kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dong electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương.. Hướng dẫn giải A đúng SGK 12 cơ bản - trang 92 B đúng SGK 12 cơ b
Trang 1e Fe, Zn là kim loại có tính khử trung bình
e - Cu là kim loại có tính khử yếu
e Mpg là kim loại có tính khử mạnh
MgClạ —“”~>Mg + CI,
— Đáp án B
Câu 2: Khi cho các chất: Ag, CuO, AI, Fe vào dung dịch HCI thì dãy các chất đều tan hết là
A Ag, CuO, Al, Fe B Al, Fe, Ag C Ag, Fe, CuO D CuO, Al, Fe
Trang 2Câu 3: Nhận định sai về ăn mòn hóa học là
A là quá trình oxi hóa - khử
B các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường
C kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dong electron
chuyển dời từ cực âm đến cực dương
D nhiệt độ càng cao, kim loại bị ăn mòn càng nhanh
Hướng dẫn giải
A đúng (SGK 12 cơ bản - trang 92)
B đúng (SGK 12 cơ bản - trang 92)
€ sai vì kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng
electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương là của hiện tượng ăn mòn điện hóa
Trang 3A Cr(OH)z là hiđroxit lưỡng tính B CrO là oxit bazơ
C CrQ3 la oxit bazơ D Cr203 la oxit lưỡng tính
Hướng dẫn giải
A đúng vì SGK 12 cơ bản - trang 153 B đúng vì SGK 12 cơ bản - trang 153
€ sai vì CrOa là oxit axit D đúng vì SGK 12 cơ bản - trang 153
— Đáp án C
Câu 7: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp X gồm NaNO: và H;S§O¿ loãng sẽ giải phóng khí
A NO B N20 C SOz D Ho
Hướng dẫn giải
Dung dich hén hop X (NaNO3 va H2SO4) gém cac ion: Na*; NO; ; H*; SO?
3Cu+ 8H* + ZNO; —> 3Cu** + 2NO T + 4H,O
Trang 4Câu 8: Cho dãy các chất: Cr(OH)z:, Alz(SOx)s, Mg(OH)s, Zn(OH):, MgO, CrOz, AI, Zn Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Hướng dẫn giải Chất lưỡng tính là chất phản ứng được với cả dung dịch axit và dung dịch bazơ và
không có sự thay đổi số oxi hoá trong phản ứng
— Chất có tính lưỡng tính là : Cr(OH)3 va Zn(OH)2
e Cr(OH)3: Cr(OH); + 3HCl —>CrCl; + 3H20
Cr(OH)s + NaOH ——>NaCrO; + 2H;O
e 7Zn(OH)z: Zn(OH)2 + 2HCl ——> ZnC]; + 2H;O
Zn(OH): + 2NaOH ——>Naz:zZnO; + 2HzO
Chú ý: AI, Zn là hai kim loại phản ứng được với cả dung dịch axit và dung dịch bazơ
nhưng có sự thay đổi số oxi hoá trong phản ứng > không được gọi là chất lưỡng tính
—> Đáp án B
Câu 9: Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch H;SOzx đặc, nóng đều có khí thoát ra là
A Pb, Fe203, Zn B CuO, Fe, Zn
Hướng dẫn giải
Các phương trình hoá học xảy ra
Cu + 2H2SO4 a) ——> CuSO4 + SO2T + 2H20
Zn + 2H2SO« (a) ——> ZnSO + SO2T + 2H20
2Fe + 6H2SO4 (a) ——> Fe2(SO4)3 + 3SO02T + 6H20
CuO + H2SO4 (a) ——> CuSO + H20
ZnO + H2SO4 (a) ——> ZnSO + H20
Fe203 + 3H2SO4(a) ——> Fe2(SO4)3 + 3H20
— Cac chat déu tac dung duoc voi dung dich H2SO, dac, nong déu co khi thoat ra là
Trang 5LÊ ĐĂNG KHƯƠNG
Nhóm gồm những ion gây ô nhiễm nguồn nước là
NO; ; NO;; Pb**; As** NO; ; NO;; Pb**; Na*; Cd**; Hg””
NO, ; NO; Pb**; Na’; HCO, NO, ; NO,; Pb**; Na*; Cl
Nhóm gồm những ion gây ô nhiễm nguồn nước là NO; ; NO;; Pbf'; As””
(SGK 12 cơ bản - trang 200)
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ở điều kiện thường?
