CHỨC NĂNG “ CALC” I/ LÝ THUYẾT Chức năng CALC được sử dụng để thay các giá trị của ẩn vào biểu thức đề Câu cho.. Phương trình vô nghiệm C... Khi đó biểu thức có thể rút gọn là A.. Ch
Trang 1CHỨC NĂNG “ CALC”
I/ LÝ THUYẾT
Chức năng CALC được sử dụng để thay các giá trị của ẩn vào biểu thức đề Câu cho
Những dạng toán tiêu biểu :
Tính giới hạn
Giải phương trình , bất phương trình , hệ phương trình
Rút gọn biểu thức
Tính Đạo Hàm , Nguyên Hàm
Tất cả các dạng Câu thay ngược đáp số nói chung …v.v………
II/CÁCH SỬ DỤNG : Cách sử dụng lẫn ưu nhược điểm của chức năng đã được dạy trên lơp hoặc xem lại trên
tuyensinh247.com với tài khoản của học sinh offline thầy Chí
III/ CÂU TẬP
DẠNG 1 : GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
Câu 1: ( Đề thi minh họa BGD -2017) : Giải phương trình : log (4 x 1) 3
Câu 2: Giải phương trình : 4 x5x 9
A B C D
Câu 3 : Nghiệm của phương trình 32 x 32 x 30
là:
A x 0 B Phương trình vô nghiệm C x 3 D x 1
Câu 4 : Phương trình 4x2x2x2 x 1 3 có nghiệm:
2
x x
B.
1 1
x x
C
0 1
x x
D
1 0
x x
Câu 5 : Nghiệm của phương trình 7 48 7 48 14
Câu 6 : Tập nghiêm của phương trình xlog (9 2 )2 x 3là ?
Câu 7 : ghiệ của phương trình 2
x
A hoặc -3 B Đáp án hác
C hoặc -1 D hoặc -1
Câu 8 : Tập nghiệm của phương trình
1
4 log x2 log x
A 1 1;
2 4
1 1
;
4 6
Trang 2Câu 9 : Nghiệm lớn nhất của phương trình
log x 22 3log x 5
3
1
1
4
Câu 10 Phương trình 2cos2x4cos 2x 6có nghiệm là:
A
2
x k
2
x k
C x2k D xk
Câu 11: Giải phương trình: 2sinx2cosx2sin2x
4
x k kZ
4
3
Z k k
4
x k kZ
k
x kZ
Câu 12 : Nghiệm của phương trình e6x3e3x 2 0 là:
A 0, 1ln 2
3
x x B 1
ln 2 ,
C Đáp án hác D x 0, x 1
Câu 13 : Cho hàm số yexex Nghiệm của phương trình y'0 là:
DẠNG 2 : GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH :
Câu 1 : Giải bất phương trình : log (32 x 1) 3 (Đề minh họa BGD -2017)
3
3
x Đáp án A
Câu 2 : Nghiệm của bất phương trình : 32.4x 18.2x 1 0
A 1 x 4 B 1 1
Đáp án D
Câu 3: Tập các số x thỏa mãn log0,4(x 4) 1 0 là:
A 4;13
2
13
; 2
13
; 2
Đáp án A
Câu 4: Bất phương trình log (22 x 1) log (43 x 2) 2 có tập nghiệm
A (; 0) B [0;) C (; 0] D 0;
Đáp án C
Trang 3Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình32x110.3x 3 0 là :
Câu 6 : Tập nghiệm của bất phương trình ( - 3 )x > (2 + 3)x+2 là :
A ( 2; ) B ( ; 1) C.( 1; ) D ( ; 2)
Câu : ghiệ của bất phương trình 2.2x3.3x 6x 1 0 :
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình log2xlog22x1là:
A S B S 1;3 C S ; 1 D 1; 0
2
S
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2
2
lg (x 1) lg (2 x)
A 1 5;1 5 B 1 5 1; 5
; 2
Câu 10: Với điều kiện nào của a thì y 1 3 a 4a2x là mọt hàm số ũ?
4
Câu 11: Cho bất phương trình log3 10 2x 1 1 có tập nghiệm S \S bằng:
Câu 12 : Cho h số y3x2 22, tập ác định của h số
2
\ 3
D R
Trang 4DẠNG 3: TÍNH GIỚI HẠN (TÌM TIỆM CẬN)
X tiến đến một số
Câu 1 Tính giới hạn :
2
15 lim
2
x
x x
A.5 B.6 C.7 D.8
Câu 2 Tính giới hạn :
2 3
lim
3
x
x
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 3 Tính giới hạn :
2 2
4 lim
2
x
x x
A.1
3 B.
2
3 C 1 D.
4 3
Câu 4 Tính giới hạn.: 2 2
2 lim
x
x
A.1
2 B.1 C.1,5 D.2
Câu 5 Tính giới hạn :
2 3
2 15 lim
3
x
x
A.5 B.6 C.7 D.8
Câu 6 Tính giới hạn :
4 2 1
1 lim
x
x
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu7 Tính giới hạn :
2 2
5 3 lim
2
x
x x
A.1
3 B.
2
3 C 1 D.
4 3
Câu 8 Tính giới hạn.:
2
3 5 1 lim
2
x
x x
A.1
2 B.1 C.1,5 D.2
X tiến đến vô cùng
Câu 1.
2 2
1 lim
x
x
A.0, 5 B.0.6 C.0, 7 D.0,8
Câu 2.
2
lim
2
x
x x x
Câu 4.
2 2
lim
x
Câu 5.
2 2
lim
x
A.1
5 và 3 B.1 và 2 C.
1
3 và 1 D 1 và 2
Câu 6. 2
1 lim
1
x
x x
Câu 7
2 2
lim
5
x
A.1
2
5
Trang 5DẠNG 4: RÚT GỌN BIỂU THỨC:
Câu 1: Giá trị của 8log 2 7
a
A 7 2 B 7 8 C 7 16 D.7 4
Câu 2: Biết loga b4 Tính 3
2 3
loga b a b
9
7 Đáp án A
Câu 2: Cho log a b 3 Khi đó giá trị của biểu thức log
b a
b
a là
A 3 1
3 1
3 2
Câu 3: Cho
(a 1) (a 1) Khi đó ta có thể kết luận về a là:
Câu 4: Giải phương trình
2
x
x x với x là nghiệm của phương trình trên Vậy giá trị P x log 4x2
Câu 5: Cho biểu thức 1
2
4
, với b a 0 Khi đó biểu thức có thể rút gọn là
A b a B a C a b D a b
Câu 6: Cho a , b thỏa ãn a2b2 7ab Chọn ệnh đề đ ng trong các ệnh đề sau:
A 3log( ) 1(log log )
2
2
a b a b
C 2(logalog )b log(7 ab) D log 1(log log )
a b
Câu 7: Rút gọn biểu thức
4 4 (x, y 0)
x y xy
được kết quả là:
A 2xy B xy C xy D 2 xy
Đáp án B
Câu 8: Rút gọn biểu thức
2 2 2 2
(a 0)
a
được kết quả là
Câu 9: Trong các điều kiện của biểu thức tồn tại, kết quả rút gọn của
logb 2 logb logb loga logab logb
Trang 6A.1 B.2 C.0 D.3
Câu 10: Rút gọn biểu thức
3 2 3 2 (a, b 0, )
A
2 3
1 (ab)
B 3 (ab)2 C
3
1
3
ab
Câu 11 : Tính giá trị biểu thức:
3
loga a a a a
A
a
A 67
62
22
16 5
Câu 12: Rút gọn
2
3 3
3
8
1 2
a
được kết quả: