Bài giảng Cơ sở dữ liệu Tổng quan về hệ thống cơ sở dữ liệu gồm có những nội dung chính sau: Hệ thống hướng tệp tin, hệ thống hướng cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, người dùng cơ sở dữ liệu, ngôn ngữ và giao diện ngôn ngữ dữ liệu. Mời tham khảo.
Trang 1Ko co tan) 10
¢ M6 hinh thuc thể kết hợp
¢ Mo hinh dé liệu quan hệ
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
R - Một số đặc trưng cơ bản
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
Trang 2
_ MOT SO BAC TRU'NG CUA O.HIN H.THƯC.THẺ KÉT HỢ
« Bản vẽ thiết kế cơ sở dữ liệu
3 é4- Biểu diễn một số ràng buộc trên dữ liệu )
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
" Công ty được tỗ chức thành nhiều đơn vị với các thông tin bao gồm: tên đơn
vị, số hiệu đơn vị Mỗi đơn vị có thể có nhiều văn phòng đại diện tại những địa
điểm khác nhau Đơn vị được quản lý bởi một nhân viên giữ chức vụ trưởng
đơn vị Hệ thống cũng yêu cầu phải duy trì thông tin về ngày ký quyết định bố
nhiệm cho từng trưởng đơn vị
“ Mỗi đơn vị điều hành nhiều dự án Thông tin về dự án bao gồm: tên dự án, số
hiệu, và địa điểm thực hiện dự án
Công ty duy trì thông tin về nhân viên bao gồm: họ và tên, mã số, mức lương,
giới tính, ngày sinh và ngày ký hợp đồng làm việc với công ty Mỗi nhân viên
thuộc biên chế một đơn vị nhưng có thể tham gia nhiều dự án khác nhau Các
dự án này không nhất thiết phải do cùng một đơn vị quản lý Công ty cũng
theo dõi thời gian (tính bằng số giờ làm việc trong tuần) tham gia từng dự án
của mỗi nhận viên Ngoài ra, mỗi nhân viên còn chịu sự giám sát của một
nhân viên khác
=_ Cuối cùng, công ty có chế độ bảo hiểm dành cho người thân của nhân viên
Thông tin về người thân bao gồm tên, giới tính, ngày sinh và mối liên hệ với
nhân viên
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
_CAC THANH PHAN TRONG
= Thuc thé
ø Đối tượng dữ liệu cơ bản
ø Sự vật, hiện tượng tồn tại độc lập
" Tập thực thê
ø Một nhóm các thực thể giống nhau
ø Mỗi thực thể là một thể hiện của tập thực thể
" Thuộc tính
ø Đặc trưng phân biệt các thực thể
ø Mỗi thực thé tai từng thuộc tính có một giá trị tương
ứng
ø Giá trị của thuộc tính giúp phân biệt thực thể
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
Trang 3HOAT DONG 1
¢ XAc dinh cac tap thuc thé trong
vi du mau
* Xac định thuộc tính tương ứng
với từng tập thực thê trong ví
dụ mâu
2
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
_CAC THANH PHAN TRONG
= Mién giá trị
o Tap hop cac gia trị mà thuộc tính có thé nhận được
ø Có thể là tập các số nguyên, số thực, cdc xau ky ty,
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
_CAC THANH PHAN TRONG
» Phan biét cac thuéc tinh theo nhém
ø Thuộc tính tổ hợp & thuộc tính đơn
ø Thuộc tính đơn trị & thuộc tính đa trị
ø Thuộc tính lưu trữ & thuộc tính dẫn xuất
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
Trang 4
HOAT DONG 2
» Xác định miền giá trị thích hợp cho các thuộc
tính trong từng tập thực thê của ví dụ mẫu
- Xác định thuộc tính đơn & thuộc tính tổ hợp
trong từng tập thực thê của ví dụ mâu
trong từng tập thực thê của ví dụ mâu
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
_CAC THANH PHAN TRONG
# Gia tri NULL
ø Giá trị không tồn tại
ø Giá trị tồn tại nhưng không xác định
ø Giá trị tồn tại, xác định, nhưng không sử dụng được
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
_CAC THANH PHAN TRONG
E
" Thuộc tính khóa
ø Một (số) thuộc tính dùng để phân biệt các thực thể
khác nhau trong một tập thực thê
ø Mỗi tập thực thể có ít nhất một khóa
ø Khóa chính và khóa phụ
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
Trang 5
HOAT DONG 3
» Xác định thuộc tính lưu trữ và thuộc tính
dân xuất (nêu có) trong ví dụ mâu
» Diễn giải sự xuất hiện của các giá trị null
xuat hiện trong ví dụ mâu
3 * Xac định khóa chính, khóa phụ trong ví
dụ mâu
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
Hình 2.1 Các thực thể (kèm thuộc tính) của COMPANY
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
= Liên kết là một sự kết hợp giữa các thực thể
từ một hoặc nhiều tập thực thể khác nhau
" Kiểu liên kết giữa các tập thực thể A;, A;, là
tập hợp các liên kết giữa các thực thể Ay, Ad,
từ các tập thực thể nói trên
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
Trang 6
_CAC THANH PHAN TRONG
= Phân loại liên kết dựa trên số thực thể tham
gia
ø Liên kết hai ngôi
ø Liên kết nhiều ngôi
= Liên kết nhiều ngôi có thể được chuyền đổi
thành nhiều liên kết hai ngôi
a
5
£
©
~
=
°
i
£
c
£
=
>
oe
»
>
“
oO
Ths Trinh Hoang Nam, namth@buh.edu.vn
Hình 2.2 Chuyễn đổi liên kết ba ngôi thành ba liên kết hai ngôi
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
_CAC THANH PHAN TRONG
= Phân loại liên kết hai ngôi dựa trên số
lượng các thực thể cùng loại tham gia vào
liên kết
ø Liên kết một —- một
ø Liên kết nhiều — một
ø Liên kết nhiều — nhiều
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
Trang 7
Hình 2.3 Biểu diễn liên kết một - một trong CSDL COMPANY
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
Hình 2.4 Biểu diễn liên kết một — nhiều trong CSDL COMPANY
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
Hình 2.5 Biểu diễn liên kết nhiều — nhidu trong CSDL COMPANY
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
Trang 8
_CAC THANH PHAN TRONG
= Mét sé dac diém của liên kết
ø Mỗi thực thể có vai trò riêng trong liên kết
ø Liên kết có thể có thuộc tính riêng
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
0.n supervisor
EMPLOYEE
Hình 2.6 Hai vai trò của tap thuc thé EMPLOYEE trong lién két SUPERVISES
a
5
£
ot
~
“0
£
o
£
£
E
£
=
>
oe
»
>
“
oO
Ths Trinh Hoang Nam, namth@buh.edu.vn
Hình 2.7 Biểu diễn thuộc tính cla lién két WOKRSON trong CSDL COMPANY
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
Trang 9
HOAT DONG 4
- Xác định các kiểu liên kết tồn tại
trong vi du mau
° Xác định chỉ số bội của từng kiểu
liên kết trong ví dụ mâu
3 - Xác định thuộc tính của mỗi kiểu
liên kết trong ví dụ mâu
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
TÂP THỰC THÊ YÊU
ali fo
= Kiéu lién két R tty E, dén E, goi là hỗ trợ khi
o R 1a loai lién két hai ngéi n:1 try E, dén E,
ø Tập thực thể E; không có khóa chính, nó nhận khóa
chính của E; về làm khóa cho nó
= Khi đó, E; gọi là tập thực thể yếu
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
„ Xét tập thực thé DEPENDENT
ø Liên kết BELONGS TO là liên kết hỗ trợ từ
DEPENDENT đến EMPLOYEE
o DEPENDENT khong có khóa, nó nhận khóa của
