TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI 2 Giáo án 12D- tính chất hóa học của... ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI + Số e lớp ngoài cùng thường là 1, 2, 3, + Khi tham gia phản ứng hóa học, nguy
Trang 109/05/24 Giáo án 12D- tính chất hóa học 1
của kim loại
Trang 2TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG
CỦA KIM LOẠI
2
Giáo án 12D- tính chất hóa học của
Trang 309/05/24 Giáo án 12D- tính chất hóa học của kim loại 3
I ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
+ Số e lớp ngoài cùng thường là 1, 2, 3,
+ Khi tham gia phản ứng hóa học, nguyên tử dễ
nhường số e ngoài cùng đó để tạo ra ion kim loại tương ứng.
Trang 4II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
+ Tính chất hoá học chung của kim loại là
tính khử
+ Tổng quát: M M n+ + ne
Trang 5Em hãy quan sát thí nghiệm và nhận xét hiện tượng, viết phương trình phản
ứng?
1 Tác dụng với phi kim:
của kim loại
Trang 6Fe + Cl 2 to
FeCl 3
0 0 +3 -1
2 3 2
b Tác dụng với clo
Thí nghiệm 1:
Fe cháy trong khí clo tạo ra khói màu đỏ nâu.
b Tác dụng với oxi
Thí nghiệm 2:
Hiện tượng: Al cháy sáng trong không khí.
Al 2 O 3
4 3 2 0 0 +3 -2
(Nhôm oxit)
Al + O 2 to
( Sắt III clorua)
Chất khử
Chất khử Chất oxi hoá
Chất oxi hoá
b Tác dụng với S
(Sắt sunfua ) Chất khử
HgS
Hg + S to th êng
0 0 +2 -2
(Thuỷ ngân sunfua ) Chất khử
Trang 72 Tác dụng với dung dịch axit:
Em hãy tiến hành làm các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Fe + HCl
a Với dung dịch HCl, H 2 SO 4 loãng : Fe, Zn…
Thí nghiệm 1: Có bọt khí thoát ra.
PTP Ư : Fe + 2HCl FeCl 2 + H 2
Thí nghiệm 2: Không có hiện tượng gì.
được với Cu.
K Na Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb09/05/24 Giáo án 12D- tính chất hóa học H Cu Hg Ag Pt Au7
của kim loại
Trang 8b Với dung dịch HNO 3 , H 2 SO 4 đặc:
Fe + H2SO4 đặc, nguội
Không phản ứng.
Cu + 4HNO3 đặc, nóng
Cu + H2SO4 đặc, nóng
Lưu ý: HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội làm thụ động 1 số kim loại như
Fe, Al, Cr, Mn…
Cu(NO3)2 + 2NO2 +
2H2O
CuSO4 + 2 SO2 + 2H2O 2
Trang 93 Tác dụng với nước:
Hoạt động 2:Em hãy xem thí nghiệm, nhận xét hiện tượng và viết phương trình phản
ứng?
4 Tác dụng với dung dịch muối:
PTPƯ: Fe + CuSO 4 FeSO 4 + Cu
của kim loại
Trang 1009/05/24 Giáo án 12D- tính chất hóa học 10
• Bài tập củng cố:
+ Vận dụng kiến thức đã học;
* HS viết pthh của KL cụ thể với mỗi KL sau đây: Na,
Mg, Al.
Trang 11+ Với KL Na: tác dụng được với oxi, clo, S;
dd axit; H 2 O (tạo kiềm và giải phóng hidro)
-Nhóm 1: 5 pthh
+ Với KL Mg: tác dụng được với oxi, clo, S;
dd axit; dd muối của KL sau Mg.
-Nhóm 2: 5 pthh
+ Với KL Al: tác dụng được với oxi, clo, S;
dd axit; dd muối của KL sau Mg.
-Nhóm 3: 5 pthh
Trang 12Ra bài tập và hướng dẫn HS tự học
+ HS hoàn thiện bài tập trong SGK 12
+ GV bổ trợ bài tập phần đại cương kim loại (hình thức trắc nghiệm KQ)