1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Xây dựng hồ sơ tiểu dự án thuộc dự án “đổi mới sáng tạo hướng tới người thu nhập thấp”

44 453 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi phí hợp lệ: theo TTLT số 55 của BTC và BKHCN Tiền công LĐ trực tiếp.. Khuyến khích các tổ chức chủ trì TDA phối hợp với các đơn vị R&D và các DN khác để cải thiện cơ hội thành côn

Trang 1

HƯỚNG DẪN (Đợt 2) XÂY DỰNG HỒ SƠ TIỂU DỰ ÁN

THUỘC DỰ ÁN: “ĐỔI MỚI SÁNG TẠO HƯỚNG TỚI

NGƯỜI THU NHẬP THẤP”

Do Quỹ NAFOSTED thực hiện

Trang 2

1 Hướng dẫn phân nhóm TDA và xây dựng

thuyết minh tiểu dự án

cầu đối với hồ sơ hợp lệ

NỘI DUNG

Trang 3

GIỚI THIỆU CHI TIẾT VỀ

CÁC NHÓM TIỂU DỰ ÁN

Trang 4

SƠ ĐỒ CƠ CẤU CHUNG CỦA DỰ ÁN

Trang 5

HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C1: “Thách thức phát triển Quốc gia”

Trang 6

2 Lĩnh vực thực hiện:

Y - Dược cổ truyền:

 Nâng cao chất lượng trong toàn bộ chuỗi giá trị của phát triển thảo dược, từ khâu trồng trọt, sản xuất, chế biến, phân phối, tiếp thị thảo dược và sản phẩm thuốc Y – Dược cổ truyền

 Nâng cấp công nghệ trong toàn bộ chuỗi giá trị của phát triển thảo dược từ khâu trồng trọt, sản xuất, chế biến và phân phối sản phẩm theo tiêu chuẩn thực hành sản xuất tốt (GMP)

HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C1: “Thách thức phát triển Quốc gia”

Trang 7

2 Lĩnh vực thực hiện (tiếp):

Nông nghiệp, Thủy - Hải sản:

 P/triển các G/P CN để Giảm tổn thất sau thu hoạch;

 Nâng cao C/lượng và Đ/bảo an toàn SP NN &TS;

 Nâng cao HQ sử dụng năng lượng, NL sạch phục

vụ nông thôn, nông dân để cải thiện chất lượng sống và năng suất của họ trong NN và TS

Ứng dụng công nghệ thông tin như một công cụ

cung cấp dịch vụ cho người dân có thu nhập thấp

HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C1: “Thách thức phát triển Quốc gia”

Trang 8

3 Thời gian thực hiện: tối đa 24 tháng (2 năm).

4 Kinh phí tài trợ: Tài trợ 100% chi phí hợp lệ của

TDA (không quá US$700,000 cho mỗi TDA)

5 Chi phí hợp lệ: (theo TTLT số 55 của BTC và BKHCN)

Tiền công LĐ trực tiếp

Chi phí nguyên, nhiên vật liệu

Chi sửa chữa, mua sắm tài sản (T/bị ph/vụ N/c).

DV thuê ngoài

Các chi phí hợp lệ khác theo quy định

HP 1: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C1: “Thách thức phát triển Quốc gia”

Trang 9

6 Tổ chức đăng ký chủ trì, tham gia hợp lệ:

Các tổ chức N/c trong nước (Viện, trường ĐH,…)

Các DN có hoạt động liên quan tới lĩnh vực công nghệ đăng ký thực hiện ít nhất 1 năm

Khuyến khích các tổ chức chủ trì TDA phối hợp với các đơn vị R&D và các DN khác để cải thiện cơ hội thành công và khả năng thương mại hóa kết quả sau khi TDA kết thúc

7 Tổng KP phân bổ cho nhóm: 5 triệu USD

HP 1: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C1: “Thách thức phát triển Quốc gia”

Trang 10

1 Mục tiêu: Tài trợ các hoạt động tiếp nhận chuyển

giao, hoàn thiện và nâng cấp các CN hiện có, nâng cao khả năng mở rộng quy mô và thương mại hóa các CN này tại Việt Nam

2 Lĩnh vực thực hiện:

Y - Dược cổ truyền

Nông nghiệp, Thủy - Hải sản

Ứng dụng công nghệ thông tin như một công

cụ cung cấp dịch vụ cho người dân

HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C2: “Tiếp nhận và hoàn thiện công nghệ”

Trang 11

3 Thời gian thực hiện: tối đa18 tháng.

4 Kinh phí tài trợ: Tài trợ 75% chi phí hợp lệ của

TDA (không quá US$300,000 cho mỗi TDA)

5 Chi phí hợp lệ:

Tiền công LĐ trực tiếp

Chi phí nguyên, nhiên vật liệu

Chi sửa chữa, mua sắm tài sản (T/bị ph/vụ N/c).

