LÊ THỊ THANH THÙY HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẬP TRUNG TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẠI CHÚNG TP.H CH MINH – NĂM 2014... LÊ THỊ THANH THÙY HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẬP TRUNG
Trang 1LÊ THỊ THANH THÙY
HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẬP TRUNG TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẠI CHÚNG
TP.H CH MINH – NĂM 2014
Trang 2LÊ THỊ THANH THÙY
HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẬP TRUNG TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẠI CHÚNG
TP.H CH MINH – NĂM 2014
Trang 5LỜI CAM ĐOAN
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU H NH V
PHẦN MỞ ĐẦU
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẬP TRUNG TẠI
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 1
1.1 Qu n tr tài s n N và qu n tr tài s n Có 1
1.1.1 Qu n tr tài s n N 1
1.1.1.1 Kh i i i N i N 1
1.1.1.2 Các thành phần của tài s n N 1
1.1.2 Qu n tr tài s n Có 3
1.1.2.1 Khái ni m tài s n Có và qu n tr tài s n Có 3
1.1.2.2 Th h hầ ủ i C 4
1.2 Rủi ro lãi suất và rủi ro kỳ h n 5
1.2.1 Rủi ro lãi suất 5
1.2.2 Rủi ro kỳ h n 9
1.3 Tổng quan v hế qu n lý v n t i Ng h g h g i 11
1.3.1 C hế qu n lý v n phân tán 11
1.3.2 C hế qu n lý v n tập trung 13
1.3.2.1 Nguyên tắc ho ộ g C hế qu n lý v n tập trung 13
1.3.2.2 ng thu nhậ g hế qu n lý v n tập trung 14
1.3.2.3 Mục tiêu củ C hế qu n lý v n tập trung 16
1.3.2.4 C h g h h gi i u chuyển v n 18
1.3.2.5 ng cong giá v g hế qu n lý v n tập trung 23
1.3.2.6 Ư h iểm củ hế qu n lý v n tập trung 26
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 28
CHƯƠNG 2 T NH H NH THỰC HIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẬP TRUNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP ĐẠI CHÚNG VIỆT NAM 29
Trang 62.1.1.1 Quá trình hình thành 29
2.1.1.2 T h h h h ộ g h hấ 31
2.1.2 Ủy ban qu n lý tài s n N – tài s n Có 34
2.1.2.1 Tổ ch c bộ i u hành của Ủy ban ALCO 34
2.1.2.2 Ph g h c làm vi c của Ủy ban ALCO 35
2.1.2.3 Ch g, hi m vụ và ho ộng của Ủy Ban ALCO 35
2.2 Nội d g n củ hế qu n lý v n phân tán 38
2.3.1 Nội dung và nguyên tắc th c hi n 38
2.3.2 Thu nhập và chi phí lãi nội bộ g hế qu n lý v n phân tán 40
2.3.3 H n chế củ hế qu n lý v n phân tán 42
2.3 Tình hình th c hi hế qu n lý v n tập trung củ Ng h g TMCP i Chúng Vi t Nam 43
2.3.1 Mục tiêu củ hế qu n lý v n tập trung 45
2.3.2 Nguyên tắc củ hế qu n lý v n tập trung 45
2.3.3 Nội dung củ hế qu n lý v n tập trung 47
2.4 h gi hững thành t u và h n chế trong vi c th c hi hế qu n lý v n tập trung hi n nay t i Ng h g TMCP i Chúng Vi t Nam 69
2.3.1 Ph h ộng của vi c áp dụng hế qu n lý v n tập trung 69
2.3.2 T ộng tích c c 72
2.3.3 H n chế cần hoàn thi n 74
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 78
CHƯƠNG 3 GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẬP TRUNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP ĐẠI CHÚNG VIỆT NAM 80
3.1 S cần thiế ộng của vi c hoàn thi hế qu n lý v n t i PVCB 80 3.2 h h ớng phát triển của Ngân hàng 81
3.3 Các gi i pháp hoàn thi hế qu n lý v n tập trung t i PVCB 85
3.3.1 Triển khai nâng cấp và hoàn thi hế qu n lý v n tập trung hi n nay t i PVCB: 85 3.3.1.1 C ở ậ hấ 85
Trang 73.3.2 Các gi i pháp hỗ tr 87
3.3.2.1 i ới hội ở h h 87
3.3.2.2 i ới hi h h/ h ộ 89
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 90
KẾT LUẬN 90 TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Trang 11B Tổ g h g i h h 2013 ủ Ủ gi ài chính
gi h hấ hấ g i ủ h h g g h g ã i hi ,
h h h g T hi , iể ế ủ h h g g h g Vi N hi nay còn ghi hậ g N g g e ộ trong nhữ g hi ụ g h g ầ i ủ i ấ g h g hi C NHTM ầ h i h ổi, i hỉ h hế ũ, hậ h
ó hế hi i hù h ới h ớ g h g ủ i h ế Mộ trong
i h hi ấ ổ h hằ g hi ử dụ g , iể ủi g g h h T g i d g hế
Trang 123 Phạm vi phương pháp nghi n cứu
Trang 13Ch g 3: Gi i h h hi C hế ậ g i Ngân hàng TMCP i Ch g Vi N
Trang 14CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẬP TRUNG TẠI
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 1.1 Quản trị t i sản Nợ v quản trị t i sản Có
1.1.1 Quản trị t i sản Nợ
1.1.1.1 Khái niệm t i sản Nợ v quản trị t i sản Nợ
Tài s n N là ngu n v h ộng của ngân hàng t các tổ ch c kinh tế và
m i tầng lớ d g ã hội
Qu n tr TSN là qu n tr ngu n v n ph i tr của ngân hàng nhằ m b o
h g h g ủ ngu n v ể duy trì và phát triển một cách hi u qu ho t ộng kinh doanh củ h, ng th i ng k p th i m i nhu cầu thanh kho n ở
h ới i i gửi h h g hấ hiế h i ãi h ặ ãi hấ
g h g g
ủ ổ h h , h g h gi h h h g dù g i ặ Nhữ g i gửi hể ớ h , hi , ộ g h g h
Trang 15h g i h g ghi ụ hiế hấ i hiế hấ giấ gi Lãi
ấ hiế hấ i hiế hấ ộ g ụ i iế i h ế ĩ hiế hấ i hiế ỳ h ộ g h i ỳ i h ế
Trang 16g h ổ h h h h g dù g i ặ
1.1.2 Quản trị t i sản Có
1.1.2.1 Khái niệm t i sản Có và quản trị t i sản Có
T i C ế ủ i ử dụ g ủ Ng h g, hữ g i
Trang 17h h h h g ủ Ngân hàng trong quá h h ộ g
Q TSC i d h ụ ử dụ g ủ Ngân hàng hằ
ộ ấ TSC h h h g : g ỹ, dụ g, ầ i
h Ngân hàng h ộ g i h d h , ãi gi g gi Ngân hàng h g
Trang 19m ộ và xu h ớng biế ộng của lãi ất Khi lãi suất iế ộ g, ngu h hậ chính t h ầu t h ổi, ng th i chi ph i n gửi và các ngu n vay cũng
h ổi Bên c nh giá tr th tr ng của tài s n - n h ổi giá tr v n hủ sở hữu của ngân hàng Lãi suấ c hình thành t các yếu t cung - cầu trên th ng tài chính Mộ g h g dù ng ở v trí cung hay cầu của th tr ng cũng u không thể
t nh các m c lãi suất hoặ h c xu h ớng vậ ộng ủa lãi ất Ngân hàng hoàn toàn ở thế b ộ g ớc những biế ộng của lãi suất
Rủi ãi ấ ấ hi hi h g g ỳ h , h i g
h ặ h h h i dụ g i ãi ấ h h giữ TSC và TSN
Ng i , ỷ h d iế h g hù h ới ỷ h h ế ũ g
gi h hậ i ủ g h g
Mụ i g g h ộ g ủi ãi ấ thu hậ
d iế ở g i ổ h ấ hấ h ổi ủ ãi ấ ể ụ
Trang 20ti gửi g ãi ấ h ổi…
Khi gi i h ãi ấ gi h ãi ấ h g cân
ấ (RSL) Khi R = 0: gi i h ãi ấ ằ g gi h ãi ấ :
hi ãi ấ g h gi ũ g h g h h ở g ế i h ậ ủ g h g
Khi R > 0 ( he hở d g): gi i h ãi ấ ớ h gi
h ò g i h i Nế ãi ấ g, h ãi i ẽ g hi
h hi h ãi ấ h h ộ g, h ãi h ầ ủ g h g ẽ g
Ng i, hi ãi ấ h g gi , h hậ ãi gi h h h hi h ãi
h i , ủi ãi ấ ẽ ấ hi gi h ãi h ầ ủ g h g
Khi R < 0 ( he hở ): Gi i h ãi ấ hỏ h gi
h ãi ấ h ò g i h Khi ãi ấ h g gi , hi h
ãi ấ h h ộ g ẽ gi hi h h ãi i , h ãi h ầ ủ
Trang 22=> NIM gi ẽ gi h ặ ổ h; h ặ h hẹ ỳ h ủ
TSC h ặ é d i ỳ h ủ TSN; h ặ gi TSN h ãi ấ h ặ g TSC h
i , h g h i i h h he hở ỳ h
1.2.2 Rủi ro kỳ hạn
T i h h ế ủ ủi ãi ấ , iế ằ g g h g h
h g hể iể ãi ấ h g, i ủi ãi ấ hỉ gi
Trang 23Kỳ h h ủ TSN h i gi g h ầ hiế ể h h
ã h ộ g, h i gi g h ủ dò g i d h hỏi ngân hàng (T ầ Huy Hoàng, 2007)
Trang 25ộng và cho vay của chi nhánh sẽ i u chuyển giữa hội sở và các chi nhánh với lãi suấ i u chuyển v n nội bộ T g gi i n này, các ngân hàng th g i
th ng áp dụng c hế ãi i u hòa chênh l ch c nh hoặc c hế ãi i u hòa một giá ây là h iếp cậ gi n và th c tế hế qu n lý v c áp dụng hầu hết t i các NHTM t i Vi t Nam, ở những ngân hàng có quy mô nhỏ hoặc trong
gi i ầu triển khai giá v n nội bộ, c hế này ch ộc lộ hoàn toàn những yếu iểm, cụ thể VietinBank áp dụ g ến n m 2011, BIDV áp dụ g ến n m 2007, Eximbank áp dụ g ến n m 2010
C hi h h g h g ớ g h ộc lập rất lớ , d i c kiểm soát các rủi ro trong toàn h th ng của một ng h g ộc lộ rất nhi iểm yếu kém Tính kiểm soát thiếu nhất quán dẫ ến tình tr ng qu n lý v n t i chi nhánh không
hi u qu Th c tế qu n lý t i một s ngân hàng th g i cho thấy, c hế qu n lý
v n phân tán gây lãng phí v n do không tận dụ g c hết ngu n v n nội bộ, m c
ộ g g ủa chi nhánh/bộ phận kinh doanh/t ng s n phẩm trong kết qu kinh doanh của toàn h th g h g ng chính xác do kết qu kinh doanh không thể ph n ánh chính xác n ng l c của chi nhánh/bộ phận kinh doanh/s n hẩm
Vì vậy mô hình này tri i ộng l ể các ngân hàng th c hi n phân tích hi u
qu theo bộ phận kinh doanh, t ũng không c mục tiêu là phục vụ khách
h g he h n C hế này cũng gây nên hi n t ng mấ i v thanh kho n giữa hi h h, hi h h ất t t v kh n ng thanh kho n thậm chí
th a v , h g ầu ra, có chi nhánh thâm hụt thanh kho n nghiêm tr ng, ph i vay l i t ngân hàng hoặc tổ ch c khác với lãi suất cao, ch h h g ết qu
và tình tr ng ho ộng i h d h ủ
Sự cần thiết phải chuyển sang cơ chế quản lý v n tập trung
Với s mở cửa của th tr ng tài chính ngân hàng Vi t Nam dẫ ến c nh tranh gay gắt v v n và l i nhuậ Th , c lớn v mục tiêu t ng tr ởng, hi u qu
ho ộ g hội nhập th tr ng tài chính qu c tế ặt ra yêu cầu cho các ngân hàng
th g i cần ph i tính toán chính xác v giá thành tất c các lu ng ti i ến ngân hàng Trên c ở , h , h gi h h h hập và chi phí của t ng
Trang 26ki h d h ủa ngân hàng (CN, phòng giao d ch, phòng khách hàng), t ng
m ng nghi p vụ, t ng khách hàng,
Th c tế ặt ra yêu cầu cho các ngân hàng th g i ph i h ổi c hế qu n
lý v n cũ C hế qu n lý v n tập trung khắc phụ c các h n chế của c hế
qu n lý v n phân tán trên sở sở qu n lý tập trung rủi ro, ngu n v n và l i nhuận C
hế FTP theo thông l qu c tế nhằm một mặt t ộng l h ẩy các chi nhánh
t ng tr ởng ho ộng kinh doanh một cách an toàn, hi u qu Mặt khác trang b cho hội sở chính công cụ m h ể qu , i u hành v v , ặc bi t là qu n lý v rủi ro lãi suất, rủi ro thanh kho n
1.3.2 Cơ chế quản lý v n tập trung
T h h h i h h ủ ộ g h g hể hi hấ ởi hữ g
B i h h g g hấ B ế h ộ g
i h d h Mộ g hữ g h ớ g hấ h g i h i Th
hậ ãi h ần (Net interest income-NII) Th hậ ãi h ầ h h hầ ớ hấ
g ế i h doanh, hể hiế ế 80% ổ g doanh thu ủ ộ g h g
ể h h h ộ h h ộ h h h g òi hỏi h i h ộ g khách hàng H h g h gi i h ể ội ộ ộ gi
ội ộ h ỗi h i gửi g ngân hàng và tính vào chi phí ủ
Trang 271.3.2.2 Đo lường thu nhập trong cơ chế quản lý v n tập trung
Gi i h ể FTP (Fund Transfer Pricing): ãi ấ d Phò g Kế
h h Hỗ A (Phò g ALCO) g h g h i ỳ i ới i bán giữ hội ở ới Chi h h
Tỷ h hậ ãi ậ i (NIM) h ớ hổ iế ế h ộ g ủ
g h g, h ằ g ổ g h hậ ãi i i hi h ãi Khi dụ g hế i h ể ội ộ h h h hầ ủ Tỷ ãi ậ i ủ
Trang 28i h d h ( i ới T g ) h hậ ủ T g Hình1.4: Th h hầ ủ Th hậ ãi h ầ g hế i h ể ội ộ
Trang 29Ng : W e & T ig, 2011
1.3.2.3 Mục ti u của Cơ chế quản lý v n tập trung
Hình bên d ới i h h ụ i ủ hế ậ g g : h giá hẩ , Q i h ậ , Q g i h h h
Trang 30hẩ FTP ẽ h ớ g dẫ h gi hẩ hù h h h ộ g kinh doanh khác
h ủ g h g h g i, giúp ngân hàng d các hiế gi
ể i h i h ậ gi hiể ủi ãi ất (Nataliya Pushkina, 2013) Cụ hể, C hế ậ g gi g h g ụ i
h g, ộ g g hi h ộ g i h d h h
Quản lý thanh khoản v rủi ro l i suất
Trang 31Q h h h h ộ g òi hỏi h g h g h i
h gi ể d i ặ h g g i ủ g h g
g h ầ d h ụ ủ h h h g ộ h h g (Nataliya Pushkina, 2013) Q ậ g gi h ể gi ủi ãi ấ h hanh
h ủ h hội ở chính C hế cho phép mua bán hớ ỳ
1.3.2.4 Các phương pháp định giá điều chu ển v n
h gi h ể ội ộ hế h h hậ h ặ hi h i ới
i g h h ể ội ộ hằ h ộ
g g i h ậ ủ g hi h h g ế h ộ g i h d h ủ ngân hàng
i ới g h g, h g h h gi i h ể ội ộ Ph g h ầ i h g h Si g e P , hỉ ử dụ g ộ
gi i h ể ội ộ h g h i N i Có
C h iế ậ h h i h g h Double Pool, t i n chia thành các nhóm khác nhau theo các tiêu chí khác nhau và ộ gi h g h
Trang 32ỗi h Th h g h hớ ỳ h , ộ hầ ở ộ g và hi iế
h n ủ Ph g h h 2, ỗi gi d h ộ gi i h ể ội ộ riêng
Tấ hữ g h g h iể h iể i g hù h ới
hẩ ới ỳ i h gi h i gi h dộ ủi khác nhau (Wyle
APRDeposits = Tổ g hi h h ộ g /S d h ộ g
Trang 33APRLoans = Tổ g h hậ ãi/S d h
gi d h hẩ ở dữ i h i h (Kugiel & Jakobsen, 2009)
Tuy nhiên h g h ộ h hế h ỗi h i i ới các
Trang 34ộ h ặ h i gi i h ể ội ộ h h g h h hấ The , ỗi
ỳ h g ộ gi i h ể ội ộ ụ hể ằ g ãi ấ h ủ
i h i ủ ỳ h (Simoff &Morris, 2000)
Ph g h h gi i h ể ội ộ hấ theo h iế ậ
