Chính vì v y nh ng kháng sinh này đã b ận ững kháng sinh này đã bị ị c m s d ng hoàn toàn trong nuôi tr ng và ấm sử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng v
Trang 1CÁC PH ƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH LƯỢNG NG PHÁP XÁC Đ NH L ỊNH LƯỢNG ƯỢNG NG
D THU C KHÁNG SINH TRONG TÔM Ư ỐC KHÁNG SINH TRONG TÔM
DH11HH
Ph m Th Minh Th ạm Thị Minh Thư ị Kim Chi ư 11139017
Trang 2N i dung báo cáo ti u lu n ội dung báo cáo tiểu luận ểu luận ận
I Đ T V N Đ ẶT VẤN ĐỀ ẤN ĐỀ Ề
II Đ I T ỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH NG VÀ PH ƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH NG PHÁP PHÂN TÍCH
1 Đ i t ối tượng nghiên cứu ượng nghiên cứu ng nghiên c u ứu
2 Các ph ương pháp phân tích ng pháp phân tích
3 Gi i thi u v Chloramphenicol ới thiệu về Chloramphenicol ệu về Chloramphenicol ề Chloramphenicol
Trang 3I ĐẶT VẤN ĐỀ.
D lư ượng nghiên cứung kháng sinh trong th c ph m hi n là ực phẩm hiện là ẩn ệu về Chloramphenicol
v n đ quan ng i c a h u h t các c quan ất ề Chloramphenicol ại của hầu hết các cơ quan ủa hầu hết các cơ quan ầu hết các cơ quan ết bị ơng pháp phân tích
ki m soát th c ph m trên th gi i M t s ểm soát thực phẩm trên thế giới Một số ực phẩm hiện là ẩn ết bị ới thiệu về Chloramphenicol ột số ối tượng nghiên cứu
lo i kháng sinh b n thân nó ại của hầu hết các cơ quan ản thân nó
(chloramphenicol, malachite green ) có th ểm soát thực phẩm trên thế giới Một số gây ra tác đ ng có h i cho s c kho ngột số ại của hầu hết các cơ quan ứu ẻ người ười i
tiêu dùng, m t s lo i khác nh các kháng ột số ối tượng nghiên cứu ại của hầu hết các cơ quan ư
ch t trong c th đ ng v t có th sinh ra ất ơng pháp phân tích ểm soát thực phẩm trên thế giới Một số ột số ật có thể sinh ra ểm soát thực phẩm trên thế giới Một số
nh ng h p ch t có đ c tính cao đ i v i c ững hợp chất có độc tính cao đối với cơ ợng nghiên cứu ất ột số ối tượng nghiên cứu ới thiệu về Chloramphenicol ơng pháp phân tích
th s ng.ểm soát thực phẩm trên thế giới Một số ối tượng nghiên cứu
Trang 4Chính vì v y nh ng kháng sinh này đã b ận ững kháng sinh này đã bị ị
c m s d ng hoàn toàn trong nuôi tr ng và ấm sử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ồng và
b o qu n th c ph m.Vì v y các ph ảo quản thực phẩm.Vì vậy các phương ảo quản thực phẩm.Vì vậy các phương ực phẩm.Vì vậy các phương ẩm.Vì vậy các phương ận ương ng
pháp phân tích kháng sinh có trong th c ực phẩm.Vì vậy các phương
ph m càng đ ẩm.Vì vậy các phương ược chú trọng nghiên cứu và c chú tr ng nghiên c u và ọng nghiên cứu và ứu và
Trang 5II Đ I T ỐC KHÁNG SINH TRONG TÔM ƯỢNG NG NGHIÊN C U ỨU
Phân tích Chloramphenicol có trong tôm
Trang 61 Các ph ương ng pháp phân tích
Phân tích b ng s c kí l ng hi u ằng sắc kí lỏng hiệu ắc kí lỏng hiệu ỏng hiệu ện.
năng cao.
+ Pha tĩnh đ ược sử dụng là pha tĩnh ử dụng là pha tĩnh ụng là pha tĩnh c s d ng là pha tĩnh
không phân c c C8 ho c C18 ực C8 hoặc C18 ặc C18
+ Dung môi đ ng có tính phân c c cao ộng có tính phân cực cao ực C8 hoặc C18
nh :H n h p H2O/Acetonitril (75/25,v/ ư ỗn hợp H2O/Acetonitril (75/25,v/ ợc sử dụng là pha tĩnh v) hay h n h p axit axetic 1% trong ỗn hợp H2O/Acetonitril (75/25,v/ ợc sử dụng là pha tĩnh
methanol/H2O (55/45,v/v) T c đ pha ốc độ pha ộng có tính phân cực cao
đ ng 1ml/phút ộng có tính phân cực cao
+ Detect th ơ thường được sử dụng là UV- ường được sử dụng là UV- ng đ ược sử dụng là pha tĩnh ử dụng là pha tĩnh ụng là pha tĩnh c s d ng là VIS bu c sóng 278nm hay detect MS ở buớc sóng 278nm hay detectơ MS ớc sóng 278nm hay detectơ MS ơ thường được sử dụng là UV-
Trang 7UV-Ngoài ra còn s d ng thêm: ử dụng là pha tĩnh ụng là pha tĩnh
+ c t chi t pha r n v i ng cacbon đa vách ộng có tính phân cực cao ết pha rắn với ống cacbon đa vách ắn với ống cacbon đa vách ớc sóng 278nm hay detectơ MS ốc độ pha làm ch t h p ph tr ất hấp phụ trước khi mẫu được chạy ất hấp phụ trước khi mẫu được chạy ụng là pha tĩnh ước sóng 278nm hay detectơ MS c khi m u đ ẫu được chạy ược sử dụng là pha tĩnh c ch y ạy
qua c t s c ký l ng k t h p detect kh i ph ộng có tính phân cực cao ắn với ống cacbon đa vách ỏng kết hợp detectơ khối phổ ết pha rắn với ống cacbon đa vách ợc sử dụng là pha tĩnh ơ thường được sử dụng là UV- ốc độ pha ổ + d ng h s c ký l ng hi u năng cao đ tách ụng là pha tĩnh ệ sắc ký lỏng hiệu năng cao để tách ắn với ống cacbon đa vách ỏng kết hợp detectơ khối phổ ệ sắc ký lỏng hiệu năng cao để tách ể tách chloramphenicol và nhóm các d n xu t c a nó ẫu được chạy ất hấp phụ trước khi mẫu được chạy ủa nó
s d ng detect đi n hóa thay vì detect UV ử dụng là pha tĩnh ụng là pha tĩnh ơ thường được sử dụng là UV- ệ sắc ký lỏng hiệu năng cao để tách ơ thường được sử dụng là
UV-thông th ường được sử dụng là UV- ng
Trang 8H th ng s c kí l ng hi u ệu về Chloramphenicol ối tượng nghiên cứu ắc ỏng hiệu ệu về Chloramphenicol năng cao
Ngoài ra còn s d ng: ử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ụng hoàn toàn trong nuôi trồng và
+c t chi t pha r n v i ội dung báo cáo tiểu luận ết pha rắn với ắc kí lỏng hiệu ới
ng cacbon đa vách làm
ống cacbon đa vách làm
ch t h p ph tr ấm sử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ấm sử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ưới c khi
m u đ ẫu được chạy qua cột ược chú trọng nghiên cứu và c ch y qua c t ạy qua cột ội dung báo cáo tiểu luận
s c ký l ng k t h p ắc kí lỏng hiệu ỏng hiệu ết pha rắn với ợc chú trọng nghiên cứu và
detect kh i ph ơng ống cacbon đa vách làm ổ
+ h s c ký l ng hi u ện ắc kí lỏng hiệu ỏng hiệu ện.
chloramphenicol và
nhóm các d n xu t c a ẫu được chạy qua cột ấm sử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ủa
nó s d ng detect đi n ử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ơng ện.
Trang 9 Phân tích b ng s c ằng sắc kí lỏng hiệu ắc kí lỏng hiệu
+ Detect thơng pháp phân tích ười ng đượng nghiên cứuc
s d ng là ECD hay MSử ụng cụ và thiết bị
Máy sắc kí khí
Trang 10Khi phân tích b ng s c ký khí, đ tăng đ ằng sắc ký khí, để tăng độ ắn với ống cacbon đa vách ể tách ộng có tính phân cực cao
th ường được sử dụng là UV- ng đ ược sử dụng là pha tĩnh c d n xu t hóa thành ẫu được chạy ất hấp phụ trước khi mẫu được chạy
trimetylsilyl-cloramphenicol (TMS-CAP) GC/MS, v i kỹ thu t NICI, các mũi m/z ớc sóng 278nm hay detectơ MS ật NICI, các mũi m/z
470,376, 378 GC/MS/MS, v i kỹ thu t ớc sóng 278nm hay detectơ MS ật NICI, các mũi m/z
394, 430
Trang 11 Phân tích b ng ph ằng sắc kí lỏng hiệu ương ng pháp quang
Nguyên t c chung c a ph ắc kí lỏng hiệu ủa ương ng pháp quang này là
kh nhóm nitro c a chloramphenicol thành nhóm ử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ủa amino đ t o thành h p ch t có màu Các nhóm ểu luận ạy qua cột ợc chú trọng nghiên cứu và ấm sử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và nghiên c u khác nhau có th s d ng các ch t ứu và ểu luận ử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ấm sử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và
khác nhau đ làm tác nhân kh ểu luận ử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và
Ta có th kh nhóm nitro g c hydrocacbon ểu luận ử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ở gốc hydrocacbon ống cacbon đa vách làm
th m b ng h n h p Zn và Ca/HCl, cho s n ph m ơng ằng sắc kí lỏng hiệu ỗn hợp Zn và Ca/HCl, cho sản phẩm ợc chú trọng nghiên cứu và ảo quản thực phẩm.Vì vậy các phương ẩm.Vì vậy các phương tác d ng v i trisodium pentacyanoaminoferrat ụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ới
đ t o thành s n ph m có màu đ tía có đ h p ết pha rắn với ạy qua cột ảo quản thực phẩm.Vì vậy các phương ẩm.Vì vậy các phương ỏng hiệu ội dung báo cáo tiểu luận ấm sử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và
th c c đ i gi a 480 – 540 nm ụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ực phẩm.Vì vậy các phương ạy qua cột ững kháng sinh này đã bị
Trang 12Ngoài ra, ta có th dùng ểm soát thực phẩm trên thế giới Một số
phương pháp phân tíchng pháp kh ửcloramphenicol b ng TiCl3, ằng TiCl3,
băng nhi t đ phòng trong ở nhiệt độ phòng trong ệu về Chloramphenicol ột số vòng 10 phút S n ph m kh ản thân nó ẩn ử
đượng nghiên cứuc gia nhi t v i p-ệu về Chloramphenicol ới thiệu về Chloramphenicoldimetylaminobenzaldehit trong 20 phút, s n ph m t o ản thân nó ẩn ại của hầu hết các cơ quan thành có màu vàng tương pháp phân tíchi, h p ất
th m nh ánh sáng vùng ụng cụ và thiết bị ại của hầu hết các cơ quan ở nhiệt độ phòng trong
kh ki n và tuân theo đ nh ản thân nó ết bị ị
lu t Beer 440nmật có thể sinh ra ở nhiệt độ phòng trong
Máy quang ph ổi
UV-VIS
Trang 13 Ph ương pháp ng pháp
ELISA Kít th Elisa ử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và : Kit th c a các ử ủa hầu hết các cơ quan
hãng R-Biopharm và TAPB
Qui trình chu n b m u: ẩm.Vì vậy các phương ị ẫu được chạy qua cột D ư
l ượng nghiên cứu ng CAP trong 3g m u ẫu thử
đu c ly trích b ng 6ml ethyl ợng nghiên cứu ằng TiCl3, acetate D ch chi t đu c cô ị ết bị ợng nghiên cứu
đ n khô 50 ết bị ở nhiệt độ phòng trong o C d ưới thiệu về Chloramphenicol i dòng nit C n khô đ ơng pháp phân tích ặn khô được hoà tan ượng nghiên cứu c hoà tan trong 1ml đ m và làm s ch ệu về Chloramphenicol ại của hầu hết các cơ quan
b ng 1ml hexan Hàm lu ng ằng TiCl3, ợng nghiên cứu CAP trong d ch chi t đu c ị ết bị ợng nghiên cứu phân tích v i kit th ELISA ới thiệu về Chloramphenicol ử
Trang 14Qui trình th nghi m v i ELISA ử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ện ới : qui
trình xác đ nh hàm l ịnh hàm lượng CAP trong dịch ược sử dụng là pha tĩnh ng CAP trong d ch ịnh hàm lượng CAP trong dịch chi t trên Elisa tuân th theo đúng ết pha rắn với ống cacbon đa vách ủa nó
h ước sóng 278nm hay detectơ MS ng d n c a nhà s n xu t M i lo t ẫu được chạy ủa nó ản xuất Mỗi loạt ất hấp phụ trước khi mẫu được chạy ỗn hợp H2O/Acetonitril (75/25,v/ ạy
th nghi m đ u có kèm theo m u ch ng ử dụng là pha tĩnh ệ sắc ký lỏng hiệu năng cao để tách ều có kèm theo mẫu chứng ẫu được chạy ứng
âm và ch ng d ứng ươ thường được sử dụng là UV- ng đ ki m soát ch t ể tách ể tách ất hấp phụ trước khi mẫu được chạy
l ược sử dụng là pha tĩnh ng k t qu th nghi m ết pha rắn với ống cacbon đa vách ản xuất Mỗi loạt ử dụng là pha tĩnh ệ sắc ký lỏng hiệu năng cao để tách
Trang 152 Gi i thi u v Chloramphenicol ới ện ề Chloramphenicol
Chloramphenicol (CAP) là m t kháng ột kháng
sinh kìm khu n đã đ ẩn đã được phân lập từ ược phân lập từ c phân l p t ập từ ừ
Streptomyces venezuelae vào năm 1947 và
đ ược phân lập từ ổng hợp vào năm 1949. Nó được coi c t ng h p vào năm 1949. Nó đ ợc phân lập từ ược phân lập từ c coi
là m t nguyên m u kháng sinh ph r ng , ột kháng ẫu kháng sinh phổ rộng , ổng hợp vào năm 1949. Nó được coi ột kháng cùng v i tetracycline , và vì nó là c hai giá ới tetracycline , và vì nó là cả hai giá ả hai giá
r và d dàng đ s n xu t m t lo i kháng ẻ và dễ dàng để sản xuất một loại kháng ễ dàng để sản xuất một loại kháng ể sản xuất một loại kháng ả hai giá ất một loại kháng ột kháng ạm Thị Minh Thư sinh th ường xuyên của sự lựa chọn ở các ng xuyên c a s l a ch n các ủa sự lựa chọn ở các ự lựa chọn ở các ự lựa chọn ở các ọn ở các ở các
n ưới tetracycline , và vì nó là cả hai giá c đang phát tri n ể sản xuất một loại kháng
Trang 16Chloramphenicol hi n nay có 18 d ngchuy nhóa ện ạy qua cột ểu luận Côngth cc u t o:2,2-diclo-N-)-2-hydroxyl-1- ứu và ấm sử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ạy qua cột
(hydroxylmethyl)-2-(4-nitrophenyl)ethyl]acetamide
Trang 17Tính ch t hóa lí: ấm sử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và
+Tinh th hình kim ho c t m kéo dài ể sản xuất một loại kháng ặc tấm kéo dài ất một loại kháng
+ M t th ắt thường ở dạng bột mịn màu trắng xám, ường xuyên của sự lựa chọn ở các ng d ng b t m n màu tr ng xám, ở các ạm Thị Minh Thư ột kháng ị Kim Chi ắt thường ở dạng bột mịn màu trắng xám,
tr ng ho c vàng tr ng ắt thường ở dạng bột mịn màu trắng xám, ặc tấm kéo dài ắt thường ở dạng bột mịn màu trắng xám,
+Nhi t đ nóng ch y vào kho ng 150,5oC ệt độ nóng chảy vào khoảng 150,5oC ột kháng ả hai giá ả hai giá
và nh y c m v i ánh sáng Các nhóm nitro là ạm Thị Minh Thư ả hai giá ới tetracycline , và vì nó là cả hai giá
d dàng kh thành các nhóm amino ễ dàng để sản xuất một loại kháng ử thành các nhóm amino.
+Trong 4 ch t đ ng phân l p th , ch có d ng ất một loại kháng ồng phân lập thể, chỉ có dạng ập từ ể sản xuất một loại kháng ỉ có dạng ạm Thị Minh Thư
R, R (hay còn g i là d ng D) là có ho t tính
αR, βR (hay còn gọi là dạng D) là có hoạt tính βR (hay còn gọi là dạng D) là có hoạt tính ọn ở các ạm Thị Minh Thư ạm Thị Minh Thư
(IARC 1990).
Trang 18Tính chất Thông tin Tài liệu tham khảo
2000
Trạng thái vật lý Tinh thể hình kim hoặc tấm
Thời gian bán hủy
Khối lư ợ n g phân tử 323,1322 g/mol Budavari et al 1996, Chemfinder 2000
Màu sắc Trắng xám hoặc trắng vàng Budavari et al 1996, CRC 1998, Chemfinder
2000
Trạng thái vật lý Tinh thể hình kim hoặc tấm
kéo dài, bột tinh thể Budavari et al 1996, Chemfinder 2000 Nhiệt độ nóng chảy 150,5oC - 151.5oC Budavari et al 1996, HSDB 1995
pH Trung tính đối với giấy quỳ HSDB 1995
Áp suất bay hơi 1,73.10-12 mmHg HSDB 1995
Thời gian bán hủy
trong cơ thể người 1,6 – 4,6 giờ HSDB 1995
Trang 19Tan Tan tốt Tan tốt Tan tốt Tan tốt Tan tốt Tan Không tan Không tan Không tan
Chemfinder 2000, HSDB 1995 HSDB 1995
HSDB 1995 HSDB 1995 HSDB 1995 HSDB 1995 HSDB 1995 HSDB 1995 HSDB 1995 HSDB 1995 HSDB 1995 HSDB 1995 HSDB 1995
Tan Tan tốt Tan tốt Tan tốt Tan tốt Tan tốt Tan Không tan Không tan Không tan
Chemfinder 2000, HSDB 1995 HSDB 1995
HSDB 1995 HSDB 1995 HSDB 1995 HSDB 1995 HSDB 1995 HSDB 1995 HSDB 1995 HSDB 1995 HSDB 1995 HSDB 1995 HSDB 1995
Trang 20- S h p thu và ự lựa chọn ở các ất một loại kháng bài ti t:CAP đ ến 151.5oC Thăng hoa trong chân không cao ược phân lập từ c
h p thu qua h ất một loại kháng ệt độ nóng chảy vào khoảng 150,5oC tiêu hóa và khi tiêm chích đ ược phân lập từ c phân ph i đi các ối đi các mô.CAP đ ược phân lập từ c bài
ti t ch y u qua ến 151.5oC Thăng hoa trong chân không cao ủa sự lựa chọn ở các ến 151.5oC Thăng hoa trong chân không cao
th n d ng este ập từ ở các ạm Thị Minh Thư
c a acid ủa sự lựa chọn ở các glucurosamid và arylamin
- S h p thu và ự lựa chọn ở các ất một loại kháng bài ti t:CAP đ ến 151.5oC Thăng hoa trong chân không cao ược phân lập từ c
h p thu qua h ất một loại kháng ệt độ nóng chảy vào khoảng 150,5oC tiêu hóa và khi tiêm chích đ ược phân lập từ c phân ph i đi các ối đi các mô.CAP đ ược phân lập từ c bài
ti t ch y u qua ến 151.5oC Thăng hoa trong chân không cao ủa sự lựa chọn ở các ến 151.5oC Thăng hoa trong chân không cao
th n d ng este ập từ ở các ạm Thị Minh Thư
c a acid ủa sự lựa chọn ở các glucurosamid và arylamin
- Tác d ng:ch a thụng cụ và thiết bị ững hợp chất có độc tính cao đối với cơ ương pháp phân tíchng
hàn, viêm não,viêm m tắc …
Trang 21Đ c tính: ội dung báo cáo tiểu luận
+Gây các b nh thi u máu b t s n, c ch ện ết pha rắn với ấm sử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ảo quản thực phẩm.Vì vậy các phương ứu và ết pha rắn với
t y x ủa ương ng,b nh b ch c u tr em,h i ện ạy qua cột ầu ở trẻ em,hội ở gốc hydrocacbon ẻ em,hội ội dung báo cáo tiểu luận
ch ng xám bé ứu và
+T ương ng tác v i AND và ARN gây sai l ch ới ện.
di truy n,ngoài ra còn gây b nh ung ề Chloramphenicol ện.
th … ư
+ Gi i h n Chloramphenicol có trong ới ạy qua cột
tôm:
EU và Mỹ:0.3ppb
Nh t B n:0.5ppb ận ảo quản thực phẩm.Vì vậy các phương
Đ c tính: ội dung báo cáo tiểu luận
+Gây các b nh thi u máu b t s n, c ch ện ết pha rắn với ấm sử dụng hoàn toàn trong nuôi trồng và ảo quản thực phẩm.Vì vậy các phương ứu và ết pha rắn với
t y x ủa ương ng,b nh b ch c u tr em,h i ện ạy qua cột ầu ở trẻ em,hội ở gốc hydrocacbon ẻ em,hội ội dung báo cáo tiểu luận