1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Alfazi phương pháp biện luận giải nhanh bài tập trắc nghiệm

6 335 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 192,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Gv ThS Nguy ễn Vũ Minh

Đăng kí học thêm Toán tại Biên Hòa – Đồng Nai

Qua sđt : 0914449230 (facebook – zalo) – page 1

Ví d ụ (biện luận) : Cho hàm số 3 2

y= − −x 3x + 4 (có đồ thị là (C)) a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ Biện luận theo m số nghiệm của phương trình 3 2

x +3x + = m 0 a/ Khảo sát hs tự vẽ nha !!! (trong quyển 301 câu thì trình bài đầy đủ)

x + 3x + = ⇔ − − m 0 x 3x + = + 4 m 4.( )*

Phương trình ( )* là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và đường thẳng

y = + m 4 Do đó số nghiệm của phương trình ( )* là số giao điểm của đồ thị và

đường thẳng d: y = + m 4

(d cùng phương Ox)

D ựa vào đồ thị, ta có

♥ Với m 4 4 m 0

+ > >

 + <  < −

Phương trình có duy nh ất 1 nghi ệm

♥ Với m 4 4 m 0

Phương trình có 2 nghi ệm

♥ Với 0 < + < ⇔ − < < m 4 4 4 m 0: Phương trình có 3 nghi ệm.

T ải ALFAZI để được hướng dẫn khi gặp bài khó !

Trang 2

0

-4

- ∞

+∞

m

Qua sđt : 0914449230 (facebook – zalo) – page 2

☻Toán nếu tr ắc nghiệm thì đề sẽ bắt chúng ta “suy lu ận và hiểu” nhi ều hơn là

phương pháp “Casio thần chưởng” Vậy phải làm sao ???

☻Thật ra thì “b ảng biến thiên đã nói lên tất cả” r ồi Chúng ta b ắt tay vào làm !!! Ở đây thầy không dùng bảng biến thiên cũ (n ếu dùng v ẫn được) để cho các em biết là đưa về hàm nào cũng được 3 2 x +3x + = ta viết lại m 0 3 2 m = −x −3x Lập BBT đi “phác thảo” đồ thị T ừ đồ thị “phác th ảo” này ta th ấy rõ ràng Ở đây thầy ví dụ có 3 nghiệm !!! thì m ch ạy t ừ - 4 đến 0 x −∞ − 2 0 +∞

y ' 0 0

y +∞

0

− 4

−∞

(bi ện luận ko cần vẽ đồ thị) Đây không phải là công thức giải nhanh – chỉ là hướng tư duy giúp giải bài toán nhanh hơn cho trắc nghiệm !! − + −

2 con s ố đáng yêu !!!

V ẽ đồ thị mất 15 phút rồi

Nhìn hàm g(x) này nè !!!

Trang 3

Ứng dụng : Tìm giá trị của tham số m để phương trình sau có 4 nghiệm phân

biệt 4 2

x −4x + +3 2m=0

Ứng dụng : Tìm giá trị của tham số m để phương trình sau có 3 nghiệm

4 2 x 3x 3 3m 0 4 − + + =

Trang 4

Ứng dụng : Tìm giá trị của tham số m để phương trình sau có 3 nghiệm phân

biệt x3 2

3

Ứng dụng : Tìm giá trị của tham số m để phương trình sau có 2 nghiệm

3 2 x 9x m 0 3 − + − =

Trang 5

Câu 1 : Giá trị tham số m để phương trình sau 1 3 2 9

2 − + 2 − = có nghiệm duy nhất là

A m 0

m 2

<

 >

m 1

m 4

<

 >

C m > 4 D m > 2

Câu 2 : Giá trị tham số m để phương trình sau 4 2

− + + − = có 4 nghiệm phân biệt là

A m 0

m 2

<

 >

m 1

m 2

<

 >

C 1 m < < 2 D m 1 >

Câu 3 : Giá trị tham số k để phương trình sau 3 2

x − 3x + = k 0 có đúng 3 nghiệm phân biệt là

A 0 < < k 4

B 0 < < k 3

C − < < 1 k 3

D k > 1

Câu 4 : Đồ thị hàm số y = f x( ) xác định

trên D=  \{ }α như hình vẽ bên

4.1 : Giao điểm của đồ thị hàm số này

và đường thẳng y = x + 1 là

A ( )0;2 B (− − 6; 2)

C ( )2;0 D (− − 4; 3)

4.2 : Giá trị của α là

A 1− B 1

Trang 6

4.3 : Đồ thị hàm số cắt

trục Ox tại

trục Oy tại

Câu 5 : Giá trị tham số m để phương trình sau 3 2

− + = có 2 nghiệm là

A m = 0 hay m = 4 B m = − 1 hay m = 3

C − < < 1 m 3 D m = 0 hay m = 3

Ngày đăng: 21/05/2017, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w