1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Mô hình & Thiết kế bài giảng, giáo án điện tử

92 647 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 3,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế bài giảng điện tử III: đa số các nội dung được trình bày trên máy tính • Giáo viên chuẩn bị bài giảng bình thường nhưng đa số hầu hết các hoạt động được thực hiện và trình diễn

Trang 1

Mô hình & Thiết kế bài giảng, giáo án điện tử

Bùi Việt Hà, habuiviet@gmail.com

Trang 2

Nội dung

1 Thế nào là bài giảng, giáo án điện tử?

2 Slide Show và trình diễn bài giảng điện tử

3 Chèn hình ảnh, âm thanh, video vào slide

4 Các công cụ tương tác mức slide

5 Công cụ tạo Animation trên Slide

6 Công cụ capture hình ảnh, âm thanh, video từ màn

hình

7 Công cụ làm việc với Video

8 Tạo bài kiểm tra trắc nghiệm trực tuyến

9 Liên kết các bài luyện từ Cùng học vào Slide

Trang 3

Thế nào là bài giảng, giáo

án điện tử

Trang 4

Một số hiểu sai lệch về bài giảng,

giáo án điện tử

• Bài giảng điện tử = Slide PowerPoint

• Soạn giáo án, giảng bài hoàn toàn bằng máy tính và dạy ngay trên máy tính

• Muốn nhúng tất cả mọi thứ vào Slide PowerPoint

• Hiểu elearning = chuyển dữ liệu lên Internet hoặc

Trang 5

Bài giảng, giáo án

Dàn ý, nội dung

kiến thức giảng dạy

Phương tiện, thiết bị dạy học

Dàn bài soạn trên

PowerPoint

Phần mềm

hỗ trợ giảng dạy

Trang 6

4 mức soạn giáo án, bài giảng điện

tử

Trang 7

Thiết kế bài giảng điện tử (I):

sử dụng phần mềm độc lập với giáo án

• Giáo viên thiết kế bài giảng bình thường (trên

giấy) Khi giảng bài có kết hợp sử dụng trên phần mềm trình diễn như 1 phần bổ sung và độc lập hoàn

toàn với giáo án.

– GV cần tìm hiểu kỹ phần mềm.

– GV sử dụng phần mềm để lấy tư liệu đưa vào bài

giảng

– GV kết hợp trình diễn, demo m ột số chức năng

của phần mềm nh ư một bổ sung thêm trong quá trình giảng dạy học sinh.

Trang 8

Thiết kế bài giảng điện tử (II):

trong bài giảng đưa vào 1 số hoạt động dạy trên máy tính như một nội dung bắt buộc

• Giáo viên thiết kế bài giảng, trong đó vạch rõ

phần nào cần dạy và vẽ trên bảng, phần nào

cần trình bày trên phần mềm Thời lượng trình

diễn trên máy tính có thể bất kỳ.

– GV hiểu rõ các tính năng của phần mềm.

– Việc trình diễn các bài học, hướng dẫn HS, làm

bài mẫu dựa vào phần mềm được GV chuẩn bị

trước và đưa vào bài giảng như một nội dung

bắt buộc.

Trang 9

Thiết kế bài giảng điện tử (III):

đa số các nội dung được trình bày trên máy

tính

• Giáo viên chuẩn bị bài giảng bình thường nhưng

đa số hầu hết các hoạt động được thực hiện và trình diễn trên máy tính bằng phần mềm

– GV kết hợp giảng bài bằng bảng đen và trình

diễn bằng phần mềm.

– Nội dung bài giảng đã được lên kế hoạch từ

– Đa số thời gian sẽ trình bày bằng máy tính và

phần mềm.

