Sử dụng hệ thống tiền lương, thưởng hiệu quả PGS.TS TRẦN KIM DUNG Đại học Kinh tế tp HCM... Thoả mãn với lương... Ảnh hưởng của thoả mãn với lương Thoả mãn với lương Nỗ lực cố gắng Tình
Trang 1Sử dụng hệ thống tiền lương,
thưởng hiệu quả
PGS.TS TRẦN KIM DUNG
Đại học Kinh tế tp HCM
Trang 4CBNV mong đợi điều gì nhất?
Trang 5Các doanh nghiệp đã sử dụng đòn
bẩy về lương như thế nào?
M c hài lòng v l ng c a M c hài lòng v l ng c a ứ độ ứ độ ề ươ ề ươ ủ ủ
– nỗ lực trong công việc
– lòng trung thành đối với tổ chức
Trang 6Thoả mãn với lương
Trang 7Mức độ thỏa mãn với lương
Trang 8Vì sao CBNV nghỉ việc?
Trang 9Nếu bạn nghỉ việc là do….
Trang 10Ảnh hưởng của thoả mãn với
lương
Thoả mãn với lương
Nỗ lực cố gắng Tình cảm yêu mến
Lòng trung thành
Trang 11Điều gì khiến bạn có thể làm việc với
tất cả nhiệt huyết cho công ty
Trang 12Ch ính sách nhân sự nào cần
ưu tiên thay đổi đầu tiên?
Trang 13Các yêu cầu cơ bản của hệ thống trả
công lao động
1. Thoã mãn nhân viên
2. Thu hút, duy trì nhân viên giỏi
3. Công bằng, kích thích động viên NLĐ
4. Đảm bảo cạnh tranh với thị trường
5. Phù hợp khả năng tài chính của DN
6. Tuân thủ luật pháp
7. Thoã mãn công đoàn
8. Sự chấp thu n của cổ đông Sự chấp thu n của cổ đông ậ ậ
Trang 14•B) Một người đạt kết quả thực hiện công việc rất cao với sản lượng cao nhất công ty.
•C) Một nhân viên đạt kết quả 60% so mục tiêu, đã có 3 năm gắn bó với doanh nghiệp nhưng chưa được tăng lương.
Trang 15CƠ CẤU THU
NHẬP
LƯƠNG PHỤ CẤP CÁC LOẠI
PHÚC LỢI
TIỀN THƯỞNG
CƠ CẤU THU NHẬP CỦA NGƯỜI LAO
ĐỘNG
Trang 16Ý nghĩa của các thành phần thu nhập
Phúc l i: s quan tâm c a doanh Phúc l i: s quan tâm c a doanh ợ ợ ự ự ủ ủ
nghi p i v i ng i lao ng ệ đố ớ ườ độ
nghi p i v i ng i lao ng ệ đố ớ ườ độ
Trang 17•B) Một người đạt kết quả thực hiện công việc rất cao với sản lượng cao nhất công ty.
•C) Một nhân viên đạt kết quả 60% so mục tiêu, đã có 3 năm gắn bó với doanh nghiệp nhưng chưa được tăng lương.
Trang 18Tình huống 2
ỞỞ m t công ty trong h th ng c a chúng tôi, m t công ty trong h th ng c a chúng tôi, ộộ ệệ ốố ủủ
l ng th ng th p, l i nhu n c ng th p Ban ươ ưở ấ ợ ậ ũ ấ
l ng th ng th p, l i nhu n c ng th p Ban ươ ưở ấ ợ ậ ũ ấ
G công ty mu n t ng l ng hút ng i tài và Đ ố ă ươ để ườ
G công ty mu n t ng l ng hút ng i tài và Đ ố ă ươ để ườ
gi ng i gi i nh ng chi phí l ng hi n nay ã ữ ườ ỏ ư ươ ệ đ
gi ng i gi i nh ng chi phí l ng hi n nay ã ữ ườ ỏ ư ươ ệ đ
r t cao r i N u t ng l ng thêm s l ấ ồ ế ă ươ ẽ ỗ
r t cao r i N u t ng l ng thêm s l ấ ồ ế ă ươ ẽ ỗ
Ph i gi i quy t nh th nào?Ph i gi i quy t nh th nào?ảả ảả ếế ưư ếế
Trang 19Hi ện tại
Kém nhiệt tình
Thu nhập thấp
Năng suất thấp
Trang 20H ƯỚNG TỚI: VÒNG HIỆU QUẢ
Trang 21% thưởng và thu nhập dài hạn so với lương ởû
các nhóm chức vụ khác nhau
Trang 22Phân bổ % lương tháng và thưởng
Trang 23Nguyên tắc 2
Hãy t o ng l c cho m i ng i làm t t nh t Hãy t o ng l c cho m i ng i làm t t nh t ạ độạ độ ựự ọọ ườườ ốố ấấ
b ng m c th ng m Khi ó doanh nghi p ằ ứ ưở đậ đ ệ
b ng m c th ng m Khi ó doanh nghi p ằ ứ ưở đậ đ ệ
b n s có l i nhu n t t nh t và nhân viên s ạ ẽ ợ ậ ố ấ ẽ được
b n s có l i nhu n t t nh t và nhân viên s ạ ẽ ợ ậ ố ấ ẽ được
h ng l i ích t l i nhu n gia t ngưở ợ ừ ợ ậ ă
h ng l i ích t l i nhu n gia t ngưở ợ ừ ợ ậ ă
Trang 24Chiến lược trả công
trợ mục tiêu chiến lược như thế
nào?.
