Khỏi niệm:Thuỷ quyển là lớp nước trên trái đất bao gồm n ớc trong các biển, đại d ơng, n ớc trên lục địa và hơi n ớc trong khí quyển.. Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầmNhiệt đới, địa hỡ
Trang 11 Khỏi niệm:
Thuỷ quyển là lớp nước trên trái đất bao gồm n ớc trong các biển, đại d ơng, n ớc trên lục địa
và hơi n ớc trong khí quyển
2 Tuần hoàn nước trờn Trỏi Đất.
- Trờn Trỏi Đất, nước luụn vận động =>
tuần hoàn nước:
I.THUỶ QUYỂN
Trang 2Gió đ a mây vào đất liền
Vòng tuần hoàn lớn Vòng tuần hoàn nhỏ
M a
Trang 3+ Vòng tuần hoàn nhỏ: Bao gồm 2 giai đoạn bốc hơi và nước rơi.
giai đoạn bốc hơi, nước rơi, dòng
Trang 5Mưa, băng tuyết, nước ngầm
Nhiệt đới, địa
hình thấp, ôn đới Ôn đới lạnh
Trang 6Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm
Nhiệt đới, địa hỡnh thấp, ụn đới ễn đới lạnh
- Nhóm lẻ: Dựa vào sgk và vốn hiểu biết hãy điền tiếp vào sơ đồ sau:
- Thời gian: 3 phút.
Trang 7- nhóm chẵn: dựa vào sgk và vốn hiểu biết hãy điền tiếp vào sơ đồ
sau:
- Thời gian: 3 phút.
Địa thế, thực vật và hồ đầm
Trang 8Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm
Nhiệt đới, địa hình thấp, ôn đới Ôn đới lạnh
- Nguån cung cÊp n íc chñ yÕu lµ
Trang 9II Một số nhân tố ảnh h ởng đến chế độ n ớc sông
Sụng Hương - Huế
Trang 10II Một số nhân tố ảnh h ởng đến chế độ n ớc sông
Sụng Hồng nhỡn từ vệ tinh
Trang 11II Một số nhân tố ảnh h ởng đến chế độ n ớc sông
Băng tan trờn nỳi
Trang 12II Một số nhân tố ảnh h ởng đến chế độ n ớc sông
Băng trụi trờn sụng
Trang 13S«NG I-ª-NÍT-X©y
Trang 15Điều hoà chế độ n ớc.
Trang 16II Một số nhân tố ảnh h ởng đến chế độ n ớc sông
Sau cơn mưa trong rừng nhiệt đới
Trang 17Cây chết trên đỉnh núi
Trang 18II Một số nhân tố ảnh h ởng đến chế độ n ớc sông
Hồ trờn nỳi
Trang 19Một số con sông trên thế giới đ ợc nhiều ng ời biết đến
Tên sông Thuộc lãnh thổ Chảy vào Chiều dài(km)Nin Châu Phi Địa T Hải 6685
A-ma-dôn Nam Mĩ ĐTD ơng 6437
Mít xi xi pi
Mit su ri
Bắc Mĩ Vịnh MêHiCô 7000
Obi LB Nga Vịnh Obi 5760
Tr giang Trung Quốc TB D ơng 5580
Amua LB Nga TBD ơng 5220Công gô Trung Phi ĐTD ơng 5220
Iênít-xây LB Nga BBD ơng 4102
Mê Kông ĐNA TBD ơng 4500
Hoàng Hà Trung Quốc Hoàng HảI 4860
Lê Na LB Nga BBD ơng 4790
Trang 20Cửa sông
đổ ra
Chảy qua khu vực khí hậu nào? ở đâu?
Diện tích l u vực
( km2 )
Chiềudài sông
(km)
(km)
Nguồn cung cấp n ớc chính
Trang 21S«NG NIN - MãN quµ cña t¹o ho¸
Trang 22( km2 )
Chiều dài sông(km)
Nguồn cung cấp n
ớc chính
Victo ria
Địa trung hải
Xích đạo, cận xích
đạo, cận nhiệt Châu
Trang 23Bảng phản hồi thông tin nhóm 2:
Tên
sông Nơi bắt nguồn Cửa sông đổ ra
Chảy qua khu vực khí hậu nào? ở đâu?
Diện tích l u vực
( km2 )
Chiềudài sông(km)
Nguồn cung cấp n ớc chính
A-
ma-dôn
Dãy An-
đét
Đại Tây D
Trang 24S«NG AMAd«N – Con s«ng lín nhÊt
ch©u mü
Trang 25S«NG I-ª-NÍT-X©y
Trang 26Bảng phản hồi thông tin nhóm 3:
Tên
sông Nơi bắt nguồn Cửa sông đổ ra
Chảy qua khu vực khí hậu nào? ở đâu?
Diện tích l
u vực ( km2 )
Chiều dài sông(km)
Nguồn cung cấp n ớc chính
I-ê-
nít-xây
Dãy Xai- an
Biển Ca ra thuộc Bắc Băng D
ơng
Ôn đới lạnh Châu
2.580.0
Băng-tuyết tan và m a.
Trang 27Bài tập củng cố
Hãy chọn 1 ý đúng trong các câu sau:
Câu 1: Câu: “ N ớc m a ra biển lại quay về nguồn” để nói vòng tuần hoàn của n
Câu 3: Câu nào sau đây sai:
A Sông Nin là sông dài nhất Thế giới
B A-ma-dôn là sông lớn nhất Thế giới
C Nguồn cung cấp n ớc chủ yếu của sông I-ê-nít-xây là n ớc ngầm
Trang 28Chóc c¸c thÇy c« gi¸o dåi dµo søc khoÎ, chóc c¸c em
häc tËp tèt!