Trang 10

Thiết kế bài giảng điện tử (IV):

nội dung bài giảng trình bày bằng

PowerPoint / Impress

• Giáo viên chuẩn bị nội dung chi tiết bài bằng

PowerPoint hoặc pm trình chiếu tương tự Trong quá trình giảng dạy có sử dụng phần mềm để demo, trình diễn hỗ trợ thêm cho phần dạy chính Đây là mức khó nhất của bài giảng, giáo án điện tử

– N ội dung chi tiết bài giảng được chuẩn bị và thể hiện trên PowerPoint hoặc pm tương đương

– GV kết hợp giảng bài bằng bảng đen, trình

diễn PowerPoint và trình diễn bằng phần mềm.

Trang 11

Slide Show và trình diễn bài

giảng, giáo án điện tử

Trang 12

Slide, Slide Show

PowerPoint file = Một tập hợp các slides

Mỗi slide có thể chứa chữ, hình ảnh, đồ họa, bảng biểu, biểu đồ và rất nhiều thứ khác nữa.

Trang 13

Slide Show

Slide Show – trình diễn nội dung slide trên Màn hình máy tính

Trong quá trình trình diễn có thể thực hiện nhiều tính năng

Hỗ trợ giảng dạy và truyền đạt kiến thức như tương tác, Nút điều khiển, mô phỏng, các hiệu ứng chuyển động,

Âm thanh….

Trang 14

2 qui trình chính cần học

1 Biên soạn bài giảng trên Slide

2 Chuẩn bị và trình diễn Slide Show

Trang 15

Các mô hình slide chuẩn

Trang 16

Các dạng slide chuẩn

Title Title

SubTitle

Các đoạn văn bản chính

Trang 17

Title – tên chính của slide

• Văn bản chính thức, mức 1

– Văn bản chính thức, mức 2

• Văn bản chính thức, mức 3

– Văn bản chính thức, mức 4 – ………

Trang 18

• Các chú ý khác

• Ôn luyện

• Bài tập về nhà

Trang 20

Chèn hình ảnh, âm thanh,

video vào slide

Trang 21

Làm việc với video & âm thanh

Có 2 cách chèn nút lệnh có âm thanh và video:Cách 1: lệnh Insert movies & sound

Cách 2: chèn nút lệnh với Action Settting là Play

Trang 22

Các công cụ tương tác mức

Slide

Trang 23

Phân loại các đối tượng

Fhgfjhgjh Gkjhkjhk Hkjhljhl

Trang 24

Tương tác trên slide

Tương tác là gì và vì sao cần tương tác?

- Text trở thành hyperlink

- Các hình ảnh trở thành các nút lệnh

- Các nút lệnh chuyên dụng

Trang 25

Ứng dụng thực tế của tương

tác

• Chuyển nhanh đến một slide định trước

• Chuyển qua lại giữa các slide trong một tệp

hoặc trong nhiều tệp Power Point khác nhau

• Link đến một tệp ngoài (sẽ nói đến trong phần sau)

Trang 26

Ứng dụng thực tế của tương

tác

• Slide Show tự động chạy theo đúng trình tự

giảng dạy do GV định trước

• HS làm bài kiểm tra trắc nghiệm ngay trên slide show

• Liên kết trực tiếp đến các phần mềm GD ngoài,

âm thanh hoặc Video

Trang 27

Gán lệnh cho đối tượng

Hộp hội thoại ACTION SETTING

Trang 28

Ví dụ: kiểm tra trắc nghiệm đơn giản

SAI RỒI ĐÚNG RỒI

Bài tiếp theo

Trang 30

Đúng rồi, giỏi quá

Trang 31

Sai rồi

Trang 32

Công cụ tạo Animation trên

Slide

Trang 33

Công cụ tạo Animation

• Công cụ Custom Animation là một công cụ hay được dùng nhất trong PowerPoint dùng để kiến tạo các mô phỏng phục vụ bài giảng theo ý đồ truyền đạt kiến thức của giáo viên

• PowerPoint có một tập hợp rất phong phú các công cụ mô phỏng này

• Sử dụng tốt các công cụ này là nhiệm vụ của

từng giáo viên phục vụ thói quen, ý đồ giảng dạy của riêng mình

Trang 34

Chức năng Custom Animation

• Chức năng Custom Animation điều khiển thứ tự xuất hiện các đối tượng trên Slide (mặc định tất cả các đối tượng sẽ xuất hiện cùng 1 lúc).

