CẬP NHẬT VỀ CHẨN ĐOÁN & ĐIỀU TRỊ VIÊM LOÉT DD-TT CÓ NHIỄM Helicobacter pylori VÀ XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA BSCKII LÊ KIM SANG KHOA NỘI TIÊU HÓA BVCC TRƯNG VƯƠNG... đường phụ thuộc CYP2C19 chuy
Trang 1CẬP NHẬT VỀ CHẨN ĐOÁN & ĐIỀU TRỊ VIÊM
LOÉT DD-TT CÓ NHIỄM Helicobacter pylori
VÀ XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA
BSCKII LÊ KIM SANG KHOA NỘI TIÊU HÓA BVCC TRƯNG VƯƠNG
Trang 2 Vai trò của vi trùng.
1982 Warren và Marshall đã tìm
ra Campylobacter Pylori (H.Pylori )
Tỷ lệ loét DD-TT nhiễm H.P cao 80-85%
«No H.P – No Gastritis – No Ulcer»
Trang 3HAI TRẠNG THÁI TỒN TẠI CỦA H PYLORI
Dạng xoắn khuẩn Dạng cầu khuẩn
Trang 4Là nguyên nhân quan trọng gây ra một số bệnh ở dạ
Trang 5Nội soi : là PP chẩn đoán chính
Xác định được những trường hợp loét dd-tt mà XQ còn nghi ngờ
Kích thước ổ loét quá nhỏ hoặc quá nông mà XQ không nhận biết được
Xác định hoặc loại trừ ổ loét có nguồn gốc ác tính hoặc đang chảy máu tiến triển
Trang 6Các PP chẩn đoán nhi m H.P ễm H.P
1.Clo-test (Rapid Urease test)2.Mô học (Histological test)3.Test hơi thở (Breath Test)4.Cấy tìm vi trùng (Culture)5.Huyết thanh chẩn đoán (Sero.Diag)
6.Kháng thể / nước tiểu.
Trang 8Lựa chọn tối ưu trên bệnh nhân sử dụng liệu pháp kháng tiểu cầu Clopidogrel
The results suggest:
that a metabolic drug–drug interaction exists between
clopidogrel and omeprazole but not between clopidogrel and pantoprazole.
Trang 9bất kỳ tương tác thuốc nào
Clopidogrel (5) , Diazepam, Phenytoin, Wafarin
(6)
So sánh Pantoloc I.V và Esomeprazole
1 Van Rensburg, et al Am J Gastroenterol 2003; 98: 2635-2641 2 Rohss K, et al Intl J Clin Pharm Ther 2007;45,:345-54 3.Chahin NJ et al Canadian Jornal of Gastrenterology 2006 Vol
TƯƠNG TÁC THUỐC GIỮA CÁC P.P.I
Trang 10Hiệu quả của các PPI phụ thuộc vào
vị trí gắn kết trên bơm proton
HIỆU QUẢ TÁC DỤNG CỦA P.P.I
Trang 11* Độ thanh thải creatinin < 20 ml/phút
An toàn trên bệnh nhân suy thận
BN suy thận nặng*
Thời gian (giờ)
0 0.40
Trang 12 Các enzyme này có những kiểu gen khác nhau, do đó
có thể chia thành 3 nhóm kiểu hình khác nhau tương ứng:
Extensive Metabolizer (EMs: Men chuyển hóa mạnh)
Intermediate Metabolizer (IMs: Men chuyển hóa trung bình)
Poor Metabolizer (PMs: Men chuyển hóa kém)
hiệu quả mạnh
Tổng quan về CYP2C19
Trang 13Vai trò của CYP2C19 đối với PPI
với các thuốc PPI?
đường phụ thuộc CYP2C19
chuyển hóa PPI khác nhau
khác nhau và khả năng xãy ra tương tác thuốc
CYP2C19 sẽ:
- Cho hiệu quả điều trị ổn định
- Ít tương tác thuốc
Trang 14Use with Proton Pump Inhibitors (PPI):
Omeprazole, a moderate CYP2C19 inhibitor, reduces the pharmacological activity of PLAVIX Avoid use of strong or moderate CYP2C19 inhibitors with PLAVIX Consider using another acid-reducing agent with less CYP2C19 inhibitory activity, or alternative treatment strategies Pantoprazole , a weak CYP2C19 inhibitor, had less effect on the pharmacological activity of PLAVIX than omeprazole
Trang 15III.ĐIỀU TRỊ
A.Chế độ ăn uống và nghỉ ngơi :
-Thức ăn lỏng , dễ tiêu , ít mỡ -Rượu , thuốc lá , cafe là những chất kích thích mạnh có thể làm hủy niêm mạc dạ dày
-Aspirin , Corticoid , Reserpin là những thuốc gây hại đến niêm mạc dạ dày
Trang 16- Cần có chế độ làm việc thích hợp
- Tránh những kích xúc quá mức có thể gây loét ứng xuất.
- Một số môn TDTT nặng cần nên tránh trong thời gian BN đang lên cơn đau cấp
Trang 17B Chế độ dùng thuốc :
1.Thuốc kháng Acid :
-Aluminum Hydroxide -Aluminum Phosphate -Magnesium Hydroxide Phosphalugel , Maalox , Mylanta , dưới các dạng như viên, bột , gel
Gel và nước : 15-20ml/lần x 3-6/ngày
Viên : 1-2 viên/lần x 3-6/ngày
Trang 182.Thuốc kháng tiết Cholin:
-Làm nghẽn các thụ thể Acetylcholin
Gây hiệu ứng Muscarin vào tế bào thành làm giảm tiết acid.
- Ít tác dụng phụ hơn Atropin, đây là loại thuốc kháng tiết Cholin chọn lọc
Trang 193 Thuốc tăng Mucin :
Sucralfat
Prostaglandin E 2 & E 1 (Misoprostol)
-Kích thích bài tiết chất nhầy dạ dày
-Kích thích bài tiết Bicarbonat DD-TT
-Duy trì hoặc tăng lượng máu tới n/m DD-Duy trì n/m DD qua khuếch tán H+ trở lại
-Kích thích sự hồi phục tế bào n/m
+Sucralfat 1g x3-4 lần/ngày
+Prostaglandin 200 µg x 3-4 lần/ngày
Trang 20
4 Nhóm chống co thắt :
Thuốc chống chỉ định trong : hẹp môn
vị , xuất huyết tiêu hoá , U xơ TLT
Trang 215 Nhóm đối kháng thụ thể H-2 :
Thế hệ 1: Cimetidin (Tagamet)
Viên 300mg, 400mg, 600mg, 800mg
400mg x 2 lần/ngày hoặc 800mg lúc ngủ
Thế hệ 2 : Ranitidin (Zantac)
Viên 150mg, 300mg
150mg x 2 lần/ngày hoặc 300mg lúc ngủ
Trang 22 Thế hệ 3 : Famotidin (Pepcid)
Viên 20mg, 40mg20mg x 2 lần/ngày hoặc 40mg lúc ngủ
Thế hệ 4 : Nizatidin (Axid)
Viên 150mg150mg x 2 lần hoặc 300mg lúc ngủ-Famotidin và Nizatidin mạnh gấp 8
lần Ranitidin-Nhóm kháng thụ thể H-2 gây nhiều
tác dụng phụ như : đau đầu, vú to
Trang 236 Nhóm Ức chế bơm Proton :
-Nhóm PPI là một chất ức chế đặc
trưng H+ và K+ - ATPase gây ức chế bài tiết Acid kéo dài
Trang 247 Nhóm an thần và sinh tố :
Valium, Seduxen, Diazepam
5mg – 10mg/ngày
Meprobamate
0,4 – 0,8g/ngàyCó thể kết hợp với sinh tố nhóm B,A,C
Trang 258.Điều trị ph u thuật : ẫu thuật :
8.Điều trị ph u thuật : ẫu thuật :
-Loét gây xuất huyết tiêu hoá nhiều lần điều trị nội soi thất bại.
