1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

LUẬN VĂN THIẾT KẾ VĂN PHÒNG CÔNG TY CỔ PHẦN T &C Q. BÌNH THẠNH – TP. HỒ CHÍ MINH

38 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 475,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết quả tính tốn được trình by trong bảng 2.3... Kết quả tính tốn được trình by trong bảng 2.4.. Kết quả tính tốn được trình by trong bảng 2.11... Kiểm tra biến dạng độ vng của sn theo [

Trang 1

CỔ PHẦN T &C

Q BÌNH THẠNH – TP HỒ CHÍ MINH

GVHD : Th.S KHỔNG TRỌNG TỒN SVTH : H THI PHƯỚC

LỚP : 05XD21 MSSV : 05XD2 - 58

Trang 2

Lời đầu tin em xin chn thnh cảm ơn đến tồn thể cc thầy cơ Trường Đại Học Dn Lập Kỹ Thuật Cơng Nghệ TP HCM Đặc biệt cc thầy cơ trong khoa Kỹ Thuật Cơng Trình đ tận tình gip đỡ hướng dẫn em trong suốt qu trình học tập tại trường, đ truyền đạt những kiến thức chuyn mơn, những kinh nghiệm hết sức quý gi cho em

Trong thời gian lm đồ n tốt nghiệp em đ nhận được sự truyền đạt kiến thức, chỉ bảo tận tình của gio vin hướng dẫn Với tất cả tấm lịng biết ơn

su sắc, em xin chn thnh cảm ơn thầy KHỔNG TRỌNG TỒN, người đ

hướng dẫn chính cho em hồn thnh đồ n tốt nghiệp ny

Một lần nữa xin chn thnh cm ơn tất cả cc thầy cơ, gửi lời cảm ơn đến tất cả người thn, gia đình, cảm ơn tất cả bạn b đ gắn bĩ cng học tập gip

đỡ em trong suốt thời gian học, cũng như trong qu trình hồn thnh đồ n tốt nghiệp ny

CHƯƠNG 2

Trang 3

TÍNH TỐN SN SƯỜN B TƠNG CỐT THP TỒN KHỐI

TẦNG ĐIỂN HÌNH

2.1 LỰA CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CC BỘ PHẬN SN

Sn phải đủ độ cứng để khơng bị rung động, dịch chuyển khi chịu tải trọng ngang (giĩ, bo, động đất …) lm ảnh hưởng đến cơng năng sử dụng

Độ cứng trong mặt phẳng sn đủ lớn để khi truyền tải trọng ngang vo vch cứng, li cứng sẽ gip chuyển vị ở cc đầu cột bằng nhau

Trn sn, hệ tường ngăn khơng cĩ hệ dầm đỡ cĩ thể được bố trí ở bất kì vị trí no trn

sn m khơng lm tăng đng kể độ vng sn

Ngồi ra cịn xt đến chống chy khi sử dụng đối với cc cơng trình nh cao tầng, chiều

dy sn cĩ thể tăng đến 50% so với cc cơng trình m sn chỉ chịu tải trọng đứng

Kích thước tiết diện cc bộ phận sn phụ thuộc vo nhịp của sn trn mặt bằng v tải trọng tc dụng

2.1.1 Kích thước sơ bộ tiết diện dầm

Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo cơng thức sau:

d d

m

h  1 (2.1)

trong đĩ:

md - hệ số phụ thuộc vo tính chất của khung v tải trọng;

md = 8 ÷ 12 - đối với hệ dầm chính, khung một nhịp;

md = 12 ÷ 16 - đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhịp;

1 ( 

 (2.2)

Kích thước tiết diện dầm được trình by trong bảng 2.1

Bảng 2.1: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm

h d (m)

Bề rộng

b d (m)

Chọn tiết diện

h d xb d (cmxcm) Dầm

khung

Trang 4

D h

s

s (2.3)

trong đĩ:

D - hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng;

ms = 30 ÷ 35 - đối với bản loại dầm;

D h s

sn

Số lượng

Cạnh di

l d (m)

Cạnh ngắn

l n (m)