DV thuê ngoài

Các chi phí hợp lệ khác theo quy định

HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C2: “Tiếp nhận và hoàn thiện công nghệ”

Trang 12

6 Tổ chức đăng ký chủ trì, tham gia hợp lệ:

Các tổ chức N/c trong nước (Viện, trường ĐH,…)

Các DN có hoạt động liên quan tới lĩnh vực công nghệ đăng ký thực hiện ít nhất 1 năm

Khuyến khích các tổ chức chủ trì TDA phối hợp với các đơn vị R&D và các DN khác để cải thiện

cơ hội thành công và khả năng thương mại hóa kết quả sau khi TDA kết thúc

7 Tổng KP phân bổ cho nhóm: 6 triệu USD.

HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm TDA-C2: “Tiếp nhận và hoàn thiện công nghệ”

Trang 13

1 Mục tiêu: Khuyến khích các nhà sáng tạo cá nhân

cải tiến sáng tạo, đổi mới công nghệ, sử dụng các vật liệu sẵn có để tạo ra các dụng cụ, thiết bị có thiết kế đơn giản, dễ sử dụng và hiệu quả cao

2 Lĩnh vực thực hiện: Tất cả các lĩnh vực nhằm chủ

yếu phục vụ lợi ích người thu nhập thấp

3 Thời gian thực hiện: 12 tháng.

4 Kinh phí tài trợ: Tài trợ đến 75% chi phí hợp lệ

của TDA (không bao gồm tiền công LĐ) KP

không quá US$ 30,000 cho mỗi TDA

HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm tiểu dự án-C3: “Sáng tạo cá nhân”

Trang 14

5 Chi phí hợp lệ:

Chi phí nguyên, nhiên vật liệu

Chi sửa chữa, mua sắm tài sản (T/bị ph/vụ N/c).

DV thuê ngoài

Các chi phí hợp lệ khác theo quy định

(Lưu ý; Không tài trợ cho tiền công LĐ trực tiếp)

6 Đăng ký chủ trì hợp lệ:

Cá nhân hoặc Nhóm các cá nhân

7 Tổng KP phân bổ cho toàn nhóm: 01 triệu

HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Nhóm tiểu dự án-C3: “Sáng tạo cá nhân”

Trang 15

1 Mục tiêu:

Nâng cấp công nghệ đã được phát triển, hoàn thiện từ HP I (C1, C2 và C3) lên quy mô sản xuất lớn và bền vững hơn

Nâng cấp năng lực công nghệ của DN thông qua việc tiếp nhận chuyển giao CN, sử các CN tiên tiến phù hợp thuộc các lĩnh vực ưu tiên phục vụ cho việc mở rộng qui mô SX và TMH với khối lượng lớn các sản phẩm có chi phí thấp

HP II: NÂNG CẤP VÀ THƯƠNG MẠI HÓA CÔNG NGHỆ Nhóm TDA-C4: Nâng cấp và thương mại hóa công nghệ

Trang 16

2 Lĩnh vực thực hiện:

Y - Dược cổ truyền.

Nông nghiệp, Thủy - Hải sản.

Ứng dụng công nghệ thông tin như một công cụ

cung cấp DV cho người dân có thu nhập thấp

3 Thời gian thực hiện: tối đa 24 tháng

4 Kinh phí tài trợ: Tối đa 30% tổng chi phí hợp lệ

của TDA (không quá US$250,000 đối với các TDA sử

dụng CN được phát triển bởi chính DA và không quá

US$125,000 đối với các TDA tiếp nhận ch/giao CN).

HP II: NÂNG CẤP VÀ THƯƠNG MẠI HÓA CÔNG NGHỆ Nhóm TDA-C4: Nâng cấp và thương mại hóa công nghệ

Trang 17

5 Các chi phí hợp lệ:

Tiền công LĐ trực tiếp

Chi phí nguyên, nhiên vật liệu

Chi sửa chữa, mua sắm tài sản (T/bị ph/vụ N/c).

DV thuê ngoài

Các chi phí hợp lệ khác theo quy định

6 Tổ chức đăng ký chủ trì/tham gia hợp lệ:

Các DN VN có hoạt động N/cứu và ứng dụng CN

(Khuyến khích sự hợp tác giữa các DN với đơn vị R&D trong

và ngoài nước để nâng cao khả năng thành công của TDA).

HP II: NÂNG CẤP VÀ THƯƠNG MẠI HÓA CÔNG NGHỆ Nhóm TDA-C4: Nâng cấp và thương mại hóa công nghệ

Trang 18

7 Tổng KP được phân bổ: 33 triệu USD, gồm:

Cấp phát (không hoàn lại): 8 triệu USD (thông

qua Quỹ NAFOSTED)

Tín dụng (cho vay lãi suất thương mại): 25

triệu USD (thông qua ngân hàng VietcomBank

và VietinBank)

Lưu ý: Đối với TDA C4, quan hệ giữa phần KP cấp phát

(tối đa 30%), KP vay Ngân hàng (tối đa 50%) và nguồn vốn tự có (tối thiểu 20%) được xác định theo tỷ lệ phù hợp tùy theo TDA

HP II: NÂNG CẤP VÀ THƯƠNG MẠI HÓA CÔNG NGHỆ Nhóm TDA-C4: Nâng cấp và thương mại hóa công nghệ

Trang 19

HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Phân loại các nhóm tiểu dự án

Trang 20

HP I: PHÁT TRIỂN VÀ HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ

Phân loại các nhóm tiểu dự án

Các công ty thuộc khu vực

tư nhân có hoạt động nghiên cứu và đổi mới tại Việt Nam

Các tổ chức nghiên cứu

và triển khai (bao gồm các Viện R&D độc lập của nhà nước và tư nhân, các Trường đại học có năng lực R&D)

Các công ty thuộc khu vực tư nhân có hoạt động nghiên cứu và đổi mới tại Việt Nam

Các cá nhân, nhóm và nhóm cá nhân; ưu tiên được dành cho các nhóm nhỏ người tình nguyện địa phương có kinh nghiệm về đổi mới sáng tạo.

Các xí nghiệp, công ty và doanh nghiệp tư nhân Việt Nam tham gia vào đổi mới sáng tạo ở Việt Nam

Tối đa 75% tổng chi phí của tiểu dự án (nhưng không quá $300.000 USD) để chi trả cho các chi phí hợp lệ theo quy định.

Tối đa 75% tổng chi phí của tiểu dự án (nhưng không quá $30.000 USD)

để chi trả cho các chi phí hợp lệ theo quy định.

- Đối với mục tiêu a: Tối đa 30% tổng chi phí của tiểu dự án (nhưng không quá 250.000USD)

- Đối với mục tiêu b: Tối

đa 30% tổng chi phí của tiểu dự án (nhưng không quá 125.000USD)

Trang 21

HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG

THUYẾT MINH TIỂU DỰ ÁN

Trang 22

HƯỚNG DẪN CHUẨN BỊ VÀ NỘP HỒ SƠ TDA

Trang 23

1 Đơn đăng ký tài trợ (theo mẫu).

2 Thuyết minh TDA (theo mẫu) và 03 Bản Phụ lục

kèm theo:

Dự toán chi tiết TDA ( theo mẫu quy định tại TTLT số

55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/6/2015);

Kế hoạch nhân sự dự kiến triển khai TDA (công LĐ);

Kế hoạch công tác tổng thể (KH hoạt động).

TM TDA bao gồm Bản T.Việt và bản dịch T.Anh.

I/ YÊU CẦU VỀ THÀNH PHẦN HỒ SƠ

Trang 24

3 Lý lịch khoa học của cá nhân chủ trì và đầy đủ các

thành viên tham gia TDA (theo mẫu)

4 Hồ sơ pháp nhân/Năng lực của tổ chức/DN chủ trì

TDA và của đối tác tham gia (nếu có), gồm có:

Bản sao công chứng QĐ thành lập của tổ chức hoặc Giấy

phép Đầu tư/Giấy ĐKKD của DN chủ trì TDA và các đối tác tham gia (nếu có);

Tài liệu chứng minh NL của tổ chức chủ trì và các đối tác

tham gia, gồm có: (1) Thông tin chung; (2) Chức năng, nhiệm

vụ và Cơ cấu tổ chức: (3) Cơ sở vật chất (hạ tầng, trang thiết bị,…); (4) Đội ngũ cán bộ, nhân viên; (5) Kết quả đạt được trong những năm qua và (6) các thông tin khác (nếu có).

I/ YÊU CẦU VỀ THÀNH PHẦN HỒ SƠ

(Tiếp theo)

Trang 25

5 Cam kết hợp tác của các đối tác cùng tham gia:

(theo Mẫu xác nhận phối hợp thực hiện)

6 Kế hoạch Quản lý Môi trường (theo quy định tại NĐ

18/2014/NĐ-CP của CP và TT 27 của BTNMT)

7 Các tài liệu khác có liên quan đến TDA (nếu có)

8 Bản mềm điện tử: bao gồm đầy đủ các thành phần

hồ sơ trên (1-6) dưới dạng Word, Excel, pdf

*Riêng đối với các TDA thuộc HP 2 “Nâng cấp và thương mại hóa công nghệ”: bổ sung thêm tài liệu theo yêu cầu của Ngân hàng VietinBank hoặc VietcomBank.

I/ YÊU CẦU VỀ THÀNH PHẦN HỒ SƠ

(Tiếp theo)

Trang 26

1 Thông báo mời nộp và tiếp nhận hồ sơ:

 Thông báo mời nộp HS đăng ký đã được công bố trên website của Dự án VIIP và của Quỹ Nafosted Đợt 2/2015: kể từ ngày 06/8/2015

 Thời hạn kết thúc tiếp nhận HS đăng ký (Đợt 2):

đến 17:00 ngày 15/9/2015 hoặc đến thời điểm Dự

án nhận đủ 100 hồ sơ .

Hồ sơ nộp sau thời hạn này hoặc sau 100 HS đã nhận

sẽ được đưa vào đánh giá đợt tiếp theo (Đợt 3)

II/ CHUẨN BỊ VÀ NỘP HỒ SƠ

Trang 27

II/ CHUẨN BỊ VÀ NỘP HỒ SƠ

(Tiếp theo)

Trang 28

3 Mỗi tổ chức, cá nhân/hoặc nhóm cá nhân có thể

nộp nhiều hồ sơ trong cùng một đợt thông báo

4 Khi nộp hồ sơ đăng ký, Chủ nhiệm/đơn vị chủ trì TDA chuẩn bị trước 02 bản Phiếu khai hồ sơ (theo mẫu) để đối chiếu và giao nhận

5 Chi tiết về hồ sơ đăng ký và các mẫu /Biểu theo quy định được đăng tải trên trang webside của Quỹ Nafosted hoặc Dự án VIIP

(Nếu có vấn đề gì chưa rõ, liên hệ với Quỹ Nafosted)

II/ CHUẨN BỊ VÀ NỘP HỒ SƠ

(Tiếp theo)

Trang 29

1 Cần xác định rõ loại hình TDA mà Đơn vị đăng ký

phù hợp với các nhóm TDA theo quy định

Nhóm C1: CN đảm bảo tính mới (trong nước) và giải quyết

những vấn đề lớn của ngành/lĩnh vực ( Thách thức QG );

Nhóm C2: Tiếp nhận chuyển giao CN hoặc hoàn thiện/nâng

cấp CN hiện có (Thông thường do DN làm chủ TDA);

Nhóm C3: cải tiến sáng tạo, đổi mới CN, sử dụng các vật

liệu sẵn có để tạo ra các dụng cụ, thiết bị có thiết kế đơn giản, dễ sử dụng và hiệu quả cao ( không hạn chế lĩnh vực );

Nhóm C4: Đưa các công nghệ đã phát triển vào sản xuất với

qui mô lớn (CN được PT từ DA hoặc từ các chương trình khác).

III/ MỘT SỐ ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI

CHUẨN BỊ HỒ SƠ TDA

Trang 30

2 Hồ sơ TDA cần phải chuẩn bị đầy đủ theo yêu cầu và

phải đảm bảo theo đúng biểu mẫu quy định Chỉ có

các HS hợp lệ mới được xem xét đánh giá

Có đầy đủ các thành phần HS theo quy định;

Các tài liệu điền đầy đủ các thông tin theo mẫu và đảm bảo tính pháp lý (ký, đóng dấu, công chứng,…) theo quy định;

HS được nộp trong thời gian thông báo hoặc trước 100 HS.