he ãi ấ h g hi h h (Grant, 2011) C h hù h ới
Trang 35ậ g h ( - e i )" he W e & T ig (2011) " ộ hầ ở
ộ g hi iế h ủ h g h i e " ( g 8) Với ầ i h d h
g g h i h iể hi hẩ h ộ g dụ g d g, g
i h ể ội ộ ũ g h iể ộ ớ hi i h bán hớ he h hấ gi d h Ph g h ầ i h iể ởi
ãi ấ h i ới gi d h ãi ấ h ổi, gi i h ể ội ộ ũ g
ẽ h ổi he ãi ấ ủ h h h g g h i gửi Các
Trang 36 kinh doanh h h hi ủi dụng
1.3.2.5 Đường cong giá v n trong cơ chế quản lý v n tập trung
FTP là một thành phần quan tr ng của h ng kh g i h i của một ngân hàng và cho phép các ngân hàng (Antonio Dalessandro, 2013):
hỏi ủi ãi ấ
g g gi i u chuyển v n nội bộ (hay còn g i ng cong FTP hoặc FTP Curve) là một tập h p các m gi i u chuyển v n nội bộ (hay giá FTP/giá mua bán v n nội bộ) t i các kỳ h n khác nhau C ng cong FTP ph i là mộ ng cong v n nội bộ h g hể ph n ánh t h ặ iểm thanh kho n khác nhau của tài s n Khái ni m FTP bao g m ít nhất là hai thành phần Thành phầ ầu tiên là tổ g hi h h ộng v n và các chi phí tr c tiếp của v n (COF) Thành phần th hai, cần thiế ể tính lãi suấ FTP g, hi h gi iếp cho thanh kho n (Antonio Dalessandro, 2013)
Trang 37Chi phí thanh kho n bao g hi h :
h g ục tiêu cu i ù g ể ph n ánh chi phí th c s của vi m b o thanh kho h g h g, hi h ãi g h h i h ộng v n dài h n Lãi suất FTP bắ ầu với chi phí h ộng v n củ g h g ph i tính c phần bù kỳ h n và phần bù thanh kho n của ho ộng tín dụng (Antonio Dalessandro, 2013)
Trang 38Biể 1.1: Kết cấu TSN-TSC với g g COF FTP g ng
Ngu n: Antonio Dalessandro, 2013
Trang 39C h h g hể hi g Biể 1.1, i h h ộ h h d g
hể ủ g g FTP g g ới d h ụ ụ hể i he hở TSN-TSC h ò g i he hở ALM (Antonio Dalessandro, 2013)
T g h ầu tiên h h g Khớ giữ i i
- H n chế tình tr ng th a/thiếu thanh kho n:
T g hế qu n lý v n tập trung, m i giao d ch củ hi h h u ph i tập trung v Hội sở h h h g T g n Trung tâm v h h hi
h ể , i hò i giữa các chi nhánh Vì thế, các chi nhánh là
i h d h, h g h , ấ h h h d hội ở ẽ không t n t i tình tr ng th a hoặc thiếu thanh kho n t i g hi h h
Trang 40- Hội ở g h g n lý ngu n v h h g h ng nhất thông qua
ộ hế h g h g h g hi ế h i h d h ụ thể của t ng chi nhánh
- Ph g h gi h ộ máy qu n lý chuyên môn hóa, g hẹ chi nhánh ậ g i h d h g g ậ g i hội ở,
lo i bỏ c các công tác báo cáo, báo hủ công thông qua h th ng qu n lý của
c hế qu n lý v n tập trung ( c trình bày cụ thể trong Ch g 2)
Hạn chế:
- Chi phí ầ :
T ớ hế hế qu n lý v n tậ g ầ ph i ầ h h g g gh
h g i hi i ới ở dữ i ầ hi iế ể g g , h ể , ủi ãi ấ , ủi ỳ h ủi h h h ,
g h i h i triể h i ng bộ ến tất c các chi nhánh t g h h g i với các ngân hàng có m ng l ới chi nhánh rộng lớn, vi ầu t h h iển công ngh ng dụng c hế qu n lý v n tậ g òi hỏi ph i có ti m l c v n rất lớn
vụ của các nhân viên ngân hàng, h n chế kinh nghi m th c ti n, kinh ghi m chuyên môn Ng i, g g i g i Hội ở h h, ầ g h h ộ hấ g ể g
ầ