các giá trị (chiến thắng, điều hành, nhanh hơn, tốt hơn, …
Trang 25Phân loại năng lực
NL cốt yếu, khan hiếm
Năng lực cốt yếu DN
Bình thường
Khan hiếm trên thị trường
Trang 28Tình huống
T i công ty AAA, khi ch a áp dung ch T i công ty AAA, khi ch a áp dung ch ạạ ưư ế độế độ
khen th ng khuy n khích, m i ng i ch a ưở ế ọ ườ ư
khen th ng khuy n khích, m i ng i ch a ưở ế ọ ườ ư
Th t b t ng , sau khi áp d ng ch khen Th t b t ng , sau khi áp d ng ch khen ậậ ấấ ờờ ụụ ế độế độ
th ng m i, tình hình còn x u h n tr c ây, ưở ớ ấ ơ ướ đ
th ng m i, tình hình còn x u h n tr c ây, ưở ớ ấ ơ ướ đ
n m c m i ng i không mu n nhìn m t
đến m c m i ng i không mu n nhìn m t ứ ọ ườ ố ặ
nhau sau ánh giá đ
nhau sau ánh giá đ
Trang 29Nguyên tắc 4
Khen th ng ng viên v t ch t ph i g n ch t Khen th ng ng viên v t ch t ph i g n ch t ưởưở độđộ ậậ ấấ ả ắả ắ ặặ
v i tiêu chí ánh giá ghi nh n rõ ràng, chính xác theo ớ đ ậ
v i tiêu chí ánh giá ghi nh n rõ ràng, chính xác theo ớ đ ậ
nguyên t c SMART.ắ
nguyên t c SMART.ắ
Trang 30Tiêu chí đánh giá kết quả
Giám đốc nhân lực
Trang 31Bộ phận Thống kê – Ngân hàng dữ liệu
T l v n b n tài li u có th tra c ú nhanh trên T l v n b n tài li u có th tra c ú nhanh trên ỷ ệ ăỷ ệ ă ảả ệệ ểể ưư
web/ th vi n/ ngân hàng d li u.ư ệ ữ ệ
web/ th vi n/ ngân hàng d li u.ư ệ ữ ệ
T l v n b n tài li u không T l v n b n tài li u không ỷ ệ ăỷ ệ ă ảả ệệ đượ ưđượ ưc l u tr trên c l u tr trên ữữ
h th ng qu n lý thông tin c n thi t (emails, ệ ố ả ầ ế
h th ng qu n lý thông tin c n thi t (emails, ệ ố ả ầ ế
CD)
Th i gian c n thi t tra c u v n b n tài li uTh i gian c n thi t tra c u v n b n tài li uờờ ầầ ếế ứứ ăă ảả ệệ
Th i gian c p nh t cho t ng lo i d li u (nga Th i gian c p nh t cho t ng lo i d li u (nga ờờ ậậ ậậ ừừ ạ ữ ệạ ữ ệ ỳỳ-gi )ờ
-gi )ờ
Trang 32t i sao l ng l i th p h n b o v ? Nên gi i ạ ươ ạ ấ ơ ả ệ ả
t i sao l ng l i th p h n b o v ? Nên gi i ạ ươ ạ ấ ơ ả ệ ả
quy t nh th nào?ế ư ế
quy t nh th nào?ế ư ế
Trang 35ánh giá tập thể
Đ ánh giá tập thể Đ
Trang 37 L ng trong th i gian t p s / th c t pL ng trong th i gian t p s / th c t pươươ ờờ ậậ ựự ự ậự ậ
L ng trong th i gian không i làmL ng trong th i gian không i làmươươ ờờ đđ
L ng trong ngày lL ng trong ngày lươươ ễễ
Khác bi t v l ng theo a lý,v.v…Khác bi t v l ng theo a lý,v.v…ệ ề ươệ ề ươ địđị
Trang 39Nguyên tắc 8
