Nhà máy, xí nghiệp, nông trường, TRUNG TÂM Y TẾ LAO ĐỘNG NGÀNH GTVT, XD, CN, NN& PTNT, Đường sắt, Dệt May, Hàng Không, Bưu Điện…... Số CS chưa có CBYT.
Trang 1Phòng Y t lao đ ng – Tai n n thế ộ ạ ương tích
C c Y t d phòng và Môi trụ ế ự ường
B Y tộ ế
Trang 2Đ t v n đ ặ ấ ề
Gi i thi u nh ng đi m chính trong n i ớ ệ ữ ể ộ
dung Công ướ c ILO 161
Trang 3T ch c Lao đ ng Qu c t (ILO) đ ổ ứ ộ ố ế ượ c
thành l p t năm 1919 (sau Đ i chi n Th ậ ừ ạ ế ế
gi i l n th nh t), là m t trong nh ng t ớ ầ ứ ấ ộ ữ ổ
ch c UN đ u tiên c a Liên h p qu c ứ ầ ủ ợ ố
H th ng các Công ệ ố ướ c (Convention) c a ủ
T ch c Lao đ ng Qu c t (ILO) là nh ng ổ ứ ộ ố ế ữ ràng bu c v m t pháp lý và cam k t th c ộ ề ặ ế ự
hi n quy mô qu c gia n u các qu c gia ệ ở ố ế ố thành viên ký và phê chu n ẩ
Công ướ c ILO s 161 là Công ố ướ c v D ch ề ị
v Y t lao đ ng đ ụ ế ộ ượ c Đ i H i đ ng ILO ạ ộ ồ
phê duy t t i kỳ h p s 71 t i Geneva ngày ệ ạ ọ ố ạ 26/6/1985.
Trang 4Nh ng c s và căn c đ xây d ng và ban ữ ơ ở ứ ể ự hành Công ướ c 161:
Khuy n ngh v B o v s c kh e c a ngế ị ề ả ệ ứ ỏ ủ ười lao đ ng ộnăm 1953;
Khuy n ngh v D ch v y t lao đ ng năm 1959;ế ị ề ị ụ ế ộ
Công ước v Các đ i di n ngề ạ ệ ười lao đ ng năm 1971;ộ
Công ước và Khuy n ngh v An toàn lao đ ng và v ế ị ề ộ ệsinh lao đ ng năm 1981.ộ
Công ướ c ILO 161 thi t l p các nguyên t c ế ậ ắ
và k ho ch hành đ ng c p đ qu c gia ế ạ ộ ở ấ ộ ố
nh m đ m b o th c hi n đ y đ nh ng ằ ả ả ự ệ ầ ủ ữ
quy đ nh v d ch v Y t lao đ ng ị ề ị ụ ế ộ
Trang 5Công ướ c ILO 161 g m 5 ch ồ ươ ng và 24 đi u ề
Hi u l c: Sau khi đăng ký 1 năm đ th c ệ ự ể ự
hi n và bãi ệ ướ c sau 1 năm đ h y b ể ủ ỏ
Trang 6Ch ươ ng 1: Các nguyên t c chính c a Chính ắ ủ sách qu c gia g m 4 đi u (t 1-4); ố ồ ề ừ
Đi u 1: Gi i thích các thu t ng :ề ả ậ ữ
“D ch v y t lao đ ng" là ch các d ch v đị ụ ế ộ ỉ ị ụ ược
giao v i ch c năng ch y u là phòng ng a và trách ớ ứ ủ ế ừnhi m t v n cho ngệ ư ấ ườ ử ụi s d ng lao đ ng, ngộ ười lao đ ng và các đ i di n c a h c s v :ộ ạ ệ ủ ọ ở ơ ở ề
Những nhu cầu phải thiết lập và duy trì một môi trường làm việc an toàn và lành mạnh, để tạo nên tình trạng sức khỏe tốt nhất về thể chất và tinh thần liên quan tới lao động;
Sự thích ứng của công việc với năng lực của người lao động, xét theo tình trạng thể chất và tinh thần của họ.
“Các đ i di n c a ngạ ệ ủ ười lao đ ng trong doanh ộ
nghi p" là ch nh ng ngệ ỉ ữ ườ ượi đ c th a nh n t cách ừ ậ ư
đó theo pháp lu t ho c t p quán qu c gia.ậ ặ ậ ố
Trang 7Ch ươ ng 1: Các nguyên t c chính c a Chính ắ ủ sách qu c gia g m 4 đi u (t 1-4); ố ồ ề ừ
Đi u 2: ề Xét theo các đi u ki n và th c ti n qu c gia ề ệ ự ễ ố
và v i s tham kh o ý ki n các t ch c mang tính ớ ự ả ế ổ ứ
đ i di n nh t, n u có, c a ngạ ệ ấ ế ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng ộ
và c a ngủ ười lao đ ng, m i Nộ ọ ước thành viên ph i ả
hình thành, th c hi n và đ nh kỳ xem xét l i chính ự ệ ị ạsách qu c gia ch t ch v các d ch v y t lao đ ng.ố ặ ẽ ề ị ụ ế ộ
Đi u 3: ề
M i Nọ ước thành viên cam k t s xây d ng d n các ế ẽ ự ầ
d ch v y t lao đ ng cho t t c m i ngị ụ ế ộ ấ ả ọ ười lao
đ ng, k c nh ng ngộ ể ả ữ ười trong khu v c công c ng ự ộ
và thành viên các h p tác xã s n xu t, trong t t c ợ ả ấ ấ ảcác ngành ho t đ ng kinh t và t t c các c s ạ ộ ế ấ ả ơ ở
Các quy định phải thỏa đáng và thích hợp với những rủi ro đặc thù của các cơ sở đó.
Trang 8Ch ươ ng 1: Các nguyên t c chính c a Chính ắ ủ
Đi u 3: ề
N u các d ch v y t lao đ ng không th đ ế ị ụ ế ộ ể ượ c xây
d ng ngay cho t t c các c s , thì m i N ự ấ ả ơ ở ỗ ướ c thành viên liên quan ph i l p các k ho ch đ xây d ng ả ậ ế ạ ể ự
Đi u 22 c a Đi u l T ch c Lao đ ng qu c t , ề ủ ề ệ ổ ứ ộ ố ế
nh ng k ho ch đ ữ ế ạ ượ ậ c l p theo Đo n 2, m i s ti n ạ ọ ự ế
b đ t đ ộ ạ ượ c trong vi c th c hi n các k ho ch đó ệ ự ệ ế ạ
Đi u 4: ề C quan có th m quy n s tham kh o ý ki n ơ ẩ ề ẽ ả ế các t ch c mang tính đ i di n nh t c a ng ổ ứ ạ ệ ấ ủ ườ ử i s
d ng lao đ ng và c a ng ụ ộ ủ ườ i lao đ ng, n u có, v ộ ế ề
nh ng bi n pháp đ ữ ệ ượ c áp d ng đ thi hành các quy ụ ể
đ nh c a Công ị ủ ướ c này.
Trang 9Ch ươ ng 2: Các quy đ nh v ch c năng g m 1 ị ề ứ ồ
đi u (5); ề
Đi u 5: ề Trách nhi m c a ngệ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng đ i ộ ố
v i s c kh e và an toàn c a ngớ ứ ỏ ủ ười lao đ ng, và l u ý ộ ư
t i s c n thi t đ ngớ ự ầ ế ể ười lao đ ng tham gia v n đ ộ ấ ề
b o dả ưỡng và tình tr ng các máy móc và trang thi t ạ ế
b , cũng nh các hóa ch t s d ng trong lao đ ng;ị ư ấ ử ụ ộ
Trang 10Ch ươ ng 2: Các quy đ nh v ch c năng g m 1 ị ề ứ ồ
đi u (5); ề
d) Tham gia vi c xây d ng các ch ệ ự ươ ng trình c i ti n ả ế
ph ươ ng pháp th c hành lao đ ng, cũng nh vi c th ự ộ ư ệ ử nghi m và đánh giá các trang thi t b m i đ i v i tình ệ ế ị ớ ố ớ
tr ng s c kh e; ạ ứ ỏ
e) T v n v s c kh e, an toàn và VSLĐ, v các trang ư ấ ề ứ ỏ ề thi t b phòng h cá nhân và t p th ; ế ị ộ ậ ể
f) Giám sát s c kh e c a ng ứ ỏ ủ ườ i lao đ ng liên quan v i ộ ớ môi tr ườ ng lao đ ng ộ
