CÁC KHÁI NIỆM TRONG TKCHVt – thể tích khí lưu thông • Vt: thể tích khí lưu thông mL – Lượng khí vào hoặc ra trong 1 lần thở vào hoặc thở ra bình thường – Vt phụ thuộc vào chiều cao cân n
Trang 1TỔNG QUAN THÔNG KHÍ CƠ HỌC
ThS BS Bùi Nghĩa Thịnh
Bộ môn CCHS&CĐ Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
<Soc Trang version – updated 29/01/10>
Trang 2ĐỐI TƯỢNG
• Bác sỹ công tác tại bệnh viện tỉnh Sóc Trăng
– Khoa HSCC: đã tiếp xúc với máy thở
– Khoa khác trong bệnh viện: ít tiếp xúc với máy thở
• Bác sỹ tại các bệnh viện khác thuộc tỉnh Sóc Trăng
• Bác sỹ tại các bệnh viện tỉnh bạn
Trang 3MỤC TIÊU
• Nêu được các khái niệm cơ bản trong TKCH
– Vt, flow, PIP, PEEP, Pplateau, trigger, Ti, Te, I/E
• Phân biệt được sự khác biệt giữa TKCH và TKTN
Trang 4CÁC KHÁI NIỆM TRONG TKCH
(Vt – thể tích khí lưu thông)
• Vt: thể tích khí lưu thông (mL)
– Lượng khí vào hoặc ra trong 1 lần thở vào hoặc thở ra bình thường
– Vt phụ thuộc vào chiều cao (cân nặng lý tưởng)
– Vt thay đổi theo nhu cầu của từng người (pCO2, pO2)
Trang 6CÁC KHÁI NIỆM TRONG TKCH
(Flow rate – tốc độ dòng khí)
• Flow rate: tốc độ dòng,
lưu tốc (L/ph)
– Tốc độ dòng khí đo được khi
bệnh nhân hít vào (thở ra) ->
thay đổi theo thời gian
Trang 7CÁC KHÁI NIỆM TRONG TKCH
(Flow rate – tốc độ dòng khí)
• Flow rate: tốc độ dòng, lưu tốc (L/ph)
– Bình thường 28-32 L/ph; Suy hô hấp ( O2 máu): >120L/ph
• Trong TKCH:
– Kiểm soát thể tích: máy thở chỉ kiểm soát dòng khí thở vào
• Dòng vuông, không đổi
• Dòng hình sin
• Dòng giảm dần
• Dòng tăng dần– Kiểm soát áp lực: tốc độ dòng biến đổi theo nhu cầu BN
Trang 8CÁC KHÁI NIỆM TRONG TKCH
(Flow rate – tốc độ dòng khí)
Đồ thị các loại kiểu dòng thở vào dùng trong TKCH
Trang 9CÁC KHÁI NIỆM TRONG TKCH
(Pressures – Các áp lực)
• Chênh lệch áp lực ( P) => thông khí
• TKCH áp lực (+) tạo ra bởi chênh lệch áp lực (+)
• Đo áp suất trong đường thở theo thời gian:
– Áp lực nền (CPAP/PEEP)
– Áp lực cao nhất, áp lực đỉnh (thì thở vào) (PIP)
– Áp lực cao nguyên (áp lực bình nguyên, Pplateau) (Pplat) – Áp lực thấp nhất (áp lực trigger)
Trang 10CÁC KHÁI NIỆM TRONG TKCH
(Pressures – Các áp lực)
PEEP
Trang 11CÁC KHÁI NIỆM TRONG TKCH
(Trigger – khởi động thì thở vào)
3 Kết luận: máy thở hồi sơ khai sử dụng trigger thời gian
Trang 125 giây
t
CÁC KHÁI NIỆM TRONG TKCH
(Trigger – khởi động thì thở vào)
Trigger thời gian
Trang 13t
p
Nỗ lực khởi động nhịp thở của bệnh nhân bị bỏ qua
Nỗ lực khởi động nhịp thở của bệnh nhân không bị bỏ qua
Trigger áp lực
Trang 14Hệ thống Flowby
CÁC KHÁI NIỆM TRONG TKCH
(Trigger – khởi động thì thở vào)
Giảm công hô hấp khởi động thì thở vào
• Không thấy sụt giảm áp lực trước nhịp thở
• Khi hít vào có BN được đáp ứng ngay
Trigger dòng
Trang 15CÁC KHÁI NIỆM TRONG TKCH
(Ti-Te và tương quan với tỷ lệ I/E)
• Trong TKCH, máy thở chỉ kiểm soát thời kỳ thở vào
• Đối với kiểm soát thể tích
– Cài đặt Ti (giây): dòng máy châu Âu
– Cài đặt dòng (L/ph): dòng máy Mỹ
– Cài đặt tỷ lệ I/E: dòng máy Nhật
• Đối với kiểm soát áp lực:
– Cài đặt Ti (giây)
Trang 16CÁC KHÁI NIỆM TRONG TKCH
(Ti – Te và tương quan với tỷ lệ I/E)
• Khi điều chỉnh Ti
– Thay đổi Te
– Thay đổi tỷ lệ I/E
• Rút ngắn Ti – kéo dài Te (và ngược lại)
– Tăng tốc độ dòng đỉnh
– Đặt Ti ngắn
I/E
• Thay đổi tần số (f)
– Thay đổi Te ( f => Te và ngược lại)
• Không để I/E đảo ngược
Trang 17TK CƠ HỌC – TK TỰ NHIÊN
• Thông khí tự nhiên
– Cuối thì thở vào áp suất trong lồng ngực thấp nhất
• Khí vào phổi nhiều nhất
• Máu lên phổi nhiều nhất
• Hiệu quả trao đổi khí tốt nhất
• Thông khí cơ học áp suất dương
– Cuối thì thở vào áp suất trong lồng ngực cao nhất
• Khí vào phổi nhiều nhất
• Máu lên phổi ít nhất
• Hiệu quả trao đổi khí kém (V/Q mismatch)
Trang 18PHÂN BIỆT TK CƠ HỌC – TK TỰ NHIÊN
áp suất dương
Trang 19MỤC ĐÍCH CỦA TKCH
• Phục hồi tạm thời về
– Thông khí (Vt, P, f)
– Oxy hoa máu (FiO2, PEEP)
Khi có các rối loạn về Thông khí, giảm oxy máu hoặc phối hợp
• Kiểm soát thông khí chủ động
– Gây mê, an thần
– Can thiệp thủ thuật
– Giảm áp lực nội sọ
Trang 205 Chủ động kiểm soát thông khí
6 Giảm nhu cầu tiêu thụ oxy, giảm công thở
7 Ổn định thành ngực (mảng sườn di động), dự
phòng và điều trị xẹp phổi
Trang 21TKCH VỚI HỆ HÔ HẤP
1 Tổn thương đường thở
– Hậu quả của thủ thuật kiểm soát đường thở
• Tổn thương dây thanh âm, phù nề thanh môn
• Chấn thương khí quản
• Chảy máu mũi
– Hậu quả của việc lưu ống nội khí quản:
• Chấn thương niêm mạc do hút đàm
• Loét thông khí quản – thực quản (bóng chèn)
• Lóet mũi miệng
Trang 22TKCH VỚI HỆ HÔ HẤP
2 Shunt Phải – Trái: có tưới máu mà không có thông khí
– Shunt giải phẫu:
Trang 23TKCH VỚI HỆ HÔ HẤP
2 Shunt Phải – Trái: có tưới máu mà không có thông khí
– TKCH cải thiện shunt mao mạch và hiệu ứng shunt
– TKCH làm nặng thêm shunt giải phẫu
3 Thông khí khoảng chết: có thông khí mà không có tưới
Trang 24TKCH VỚI HỆ HÔ HẤP
4 Xẹp phổi
– TKCH gây xẹp phổi do tắc đàm, nhiễm trùng– Hạn chế bằng thôi thở máy sớm, PEEP, Vt cao
5 Viêm phổi liên quan tới thở máy
6 Tổn thương phổi do thở máy
– Tổn thương phổi do autoPEEP
– Tổn thương phổi do áp lực
– Tổn thương phổi do thể tích
– Tổn thương phổi do xẹp phổi
– Tổn thương phổi do oxy cao
– Tổn thương phổi do sinh học
Trang 25TKCH VỚI HỆ HÔ HẤP
Trang 26TKCH VỚI HỆ HÔ HẤP
Trang 27TKCH VỚI HỆ CƠ QUAN KHÁC
1 Tim mạch:
– Tăng áp lực lồng ngực
• Giảm tuần hoàn trở về
• Giúp tim bóp tốt hơn– Làm nặng thêm các shunt giải phẫu
2 Não
– Tăng áp lực nội sọ do áp lực dương
– Giảm áp lực nội sọ do tăng thông khí
3 Tạng khác