Không có công c hi u qu - khó qu n lý hi u qu ông có công c hi u qu - khó qu n lý hi u qu ụ ệụ ệ ảả ảả ệệ ảả
ng d ng công ngh thông tin -
Ứng d ng công ngh thông tin - ụ ệ
Ứ ụ ệ Ph n m m thi t Ph n m m thi t ầầ ềề ếế
k h s l ng doanh nghi pế ệ ố ươ ệ
k h s l ng doanh nghi pế ệ ố ươ ệ - cùng lúc gi i - cùng lúc gi i đểđể ảảquy t các thay i 3 Pế đổ
Trang 40Phiên bản tiêu chuẩn cho phép
Trang 41Phiên bản đầy đủ cho phép
doanh nghiệp
1. Tính Tính đượđược m c l ng cho t ng CBNV c thc m c l ng cho t ng CBNV c thứ ươứ ươ ừừ ụụ ểể
2. Tính Tính đượđược thay i l ng cho t ng CBNV khi c thay i l ng cho t ng CBNV khi đổ ươđổ ươ ừừ
thay i v trí ch c danh ho c thay i i u đổ ị ứ ặ đổ đ ề
thay i v trí ch c danh ho c thay i i u đổ ị ứ ặ đổ đ ề
ki n làm vi c, trách nhi m, n ng l c, ệ ệ ệ ă ự
ki n làm vi c, trách nhi m, n ng l c, ệ ệ ệ ă ự
3. V n d ng thích h p v i i u ki n c thù c a V n d ng thích h p v i i u ki n c thù c a ậậ ụụ ợợ ớ đ ềớ đ ề ệ đặệ đặ ủủ
các doanh nghi p Vi t Nam khi có m t s ệ ệ ộ ố
các doanh nghi p Vi t Nam khi có m t s ệ ệ ộ ố
CBNV ch a t yêu c u nh ng ch a th cho ư đạ ầ ư ư ể
CBNV ch a t yêu c u nh ng ch a th cho ư đạ ầ ư ư ể
ngh vi c ho c chuy n sang v trí khác.ỉ ệ ặ ể ị
ngh vi c ho c chuy n sang v trí khác.ỉ ệ ặ ể ị
4. Khuy n khích vi c tuy n và b trí nhân s có Khuy n khích vi c tuy n và b trí nhân s có ếế ệệ ểể ốố ựự
úng n ng l c phù h p theo yêu c u công vi c
đúng n ng l c phù h p theo yêu c u công vi c.ă ự ợ ầ ệ
Trang 42Nguyên tắc 8
ng d ng công ngh thông tin - Ph n m m
Ứng d ng công ngh thông tin - Ph n m m ụ ệ ầ ề
b ng l ng doanh nghi p - ả ươ ệ để
b ng l ng doanh nghi p - ả ươ ệ để
tính t ng l ngtính t ng l ngăă ươươ
phân ph i th ng theo k t qu và m c l ng cá phân ph i th ng theo k t qu và m c l ng cá ốố ưởưở ếế ảả ứ ươứ ươnhân
thuong CS1.xls
Trang 438 nguyên tắc sử dụng hiệu quả hệ
3. Khen th ng ph i g n v i k t qu th c hi n Khen th ng ph i g n v i k t qu th c hi n ưởưở ả ắả ắ ớ ếớ ế ảả ựự ệệ
công vi c và m c tiêu chi n l c c a doanh ệ ụ ế ượ ủ
công vi c và m c tiêu chi n l c c a doanh ệ ụ ế ượ ủ
nghi p ệ
nghi p ệ
Trang 448 nguyên tắc sử dụng hiệu quả hệ
thống lương, thưởng
4 Khen th ng ng viên v t ch t ph i g n ch t ưở độ ậ ấ ả ắ ặ
4 Khen th ng ng viên v t ch t ph i g n ch t ưở độ ậ ấ ả ắ ặ
6 ng d ng công ngh thông tin qu n lý h Ứ ụ ệ để ả ệ
6 ng d ng công ngh thông tin qu n lý h Ứ ụ ệ để ả ệ
th ng l ng, th ngố ươ ưở
th ng l ng, th ngố ươ ưở