Kiến thức: - Hiểu được khỏi niệm thuật toỏn là cỏch giải bài toỏn mà về nguyờn tắc cú thể giao cho mỏy tớnh thực hiện.. - Hiểu và thực hiện đợc thuật toán kiểm tra tính nguyên tố của một
Trang 1Kớ kiểm tra Ngày soạn: 4/10/2008
Ngày dạy : 6/10/2008 Tiết theo PPCT: 11
Đ4.Bài toán và thuật toán
I MỤC TIấU
1 Kiến thức:
- Hiểu được khỏi niệm thuật toỏn là cỏch giải bài toỏn mà về nguyờn tắc cú thể giao cho mỏy tớnh thực hiện
- Biết biểu diễn thuật toán bằng cách liệt kê, sơ đồ khối.
- Hiểu và thực hiện đợc thuật toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên
d-ơng
2 Kỹ năng:
- Chỉ ra được Input và Output của một số bài toỏn đưa ra
- Xây dựng đợc thuật toán cho một số bài toán đơn giản trong SGK
3 Thỏi độ:
-Nghiờm tỳc trong học tập để tỡm hiểu phương phỏp giải bài toỏn trong tin học
từ dễ đến khú
II.Đồ dùng dạy-học
-Sách giáo khoa, sách giáo viên, bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Ổn định tổ chức(1’):
− Kiểm tra sỹ số
2 Kiểm tra bài cũ(3 ):’
- Câu hỏi: Khái niệm thuật toán, có mấy cách biểu diễn thuật toán?
- GV nhận xét, cho điểm
3.Nội dung b i m à ới(39’):
Đ4 Bài toỏn và thuật toỏn(tiếp)
2.Khỏi niệm thuật toỏn:
- Tớnh chất của thuật toỏn:
+ Tớnh dừng
+ Tớnh xỏc định
+ Tớnh đỳng đắn
3 Một số ví dụ về thuật toán
*Ví dụ1 :Kiểm tra tính nguyên tố
của một số nguyên dơng
- Xác định bài toán
6’
- GV giảng:
+Thuật toỏn phải dừng sau một số hữu hạn lần thực hiện cỏc thao tỏc
+Sau một thao cỏc thỡ thuật toỏn phải kết thỳc hoặc chỉ cú đỳng một thao tỏc được thực hiện tiếp theo
+Sau khi kết thỳc thuật toỏn, phải nhận được Output cần tỡm
- GV lấy ví dụ với thuật toán Max đã xét, gọi HS nêu: tính dừng, tính xác
định, tính đúng đắn của thuật toán
- GV chuyển vấn đề: Để hiểu rõ hơn về thuật toán ta xét vài ví dụ trong SGK
? Hóy xỏc định Input và Output của bài
Trang 2+Input: N ∈ Z+
+Output:"N là số nguyờn tố " hoặc
"N khụng là số nguyờn tố"
- í tưởng thuật toỏn: SGK
- Thuật toỏn:
+ Phương phỏp liệt kờ:
B1: Nhập số nguyờn dương N;
B2: Nếu N=1 thỡ thụng bỏo“N
khụng là số nguyờn tố” rồi kết
thỳc;
B3:N<4 thỡ thụng bỏo“N là số
nguyờn tố” rồi kết thỳc;
B4: i ←2;
B5:Nếu i > [ ]N thỡ thụng bỏo
“N là số nguyờn tố” rồi kết thỳc;
B6: Nếu N i thỡ thỡ thụng bỏo
“N khụng là số nguyờn tố” rồi kết
thỳc;
B7: i ← i+ 1 rồi quay lại bước 5;
+ Phơng pháp sơ đồ khối
(SGK trang 37)
6’
9’
18
’
toỏn?
? Số như thế nào gọi là số nguyờn tố-
HS trỡnh bày ý tưởng
- GV: nhận xột, bổ sung
- GV cùng HS xây dựng thuật toán theo cách liệt kê(dựa theo ý tởng bài toán)
- Biến i nhận giá trị nguyên thay đổi trong phạm vi từ 2 đến N + 1 và dùng để kiểm tra N chia hết cho i hay không
- Hỏi: ứng với mỗi hình khối là bớc nào trong thuật toán
- Lấy ví dụ mô phỏng việc thực hiện thuật toán theo sơ đồ khối
N=29, N=45
- Gọi HS mô phỏng theo sơ đồ khối
4.Củng cố(1 ):’
- Nhắc lại khỏi niệm bài toỏn
- Muốn giải bài toỏn, trước tiờn phải xỏc định được Input và Output
5.Nhận xét cuối giờ(1 ):’
- Đánh giá giờ học
- Đọc trước thuật toán sắp xếp bằng tráo đổi.
RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: