypovolémiePAPO ET ZONES DE WEST

Trang 22

Hypovolémie + PEEP

PAPO ET ZONES DE WEST

Trang 24

 Đánh giá CO qua Siêu âm

tim, siêu âm qua TQ

Trang 25

KẾT THÚC NỘI DUNG

Ngày đăng: 22/05/2017, 13:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w