VỊ THẾ CHẤT LƯỢNG VÀ SỰ LỰA CHỌN KHÁC:Tiến tới một Lý thuyết mới về Vị trí Dân cư Đô thị Hoàng Hữu Phê và Patrick Wakely Nhóm thực hiện: Lê Thành Phong Phạm Tấn Độ Lê Thị Mỹ Tiên... – N
Trang 1VỊ THẾ CHẤT LƯỢNG VÀ SỰ LỰA CHỌN KHÁC:
Tiến tới một Lý thuyết mới về Vị trí Dân cư Đô thị
Hoàng Hữu Phê và Patrick Wakely
Nhóm thực hiện:
Lê Thành Phong Phạm Tấn Độ
Lê Thị Mỹ Tiên
Trang 2Nội dung nghiên cứu
Lý thuyÕt ChÊt l îng-VÞ thÕ.ư
Ki m nh lý thuy t: trể đị ế ường h p c th cho th ợ ụ ể ủ
ô Hà N i
Trang 3Lý thuyết về lựa chọn vị trí nhà ở
• Cách ti p c n th trế ậ ị ường
• Cách ti p c n phi th trế ậ ị ường
• Ti p c n d a trên v th và ch t lế ậ ự ị ế ấ ượng
Trang 4– Nếu có cơ hội một hộ gia đình cơ động hoàn hảo sẽ
dời đến một khu đất nơi họ có thể thỏa mãn những yêu cầu về diện tích ở trong khi phải tốn ít chi phí đi lại trong mức chấp nhận được
Cách tiếp cận thị trường
Trang 6Cách tiếp cận phi thị trường
• Phân b dân c và c u trúc ô th theo nhóm ổ ư ấ đ ị
Trang 7Tiếp cận dựa trên vị thế và chất lượng
• Logic l a ch n v trí dân c :ự ọ ị ư
– Vị thế xã hội hộ gia đình
– Tiến bộ khoa học công nghệ giảm vai trò
khoảng cách địa lý
– Nhu cầu đa dạng hơn về không gian
– Các yếu tố phi vật chất bên trong con người
Trang 81 Khu dân c t o nên các vành ai ư ạ đ đồng tâm
ch m nhau xung quanh m t hay nhi u ờ ộ ề c c v ự ị
Trang 9Ngưỡng chất lượng nhà ở
Trang 10Cỏc hệ quả của lý thuyết
ể tạo ra các quyết định về nhà ở mỗi một hộ gia
Đ
đình có thể có hai loại lựa chọn
A.Lựa chọn với một mức độ chất l ợng nhà ở cố ư
định
B.Sự lựa chọn với mức độ vị thế cố định tr ớcư
Trang 13Vai trò của lý thuyết vị thế - chất lượng
• Gi i thích l a ch n v nhà thông qua nhân th c ả ự ọ ề ứ
Trang 14Ki m ch ng lý thuy t: ể ứ ế
tr ườ ng h p Hà N i ợ ộ
Trang 15Phương phỏp nghiờn cứu
•Chọn mẫu ngẫu nhiên năm 1993
•8 ph ờng đ ợc chọn để đại diện cho ba khu vực ư ưhình thái đô thị
•Một mẫu gồm 243 hộ gia đình đ ợc chọn để ư
phỏng vấn chi tiết và quan sát
•Tổng hợp lại thành hai nhóm: vị thế nơi ở (VN)
và chất l ợng nhà ở (CL).ư
•Biến số phụ thuộc: giá nhà theo cây vàng
Trang 16Ba khu vực hình thái đô thị.
Khu phố cổ
Khu phố Phỏp
Khu phố mới
Trang 17Mô hình hồi qui
Trang 18Kết quả
C¸c kÕt qu¶ hµm håi qui cho toµn bé mÉu
C¸c kÕt qu¶ hµm håi qui cho nh÷ng nhµ x©y míi sau 1989
Trang 22– Phân bố nhóm dân cư theo vành đai đồng tâm
– Khoảng cách đến khu vực trung tâm theo trình
tự các nhóm xã hội
Trang 23Kết luận chung
• C n thêm nhi u các nghiên c u ti p theoầ ề ứ ế
• Thoát kh i thuy t quy t nh kinh t c ng nh cỏ ế ế đị ế ứ ắ
• Th hi n s cân b ng tể ệ ự ằ ương đối gi a cái lý ữ
tưởng và cái có thế
• Trung tâm ô th có th đ ị ể đổi