• Thứ tự xuất hiện có thể đặt các tham số:

– Đồng thời; Cái này ngay sau cái kia; chi xuất hiện khi Click

chuột; Xuất hiện sau xxxx thời gian.

• Với mỗi đối tượng, khi xuất hiện, có thể bổ sung các hiệu ứng xuất hiện để tạo Animationn.

• Mỗi lần xuất hiện có thể tạo ra 3 loại hiệu ứng:

– Hiệu ứng VÀO (Entrance, xuất hiện)

– Hiệu ứng THỂ HIỆN (Emphasis, nhấn mạnh)

– Hiệu ứng RA (Exit, mất đi)

• Cho phép dùng 1 đối tượng điều khiển đối tượng khác.

Trang 35

Nguyên tắc thực hiện mô phỏng

• Không gây sự tò mò, mất tập trung của học sinh

• Không thực hiện đồng thời nhiều chuyển động trên màn hình

Trang 38

Mô phỏng trên một đối tượng

Đối tượng

Xuất hiện

Xuất hiện thể hiện như thế nào?

Xuất hiện như

thế nào?

Sau khi xuất hiện sẽ như thế nào?

Hiệu ứng VÀO Hiệu ứng THỂ HIỆN Hiệu ứng RA

Trang 40

Các hiệu ứng mô phỏng

Trang 41

Hiệu ứng VÀO (Entrance)

• Kiểu (tên) hiệu ứng

• Thứ tự xuất hiện hiệu ứng (so với các đối tượng khác trên slide)

• Cách và thời gian xuất hiện

• Tốc độ xuất hiện

• Các đặc điểm, đặc tính xuất hiện

Trang 42

Hiệu ứng THỂ HIỆN (Emphasis)

• Kiểu (tên) hiệu ứng

• Thứ tự xuất hiện hiệu ứng (so với các đối tượng khác trên slide)

• Cách và thời gian xuất hiện

• Thời gian thực hiện hiệu ứng này

• Các đặc điểm, đặc tính xuất hiện

Trang 43

Hiệu ứng RA (Exit)

• Kiểu (tên) hiệu ứng

• Thứ tự xuất hiện hiệu ứng (so với các đối tượng khác trên slide)

• Cách và thời gian xuất hiện

• Tốc độ thực hiện hiệu ứng

• Các đặc điểm, đặc tính xuất hiện

Trang 44

Việt Nam V

Trang 45

A

Trang 46

Bài tập

1 Mô tả một phép cộng 2 số theo hàng dọc

2 Cho một từ bao gồm nhiều chữ cái (ví dụ chữ

ch-ơ-i) Thực hiện việc làm cho từng (nhóm) chữ cái trong cụm từ này đổi màu, phóng to và sau đó trở về trạng thái ban đầu

Trang 47

Phép cộng

34

+

46

Trang 48

Ch ơ i

Trang 49

Hiệu ứng Chuyển động theo

đường

• Kiểu (tên) hiệu ứng

• Thứ tự xuất hiện hiệu ứng (so với các đối tượng khác trên slide)

• Cách và thời gian xuất hiện

• Tốc độ xuất hiện

• Đường cong chuyển động

Trang 50

Hiệu ứng Chuyển động theo

đường

1 Chọn đối tượng

2 Cài đặt hiệu ứng Motion Path

3 Khởi tạo và hiệu chỉnh đường chuyển động

(Path Curve)

4 Kiểm tra kết quả

Trang 51

Hình tròn

Chữ nhật

Hình vuông

Trang 53

Dùng nút lệnh điều khiển sự xuất hiện của đối tượng khác

Trang 54

Một số Ví dụ mẫu

Trang 55

Hướng dẫn cách viết phương trình phản ứng

CH 3 COO- là gốc axetat có hóa trị I H

Trang 56

CH3-C-OH H

O

O-CH2-CH3HOH

(l)

(l)

etyl axetat

Axit axetic tác dụng với rượu etylic tạo ra

etyl axetat (phản ứng este hóa)

Trang 57

Tên một kim loại nhẹ tác dụng được với C2H5OH

Chất khí tạo ra trong quá trình quang hợp của cây xanh

Chất khí này chiếm 95%

khí thiên nhiên

Là chất khí làm hoa quả mau chín

Là hydrocacbon có liên kết

ba trong phân tử

Là nguyên tố có mặt trong mọi hợp chất hữu cơ

Là tên gọi của một axit

hữu cơ

Trang 58

Tục ngữ về kinh nghiệm sản xuất của ông cha ta gồm 4 câu,

có 4 chữ cái mở đầu là: N, N, T, T

Trang 59

Kết nối với dữ liệu và phần mềm

ngoài

• Liên kết nút lệnh với file dữ liệu ngoài

• Gán chương trình trực tiếp cho một nút lệnh

• Với một số phần mềm đặc biệt có thể nhúng kết quả trực tiếp vào trang slide để chạy ngay trong Slide show (ví dụ Flash, Cabri, ….)

• Thực hiện độc lập Slide Show và Phần mềm

Trang 60

Liên kết với file dữ liệu ngoài

Data

Trang 61

Gán nút lệnh với chương trình

Thực hiện phép toán:

5 + 6 =???

Trang 62

Công cụ capture hình ảnh,

video từ màn hình

Trang 64

SnagIT 12

• Phiên bản mới nhất với nhiều tính năng mới rất thuận tiện, hữu ích:

• Chỉ cần 1 phím nóng (mặc định: PrintScr) để

vừa capture hình ảnh và video

• Sau khi chọn vùng màn hình, có thể tinh chỉnh tại chỗ trước khi thực hiện Capture

• Hình ảnh, video sau khi Capture có thể điều

chỉnh nhanh tại chỗ

Trang 65

Công cụ làm việc với video: khởi tạo, cắt, dán, edit video

Trang 66

Mô hình Video tổng quát

Hình ảnh

Lời đọc

Nhạc nền

Trang 67

Mô hình Video

• Mỗi Video sẽ bao gồm 2 cấu thành:

– Dãy hình ảnh hoặc clip

– Dãy âm thanh lời thoại hoặc nhạc nền.

• Phần hình ảnh có thể bao gồm 1 hay nhiều

video độc lập (không có âm thanh)

• Phần âm thanh có thể bao gồm 1 hay nhiều tệp

âm thanh độc lập Có 2 lớp âm thanh: nhạc nền

và lời thoại

Trang 68

Phần mềm: Movie maker

Trang 69

Các chức năng chính: Movie

maker

• Tự tạo các Video từ các hình ảnh rời rạc

• Lắp ghép các video rời rạc vào thành 1 video lớn

• Tự thu âm bổ sung lời thoại thuyết minh vào video

• Bổ sung nhạc nền cho video

• Lắp ghép, bổ sung các tệp âm thanh có sẵn vào

video

• Cắt (trim) video và âm thanh trong video, kéo dài hình ảnh trong video

Trang 70

Thực hành (1)

• Tự tạo nhanh Video từ các hình ảnh tĩnh, rời rạc.

– Sưu tầm, tìm kiếm các hình ảnh để đưa vào Video – Tạo 1 Project mới của MS Movie Maker.

– Import các hình ảnh vào kho Collection của phần

mềm.

– Chèn, đưa ảnh vào Timeline của Movie.

– Điều chỉnh độ rộng thời gian của các hình ảnh.

– Vào chức năng Narrative để thu âm giọng nói

hoặc chèn âm thanh có sẵn vào video.

