Xu hướng xây dựng và phát triển Thư viện số trên thế giới và thực trạng ở Việt Nam TS.. Nguyễn Hoàng Sơn Giám Đốc Trung Tâm Thông Tin - Thư Viện, ĐHQGHN PhD of Information and Knowledge
Trang 1Xu hướng xây dựng và phát triển Thư viện số trên thế giới và
thực trạng ở Việt Nam
TS Nguyễn Hoàng Sơn
Giám Đốc Trung Tâm Thông Tin - Thư Viện, ĐHQGHN
PhD of Information and Knowledge Management, University of Technology, Sydney (UTS)
Trang 21 T ng quan th vi n sổng quan thư viện số ư ệ ố
2 Các công ngh ch đ o ệ ủ đạo ạ
2.1 N n Công nghi p 4.0 ền Công nghiệp 4.0 ệ
2.2 Đi n toán đám mây ệ
Trang 3T đ u nh ng năm 1990, c ng đ ng TVS th gi i bừ đầu những năm 1990, cộng đồng TVS thế giới bước vào một ầu những năm 1990, cộng đồng TVS thế giới bước vào một ữ liệu lớn ộng ồng TVS thế giới bước vào một ế ớ ước vào m t ộng
th p k bùng n c a nghiên c u và phát tri n TVS d a trên n n ật ỷ bùng nổ của nghiên cứu và phát triển TVS dựa trên nền ổng quan thư viện số ủ đạo ứu và phát triển TVS dựa trên nền ể ự ền Công nghiệp 4.0
t ng Internet và công ngh web (đảng Internet và công nghệ web (được phát triển rộng rãi từ ệ ược phát triển rộng rãi từ c phát tri n r ng rãi t ể ộng ừ đầu những năm 1990, cộng đồng TVS thế giới bước vào một
Ch ương trìnhThư viện Điện Tử ng trìnhTh vi n Đi n T ư ện Điện Tử ện Điện Tử ử (Electronic Library Programme -
Á, châu Úc,…
Trang 4• TVS đ ược phát triển rộng rãi từ c c u thành b i các y u t sau ất hiện của các dự án ở ế ố
Trang 51 T ng quan th vi n s ổng quan thư viện số ư ệ ố
Trang 61 T ng quan th vi n s ổng quan thư viện số ư ệ ố
Trang 71 T ng quan th vi n s ổng quan thư viện số ư ệ ố
Trang 81 T ng quan th vi n s ổng quan thư viện số ư ệ ố
Trang 92.1.Công nghi p 4.0 ệ
Trang 102.1 Công nghi p 4.0 ệ
Trang 112.2 Đi n toán đám mây ệ
Trang 122.2 Đi n toán đám mây ệ
Trang 13Dịch vụ điện toán đám mây thực hiện theo các mô hình dịch vụ khác nhau:
- N n t ng nh m t d ch v (PaaS) ền tảng như một dịch vụ (PaaS) ảng như một dịch vụ (PaaS) ư một dịch vụ (PaaS) ột dịch vụ (PaaS) ịch vụ (PaaS) ụ (PaaS)
- L u tr nh m t d ch v ho c ư một dịch vụ (PaaS) ữ như một dịch vụ hoặc ư một dịch vụ (PaaS) ột dịch vụ (PaaS) ịch vụ (PaaS) ụ (PaaS) ặc
ph n m m nh m t d ch v (SaaS) ần mềm như một dịch vụ (SaaS) ền tảng như một dịch vụ (PaaS) ư một dịch vụ (PaaS) ột dịch vụ (PaaS) ịch vụ (PaaS) ụ (PaaS)
- C s h t ng nh m t d ch v ơ sở hạ tầng như một dịch vụ ở hạ tầng như một dịch vụ ạ tầng như một dịch vụ ần mềm như một dịch vụ (SaaS) ư một dịch vụ (PaaS) ột dịch vụ (PaaS) ịch vụ (PaaS) ụ (PaaS) (IaaS).
Trang 14ng d ng đi n toán đám mây trong th vi n
Thư viện thành viên N
- Tài liệu riêng (item)
Trang 15ng d ng đi n toán đám mây cho c ng thông tin qu c h i Ứng dụng điện toán đám mây cho cổng thông tin quốc hội ụng điện toán đám mây cho cổng thông tin quốc hội ệ thống Trung tâm ổng thông tin quốc hội ống Trung tâm ội
Đây là gi i pháp c ng thông ải pháp cổng thông ổng thông
tin tích h p ợp c a Éclat ủa Éclat Engineering, s d ng công ử dụng công ụng công
ngh đi n toán đám mây ệ điện toán đám mây ệ điện toán đám mây đ ể
qu n ải pháp cổng thông tr ho t đ ng truy c p ị hoạt động truy cập ạt động truy cập ộng truy cập ập
t xa t i ngu n tài nguyên ừ xa tới nguồn tài nguyên ới nguồn tài nguyên ồn tài nguyên
đi n t đ t mua, cũng nh ệ điện toán đám mây ử dụng công ặt mua, cũng nh ư
ngu n tài li u n i sinh c a ồn tài nguyên ệ điện toán đám mây ộng truy cập ủa Éclat
đơn vị hoạt động truy cập
Đây là CSDL báo cáo v các ề các công ty, ngành công nghi p ệ điện toán đám mây
và các qu c gia nh ng th ốc gia ở những thị ở những thị ững thị ị hoạt động truy cập
tr ường mới nổi Ng ng m i n i Ng ới nguồn tài nguyên ổng thông ư i ờng mới nổi Ng dùng có th t ể ìm hi u v ể ề các
