1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TAP HUAN RA ĐỀ KTĐK THEO TT 22 (môn Toán)

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự khác biệt giữa TT 22 và TT 30Thông tư 30 Thông tư 22 Đề bài kiểm tra định kì phù hợp chuẩn kiến thức, kĩ năng, gồm các câu hỏi, bài tập được thiết kế theo các mức độ nhận thức của h

Trang 1

PGS.TS Nguyên Công

Khanh

Mobil: 0904 218 270

Email:

congkhanh6@gmail.com

PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN

TẬP HUẤN RA ĐỀ KIỂM TRA THEO THÔNG TƯ 22/BGD &ĐT/2016

Long Biên, ngày 23 tháng 2 năm 2016

Trang 2

CÁC CĂN CỨ RA ĐỀ KTĐK

PGS.TS Nguyên Công

Khanh

Mobil: 0904 218 270

Email:

congkhanh6@gmail.com

Trang 3

Sự khác biệt giữa TT 22 và TT 30

Thông tư 30 Thông tư 22

Đề bài kiểm tra định kì phù hợp chuẩn kiến

thức, kĩ năng, gồm các câu hỏi, bài tập được thiết

kế theo các mức độ nhận thức của học sinh:

a) Mức 1: Học sinh nhận biết hoặc nhớ, nhắc lại

đúng kiến thức đã học; diễn đạt đúng kiến thức

hoặc mô tả đúng kĩ năng đã học bằng ngôn ngữ

theo cách của riêng mình và áp dụng trực tiếp kiến

thức, kĩ năng đã biết để giải quyết các tình huống,

vấn đề trong học tập.

b) Mức 2: Học sinh kết nối, sắp xếp lại các kiến

thức, kĩ năng đã học để giải quyết tình huống, vấn

đề mới, tương tự tình huống, vấn đề đã học.

c) Mức 3: Học sinh vận dụng các kiến thức, kĩ

năng để giải quyết các tình huống, vấn đề mới,

không giống với những tình huống, vấn đề đã được

hướng dẫn hay đưa ra những phản hồi hợp lí trước

một tình huống, vấn đề mới trong học tập hoặc

trong cuộc sống.

Đề kiểm tra định kì phù hợp chuẩn kiến thức, kĩ năng và định hướng phát triển năng lực, gồm các câu hỏi, bài tập được thiết kế theo các mức như sau: – Mức 1: Nhận biết, nhắc lại được kiến thức, kĩ năng đã học.

– Mức 2: Hiểu kiến thức, kĩ năng đã học, trình bày, giải thích được kiến thức theo cách hiểu của cá nhân.

– Mức 3: Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để giải quyết những vấn đề quen thuộc, tương tự trong học tập, cuộc sống.

– Mức 4: Vận dụng các kiến thức, kĩ năng đã học để giải quyết vấn đề mới hoặc đưa ra những phản hồi hợp lí trong học tập, cuộc sống một cách linh hoạt.

PGS.TS Nguyên Công

Khanh

Mobil: 0904 218 270

Email:

congkhanh6@gmail.com

Trang 4

THÔNG TƯ 22 QUY ĐỊNH RA ĐỀ KTĐK

Mức 4: Vận dụng các KT,KN đã học để giải quyết những vấn đề mới hoặc đưa ra những phản hồi hợp lí trong học tập, cuộc sống một cách linh hoạt.

Đề KTĐK phù hợp với chuẩn KT,KN và định hướng

phát triển năng lực gồm các câu hỏi, bài tập được thiết kế

theo 4 mức độ sau :

Mức 2: Hiểu KT,KN đã học, trình bày, giải thích được kiến

thức theo cách hiểu của cá nhân

Mức 1 : Nhận biết nhắc lại được KT,KN đã học.

Mức 3: Biết vận dụng các KT, KN đã học để giải quyết những vấn đề quen thuộc, tương tự trong học tập, cuộc sống.

Trang 5

Căn cứ vào chuẩn KT,KN xác định mức độ nhận

thức

 Kiến thức nào ghi trong chuẩn “biết được”  mức độ nhận biết

 KT nào ghi trong chuẩn là “hiểu được” nhưng chỉ yêu cầu nêu, kể lại, ở mức độ nhớ, thuộc KT trong SGK nhận biết.

 KT nào ghi trong chuẩn là “hiểu được” và có yêu cầu giải thích phân biệt, so sánh dựa trên kiến thức SGK thông hiểu

 KT nào ghi trong chuẩn ở phần kĩ năng hoặc yêu câu rút ra KL, bài học- Vận dụng

 KT, KN kết hợp giữa “ biết được” + kĩ năng làm được có thể coi là Vận dụng

 KT, KN kết hợp giữa “ hiểu được” + “kĩ năng” để giải quyết vấn

đề trong hoàn cảnh mới- Vận dụng sáng tạo

PGS.TS Nguyên Công

Khanh

Mobil: 0904 218 270

Email:

congkhanh6@gmail.com

Trang 6

Các bước cơ bản thiết kế ma trận đề kiểm tra

 Bước 1 : Liệt kê các ND, chủ đề, mạch KT và

KN cần kiểm tra.

