SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHBỒI DƯỠNG CHUYÊN MÔN HÈ 2014... BAN SỨC KHỎEVỆ SINH BAN VĂN NGHỆ TDTT BAN THƯ VIỆN BAN QUYỀN LỢ HỌC SINHI... Các hành vi giáo viên không được
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BỒI DƯỠNG CHUYÊN MÔN HÈ 2014
Trang 4 Dân ch hóa nh tr ủ à ườ ng : HS đượ c b n, à đượ c
l m, à đượ đ c ánh giá, đượ c ki m tra Nh ể à
tr ườ ng Dân ch - Thân thi n ủ ệ
Nh tr à ườ ng Gia ình C ng – đ – ộ đồ ng
Góc, b n ả đồ ộ c ng đồ ng, Giáo d c V n hóa, l ch s , ngh truy n ụ ă ị ử ề ề
th ng, ố đặ đ ể c i m v ăn hóa, l ch s ị ử , kinh t a ế đị
ph ươ ng cho HS.
Trang 5BAN SỨC KHỎE
VỆ SINH
BAN VĂN NGHỆ TDTT
BAN THƯ VIỆN
BAN QUYỀN LỢ HỌC SINHI
Trang 6Điều 17: Lớp học, tổ học sinh, khối lớp học,
điểm trường (Điều lệ trường Tiểu học)
1 H c sinh ọ đượ c t ch c theo l p h c L p h c có l p ổ ứ ớ ọ ớ ọ ớ
tr ưở ng, m t ho c hai l p phó ộ ặ ớ do t p th h c sinh b u ậ ể ọ ầ ho c ặ
do giáo viên ch nhi m l p ch nh ủ ệ ớ ỉ đị luân phiên trong n m ă
h c M i l p h c có ọ ỗ ớ ọ không quá 35 h c sinh ọ
2 M i l p h c ỗ ớ ọ đượ c chia th nh các t h c sinh M i t có à ổ ọ ỗ ổ
t tr ổ ưở ng, t phó do ổ h c sinh trong t b u ọ ổ ầ ho c do giáo ặ
viên ch nhi m l p ch nh ủ ệ ớ ỉ đị luân phiên trong n m h c ă ọ
3 Đố ớ i v i nh ng l p cùng trình ữ ớ độ đượ c l p th nh ậ à kh i ố
l p ớ để ph i h p các ho t ố ợ ạ độ ng chung
4 Tu theo i u ki n a ph ỳ đ ề ệ ở đị ươ ng, tr ườ ng ti u h c có th ể ọ ể
có thêm đ ể i m tr ườ ng ở nh ng a b n khác nhau ữ đị à để thu n ậ
l i cho tr ợ ẻ đế n tr ườ ng Hi u tr ệ ưở ng phân công m t Phó ộ
Hi u tr ệ ưở ng ho c m t giáo viên ch nhi m l p ph trách ặ ộ ủ ệ ớ ụ
i m tr ng
đ ể ườ
Trang 7Điều 37 Hành vi, ngôn ngữ ứng xử,
trang phục của giáo viên
1 H nh vi, ngôn ng ng x c a giáo viên à ữ ứ ử ủ
ph i ả chu n m c ẩ ự , có tác d ng ụ giáo d c ụ đố ớ i v i
h c sinh ọ
2 Trang ph c c a giáo viên ph i ụ ủ ả ch nh t , phù ỉ ề
h p ợ v i ho t ớ ạ độ ng s ph m ư ạ
Trang 8Điều 38 Các hành vi giáo viên không được làm
1 Xúc ph m danh d , nhân ph m, ạ ự ẩ xâm ph m thân th ạ ể
h c sinh ọ v à đồ ng nghi p ệ
2 Xuyên t c n i dung giáo d c; ạ ộ ụ d y sai n i dung, ki n ạ ộ ế
th c ứ ; d y không úng v i quan i m, ạ đ ớ đ ể đườ ng l i giáo ố
d c c a ụ ủ Đả ng v Nh n à à ướ c Vi t Nam ệ
3 C ý ố đ ánh giá sai k t qu h c t p, rèn luy n c a ế ả ọ ậ ệ ủ
h c sinh ọ
4 Ép bu c h c sinh h c thêm ộ ọ ọ để thu ti n ề