nh ng th tr ững thị ị hoạt động truy cập ường mới nổi Ng ng m i n i ới nguồn tài nguyên ổng thông qua ngu n thông tin đáng ồn tài nguyên tin c y nh t v toàn c nh ập ất về toàn cảnh ề các ải pháp cổng thông
th gi i cũng nh t chính ế giới cũng như từ chính ới nguồn tài nguyên ư ừ xa tới nguồn tài nguyên
nh ng th tr ững thị ị hoạt động truy cập ường mới nổi Ng ng này v
Trang 162.3 Công ngh Web ệ
Trang 172.3 Công ngh Web ệ
Trang 18ng d ng Web trong th vi n s
Trang 192.4 Công ngh di đ ng ệ ộng
Trang 202.5 K t n i v n v t ế ố ạ ật
Trang 212.5 K t n i v n v t ế ố ạ ật
Trang 222.5 K t n i v n v t ế ố ạ ật
Trang 23K t n i v n v t trong th vi n hi n đ i ế ố ạ ật ư ệ ệ ạ
Trang 242.6 D li u l n ữ liệu lớn ệ ớ
Trang 25Nhu c u c a th vi n k t h p gi a qu n lý th vi n truy n th ng và ần mềm như một dịch vụ (SaaS) ủa thư viện kết hợp giữa quản lý thư viện truyền thống và ư một dịch vụ (PaaS) ện kết hợp giữa quản lý thư viện truyền thống và ết hợp giữa quản lý thư viện truyền thống và ợp giữa quản lý thư viện truyền thống và ữ như một dịch vụ hoặc ảng như một dịch vụ (PaaS) ư một dịch vụ (PaaS) ện kết hợp giữa quản lý thư viện truyền thống và ền tảng như một dịch vụ (PaaS) ống và
hi n đ i, truy n th ng và o hoá, th vi n s ện kết hợp giữa quản lý thư viện truyền thống và ạ tầng như một dịch vụ ền tảng như một dịch vụ (PaaS) ống và ảng như một dịch vụ (PaaS) ư một dịch vụ (PaaS) ện kết hợp giữa quản lý thư viện truyền thống và ống và (Th vi n lai) ư ệ : Qu n lý ảng như một dịch vụ (PaaS)
th ng nh t và chia s ống và ất và chia sẻ ẻ
Môi trường Quản lý
User Environment
Bộ sưu tập in
Bộ sưu tập điện
tử (XB điện tử)
Bộ sưu tập số, kho số
Trang 26M t h th ng th vi n s ột dịch vụ (PaaS) ện kết hợp giữa quản lý thư viện truyền thống và ống và ư một dịch vụ (PaaS) ện kết hợp giữa quản lý thư viện truyền thống và ống và
tích h p và đ ng b ợp giữa quản lý thư viện truyền thống và ồng bộ ột dịch vụ (PaaS)
Trang 27 L p qu n lý th ớp quản lý thư ảng như một dịch vụ (PaaS) ư một dịch vụ (PaaS)
vi n tích h p ện kết hợp giữa quản lý thư viện truyền thống và ợp giữa quản lý thư viện truyền thống và
Aleph(ILS) và t ự
đ ng hoá th vi n ột dịch vụ (PaaS) ư một dịch vụ (PaaS) ện kết hợp giữa quản lý thư viện truyền thống và
L p qu n lý kho, ớp quản lý thư ảng như một dịch vụ (PaaS)
l u tr và b o ư một dịch vụ (PaaS) ữ như một dịch vụ hoặc ảng như một dịch vụ (PaaS)
qu n s Rosetta ảng như một dịch vụ (PaaS) ống và
L p c ng tích h p ớp quản lý thư ổng tích hợp ợp giữa quản lý thư viện truyền thống và
ki n th c, phát ết hợp giữa quản lý thư viện truyền thống và ức, phát
hi n và chuy n ện kết hợp giữa quản lý thư viện truyền thống và ển
giao tài nguyên
th ng nh t Primo ống và ất và chia sẻ
Lớp quản
lý thư viện tích hợp
và tự động hóa ALEPH, kho số
ROSETTA
L P QU N TR TH VI N TÍCH H P, L U TR ỚP QUẢN TRỊ THƯ VIỆN TÍCH HỢP, LƯU TRỮ ẢN TRỊ THƯ VIỆN TÍCH HỢP, LƯU TRỮ Ị THƯ VIỆN TÍCH HỢP, LƯU TRỮ Ư VIỆN TÍCH HỢP, LƯU TRỮ ỆN TÍCH HỢP, LƯU TRỮ ỢP, LƯU TRỮ Ư VIỆN TÍCH HỢP, LƯU TRỮ Ữ
VÀ B O QU N D LI U S ẢN TRỊ THƯ VIỆN TÍCH HỢP, LƯU TRỮ ẢN TRỊ THƯ VIỆN TÍCH HỢP, LƯU TRỮ Ữ ỆN TÍCH HỢP, LƯU TRỮ Ố
CSDL Primo Index CHỈ MỤC TẬP TRUNG CHUẨN HOÁ D LI U Ữ ỆN TÍCH HỢP, LƯU TRỮ
PRIMO
Lớp cổng tích hợp kiên thức PRIMO
Lớp quản trị thư viện tích hợp,t ự
đ ng hoá TV ội Aleph
Lớp kho lưu trữ sống Trung tâm , b o qu n đ i ản trị Hệ thống Trung tâm ản trị Hệ thống Trung tâm ống Trung tâm
t ượng số ng s ống Trung tâm Rosetta
Websites, hệ thống Trung tâm thống Trung tâm ng quản trị Hệ thống Trung tâm n lý khoá học Vd., Backboard
SRU/SRW
FRONT END
BACK END
Ví d : Mô hình th vi n s hi n đ i ụng điện toán đám mây trong thư viện ư ệ ố ệ ạ