Cho mẩu đá vôi vào dung dịch HC
Cho dung dịch Ca(HCOzs)z vào dung dich NaOH
Cho dung dịch NazPOa vào dung dịch AgNO:
Cho thanh sắt vào dung dịch HNO;: đặc, nguội
A CaO + 2HClI ——>CaCla + H;O
B Ca(HCO3)2 + 2NaOH —>CaCOs3Jl + Na2CO3 + 2H20
“+ Nhầm lẫn CaO không phản ứng với dung dịch HCI — Chọn A
“+ Nhầm lẫn dung dịch Ca(HCOz:)z không phản ứng với dung dịch NaOH
— Chọn B
s* Không nhớ tính tan của Ag:zPOa
— Cho rằng dung dịch NazPOx không phản ứng với dung dịch AgNOs — Chon C
Bazơ Y là một hóa chất giá rẻ và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng, sản xuất mía đường Bazơ Y là
WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 6Hướng dẫn giải
Hợp chất giá rẻ và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản
xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng, sản xuất mía đường là Ca(OH)a
— Đáp án B
Câu 13: Tiến hành một thí nghiệm như hình vẽ:
Hình vẽ trên minh họa cho các phản ứng trong đó oxit X là
Hướng dẫn giải Khí sinh ra ở ống dẫn khí là H; vì:
Zn + 2HCl —> ZnClz2 + H2T Oxit X bị khử bởi khí H›a là oxit của kim loại có tính khử trung bình và yếu
A loại vì Mg và K là hai kim loại có tính khử mạnh
B đúng vì Fe, Cu 1a kim loại có tính khử trung bình và yếu
FezO; + 3H; —`—> 2Fe + 3H;O CuO + Hạ —'—> Cu + H;O
€ sai vì loại Na là kim loại có tính khử mạnh
D sai vi AI, Ba là hai kim loại có tính khử mạnh
—> Đáp án B
Câu 14: Chọn phát biểu sai
A Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol
B Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CaHanO; với n > 2
C Chất béo không tan trong nước
D Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic đơn chức mạch cacbon đài, không phân nhánh
Trang 7LÊ ĐĂNG KHƯƠNG BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017
€C đúng (SGK 12 cơ bản - trang 9)
D đúng (SGK 12 cơ bản - trang 8)
—> Đáp án A
Câu 15: Tên gọi của chất béo có công thức (C¡;HzzCOO)sCsH; là
A tripanmitin B tristearin C triolein D trilinolein
Hướng dẫn giải
Tripanmitin: (CisH31COO)3C3Hs Triolein: (Ci7H33COO)3C3Hs
Tristearin: (Ci7H3sCOO)3C3Hs Trilinolein: (Ci7H31COO)3C3Hs
— Dap an C
Câu 16: Thuỷ phân este X có công thức phân tử CaHaO; trong dung dịch NaOH thu được
hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với Ha bằng 16 Tên gọi của X là
Hướng dẫn giải
CaHaO; có k= arn =1 —Xlaeste no, don chic, mach ho
Gọi công thức cấu tao la RiCOOR2
RiCOORz + NaOH — RiCOONa + R2OH
Z có tỉ khối so v6i H2 la 16 > Mz = 2.16 = 32 > Z là CHzOH
Trang 8
Câu 17: Dung dịch etylamin trong nước làm
A quỳ tím không đổi màu
B quỳ tím chuyển màu xanh
C quỳ tím chuyển màu đỏ
D dung dịch phenolphtalein không đổi màu
Hướng dẫn giải
Dung dich etylamin (C2HsNHz2) trong nuéc co tinh bazo
— Lam quy tim chuyén sang mau xanh
Thuốc thử để nhận biết 3 chất hữu cơ HạNCH;COOH, HCOOH, (CH:)zNH là quỳ tím vì
e H;NCH;COOH có 1 nhóm - NH; và 1 nhóm - COOH — Có tính lưỡng tính
—> không làm chuyển màu quỳ tím
e HCOOH có tính axit — làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
e (CH3)2NH co tinh bazo > lam quy tim chuyén sang mau xanh
— Dap an C
Câu 19: Phát biểu không đúng là
A Hợp chất H;N-COOH là aminoaxit đơn giản nhất
B Tripeptit có phản ứng màu biure với Cu(OH)›:
C Anilin phản ứng với dung dịch nước brom tạo kết tủa màu trắng
D Protein bị thuỷ phân trong môi trường axit
Hướng dẫn giải
A sai vì aminoaxit đơn giản nhất là glyxin (HaNÑNCH;COOH)
B đúng vì peptit có 2 liên kết peptit trở lên có phản ứng màu biure với Cu(OH);
C dung vi :
Br Br + 3Bry ———> | + 3HBr
Br 2,4,6-tribromanilin
WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 9LÊ ĐĂNG KHƯƠNG BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017
D đúng vì SGK 12 cơ bản - trang 53
—> Đáp án A
Câu 20: Có các dung dịch riêng biệt sau: CsHsNH3Cl, HạNCH;CH(NH;)COOH,
CIH:NCH;COOH, HOOCCH;CH;CH(NH;)COOH, H;NCH;COONa Số dung dịch phản ứng được với dung dịch HCI là
Hướng dẫn giải
Dung dịch phản ứng được với dung dịch HCI là:
H2NCH2CH(NH2)COOH, HOOCCH2CH2CH(NH2z)COOH, HzNCH2COONa
Phuong trinh héa hoc:
H2zNCH2CH(NH2)COOH + HCl — CIH:NCH;CH(NH;)COOH
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH + HCl ~ HOOCCH2CH2CH(NH3Cl)COOH
H2NCH2COONa + 2HCl — CIH3NCH2COOH + NaCl + H20
— Dap an D
Câu 21: Gluxit có phản ứng tráng gương là
A tỉnh bột B fructozơ C xenlulozo D saccarozo
Cau 22: Phat biéu nao sau day la sai?