g) Xúc ti n c i ti n ergonomy đ i v i ng ế ả ế ố ớ ườ i lao đ ng; ộ
Trang 11người lao đ ng h u quan;ộ ữ
c) B ng m i cách khác đằ ọ ược c quan có th m ơ ẩ
quy n ch p nh n, sau khi tham kh o ý ki n các t ề ấ ậ ả ế ổ
ch c mang tính đ i di n nh t, n u có, c a ngứ ạ ệ ấ ế ủ ười lao đ ng và c a ngộ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng.ộ
Đi u 7:ề
1 Các d ch v y t lao đ ng có th đị ụ ế ộ ể ược t ch c, ổ ứtùy trường h p, ho c là d ch v ch cho m t c s , ợ ặ ị ụ ỉ ộ ơ ở
ho c là m t d ch v chung cho nhi u c s ặ ộ ị ụ ề ơ ở
Trang 12Ch ươ ng 3: Các quy đ nh v t ch c g m 3 ị ề ổ ứ ồ
đi u (t 6-8); ề ừ
2 Phù h p v i các đi u ki n và th c ti n qu c gia ợ ớ ề ệ ự ễ ốcác d ch v y t lao đ ng có th đị ụ ế ộ ể ược t ch c b i:ổ ứ ở
a) Các cơ sở hoặc nhóm cơ sở có liên quan;
b) Các cấp chính quyền hoặc các cơ quan;
th c hi n t ch c các d ch v y t lao đ ng và ự ệ ổ ứ ị ụ ế ộ các bi n pháp khác liên quan t i các d ch v ệ ớ ị ụ đó.
Trang 13Ch ươ ng 4: Các quy đ nh v đi u ki n th c hi n ị ề ề ệ ự ệ
g m 7 đi u (t 9-15) ồ ề ừ
Đi u 9 ề
1 Phù h p v i pháp lu t và th c ti n qu c gia, YTLĐ s ợ ớ ậ ự ễ ố ẽ
là các d ch v đa ch c năng Thành ph n nhân l c s ị ụ ứ ầ ự ẽ
đ ượ c xác đ nh tùy theo tính ch t c a nh ng nhi m v ị ấ ủ ữ ệ ụ
Đi u 10: ề Nh ng ng ữ ườ i làm DVYTLĐ ph i đ ả ượ c đ c l p ộ ậ
hoàn toàn v m t chuyên môn đ i v i NSDLĐ, NLĐ và các ề ặ ố ớ
đ i di n c a h , n u có, trong nh ng ch c năng quy đ nh ạ ệ ủ ọ ế ữ ứ ị
Đi u 5.
ở ề
Trang 14Ch ươ ng 4: Các quy đ nh v đi u ki n th c ị ề ề ệ ự
Đi u 12: ề S giám sát s c kh e c a ng ự ứ ỏ ủ ườ i lao
đ ng liên quan v i công vi c c a h không ộ ớ ệ ủ ọ
đ ượ c kéo theo vi c làm cho h b m t m t ệ ọ ị ấ ộ kho n thu nh n nào, ph i đ ả ậ ả ượ c mi n phí và ễ
ph i h t s c th c hi n trong gi làm vi c ả ế ứ ự ệ ờ ệ
Đi u 13: ề T t c m i ng ấ ả ọ ườ i lao đ ng ph i ộ ả
đ ượ c thông tin v nh ng r i ro đ i v i s c ề ữ ủ ố ớ ứ
kh e liên quan v i công vi c c a h ỏ ớ ệ ủ ọ
Trang 15Ch ươ ng 4: Các quy đ nh v đi u ki n th c ị ề ề ệ ự
hi n g m 7 đi u (t 9-15) ệ ồ ề ừ
Đi u 14: ề D ch v y t lao đ ng s đị ụ ế ộ ẽ ược ngườ ửi s
d ng lao đ ng và ngụ ộ ười lao đ ng thông báo v b t kỳ ộ ề ấ
m t y u t nào đã bi t ho c kh nghi trong môi ộ ế ố ế ặ ả
v i s c kho có th xu t hi n t i các n i làm vi c ớ ứ ẻ ể ấ ệ ạ ơ ệ
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng không độ ược yêu c u nh ng ầ ữ
người làm d ch v y t lao đ ng th m tra các lý do ị ụ ế ộ ẩ
h p lý v ngh vi c.ợ ề ỉ ệ
Trang 16Ch ươ ng 5: Nh ng quy đ nh chung g m 9 đi u (16- ữ ị ồ ề 24) v phê chu n, hi u l c, bãi ề ẩ ệ ự ướ c và thông báo,
Các Đi u t 17 đ n 24: ề ừ ế Nh ng quy đ nh chung ữ ị
khác:
Vi c phê chu n Công ệ ẩ ướ c.