Diện tích (m 2 ) Tỉ số

Trang 6

D1 D1

D1 D1

Trang 7

2.2.1 Tĩnh tải

Tải trọng thường xuyn (tĩnh tải) bao gồm trọng lượng bản thn cc lớp cấu tạo sn

gstt = Ĩ i. i.ni (2.4) trong đĩ: i - khối lượng ring lớp cấu tạo thứ i;

i - chiều dy lớp cấu tạo thứ i;

ni - hệ số độ tin cậy của lớp thứ i

Kết quả tính tốn được trình by trong bảng 2.3

ptc - tải trọng tiu chuẩn lấy theo Bảng 3/[1];

Trang 8

np - hệ số độ tin cậy, theo 4.3.3/[1]:

6 0 4 0

A A

5 0 5 0

A A

(2.7)

trong đĩ: A - diện tích chịu tải

Kết quả tính tốn được trình by trong bảng 2.4

Bảng 2.4: Hoạt tải tc dụng ln sn

Số hiệu

Cơng năng l d (m) l n (m)

2.2.3 Tải trọng tường ngăn

Trọng lượng tường ngăn qui đổi thnh tải phn bố đều trn sn (cch tính ny đơn giản mang tính chất gần đng) Tải trọng tường ngăn cĩ xt đến sự giảm tải (trừ đi 30% diện tích lỗ cửa), được tính theo cơng thức sau:

A

g h l g

tc t t t qd t

.

70% (2.8)

trong đĩ: lt - chiều di tường;

Trang 9

ht - chiều cao tường;

A - diện tích ơ sn (A = ld x ln);

gttc - trọng lượng đơn vị tiu chuẩn của tường

với: tường 10 gạch ống: gttc = 180 (daN/m2);

tường 20 gạch ống: gttc = 330 (daN/m2)

Trn mặt bằng kiến trc ta thấy chỉ cĩ ơ sn Ơ5, Ơ6 l cĩ tường ngăn

Kết quả được trình by trong bảng 2.5

Bảng 2.5: Tải trọng tường ngăn qui đổi

KH A (m 2 ) l t (m) h t (m)

Trọng lượng tiu chuẩn t tc (daN/m 2 )

n Trọng lượng tiu chuẩn t tc (daN/m 2 )

2.3 TÍNH TỐN CC Ơ BẢN SN

2.3.1 Tính tốn cc ơ bản lm việc 1 phương (bản loại dầm)

Theo bảng 2.2 thì chỉ cĩ sn ơ :4,6,9,10 l bản lm việc 1 phương

h

để xc định lin kết giữa bản sn với dầm Theo đĩ:

s

d h

h

≥ 3 => Bản sn lin kết ngm với dầm;

s

d h

h

< 3 => Bản sn lin kết khớp với dầm;

Sn ơ :4,6,9,10 (hs = 10cm) cĩ 2 cạnh lin kết với dầm hd >= 45cm), nn chọn sơ

đồ tính của cc ơ bản l dầm đơn giản 2 đầu ngm

b Xc định nội lực

Trang 10

Hình 2.3: Sơ đồ tính v nội lực bản loại dầm

Bảng 2.6: Nội lực trong cc ơ bản loại dầm

KH l n (m)

Tĩnh tải Hoạt tải Tổng tải Gi trị mơment

g s tt (daN/m 2 )

g t qd (daN/m 2 )

p tt (daN/m 2 )

q (daN/m 2 )

M nh (daN/m 2 )

Mg (daN/m 2 )

 a= 2 cm - khoảng cch từ trọng tm cốt thp đến mp b tơng chịu ko;

 ho - chiều cao cĩ ích của tiết diện;

ho = hs – a = 10 – 2 = 8 cm

Trang 11

Rk (daN/cm 2 ) E b (daN/cm 2 ) 0 Ra(daN/cm 2 ) Ea(daN/cm 2 )

Diện tích cốt thp được tính bằng cơng thức sau:

a

n a R

bh R

(2.12)

trong đĩ: 1 12A (2.13)

2 0

bh R

M A

n

Kiểm tra hm lượng cốt thp ì theo điều kiện sau:

max 0 min  

Trang 12

b (cm)

O6

O9

O10

h o (cm)

