1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DAI CUONG POLIME 11T1 thu 4 tiet5 ngay 22.4; 11T2 thu 5 tiet 3 ngay 23.4

43 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 3,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ gọi là mắt xích liên kết với nhau n : hệ số polime hoá hay độ polime hoá... Polime là những dẫn xuất hidrocacbon có

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Poli(vinylclorua)

nH2N [CH2]5COOH (-NH[CH2]5CO-)n + nH2O

Viết PTPƯ trùng hợp vinylclorua và PTPƯ trùng

ngưng axit -aminocaproic?aminocaproic?

Trang 2

(-CH2 - CH -)n

Cl

(-aminocaproic?NH[CH2]5CO-aminocaproic?)n

Polime là gì ?

Trang 8

Bài 13: Đại cương về polime

Chương 4

POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

Trang 9

Bài 13 đại cương về polime

Click to add Title

Click to add Title

2 đại cương về polime

Cấu trúc bài giảng:

Click to add Title Khái niệm

2I.

Trang 11

Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn

do nhiều đơn vị nhỏ ( gọi là mắt xích) liên kết với nhau

n : hệ số polime hoá hay độ polime hoá

Trang 13

Hình dạng phân tử polime

Trang 14

Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Polime là những dẫn xuất hidrocacbon có phân

tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên.

B Polime là những hidrocacbon có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên.

C Polime là những hợp chất có phân tử khối

rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên.

C.

D Polime là những hợp chất do nhiều phân tử

monome hợp thành.

Trang 15

Hãy nêu quy tắc gọi tên các polime?

Tên polime = Poli + Tên monome tương ứng

Nếu tên của monome có 2 cụm từ thì để trong dấu ngoặc ( )

xt, t 0 , p

CH

nC H 2

Cl

Trang 16

Một số polime có tên riêng ( tên thông thường)

(-CF2 –CF2-)n : Teflon

(-HN-[CH2]5-CO-)n : nilon -6

(-aminocaproic?HN-aminocaproic?[CH2]6-aminocaproic?CO-aminocaproic?)n : nilon -aminocaproic?7

(C6H10O5)n : xenlulozơ

Trang 17

Gọi tên các polime sau

Trang 18

3 Phân loại

+Theo nguồn gốc: -Polime thiên nhiên

-Polime tổng hợp -Polime nhân tạo hay còn gọi là polime bán tổng hợp

-Polime trùng hợp được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

-Polime trùng ngưng được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

+Polime tổng hợp:

Trang 19

Polime thiên nhiên (có nguồn gốc từ thiên nhiên)

Cao su

kén tơ

Các loại sợi thiên nhiên

Cây bông

Trang 20

Polime tổng hợp (do con người tổng hợp nên)

Tấm nhựa và ống nhựa PE ống nhựa PVC

Trang 21

Polime nhân tạo hay polime bán tổng hợp (polime thiên nhiên được chế hoá một phần)

Tơ visco Lụa nhân tạo Tơ nhân tạo

Sợi tơ nhân tạo

Trang 22

Polime trùng hợp

Nilon-6,6 Nhựa PE

Polime trùng ngưng

Trang 23

POLIME BÁN TỔNG HỢP

(TD:Tơ visco)

POLIME TRÙNG HỢP

(TD:poli etilen)

POLIME TRÙNG NGƯNG

(TD: nilon-6)

Trang 24

Cho các polime : polietilen, xenlulozơ,

polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6

polibutadien

Dãy gồm các polime tổng hợp là :

A polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6

B polietilen, polibutadien, nilon-6,

nilon-6,6

C polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6

D polietilen, nilon-6,6, xenlulozơ

B.

Trang 25

Các dạng cấu trúc của polime

- Mạch không phân nhánh : amilozơ …

- Mạch phân nhánh : amilopectin, glicozen …

- Mạch mạng không gian : cao su lưu hóa, nhùa bakelit

Click to add Title

Đặc điểm cấu trúc

2II.

Trang 26

Polime nào trong các polime sau có cấu

Trang 27

Click to add Title

Tính chất vật lý

2

III.

Trang 29

Click to add Title

Tính chất vật lý

2

III.

* Trạng thái ở điều kiện thường: chất rắn, không bay hơi,

* t o nóng chảy: không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

* Tính chất khác: có tính dẻo, tính đàn hồi, có thể kéo sợi, một số có tính cách điện, cách nhiệt Ngoài ra một số có tính bán dẫn

* Độ tan: kh«ng tan trong dung m«i th êng

Trang 30

Tính chất nào sau đây không phải là tính

Trang 31

- Đặc điểm: làm giảm khối lượng phân tử polime

- Tác nhân: như nước, axit , nhiệt, ánh sáng vv

VD: - Tinh bột bị thuỷ phân thành glucozơ

- Peptit…bị thuỷ phân thành aminoaxit

Trang 32

2 Phản ứng giữ nguyên mạch polime

Những polime có liên kết đôi trong mạch hoặc nhóm chức ngoài mạch có thể tham gia các phản ứng đặc trưng của liên kết đôi và của nhóm chức đó.

Trang 33

Poli (vinyl axetat)

- Đặc điểm: Giữ nguyên mạch cacbon

- VD: phản ứng thuỷ phân nhóm chức este ngoại

mạch polime, phản ứng thế, phản cộng vào liên kết

pi trong mạch cacbon

Trang 35

S S S

S

S S

S S

S S

S S

Cầu nối đisunfua

Cao su đã lưu hoá

Trang 36

IV Điều chế:

-Có thể điều chế polime bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.

Trang 37

- Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải

có liên kết bội (như CH2=CH2, CH2=CHC6H5,…) hoặc vòng kém bền như (CH2OCH2 )

o

xt, t , p 2

Trang 38

2 Phản ứng trùng ngưng:

+) nH2N[CH2]5COOH (-NH[CH2]5CO-)n+nH2O

-aminocaproic policaproamit

Trang 39

-Phân biệt phản ứng trùng hợp

thường (chỉ của một loại

Trang 40

- Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử khác (như H 2 O,

…)

Điều kiện có phản ứng trùng ngưng là:

Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng phải có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo được liên kết với nhau.

VD:HOCH 2 CH 2 OH, HOOCC 6 H 4 COOH,…

Trang 42

Câu 2:Poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 35.000

Hệ số polime hóa n của polime này là:

Trang 43

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Làm các bài trang SGK

Ngày đăng: 22/05/2017, 00:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng phân tử polime - DAI CUONG POLIME 11T1 thu 4 tiet5 ngay 22.4; 11T2 thu 5 tiet 3 ngay 23.4
Hình d ạng phân tử polime (Trang 13)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w