– Kết thúc, xuất ra kết quả cuối cùng

Trang 71

Thực hành (2)

• Lấy 1 video có sẵn, bỏ đi phần âm thanh, chèn âm thanh mới

– Mở Project chứa Video muốn soạn thảo, hoặc

import Video này vào kho Collection của phần mềm.

– Chèn, đưa Video này vào Timeline của Movie – Xóa toàn bộ phần âm thanh hiện có.

– Vào chức năng Narrative để thu âm giọng nói

hoặc chèn âm thanh mới có sẵn vào video.

– Kết thúc, xuất ra kết quả cuối cùng

Trang 72

Thực hành (3)

• Thực hành phần thu âm trực tiếp

– Có thể thu âm nhiều lần, mỗi lần cho 1 phần của

Movie Ví dụ chúng ta có 2 video thành phần

hiện, có thể thu âm làm 2 lần, mỗi lần tương

ứng với 1 video thành phần.

– Có thể thu âm chia thành nhiều lần để nghỉ ngơi

và chuẩn bị tiếp Mỗi lần thu âm sẽ tạo 1 âm

thanh mới chèn vào cuối của dãy âm thanh

trước đó.

– Có thể thu âm xen kẽ việc chèn file âm thanh có

sẵn, ví dụ chèn 1 bản nhạc đệm

Trang 73

Thực hành (4)

• Từ 1 vài video có sẵn, kết nối, cắt dán để tạo 1 video mới.

– Sưu tầm các video, nhạc nền có sẵn để chuẩn bị

cho 1 Project mới

– Tạo 1 Project Movie mới.

– Chèn, đưa Video này vào Timeline của Movie.

– Xóa toàn bộ phần âm thanh hiện có Thay đổi thứ

tự, kết nối, cắt dán video, chèn tên, minh họa cho các video.

– Vào chức năng Narrative để thu âm giọng nói hoặc

chèn âm thanh mới có sẵn vào Movie.

– Kết thúc, xuất ra kết quả cuối cùng

Trang 74

Công cụ tạo nhanh bài kiểm

tra trắc nghiệm

Trang 75

Tạo nhanh đề kiểm tra trắc

nghiệm

• Có nhiều công cụ, phần mềm để tạo nhanh các

đề kiểm tra trắc nghiệm

Trang 76

Liên kết từ Slide với bài học

trên Cùng học

Trang 77

Trang phần mềm giáo dục

trực tuyến Cùng học

http://cunghoc.vn

Trang 78

Giới thiệu CÙNG HỌC

• CÙNG HỌC là 1 website được xây dựng trên

chuẩn công nghệ HTML5 và là nơi tập trung các

phần mềm giáo dục chính của công ty School@net trong tương lai

• Hiện tại, trang Cùng học đang chứa khoảng 1200 phần mềm giáo dục các loại

• Với Cùng học, các khách hàng sẽ không cần phải thực hiện các thao tác cài đặt, đăng ký bản quyền phần mềm

Trang 79

Giới thiệu CÙNG HỌC

• Như vậy Cùng học không phải là 1 trang thông tin, hay trang tổng hợp thông tin bình thường, mà là

một kho phần mềm Online dùng để hỗ trợ và cổ vũ cho việc Học tập

Trang 80

Ti vi thông minh Điện thoại

thông minh

Máy tính PC / Apple

Máy tính bảng / Tablet / iPad

Trang 82

Công cụ kiến tạo kiểm tra

trắc nghiệm trên Cùng học

• Trên Cùng học hiện có 4 công cụ hỗ trợ giáo viên tạo nhanh các đề kiểm tra trắc nghiệm, sau đó có thể làm bài trực tiếp trên Cùng học, có thể nhúng vào slide trình chiếu

Trang 83

4 công cụ trắc nghiệm trực tuyến

Đề kiểm tra dạng Text Only:

chỉ có chữ, không có hình ảnh

Đề kiểm tra hỗ trợ Media: cho phép chữ, hình ảnh, công thức toán học, bảng biểu

Kiểm tra

NHANH

Kiểm tra ĐẦY ĐỦ

Kiểm tra NHANH

Kiểm tra ĐẦY ĐỦ

Trang 84

Kiểu kiểm tra nhanh

• Kiểm tra nhanh

– HS chỉ được phép làm bài lần lượt các câu hỏi từ

đầu đến cuối trong giới hạn thời gian cho phép.