 Ơ bản được tính theo sơ đồ đn hồi

 Cắt 1 dải bản cĩ bề rộng l 1m theo phương cạnh ngắn v cạnh di để tính tốn

h

để xc địngh lin kết giữa bản sn với dầm Theo đĩ:

s

d h

h

≥ 3 => Bản sn lin kết ngm với dầm;

s

d h

h

< 3 => Bản sn lin kết khớp với dầm;

Kết quả được trình by trong bảng 2.9

Bảng 2.9: Sơ đồ tính ơ bản k 4 cạnh

Trang 13

Sà n h s (cm) Dầ m h d (cm) h d /h s Liê n kế t Sơ đồ tính

MI = k91.P (2.23)

MII = k92.P (2.24) với P = q.l1.l2 (2.25)

Trang 14

q = gstt + ptt + gttt (2.26) trong đĩ: P – tổng tải tc dụng ln ơ bản

g s tt (daN/m 2 ) g t qd (daN/m 2 ) p tt (daN/m 2 ) q(daN/m 2 )

Trang 15

O3 7 4,2 1,67 0,0201 0,0072 0,0442 0,0158 23.102,79 O5 7 3,7 1,89 0,019 0,0053 0,0409 0,0115 22045,82 O7 5,1 3,5 1,46 0,0209 0,0098 0,0468 0,0220 12.196,91 O8 5,1 3,3 1,55 0,0206 0,0086 0,0459 0,0191 11.550,43 O11 4,9 3,84 1,28 0,0208 0,0119 0,0474 0,0290 15.340,68

 a1 = 2 cm - khoảng cch từ trọng tm cốt thp theo phương cạnh ngắn đến

mp b tơng chịu ko

 a2 = 2.5 cm - khoảng cch từ trọng tm cốt thp theo phương cạnh di đến

mp b tơng chịu ko

 h0 - chiều cao cĩ ích của tiết diện ( h0 = hs – a), ty theo phương

đang xt;

 b = 100 cm - bề rộng tính tốn của dải bản

Đặc trưng vật liệu lấy theo bảng 2.7

Tính tốn v kiểm tra hm lượng ì tương tự phần 2.3.1.c

Kết quả tính tốn được trình by trong bảng 2.11

Bảng 2.11: Tính tốn cốt thp cho sn loại bản k 4 cạnh

(daN.m)

b (cm)

h 0 (cm) A F a tt

(cm 2 )

Thp chọn

µ (%)

Kiểm tra

Ơ (mm)

a (mm)

F a c (cm 2 )

O1 M1 357.43 100 8 0.043 0.044 2.15 8 200 2.52 0.31 THỎA

M2 89.85 100 7.5 0.012 0.012 0.57 6 200 1.42 0.18 THỎA

Trang 16

d Kiểm tra biến dạng (độ vng) của sn theo [11]

Tính tốn về biến dạng cần phn biệt 2 trường hợp, một l khi b tơng vng ko của tiết diện chưa hình thnh khe nứt v hai l khi b tơng vng ko của tiết diện đ cĩ khe nứt hình thnh.Ở đồ n ny chỉ xc định độ vng f của sn theo trường hợp thứ nhất

Điều kiện về độ vng: f < [ f ] Chọn ơ sn cĩ kích thước lớn nhất S1(7mx4m) để tính, ta cĩ:

Trang 17

f (2.28) trong đĩ:

721.88424

1 24

1

x l

q

M   = 1805 (daN.m); (2.29)

C = 2 - hệ số xt đến ảnh hưởng của từ biến ;

tñ b

3

)(33.833312

10100

x bh

J tñ    ; (2.31)

Eb = 2.7x105 daN/cm2; Suy ra: B = 0.85x2.7x105x8333.33 = 1912.5x106 (cm2)

105.1912

21001805.384

Thoả điều kiện: f = 24 mm < [f]= 35 mm

Vậy ơ bản đảm bảo yu cầu về độ vng

2.3.3 Kết luận

Cc kết quả tính tốn đều thỏa mn khả năng chịu lực v cc điều kiện kiểm tra cho

nn cc giả thiết ban đầu l hợp lý

2.4 BỐ TRÍ CỐT THP SN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Cốt thp sn tầng điển hình được bố trí trong bản vẽ KC.01/07

CHƯƠNG 4 TÍNH TỐN HỒ NƯỚC MI 4.1 CƠNG NĂNG V KÍCH THƯỚC HỒ NƯỚC MI

Hồ nước mi cĩ nhiệm vụ cung cấp nước sinh hoạt cho tồn bộ tồ nh văn phịng v phục

vụ cơng tc cứu hỏa khi cần thiết

Xc định dung tích hồ nước mi:

+ Số người lm việc trong văn phịng khoảng: 500 người

+ Nhu cầu dng nước sinh hoạt cho mỗi người : 60 lít/người/ngy + Tổng lượng nước sinh hoạt cần thiết: 500 x 0.06 = 30 m3/ngy

Trang 18

+ Dự phịng nước cứu hỏa : 50 m3 Chọn dung tích hồ nước mi l: 7x8x1.5 = 84 m3

Trang 19

4.2 TÍNH TỐN CC CẤU KIỆN CỦA HỒ NƯỚC MI

4.2.1 Bản nắp

a Tải trọng tc dụng ln bản nắp

Chiều dy bản nắp được chọn sơ bộ theo cơng thức sau:

s bn m

l D

h  . (4.1)

trong đĩ: D = 0.8 - hệ số phụ thuộc tải trọng;

ms = 40 - đối với sn lm việc 2 phương;

l - độ di cạnh ngắn của ơ sn

Suy ra: 0 07

40

5 3 8 0

+ Hoạt tải sửa chữa

Theo bảng 3/[1], hoạt tải sửa chữa cĩ gi trị tiu chuẩn l:

ptc = 75 daN/m2 Suy ra: ptt = ptc.np = 75x1.3 = 97.5 daN/m2 (4.2)

Trang 20

c Xc định nội lực bản nắp

Cc ơ bản nắp thuộc ơ bản số 6 trong 11 loại ơ bản

Tính tốn theo ơ bản đơn, dng sơ đồ đn hồi

Do đĩ, momen dương lớn nhất giữa nhịp l:

M1 = m61.P (4.3)

M2 = m62.P (4.4) với: P = qtt.lng.ld (4.5) trong đĩ: P – tổng tải trọng tc dụng ln ơ bản đang xt;

m61, m62 – 6 l loại ơ bản, 1(hoặc 2) l phương của ơ bản đang xt Momen m lớn nhất trn gối:

l

Kết quả tính tốn được trình by trong bảng 4.2

Đặc trưng vật liệu lấy theo bảng 2.7

Diện tích cốt thp được tính bằng cơng thức sau:

a

n a R

bh R

(2.12)

trong đĩ: 1 12A (2.13)

2 0

bh R

M A

n

Trang 21

Kiểm tra hm lượng cốt thp ì theo điều kiện sau:

max 0 min  

m

h  1 (4.8)

trong đĩ:

md - hệ số phụ thuộc vo tính chất của khung v tải trọng;

md = 8 ÷ 12 - đối với hệ dầm chính, khung một nhịp;

md = 12 ÷ 16 - đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhịp;

md = 16 ÷ 20 - đối với hệ dầm phụ;

ld - nhịp dầm

Bề rộng dầm nắp được chọn theo cơng thức sau:

Trang 22

1 ( 

 (4.9)

Kích thước tiết diện dầm nắp được trình by trong bảng 4.4

Bảng 4.4: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm nắp

Tải trọng tc dụng ln dầm nắp bao gồm tĩnh tải v hoạt tải

Sơ đồ xc định tải trọng tc dụng vo dầm nắp được thể hiện trong hình 4.5

tt bn g

g daN/m2 (4.11) + Tĩnh tải do bản nắp truyền vo dầm D1 dạng tam gic tc dụng ln dầm cĩ trị số lớn

nhất:

3 528 5 3 9 301 5 0 5

tt bn p

p daN/m2 (4.14) + Hoạt tải phn bố cĩ dạng tam gic tc dụng ln dầm D1 cĩ trị số lớn nhất::

6.1705.35.975.0.5

Trang 23

+ Hoạt tải phn bố cĩ dạng hình thang tc dụng ln dầm D2 cĩ trị số lớn nhất::

Dầm được tính tốn như cấu kiện chịu uốn

Giả thiết tính tốn:

 a = 3cm - khoảng cch từ trọng tm cốt thp đến mp b tơng chịu ko;