Vi c đăng ký Công ệ ướ c.
Vi c bãi b Công ệ ỏ ướ c.
Thông báo phê chu n c a Qu c gia thành viên ẩ ủ ố
Thông báo cho Liên H p Qu c ợ ố
Xem xét l i và hi u l c c a Công ạ ệ ự ủ ướ c xem xét l i ạ
Trang 17Nhà máy, xí nghiệp, nông
trường,
TRUNG TÂM Y TẾ LAO ĐỘNG NGÀNH (GTVT, XD, CN, NN& PTNT, Đường sắt, Dệt May, Hàng Không, Bưu Điện…)
Trang 18T ch c và nhân l c ổ ứ ự
phương
Các ngành
Trang 19T ch c và nhân l c ổ ứ ự
Đã thành l p 6 TTSKLĐMT: G m các đ a ph ậ ồ ị ươ ng Vĩnh Phúc, Bình D ươ ng, Đ ng Nai, Thành ph H ồ ố ồ Chí Minh, C n Th và Kiên Giang ầ ơ
Các B /ngành: Qu c phòng, Công th ộ ố ươ ng GTVT, Xây d ng đã Ban Ch đ o th c hi n công tác ự ỉ ạ ự ệ
phòng ch ng b nh ngh nghi p ố ệ ề ệ
Đ i ngũ giám đ nh viên BNN có đ ộ ị ượ c đào t o và ạ đào t o l i nh ng s l ạ ạ ư ố ượ ng thì ngày càng gi m ả sút, đ i t ố ượ ng tr có năng l c và đ ẻ ự ượ c đào t o ạ
có b ng c p chuyên môn có th tham gia giám ằ ấ ể
đ nh b nh ngh nghi p t i tuy n t nh, ngành có ị ệ ề ệ ạ ế ỉ
s l ố ượ ng h n ch ạ ế
Trang 20Số CS chưa có CBYT
Trang 21Qu n lý y t c s ả ế ơ ở
Cán b y t t i tuy n c sộ ế ạ ế ơ ở
TT Loại cơ sở
Cán bộ y tế tại cơ sở Tổng số
CBYT Số BS, DS
1 Cơ sở sản xuất cỡ nhỏ (dưới 50 CN) 162 16
2 Cơ sở sản xuất cỡ vừa (51 – 200
3 Cơ sở sản xuất cỡ lớn (trên 200 CN) 7441 1147
Tổng cộng 8794 1331 (15,1%)
So sánh chỉ số với năm 2000 9152 1826 (19,9%)
Trang 25T l ngh m chung c a giai đo n 2006 – ỷ ệ ỉ ố ủ ạ
2008 gi m kho ng g n 3% so v i giai đo n ả ả ầ ớ ạ
Trang 26Th ng kê t l b nh t t trong công nhân ố ỷ ệ ệ ậ
Trang 27Th ng kê tình hình b nh ngh nghi p ồ ệ ề ệ
TT Bệnh nghề nghiệp 2001 – 2005 2006 – 2008 Cộng tích lũy
Số TH Tỷ lệ % Bệnh bụi phổi silic (BP-silic) 4729 673 17.583 74,7%Bệnh bụi phổi Amiăng 1 3
Bệnh bụi phổi bông (BP-bông) 139 278 1,2%Bệnh viêm PQ-NN 35 23 111 0,4%Bệnh NĐ chì và các hợp chất chì 151 1 309 1,4%Bệnh nhiễm độc benzen 2
Bệnh nhiễm độc thuỷ ngân & HC 14 14
Bệnh nhiễm độc 94 153 304 0,7%Bệnh nhiễm độc Nicotine NN 184 259 1,1%Bệnh nhiễm độc HCTS NN 78 6 298 1,3%Bệnh do q/tuyến X và các chất PX 5 1 8
Bệnh điếc do tiếng ồn (điếc NN) 1739 294 3.872 15,8%Bệnh rung chuyển NN 15 20 0,1%Bệnh sạm da nghề nghiệp 352 6 570 2,49%Bệnh loét da, vách ngăn mũi, viêm da TX 1 41 50 0,01% Bệnh lao nghề nghiệp 6 7 53 0,2%Bệnh viêm gan virut NN 61 111 0,6%Bệnh leptospira nghề nghiệp 1 3