– Khi làm 1 câu, nếu đã check có thể làm lại ngay

câu đó Làm xong bấm Câu tiếp để chuyển câu tiếp theo.

– Làm xong trước giờ có thể bấm nút Nộp bài và

xem điểm

– Câu hỏi và phương án sẽ được sinh ngẫu nhiên.

Trang 85

Kiểu kiểm tra đầy đủ

• Kiểm tra đầy đủ

– HS chỉ được phép làm các câu hỏi theo thứ tự

bất kỳ trong giới hạn thời gian cho phép.

– Có thể điều khiển để xem lại câu đã làm và chỉnh

sửa đáp án đã làm trước đó.

– Làm xong trước giờ có thể bấm nút Nộp bài và

xem điểm

– Câu hỏi và phương án được sinh ngẫu nhiên.

– Dạng kiểm tra đầy đủ được dùng để kiểm tra

chính thức lấy kết quả.

Trang 86

Khuôn dạng câu hỏi (1): Text Only

#(m)

Khái niệm “công trình đường bộ”

được hiểu như thế nào là đúng?

Công trình đường bộ gồm:

A Đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe

trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển

báo hiệu, vạch kẻ đường, cọc tiêu.

B Rào chắn, đảo giao thông, dải

phân cách, cột cây số, tường, kè,

hệ thống thoát nước, trạm kiếm tra

trọng tải xe, trạm thu phí và các

B , Chú ý sau dấu

có dấu cách.

Dấu * là phương án đúng Có thể có nhiều đúng.

Dấu $ là phương án không thể hoán vị

Trang 87

# (m)

Gặp biển nào người lái xe phải

nhường đường cho người đi bộ?

*A Biển 1.

B Biển 3.

C Biển 2.

$D Cả 3 biển trên.

Khuôn dạng câu hỏi (2): Media

Câu hỏi bắt đầu bằng:

# (m)

Sau đó là nội dung chính của câu hỏi, cho phép media, hình ảnh, bảng biếu Các đáp án bắt đầu bằng cách viết A , B , Chú ý sau dấu có dấu cách.

Dấu * là phương án đúng

Có thể có nhiều đúng.

Dấu $ là phương án không thể hoán vị

Trang 88

Giao diện html Editor

Thanh công cụ soạn thảo văn bản dạng HTML

Trang 89

http://cunghoc.vn/baihoc/1335-0-trac-• Vào chức năng nhập đề kiểm tra, nhập câu hỏi trực tiếp hoặc copy câu hỏi từ Word.

• Lưu đề kiểm tra ra tệp dạng *.Test để dùng lâu dài

• Nháy nút Đồng ý để bắt đầu tiến hành kiểm tra

• Nhúng bài kiểm tra này vào Slide PowerPoint

Trang 90

• Lưu đề kiểm tra ra tệp dạng *.html để dùng lâu dài.

• Nháy nút Đồng ý để bắt đầu tiến hành kiểm tra

• Nhúng bài kiểm tra này vào Slide PowerPoint

Trang 91

3 Tạo 1 video đơn giản, chèn vào Slide.

4 Kết hợp với một phần mềm bên ngoài ví dụ: kết

nối với Cùng học tạo 1 đề kiểm tra trắc nghiệm Chú ý: quan trọng là ý tưởng thiết kế bài học chứ

không phải là các thao tác cụ thể Nếu không

làm được có thể ghi ra giấy các ý tưởng thiết kế của mình.

Trang 92

Câu hỏi & Trả lời

Ngày đăng: 20/05/2017, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w