A Đun nóng glucozơ với H;/Ni thu được sobitol
B Xenlulozơ thuỷ phân trong môi trường axit thu được glucozơ
€C Dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH); trong NaOH khi đun nóng cho kết tua Cu20
D Fructozơ không làm mất màu nước brom
WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 10C sai vì saccarozơ không tác dụng được với Cu(OH)z trong NaOH để tạo kết tủa
CuzO do trong phân tử saccarozơ không có nhóm chức anđehit (-CHO)
D đúng vì fructozơ không phản ứng với Br;
—> Đáp án C
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên
B Hệ số n mắt xích trong công thức polime gọi là hệ số trùng hợp
C Cao su là những polime có tính đàn hồi
D Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp
Cau 24: Cho cac thi nghiém sau
(1) Đun nóng nước cứng tạm thời
(2) Cho dung dịch AgNOs vào dung dịch Fe(NOa)a
(3) Cho dung dịch NaHSO¿ vào dung dịch BaCl›
(4) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch ZnC];
(5) Cho dung dich HCI dư vào dung dịch NaAlO;
Số thí nghiệm tạo thành kết tủa là
Trang 11BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017
Hướng dẫn giải (1) Ca(HCO;); ——> CaCOs } +CO;† + HạO
Mg(HCO3)2 —“» MgCO31 +CO2T + H20 (2) Ag* + Fe + Fe* + Agl
(3) NaHSO,+ BaClz — BaSO,J/ + NaCl + HCl
(4) ZnClz + 2NaOH — Zn(OH)2/ + 2NaCl
Zn(OH)2 + 2NaOHav — NazZnOz + 2H20 (5) HCl + NaAlOz + H20 > AI(OH)3 1 + NaCl
3HClav + AIl(OH)3 — AICl3 + 3H20
— Có 3 thí nghiệm tạo thành kết tủa là: (1), (2), (3)
— Đáp án B
Câu 25: Chất không có phản ứng thủy phân là
A glucozo B etyl axetat C Gly-Ala D saccarozo
Hướng dẫn giải
e Glucozơ: CaHzOs (monosaccarit) Không có phản ứng thủy phân
e Etyl axetat : CH3COOC2Hs
CH3COOC2Hs + H20 a2 CH3COOH + C;H:OH
e Gly-Ala : (dipeptit)
Gly - Ala + H20 —*“-» H,NCH2COOH + CH3CH(NH2)COOH
e Saccarozo: Ci2H2201: (disaccarit)
Ci2H22011 + H20 —H > CoHi206 + CoHi20c
Trang 12
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường Cu(OH)z có thể tan trong dung dịch fructozơ
(b) Metylamin là một bazơ dung dịch của nó làm quỳ tím chuyển màu xanh
(c) Khử glucozơ bằng hiđro thu được sobitol
(d) Ở điều kiện thường, axit glutamic phản ứng được với dung dịch NaOH
(e) Gly - Ala - Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)a
(SGK 12 cơ bản - trang 42)
(c) Đúng vì
CH2OH[CHOH],CHO + Hz —t~“-» CH2,OH[CHOH],CH20H
(d) Đúng vì amino axit có phản ứng dung dich NaOH do có nhóm chức - COOH
HOOC[CH2]4CH(NH2)COOH + 2NaOH — NaOOC[CH2]4CH(NH2)COONa + 2H20 (e) Đúng vì tripeptit phản ứng màu biure tạo phức màu tím
Trang 13B CHạCOOCH;: + 20; ——> 3CO; + 3HzO > nạo : myo = 3:3=1:1
C H2NCH2COOH + =0: ——>2CO, + 1,04 4N, > No, : Mao = 4:5 4 2 2 H„O
Trang 14—› Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ có dạng: C;H;x„O¿N;
WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 15LÊ ĐĂNG KHƯƠNG BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017
s* Quên không chia cho thể tích: C.,so,, =0,1 M > Chon A
s* Tính khối lượng của CuSO4.5H20 sai: Meuso, so = 160
Cyycuso, =25: 160 : 0,5 = 0,3125 M > Chọn C
Câu 31: Thể tích dung dịch HNO2: loãng 1M ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Ag là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
Sau phản ứng thu được Fe?*:
Fe + TH TÑO, *›y Fe* + NO†T 2,0
0,15 —> 0,6 3Ag + 4H' + NO; -> 3Ag'” + NOT + 2H,O 0,15 —> 0,2
— >in canding = 0,6 + 0,2 = 0,8 mol > Vuno, =~ = 0,8 lit
Lỗi sai
“* Cho rang thể tích HNOzs nhỏ nhất thu được Fe2::
3Fe + 8H + 2NO; -> 3Fe” + 2NOT + 4H,O
> Vyyo, Seo +O = 0,6 lit Chọn B 1
WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 16s*_ Nhớ nhầm số oxi hóa của Fe và Ag:
3Fe + 8H' + 2NO; -> 3Fe” + 2NOT + 4H,O
Ag + 4H' + NO; > Ag* + NOT + 2H,O
oe _— 0,154 _ 1lft
—> Chọn C
s*_ Nhớ nhầm số oxi hóa của Ag:
Trang 17ny, = 0,05 — 0,02 = 0,03 mol
nụ sọ, = 0,5.0,4 = 0,2 mol
Vì sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại — H: hết
‘Me nhường E >in, nhan = 0,2 + 0,06 + 0,025.2 + 0,08 = 0,39 mol
— = 0,195 mol > mug phan ing = 0,195.24 = 4,68 g —_—
Trang 18
Hỗn hợp Y gồm 2 aminoaxit (phân tử mỗi chất chứa 2 nhóm - NHz và 1 nhóm
- COOH ) Đốt cháy hoàn toàn m gam Y thu được 0,56 gam N: Nếu cho m gam Y tác dụng
vừa đủ với a gam dung dịch HCI 20% Giá trị của a là
Goi cong thirc 2 aminoaxit la (H2N)z2RCOOH
Taco: ny = “20 = 0,02 mol + n,, = ny, = 0,02 mol
(H,N), RCOOH + 2HCI —> (CIH, N),RCOOH
Trang 19LÊ ĐĂNG KHƯƠNG
Cho 33 gam hỗn hợp HCOOCH: và fructozơ (tỉ lệ mol là 2 : 3) tác dụng với dung
dịch AøgNOz/NH: Sau phản ứng thu được kết tủa cĩ khối lượng là
Gọi n,„ooc¡, = X moÏ; nụ „ o = y mol
s* Nhầm lẫn chỉ cĩ fructozơ tham gia phản ứng tráng gương:
Mag = 0,15.2.108 = 32,4 gam > Chọn C
¢* Nhầm 1an chi c6 HCOOCHstham gia phan tng trang guwong mol Ag:
Nag = Nycoocn, = 9,1 mol > Mag = 0,2.108 = 21,6 gam > Chon D
Dot chay hoan toan 0,1 mol h6n hop X gém hop chat hiru co C2H4(OH)2; HCOOCHs;
CH3COOH thu duoc 4,48 lit CO2 (dktc) va 1,8 gam H20 Thé tich khi O2 (dktc) can dting 1a
2,24 lit 4,48 lit 3,36 lit 8,96 lit
WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 20Nhận thấy các hợp chất trong X đều có 2 nguyên tử oxi nên ta có:
Bảo toàn nguyên tố oxi:
No trongx +2nạ = 2n¿o + n, —> 0,2 + 2n, = 2.0,2 + 0,1 —>n,, = 0,15 mol
> Vp, = 0,15.22,4 = 3,36 lit
Lỗi sai
“+ Tinh sai s6 mol cla O trong X: Notrongx = Nx = 0,1 mol
Vo, ane 224 = 4,48 lit > Chon B
“+ Tinh sai s6 mol cua O trong X: no trongx = Nx = 0,1 mol
Bảo toàn nguyên tố oxi sai:
—> Vo, = 0,4.22,4 = 8,96 lít Chon D
‹,
s* Bảo toàn nguyên tố oxi sai:
NotrongxX +Họ, = nạo + nạ —> 0,2 + nạ = 0,2 + 0,1->n, = 0,1 mol
—> Vụ, = 0,1.22,4 = 2,24 lít > Chọn A
Hợp chất X chứa (C, H, O) có 5 liên kết pi trong phân tử, Y tác dụng với NaOH theo
tỉ lệ 1 : 3 Đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam X cần dùng vừa đủ 15,68 lít khí Oa (đktc), sau phản
ứng thu được 5,4 gam nước Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 6,9 gam X trong 100 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được khối lượng chất rắn là
WWW.facebooK.com/qroups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01