Tổng cộng 7.605 1205 23.848 100%
Trang 28Thu n l i ậ ợ
Dướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng và Nhà nạ ủ ả ước s c kh e ứ ỏ
người lao đ ng ngày càng độ ược quan tâm
H th ng VBPQ tệ ố ương đ i hoàn ch nh bao g m: Lu t ố ỉ ồ ậLao đ ng (độ ược s a đ i b sung 2002, 2004 và 2007), ử ổ ổcác Ngh đ nh 06/NĐ-CP, 195/2002/NĐ-CP, các Thông ị ị
Trang 29Khó khăn và thách th c ứ
S lố ượng CSSX đăng ký trong toàn qu c ngày càng ố
tăng (ước đ t ~ 400 ngàn DN - 2008) trong đó 90% là ạdoanh nghi p nh và v a SME;ệ ỏ ừ
Y u t nguy c trong MTLĐ phát sinh và tăng cế ố ơ ường cùng v i công ngh m i (đi n TT, sinh h c,…) trong ớ ệ ớ ệ ọkhi các y u t ô nhi m MTLĐ cũ ch a gi m thi u ế ố ễ ư ả ể
Trang 30Gi i pháp: ả
Hoàn thi n th ch : Phê duy t và b sung hoàn ệ ể ế ệ ổ
ch nh h th ng văn b n pháp quy h ỉ ệ ố ả ướ ng d n ẫ
th c hi n d ch v YTLĐ: Lu t, Ngh đ nh, Thông ự ệ ị ụ ậ ị ị
t h ư ướ ng d n th c hi n; ẫ ự ệ
Tăng c ườ ng đ u t nhân l c, v t l c và các ầ ư ự ậ ự
ngu n l c đ m b o th c hi n đ y đ Công ồ ự ả ả ự ệ ầ ủ ướ c
Tăng c ườ ng h p tác Qu c t nh m h c h i và ợ ố ế ằ ọ ỏ đáp ng t t nh t các nhu c u và th c t c a ứ ố ấ ầ ự ế ủ
d ch v YTLĐ trong đi u ki n Vi t Nam; ị ụ ề ệ ệ
Nâng cao nh n th c c a ng ậ ứ ủ ườ i lao đ ng và ộ
ng ườ ử ụ i s d ng lao đ ng v d ch v YTLĐ; ộ ề ị ụ
Tăng c ườ ng b sung và hoàn thi n h th ng ổ ệ ệ ố
YTLĐ t T đ n đ a ph ừ Ư ế ị ươ ng nh m đáp ng t t ằ ứ ố
nh t nhu c u th c t ; ấ ầ ự ế
Trang 31 Tăng cường GSMTLĐ, KBNN t i các DN có nguy c ;ạ ơ
H tr can thi p áp d ng 4 nhóm mô hình PCBNN;ỗ ợ ệ ụ
Trang 32 Báo cáo k t qu tri n khai d ch v y t lao đ ng c ế ả ể ị ụ ế ộ ơ
b n t i 3 t nh d án: Thanh Hoá, B c Ninh, Th a ả ạ ỉ ự ắ ừThiên Hu ;ế
Người lao đ ng độ ược tuyên truy n v các y u t ề ề ế ốtác h i ngh nghi p và cách phòng ch ng;ạ ề ệ ố
Chia s kinh nghi m và k t qu tri n khai d ch v y ẻ ệ ế ả ể ị ụ
t lao đ ng t i các h i ngh , h i th o qu c t ế ộ ạ ộ ị ộ ả ố ế
Trang 33D ch v YTLĐ Vi t Nam không ph i là ị ụ ở ệ ả
m t v n đ m i, đã đ ộ ấ ề ớ ượ c th c hi n t ng ự ệ ừ thành ph n nh ng ch a hoàn ch nh; ầ ư ư ỉ