-Có biến chứng hẹp môn vị hoặc thủng.
-Loét lớn điều trị nội khoa đáp ứng kém
Trang 26C Điều trị nguyên nhân :
- Helicobacter Pylori là nguyên nhân chính gây viêm loét dạ dày tá tràng mãn.
-Tỷ lệ nhiễm Helicobacter Pylori cao 80-85%.
-Nhiều tiến bộ trong chẩn đoán và điều trị tiệt trừ H.Pylori
Trang 27ÑIEÀU TRÒ LOEÙT DD – TT
NHIEÃM
HELICOBACTER PYLORI
Trang 28 5 công thức điều trị nhiễm H.Pylori
( Được FDA công nhận )
Trang 29Thời gian điều trị 1 tuần.
T l ti t tr H.Pylori 96,9% T l ti t tr H.Pylori 96,9% ỷ lệ tiệt trừ H.Pylori 96,9% ệ tiệt trừ H.Pylori 96,9% ệ tiệt trừ H.Pylori 96,9% ỷ lệ tiệt trừ H.Pylori 96,9% ệ tiệt trừ H.Pylori 96,9% ệ tiệt trừ H.Pylori 96,9% ừ H.Pylori 96,9% ừ H.Pylori 96,9%
Trang 35 Theo dõi và đánh giá:
- Cần đánh giá sự tiệt trừ H.Pylori sau 6-8 tuần điều trị.
- Đánh giá bằng Test Ure qua hơi thở hoặc tìm KN trong phân.
Trang 36VẤN ĐỀ ỨC CHẾ BÀI TIẾT ACID & VAI TRÒ CỦA PPI TRONG ĐIỀU TRỊ
XHTH
VẤN ĐỀ ỨC CHẾ BÀI TIẾT ACID & VAI TRÒ CỦA PPI TRONG ĐIỀU TRỊ
XHTH
Trang 37 Mỹ : 250.000 - 300.000 TH nhập viện / năm
Mục tiêu điều trị XHTH do loét DD-TT là:
kiểm soát tình trạng XHTH ban đầu và
phòng ngừa tái xuất huyết
Trang 39FDA 10 Oct 2010
With regard to the proton pump inhibitor (PPI) drug
class, this recommendation applies only to omeprazole and not to all PPIs Not all PPIs have the same inhibitory effect on the enzyme (CYP 2C19) that
is crucial for conversion of Plavix into its active form.
Pantoprazole may be an alternative PPI for consideration It is a weak inhibitor of CYP2C19 and has less effect on the pharmacological activity of
Plavix than omeprazole.
trong XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA TRÊN
Trang 40Mặc dù có nhiều tiến bộ trong :