Trang 24

 ho - chiều cao cĩ ích của tiết diện

(daNm)

h 0 (cm)

b (cm)

μ

%

F a tt (cm 2 )

Thé p chọn

+ Cốt đai: tính tốn theo [11]

Dng lực cắt Q = 3481 daN của dầm D1 để tính cốt đai

Kiểm tra điều kiện:

koRnbho = 0.35x115x25x45 = 45281.3daN (4.17)

k1Rkbho = 0.6x9x25x45 = 5832 daN (4.18)

Ta thấy: Q < koRnbho = 45281.3daN

v Q < k1Rkbho = 5832 daN

Do đĩ dầm đủ khả năng chịu cắt Cốt đai dược bố trí theo cấu tạo

Khoảng cch cấu tạo: cho dầm cĩ hd > 450 mm

 Cho đoạn gần gối tựa:

uct ≤ 50 16 7

3

1 3

4.2.3 Bản đy

a Tải trọng tc dụng ln bản đy Chiều dy bản đy được chọn sơ bộ theo cơng thức sau:

s bd m

l D

h  . (4.19)

trong đĩ: D = 1.4 - hệ số phụ thuộc tải trọng;

ms = 40 - đối với sn lm việc 2 phương;

l - độ di cạnh ngắn của ơ sn

Suy ra: 0 123

40

5 3 4 1

x

h bd m = 12.3 cm Chọn hbđ = 14 cm

+ Tĩnh tải

Trang 25

Cc ơ bản đy thuộc ơ bản số 9 trong 11 loại ơ bản

Tính tốn theo ơ bản đơn, dng sơ đồ đn hồi

Do đĩ, momen dương lớn nhất giữa nhịp l:

M1 = m91.P (4.21)

M2 = m92.P (4.22) với: P = qtt.lng.ld (4.23) trong đĩ: P – tổng tải trọng tc dụng ln ơ bản đang xt;

m91, m92 – 9 l loại ơ bản, 1(hoặc 2) l phương của ơ bản đang xt Momen m lớn nhất trn gối:

MI = k91.P (4.24)

MII= k92.P (4.25)

Cc hệ số m91, m92, k91, k92 được tra bảng 1-19 [21], phụ thuộc vo tỉ số ld/lng

Trang 26

Kết quả tính tốn được trình by trong bảng 4.7

Bảng 4.7: Nội lực trong cc ơ bản đy

Đặc trưng vật liệu lấy theo bảng 2.7

Tính tốn v kiểm tra hm lượng ì tương tự phần 2.3.1.c

Kết quả tính tốn được trình by trong bảng 4.8

E

d P C

k a

3

).

20 70 (

Trang 27

 k = 1 - cấu kiện chịu uốn;

tc a

Z F

M A n

0

h b

F

Pa (4.33) Kết quả tính tốn được trình by trong bảng 4.9 v 4.10

Bảng 4.9: Nội lực tiu chuẩn trong cc ơ bản đy

Z t (cm)

Chọn bề dy bản thnh l 12 cm

Trang 28

+ p lực thủy tĩnh tại chn bản thnh

gnước = n.g.h.1m = 1x1000x1.5x1 = 1500 daN/m

+ Tải trọng giĩ Chỉ xt trường hợp bất lợi nhất khi bản thnh chịu giĩ ht Tính tốn theo [1]

W = W0.k.C.n (4.34) với: W0 = 83 daN/m2 - p lực giĩ tiu chuẩn khu vực II-A;

k = 1.37 - hệ số ảnh hưởng độ cao v dạng địa hình;

(lấy ở +30 m v dạng địa hình A)

Ch = 0.6 - hệ số khí động;

n = 1.2 Suy ra: W = 83x1.37x0.6x1.2 = 83.66 daN/ m2

l

=> Bản một phương

+ Trục C - D : 2.33

5.1

5.3

=> Bản một phương

Trang 30

MW nhịp 13.24

128

5.166.839128

5.115006

.33

Tính tốn thin về an tồn ta sẽ lấy tổng gi trị momen ở gối v nhịp

Gi trị momen tại gối của bản thnh:

M gối = MW gối + Mnước gối = 23.5+225 = 248.5 daNm (4.39)

Gi trị momen tại nhịp của bản thnh:

Đặc trưng vật liệu lấy theo bảng 2.7

Tính tốn v kiểm tra hm lượng ì tương tự phần 2.3.1.c

Kết quả tính tốn được trình by trong bảng 4.14

b (cm )

h 0 (cm)

F a tt (cm 2 /m)

5 3 523 75

truyền xuống Kiểm tra bản thnh lm việc như cấu kiện chịu nn lệch tm

Kết quả trình by trong bảng 4.15

Bảng 4.15: Kiểm tra khả năng chịu lực của bản thnh chịu nn lệch tm

Trang 31

e (cm)

KNCL

x (cm)

N.e (daNcm)

f Kiểm tra nứt bản thnh (theo trạng thi giới hạn 2) Theo [2], tính tốn tương tự phần 4.2.3.e

Tải trọng tiu chuẩn tc dụng ln bản thnh:

+ p lực thủy tĩnh tại chn bản thnh

gnước = g.h = 1000x1.5 = 1500 daN/m2

+ Tải trọng giĩ

Wtc = W0.k.C (4.41)

với: W0 = 83 daN/m2 - p lực giĩ tiu chuẩn khu vực II-A;

k = 1.4 - hệ số ảnh hưởng độ cao v dạng địa hình;

5.115006

.33

Gi trị momen tiu chuẩn tại gối của bản thnh:

M gối = MW gối + Mnước gối = 19.61.225 = 244.61 daNm (4.46)

Gi trị momen tiu chuẩn tại nhịp của bản thnh:

M nhịp = MW nhịp + Mnước nhịp = 11.03+100.45=111.48 daNm (4.47) Kết quả tính tốn được trình by trong bảng 4.16

Bảng 4.16: Kiểm tra bề rộng khe nứt bản thnh

Mg 244.6 10.0 8 2.50 0.021 0.989 9.892 989.07 0.25 5.00 0.09 THỎ A

Mnh 111.5 10 8 2.50 0.010 0.995 9.951 448.10 0.25 5.00 0.04 THỎ A

γ A

M tc (daN.m)

h 0 (cm)

Kiể m tra

an ≤ angh

F a (cm 2 )

a n (mm)

d (mm)

Z t (cm)

Trang 32

Chiều cao của dầm đy được chọn sơ bộ theo cơng thức sau:

d d

m

h  1 (4.48)

trong đĩ:

md - hệ số phụ thuộc vo tính chất của khung v tải trọng;

md = 8 ÷ 12 - đối với hệ dầm chính, khung một nhịp;

md = 12 ÷ 16 - đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhịp;

1 ( 

 (4.49) Kích thước tiết diện dầm đy được trình by trong bảng 4.11

Bảng 4.11: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm đy

Ngày đăng: 19/05/2017, 08:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1: Mặt bằng dầm sn tầng điển hình - LUẬN VĂN THIẾT KẾ VĂN PHÒNG CÔNG TY CỔ PHẦN T &C Q. BÌNH THẠNH – TP. HỒ CHÍ MINH
Hình 2.1 Mặt bằng dầm sn tầng điển hình (Trang 6)
Bảng 2.3: Tĩnh tải tc dụng ln sn - LUẬN VĂN THIẾT KẾ VĂN PHÒNG CÔNG TY CỔ PHẦN T &C Q. BÌNH THẠNH – TP. HỒ CHÍ MINH
Bảng 2.3 Tĩnh tải tc dụng ln sn (Trang 7)
Bảng 2.10: Nội lực trong cc ơ bản k 4 cạnh - LUẬN VĂN THIẾT KẾ VĂN PHÒNG CÔNG TY CỔ PHẦN T &C Q. BÌNH THẠNH – TP. HỒ CHÍ MINH
Bảng 2.10 Nội lực trong cc ơ bản k 4 cạnh (Trang 14)
Bảng 2.11: Tính tốn cốt thp cho sn loại bản k 4 cạnh - LUẬN VĂN THIẾT KẾ VĂN PHÒNG CÔNG TY CỔ PHẦN T &C Q. BÌNH THẠNH – TP. HỒ CHÍ MINH
Bảng 2.11 Tính tốn cốt thp cho sn loại bản k 4 cạnh (Trang 15)
Hình 4.1:  Mặt bằng - LUẬN VĂN THIẾT KẾ VĂN PHÒNG CÔNG TY CỔ PHẦN T &C Q. BÌNH THẠNH – TP. HỒ CHÍ MINH
Hình 4.1 Mặt bằng (Trang 18)
Bảng 4.1: Tải trọng bản thn bản nắp - LUẬN VĂN THIẾT KẾ VĂN PHÒNG CÔNG TY CỔ PHẦN T &C Q. BÌNH THẠNH – TP. HỒ CHÍ MINH
Bảng 4.1 Tải trọng bản thn bản nắp (Trang 19)
Bảng 4.2: Nội lực trong cc ơ bản nắp - LUẬN VĂN THIẾT KẾ VĂN PHÒNG CÔNG TY CỔ PHẦN T &C Q. BÌNH THẠNH – TP. HỒ CHÍ MINH
Bảng 4.2 Nội lực trong cc ơ bản nắp (Trang 20)
Hình 4.7:Biểu đồ lực cắt Q của dầm đỡ bản nắp D1 v D2 - LUẬN VĂN THIẾT KẾ VĂN PHÒNG CÔNG TY CỔ PHẦN T &C Q. BÌNH THẠNH – TP. HỒ CHÍ MINH
Hình 4.7 Biểu đồ lực cắt Q của dầm đỡ bản nắp D1 v D2 (Trang 23)
Hình 4.6: Biểu đồ momen M của dầm đỡ bản nắp D1 v D2 - LUẬN VĂN THIẾT KẾ VĂN PHÒNG CÔNG TY CỔ PHẦN T &C Q. BÌNH THẠNH – TP. HỒ CHÍ MINH
Hình 4.6 Biểu đồ momen M của dầm đỡ bản nắp D1 v D2 (Trang 23)
Bảng 4.7: Nội lực trong cc ơ bản đy - LUẬN VĂN THIẾT KẾ VĂN PHÒNG CÔNG TY CỔ PHẦN T &C Q. BÌNH THẠNH – TP. HỒ CHÍ MINH
Bảng 4.7 Nội lực trong cc ơ bản đy (Trang 26)
Hình 4.12:Sơ đồ tính v tải trọng tc dụng ln bản thnh - LUẬN VĂN THIẾT KẾ VĂN PHÒNG CÔNG TY CỔ PHẦN T &C Q. BÌNH THẠNH – TP. HỒ CHÍ MINH
Hình 4.12 Sơ đồ tính v tải trọng tc dụng ln bản thnh (Trang 29)
Hình 4.14:Biểu đồ momen do p lực thủy tĩnh tc dụng ln bản thnh - LUẬN VĂN THIẾT KẾ VĂN PHÒNG CÔNG TY CỔ PHẦN T &C Q. BÌNH THẠNH – TP. HỒ CHÍ MINH
Hình 4.14 Biểu đồ momen do p lực thủy tĩnh tc dụng ln bản thnh (Trang 29)
Bảng 4.16: Kiểm tra bề rộng khe nứt bản thnh - LUẬN VĂN THIẾT KẾ VĂN PHÒNG CÔNG TY CỔ PHẦN T &C Q. BÌNH THẠNH – TP. HỒ CHÍ MINH
Bảng 4.16 Kiểm tra bề rộng khe nứt bản thnh (Trang 31)
Sơ đồ xc định tải trọng tc dụng vo dầm đy được thể hiện trong hình 4.9. - LUẬN VĂN THIẾT KẾ VĂN PHÒNG CÔNG TY CỔ PHẦN T &C Q. BÌNH THẠNH – TP. HỒ CHÍ MINH
Sơ đồ xc định tải trọng tc dụng vo dầm đy được thể hiện trong hình 4.9 (Trang 32)
Hình 4.11:Biểu đồ lực cắt Q của dầm đỡ bản đy - LUẬN VĂN THIẾT KẾ VĂN PHÒNG CÔNG TY CỔ PHẦN T &C Q. BÌNH THẠNH – TP. HỒ CHÍ MINH
Hình 4.11 Biểu đồ lực cắt Q của dầm đỡ bản đy (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w