 Bước 2 : Viết các chuẩn cần đánh giá đối với

mỗi mức độ nhận thức.

 Bước 3 : Xác định tỉ lệ % số điểm, số câu cho

mỗi ND, chủ đề, mạch KT tương ứng với tỉ lệ %

 Bước 4 : Tính tổng số điểm và tổng số câu hỏi cho mỗi cột kiểm tra tỉ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột

 Bước 5 : Rà soát lại ma trận và chỉnh sửa nếu

thấy cần thiết.

PGS.TS Nguyên Công

Khanh

Mobil: 0904 218 270

Email:

congkhanh6@gmail.com

Trang 7

Ma trận ra đề kiểm tra

T

T N

TL TN T

L

TN TL T

N

TL

50 %

điểm

15 %

điểm

15 %

20 %

Tổng số câu 2 3 3 2

10điểm

Tổng số điểm 2,5 –2 điểm 3,5 -3điểm 2,5 –3 điểm 1,5 –2 điểm 10 điểm

Tỉ lệ % 25-20% 35-30% 25-30% 15-20% 100%

Tỉ lệ số câu, số điểm cho từng mạch kiến thức,

số câu trong đề kiểm tra linh hoạt.

Trang 8

Căn cứ vào chuẩn KT,KN cuối HKI lớp 1

Trang 9

Đề kiểm tra lớp 1 cuối học kì 1

 a) 0; 1; 2; … ; … ; … ; 6; … ; 8; … ; 10

 b) 10; 9 ;……; … ; 6 ; … ; 4; …… ; … ; 1

 a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 5; 2; 8; 4; 7

 b) Khoanh tròn vào số bé nhất: 8; 6; 9; 1; 3

Bài 3: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

 10 – 6 + 4 = 7 4 + 5 < 3 + 7

PGS.TS Nguyên Công

Khanh

Mobil: 0904 218 270

Email:

congkhanh6@gmail.com

(Mức 1)

(Mức 2)

(Mức3)

Trang 10

Bài 4: ( 1 điểm ) Hình bên có:

a) hình vuông

b) hình tam giác

Bài 5: ( 1 điểm ): Tính

Bài 6: ( 1 điểm ) Số ?

a + 3 – 2 = 8 b 9 – 5 + = 6

PGS.TS Nguyên Công

Khanh

Mobil: 0904 218 270

Email:

congkhanh6@gmail.com

5

6

5 5

1 9

-+

-(Mức 2) (Mức 2) (Mức 1)

(Mức 3)

Trang 11

Bài 7: ( 1 điểm ) Nối hai phép tính có kết quả đúng.

10 - 3

8 - 6

9 - 7

4 + 1 + 3

3 + 2 + 2

Bài 8: (1điểm) Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm

a 7 - 0 4 + 3 3 + 5 9

b 1 + 7 + 2 10 – 1 9 - 3 9 - 2 + 0

Bài 9: ( 1 điểm )

Viết phép tính thích hợp vào ô trống

Có : 6 quả cam

Thêm : 3 quả cam

Có tất cả : quả cam?

(Mức 3) (Mức 2)

(Mức 2)

Trang 12

Bài 10: ( 1 điểm )

 Số liền sau của số lớn nhất có 1 chữ số trừ đi 2 có kết quả là:

 Điền số thích hợp vào mỗi hình sao cho hình giống nhau điền số giống nhau.

PGS.TS Nguyên Công

Khanh

Mobil: 0904 218 270

Email:

congkhanh6@gmail.com

(Mức 4)

Trang 13

Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì 1 lớp 1

TN TL TN TL TN TL TN TL  

1 Số học Số câu 1 2 2 3 1 9

Câu số 1 2,7 5,9 3,6,8 10

2 Yếu tố

hình học

Số câu 1 1 2

Câu số 4a 4b

PGS.TS Nguyên Công

Khanh

Mobil: 0904 218 270

Email:

congkhanh6@gmail.com

Trang 14

THỰC HÀNH RA

ĐỀ THEO TT 22

Trang 15

Phân công ra đề kiểm tra

 Nhóm 1: Ra đề kiểm tra Toán lớp 1 học kì 2

 Nhóm 2: Ra đề kiểm tra Toán lớp 2 học kì 2

 Nhóm 3,4: Ra đề kiểm tra Toán lớp 3 học kì 2

 Nhóm 5,6: Ra đề kiểm tra Toán lớp 4 giữa học kì 2

 ( Mức 3; 4)

 Nhóm 7,8: Ra đề kiểm tra Toán lớp 5 cuối học kì 2

 ( Mức 3; 4)

Trang 16

PGS.TS Nguyên Công Khanh

Mobil: 0904 218 270 Email:

congkhanh6@gmail.com

Ngày đăng: 21/05/2017, 23:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w