3 Chủ nhiệm/Tổ chức chủ trì phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác đối với các thông tin, tài liệu liên quan đến TDA

III/ MỘT SỐ ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI CHUẨN BỊ HỒ SƠ TDA (tiếp theo)

Trang 31

4 Đối với TM TDA:

 Yêu cầu cung cấp đầy đủ, rõ ràng các thông tin liên quan đến các nội dung yêu cầu trong biểu mẫu TM TDA (Mẫu 3.1.1)

Nội dung thông tin yêu cầu viết ngắn, gọn (theo số lượng

từ quy định) nhưng vẫn đảm bảo diễn giải rõ ý cần cung

cấp (để những người không thuộc chuyên ngành có thể

Trang 32

III/ MỘT SỐ ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI CHUẨN BỊ HỒ SƠ TDA (tiếp theo)

5 Về KH QL MT: Tùy theo đặc thù của các TDA, CNDA/Tổ chức chủ trì cần phải thực hiện việc Báo cáo đánh giá tác động MT hoặc Kế hoạch quản lý MT

theo quy định của NĐ 18/2015/NĐ-CP của CP Đối

với các TDA của dự án VIIP, yêu cầu các chủ TDA phải lập Kế hoạch quản lý MT theo mẫu hướng dẫn tại TT số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của

Bộ TN&MT.

Kế hoạch QLMT sẽ được đánh giá bởi chuyên gia về MT do

Quỹ Nafosted lựa chọn KQ đánh giá sẽ là cơ sở để xem xét đánh giá/lựa chọn các TDA (Các TDA lưu ý).

Trang 33

6 Về dự toán ngân sách TDA:

6.1 Các văn bản pháp lý: các ND chi, mức chi căn cứ theo các

VB hướng dẫn hiện hành như sau:

 TTLT số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN: Hướng dẫn định mức XD, phân bổ dự toán và Quyết toán KP đối với các nh/vụ KH&CN có sử dụng NSNN;

 TT số 01/2010/TT-BTC: Quy định chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài vào VN, chi tổ chức HN, HT QT tại VN, chi tiếp khách trong nước.

 TT số 97/2010/TT-BTC: Quy định chế độ công tác phí, chi tổ chức Hội nghị trong nước.

III/ MỘT SỐ ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI CHUẨN BỊ HỒ SƠ TDA (tiếp theo))

Trang 34

 TT số 58/2011/TT-BTC Quy định QL, sử dụng và quyết toán KP thực hiện các cuộc điều tra thống kê.

 TT số 102/2012/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do NSNN bảo đảm kinh phí

 TT số 219/2009/TT-BTC QĐ một số định mức chi tiêu cho các DA/CT sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ PT chính thức (ODA) và TT 192/2011/TT-BTC sửa đổi bổ sung một số điều của TT số 219/2009/TT-BTC

III/ MỘT SỐ ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI CHUẨN BỊ HỒ SƠ TDA (tiếp theo)

Trang 35

6.2 Về nội dung và định mức chi cụ thể như sau:

III/ MỘT SỐ ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI CHUẨN BỊ HỒ SƠ TDA (tiếp theo)

1 Dự toán tiền công (theo TT 55), bao gồm:

 Tiền công LĐ trực tiếp cho các chức danh thực hiện Nh/vụ KH&CN được tính theo ngày công LĐ quy đổi

theo công thức: Tc = Lcs x Hstcn x Snc (Lương CB do

NN quy định x HS tiền công ngày x số ngày công);

 Thuê chuyên gia trong và ngoài nước:

Trong nước: thuê theo HĐ khoán việc hoặc theo ngày công

(mức không quá 40 trđ/tháng) Tổng KP k quá 30%.

Ch/g ngoài nước: TM cần làm rõ để HĐKT xem xét theo HĐ

khoán việc Mức thuê k quá 50% tổng KP công LĐTT.

Trang 36

III/ MỘT SỐ ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI CHUẨN BỊ HỒ SƠ TDA (tiếp theo)

6.2 Nội dung chi và mức chi cụ thể (tiếp theo):

Một số điểm lưu ý khi XD dự toán tiền công:

oCác thành viên th/gia th/hiện TDA phải có Văn bản xác nhận thời gian tham gia của tổ chức chủ trì (của

thành viên hoặc nhóm TV cùng tổ chức) để làm cơ sở

tính tiền công của TDA Số lượng thời gian tham gia TDA phải đảm bảo tuân thủ theo các quy định của NN.

oĐối với việc thuê ch/gia trong nước và nước ngoài

tuân theo hướng dẫn trên Trong trường hợp đặc biệt (vượt quá quy định), cần phải có ý kiến của cơ quan có thẩm quyền cụ thể.

Ngày đăng: 18/05/2017, 21:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ CƠ CẤU CHUNG CỦA DỰ ÁN - Xây dựng hồ sơ tiểu dự án thuộc dự án “đổi mới sáng tạo hướng tới người thu nhập thấp”
SƠ ĐỒ CƠ CẤU CHUNG CỦA DỰ ÁN (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w