EMPLOYEE về để xây dựng khóa riêng cho nó là
{ESSN, DName}
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
Trang 10
Hình 2.8 Tập thuc thé yéu DEPDENDENT trong CSDL COMPANY
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
z
CAC KY HIEU
KY HIEU Ý NGHĨA Vi DU MINH HOA
Tập thực thể yếu DEPENDENT
Kiểu liên kết HAS
Kiểu liên kết hỗ trợ HAS
Thuộc tính Thuộc tính khóa
CS J motets ep T
—* 5
Cc > Thuộc tính dẫn xuất CA
Hình 2.9 Biểu diễn cơ sở dữ liệu COMPANY bằng mô hình thực thể kết hợp
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
Trang 11
°T6 chirc di liéu
: ° Ràng buộc trên dữ liệu
: ‹ Thao tác trên dữ liệu
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
BA THÀNH PHAN CUA MO HINH
DULIEU_QUAN_HE
= buộc trên dữ liệu
Ề dữ liệu
2
» trên dữ liệu
fs
Ths Trinh Hoang Nam, namth@buh.edu.vn
CÁC KHÁI NIEM CO’ BAN CUA MO
= Luo đồ quan hệ
R » Bac cua quan hé
2 = Thuéc tính
= = Mién gid tri
© BO dé liu
= Thé hién quan hé
= = Luoc dé co sé dé liéu quan hệ
Ths Trinh Hoang Nam, namth@buh.edu.vn
11
Trang 12Thuộc tính
Hình 4.1 Một thể hiện của quan hệ EMPLOYEE
Đ
5 EName ESex EBrthdaie EStatddate DNum
= 30121050004 | Mai Duy An 30000 f 1989217 200001 1 3121050037
= [30121050015 HuỳhMaAnh 58000 F 196320506 200501 1 3012105000]
4 30121050027 NgWễnThúy 91000 F 19770410 200502 1 30121050004
7 312180035 TếngThanA [DĐMMOIFE 19721022 [DNNNMA|L 20121050027
š [20121050037 _ fo viet Anh 110000~—~M_ 1974-11-11 200008 1 NULL |
:
`
_ `
° Bộ dữ liệu Giá trị thành phân
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
'WORKSON EMPLOYEE DEPARTMENT
@
> PROJECT DNum
£
ÿ PNumber supervisorSSN
6
°
Hình 4.2 Lược đồ cơ sở dữ liệu COMPANY
Ths Trịnh Hoàng Nam , namth@buh.edu.vn
30121050035
30121050037
Tống Thị Lan Anh
Võ Việt Anh
ESSN
30121050035
30121050027
30121050037
EName
lai Duy An
Huynh Mai Anh
Tống Thi Lan Anh
Nguyễn Thúy Qu
Võ Việt Anh
ESalary
30000
58000
91000
78000
110000
ESalary
30000
58000
78000
91000
110000
ESex EBrthdate
F 1968-02-17
F 1963-05-04
F 1977-04-10
F 1978-10-28
M 1974-11-11
ESex EBrthdate
F 1968-02-17
F 1963-05-04
F 1978-10-28
F 1977-04-10
M 1974-11-11
= The tw cua cac bé trong quan hé
EStartdate DNum
2000-01 1 2005-01
2005-02 1 2004-04 1 2000-05 1 EStartdate DNum 2000-01 1 2005-01 1 2004-04 1 2005-02 1 2000-05 1 Hinh 4.3 Hai thé mộ của quan hệ EMPLOYEE
supervisorSSN
30121050037
30121050004
30121050004
30121050037 NULL
supervisorSSN
30121050037
30121050004
30121050037
30121050004 NULL
Ths Trinh Hoang Nam, namth@buh.edu.vn
Trang 13
1968-02-17 200001- 1 1963-05-04 2005-01- 1 30121050004 1977-04-10 2005-02- 1 30121050004
1
1
"30121050015 Huynh MaiAnh 58000
30121050027 Nguyễn ThúyQ 91000
30121050035 Tống ThiLanAnh 78000 1978-10-28 2004-04 30121050037
30121050037 Võ Việt Anh 110000 1974-11-11 2000-05 NULL
| EName ESex ESalary EBithdate EStartdate DNum supervisorSSN ESSN
¡ Mai Duy An i 30000 1968-02-17 2000-01 1 30121050037 30121050004
58000 1963-05-04 200501
F
F 30121050004 30121050015
F 78000 1978-10-28 2004-04
F
M
30121050037 30121050035
30121050004 30121050027 NULL 30121050037 Hinh 4.3 Hai thé mộ của quan hệ EMPLOYEE
91000 197704-10 2005-02
110000 1974-11-11 2000-05
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
" Các giá trị thuộc tính trong bộ