5 U ng r ố ượ u, bia, hút thu c lá ố khi tham gia các ho t ạ
ng giáo d c nh tr ng,
độ ụ ở à ườ s d ng i n tho i di ử ụ đ ệ ạ ng
độ khi ang gi ng d y trên l p đ ả ạ ớ
6 B gi , b bu i d y ỏ ờ ỏ ổ ạ , tu ti n c t xén ch ỳ ệ ắ ươ ng trình giáo d c ụ
Trang 9Điều 39 Khen thưởng và xử lí vi phạm
1 Giáo viên có th nh tích à đượ c khen th ưở ng ,
c t ng danh hi u thi ua v các danh hi u
cao quý khác theo quy nh đị
2 Giáo viên có h nh vi vi ph m các quy nh t i à ạ đị ạ
i u l n y thì tu theo tính ch t, m c s b
x lí ử theo quy nh đị
Trang 10Điều 42 Quyền của học sinh
1 Đượ c h c m t tr ọ ở ộ ườ ng, l p ho c c s giáo d c khác th c ớ ặ ơ ở ụ ự
hi n ch ệ ươ ng trình giáo d c ti u h c ụ ể ọ t i n i c trú ạ ơ ư ; đượ c ch n ọ
tr ườ ng ngo i n i c trú n u tr à ơ ư ế ườ ng ó đ có kh n ng ti p nh n ả ă ế ậ
2 Đượ c h c ọ v ượ ớ t l p , h c ọ l u ban ư ; đượ c xác nhậ n ho n th nh à à
ch ươ ng trình ti u h c theo quy nh ể ọ đị
3 Đượ c b o v , ch m sóc, tôn tr ng v ả ệ ă ọ à đố ử i x bình đẳ ng; đượ c
Trang 11Điều 43 Các hành vi học sinh
không được làm
1 Vô l , xúc ph m ễ ạ nhân ph m, danh ẩ
d , xâm ph m thân th ng ự ạ ể ườ i khác.
2 Gian d i ố trong h c t p, ki m tra ọ ậ ể
3 Gây r i ố an ninh, tr t t trong nh ậ ự à
tr ườ ng v n i công c ng à ơ ộ
Trang 12Điều 44 Khen thưởng và kỉ luật
1 H c sinh có th nh tích trong h c t p v rèn luy n ọ à ọ ậ à ệ đượ c nh à
tr ườ ng v các c p qu n lí giáo d c à ấ ả ụ khen th ưở ng theo các hình th c: ứ
a) Nh c nh , phê bình; ắ ở
b) Thông báo v i gia ình ớ đ
Trang 13Mục tiêu
N m ắ đượ c việc quản lý lớp học bằng các biện pháp giáo dục tích cực.
Ap dụng các biện pháp giáo dục kỷ luật tích cực
để giáo dục học sinh
Tập huấn lại cho đồng nghiệp
Trang 14Thay đổi nhận thức về TPTT trẻ em
Không thể giáo dục trẻ bằng sức mạnh, áp đặt hay quyền lực của ng ời lớn
GD trẻ phải bằng tinh th ơng, sự thuyết phục và
sự kiên nhẫn.
Trang 19T p th l p t t: ậ ể ớ ố
Vai trò của giáo viên: Biết cách tổ chức các hoạt động gắn kết HS, hoà giải các xung đột, h ớng dẫn HS giải quyết các khó
kh n mâu thuẫn, rèn cho HS kĩ n ng sống ă ă (Giao tiếp, tự nhận thức, xác định giá trị, ra quyết định, kiên định, đặt mục tiêu, hợp tác nhóm… )
Trang 20T p th l p t t: ậ ể ớ ố
Về phía HS:
Tự giác đề ra các nội quy và thực hiện nghiêm túc, có trách nhiệm với hành vi của minh.
Biết cách giải quyết các xung đột
Có ý thức hợp tác nhóm, biết chia sẻ , giúp đỡ bạn bè, biết cách thể hiện quyền đ ợc tham gia