Xử trí cấp cứu
Sự phát triển của các thuốc kháng tiết
Những kỹ thuật chẩn đoán và điều trị mới
Tỷ lệ tử vong còn cao: bệnh nhân đến trễ,
Tỷ lệ tử vong còn cao: bệnh nhân đến trễ,
Trang 41NGUYÊN TẮC XỬ TRÍ CẤP CỨU
1 Hồi sức chống sốc
2 Xác định nguyên nhân xuất huyết.
3 Kiểm soát xuất huyết qua nội soi
4 P.P.I liều cao để phịng ngừa tái xuất huyết
5 Ch nh can thi p ph u thu t khi i u ỉ định can thiệp phẫu thuật khi điều định can thiệp phẫu thuật khi điều ệp phẫu thuật khi điều ẫu thuật khi điều ật khi điều đ ều
tr n i khoa th t b i ịnh can thiệp phẫu thuật khi điều ội khoa thất bại ất bại ại
Lange.(2008) “Gastrointestinal Hemorrhage”
Trang 42 Mức độ Nhẹ Vừa Nặng
Chỉ tiêu Mạch quay(lần/ p ) <100 100 – 120 > 120 Huyết áp tối đa >100 80 – 100 < 80
Hồng cầu(triệu/ mm3 ) > 3 triệu 2 – 3 triệu <2triệu
BẢNG PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ MẤT MÁU
THEO KINH ĐIỂN
BẢNG PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ MẤT MÁU
THEO KINH ĐIỂN
Trang 43PHÂN TẦNG NGUY CƠ : THANG ĐIỂM
nghiêm trọng mức độ nặng ( tăng HA) ( suy tim )
M < 100l/p M ≥ 100 HA thấp
HA max ≥ 100 HA ≥ 100
Rách tâm vị Tất cả Δ # Bệnh lý ác tính
NS bt và ống TH trên không thấy chảy máu
Không / Máu trong OTH F1a/b
có đốm đen F II a/ b Rockall, Lacet 1996
Trang 44TẦN SUẤT VÀ NGUY CƠ
XUẤT HUYẾT TÁI PHÁT
TẦN SUẤT VÀ NGUY CƠ
XUẤT HUYẾT TÁI PHÁT
Trang 45XỬ TRÍ CẤP CỨU
XỬ TRÍ CẤP CỨU
KIỂM SỐT XH BẰNG NỘI SOI
Loét tiêu hóa
Nhiệt đông : điện đông đơn cực, đa cực, đầu dò nhiệt, laser v v
Chích xơ : polidocanol, epinephrine, cồn
Clip.
Clip+ Epinephrine
Trang 46MỨC ĐỘ ỨC CHẾ ACID CẦN THIẾT
BIẾN THIÊN TÙY THEO CHỈ ĐỊNH
MỨC ĐỘ ỨC CHẾ ACID CẦN THIẾT
BIẾN THIÊN TÙY THEO CHỈ ĐỊNH
Phòng ngừa bệnh niêm mạc liên quan stress
Phòng ngừa tái xuất huyết do loét
4,0
6,5
Trang 48Pantoprazole I.V kiểm soát pH dạ dày trong suốt
72 giờ sau nội soi cầm máu
trong XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA TRÊN
Trang 49KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG PPI LIỀU CAO
Điều trị kháng tiết: PPI liều 80 mg bolus tĩnh mạch trong 30 phút, sau đó truyền tĩnh mạch 8mg/giờ trong 72 giờ
Chuyển uống 40mg/ ngày Điều trị tiệt trừ H.pylori sau 72 giờ
Trang 50Khuyến cáo của Hội Tiêu hóa Việt Nam
Pantoprazole, Omeprazole):
80mg + 8mg/h x 72h
dụng, tuy nhiên trong trường hợp không có sẵn PPI thì tạm thời có thể sử dụng (Ranitidine 50mg tiêm TMC, sau đó
Trang 51 Hầu hết các thuốc PPI đều chuyển hóa qua
CYP2C19
CYP2C19 có thể có nhiều kiểu hình khác nhau (EM, IM, PM) Khả năng chuyển hóa PPI cũng khác nhau
Pantoprazole có chuyển hóa ít phụ thuộc
CYP2C19 Bất kể bệnh nhân có kiểu hình nào
dù là PM, IM hay EM của CYP2C19 đều có được
Trang 52KẾT LUẬN
Viêm loét DD-TT có nhiễm HP là bệnh lý đường tiêu hóa thường gặp
Cần nên xác định nguyên nhân và điều trị thích hợp
Khi có biến chứng XHTH nội soi can thiệp Nên kết hợp với PPI Liều cao để phòng ngừa tái xuất huyết
Cần xem xét và lựa chọn các nhóm PPI thích hợp
Trang 53XIN CÁM ƠN SỰ CHÚ Ý CỦA QUÍ ĐỒNG NGHIỆP