5
= Giá trị thuộc tính là giá trị đơn
5
= 30121 F 1 30121050004
> 30121050035 TéngThiLanA 78000 F 19 1 30121050037
= 30121050037 V6 Viét Anh 110000 M 1974-11-11 2000-05 1 NULL
3
hs Sử dụng NULL để biểu diễn
giá trị không biết
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
MOT SO DAC TRUNG CUA MO
"= Quan hé biéu dién thực thé va quan hé biéu
diễn liên kết
Quan hệ biểu diễn thực thể
EMPLOYEE (ESSN, EName, ESalary, DNum, supervisorSSN)
PROJECT (PNumber, PName, PLocation, DNum)
WORKSON (ESSN, PNum, workHours)
Quan hé biéu dién lién két
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
13
Trang 14RANG BUOC TOAN VEN DU’ LIEU
Mọi bộ trong quan hệ EMPLOYEE có giá
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
RANG BUOC TOAN VEN DU’ LIEU
" Hàng buôc khóa
" Định nghĩa
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
_ESSN EName ESalary ESex EBsthdate EStartdate DNum supervisorSSN
¡ 30121050004 ¡ Mai Duy An 300 F 1968-02-17 200001 1 30121050037
“30121050015 Huynh MaiAnh 58000 F 1963-05-04 2005-01 1 30121050004
30121050027 Nguyễn Thúy 91000 F 1977-04-10 200502 1 30121050004
30121060035 TốngThLanA 78000 F 1978-10-28 2004404 1 30121050037
30121050037 Võ Việt Anh 110000 M 1974-11-11 2000-05 1 NULL
= Khéa cua EMPLOYEE la gi?
o {ESSN}?
o {EName, ESex}?
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
Trang 15
HOAT DONG 1
- Xác định tất cả khóa của các
quan hệ trong ví dụ mâu
- Khóa nào được chọn làm khóa
chính trong sô các khóa của
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
Rang bu6c gia tri NULL ————
Mọi bộ trong quan hệ EMPLOYEE không thể
nhận giá trị nui/ tại thuộc tính EName
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
RANG BUOC TOAN VEN DU’ LIEU
Nếu {ESSM là khóa chính của EMPLOYEE
thì các bộ dữ liệu không được có giá trị nui tai
thuộc tính này
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
15
Trang 16RANG BUOC TOAN VEN DU’ LIEU
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
= Xét hai lược đồ quan hệ
DEPARTMENT PROJECT
@ DNumber @ PNumber
marStartdate DNum
" Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu?
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
= Xét hai lược đồ quan hệ
s EMPLOYEE DEPARTMENT
5 @ ESSN @ DNumber
5 EBirthdate
= EStartdate
2 supervisorSSN
s Ràng buộc toàn vẹn tham chiêu?
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
Trang 17
- Thêm mới một (số) bộ dữ liệu vào quan hệ
mm Chỉnh sửa
- Cập nhật giá trị một (số) bộ dữ liệu hiện có trong quan
hệ
ng $§
* Xda bỏ một (số) bộ dữ liệu hiện có ra khỏi quan hệ
a
5
£
©
~
=
°
i
£
c
£
=
>
oe
»
>
“
oO
Ths Trinh Hoang Nam, namth@buh.edu.vn
* Toán tử thêm mới có khả năng gây ra
vi phạm ràng buộc toàn vẹn nào?
° Toán tử thêm mới có khả năng gây ra
vi phạm ràng buộc toàn vẹn nào?
phạm ràng buộc toàn vẹn nào?
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
EMPLOYEE
@ ESSN EName ESalary ESex EBirthdate EStartdate supervisorSSN
" Khi nào RBTV trên EMPLOYEE bị vi phạm?
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
17
Trang 18thé
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn
NỘI DUN
: ° Mô hình thực thê kết hợp
ị - Mô hình dữ liệu quan hệ
Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn