1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

kiểu chuỗi trong C++ lớp 11

3 376 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 477,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mảng kiểu chuỗi trong c×khai báo mảng kiểu chuỗi trong c×khai báo kiểu chuỗi trong c×kiểu dữ liệu chuỗi trong c× Từ khóa c lớp 11các lệnh xử lý chuỗi trong ctổng hợp các hàm xử lý chuỗi trong cđịnh dạng kiểu số trong ccác hàm xử lý chuỗi trong ccác hàm về chuỗi trong c

Trang 1

CHUỖI TRONG C++

1 Khái niệm

+ Chuỗi là một dãy các ký tự trong bảng mã ASCII

+ Ví dụ: “abc”; “123”

+ Vị trí của các ký tự trong chuỗi bắt đầu từ 0

+ Ký tự kết thúc chuỗi: ‘\0’

2 Khai báo chuỗi

+ Bản chất của chuỗi là mảng 1 chiều mà mỗi phần tử là 1 ký tự

+ Khai báo giống mảng 1 chiều

+ Cú pháp char <tên biến chuỗi>[<độ dài>];

+ Ví dụ: char s[10];

+ Tham chiếu đến 1 phần tử trong chuỗi: giống mảng 1 chiều

3 Nhập/xuất chuỗi

+ Nhập: sử dụng hàm gets(<biến chuỗi>);

Ví dụ:

char s[100];

gets(s);

+ Xuất: Sử dụng cout<<chuỗi;

4 Một số hàm thường dùng

a Hàm strncpy

+ cú pháp strncpy(s1,s2,n);

+ Ý nghĩa: Tạo chuỗi s1 bằng cách sao chép n ký tự đầu tiên của chuỗi s2

+ Ví dụ

strncpy(s,”abc”,2);

cout<<s; //ab

b Hàm strlen

+ Cú pháp: strlen(s);

+ Ý nghĩa: cho biết độ dài của chuỗi s

+ Ví dụ: cout<<strlen(“abc”);//3

c Hàm strcat

+ Cú pháp: strcat(s1,s2);

+ ý nghĩa: ghép chuỗi s2 vào sau s1

+ Ví dụ:

strcpy(s1,”abc”);

strcpy(s2,”def”);

strcat(s1,s2);

cout<<s1;//abcdef

+ Yêu cầu: ghép 5 ký tự đầu tiên của chuỗi s2 vào chuỗi s1

Trang 2

strncpy(s3,s2,5);

strcat(s1,s3);

Cách khác: strncat(s1,s2,5);

d Hàm strcmp

+ Cú pháp int strcmp(char *s1,char *s2);

+ Ý nghĩa: trả về một trong các giá trị

- Số âm: s1 nhỏ hơn s2

- số 0: s1 = s2

- số dương: s1 lớn hơn s2

+ Ví dụ

cout<<strcmp(“a”,”A”);//1

cout<<strcmp(“A”,”a”);//-1

cout<<strcmp(“a”,”a”);//0

e Hàm strlwr

+ Cú pháp strlwr(s);

+ Ý nghĩa: chuyển tất cả các ký tự in hoa về ký tự in thường trong biến chuỗi s

+ ví dụ:

strcpy(s,”AbC”);

strlwr(s);// ”abc”

f Hàm strupr

+ Cú pháp: strupr(s);

+ Ý nghĩa: chuyển tất cả các ký tự in thường thành ký tự in hoa trong chuỗi s

+ Ví dụ:

strcpy(s,”AbC”);

strupr(s);// ”ABC”

g Hàm strrev

+ Cú pháp: strrev(s);

+ Ý nghĩa: đảo ngược chuỗi ký tự s

+ Ví dụ

strcpy(s,”abc”);

strrev(s);

cout<<s;// “cba”

h Hàm strstr

+ Cú pháp strstr(s,t);

+ Ý nghĩa: trả về địa chỉ vị trí xuất hiện đầu tiên của chuỗi t trong chuỗi s, nếu t không xuất hiện trong

s thì trả về NULL

+ Ví dụ 1:

strcpy(s,"123234");

strcpy(t,"23");

Trang 3

cout<<strstr(s,t)<<endl; //23234

+ Ví dụ 2:

strcpy(s,"123234");

strcpy(t,"231");

cout<<strstr(s,t)<<endl;//NULL

+ Chú ý: Nếu t không xuất hiện trong s thì hàm trả về NULL

+ Yêu cầu: tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của chuỗi t trong chuỗi s, nếu t không xuất hiện trong s thì in -1 if(strstr(s,t)==NULL) cout<<-1;

else cout<<strlen(s)-strlen(strstr(s,t));

i Hàm atoi

+ Cú pháp int atoi(s);

+ Ý nghĩa: Trả về giá trị số nguyên của chuỗi s

+ ví dụ

strcpy(t,"231");

int x=atoi(t)+1;

cout<<x;

j Hàm atof

+ Cú pháp float atof(s)

+ Ý nghĩa: Trả về giá trị thực của chuỗi s

+ Ví dụ:

strcpy(t,"231.2");

float x=atof(t)+1;

cout<<x;

5 Bài tập

Bài 1: Viết chương trình nhập 1 xâu từ bàn phím, in ra màn hình chuỗi đó sau khi xóa tất cả các ký tự trắng đầu chuỗi

Bài 2: Viết chương trình nhập 1 xâu từ bàn phím, in ra màn hình chuỗi đó sau khi xóa tất cả các ký tự trắng cuối chuỗi

Bài 3: Viết chương trình nhập 1 xâu từ bàn phím, in ra màn hình chuỗi đó sau khi xóa tất cả các ký tự trắng trong chuỗi

Bài 4: Nhập 2 chuỗi s và t, viết chương trình chèn chuỗi t vào chuỗi s ở vị trí vt

Ngày đăng: 22/05/2017, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w