1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Cơ sở dữ liệu Mã kịch bản, hàm và thủ tục ThS. Trịnh Hoàng Nam

10 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 629,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Cơ sở dữ liệu Mã kịch bản, hàm và thủ tục trình bày những nội dung chính sau: Mã kịch bản (Script), bảng tạm, thủ tục (Stored procedure), hàm người dùng định nghĩa (User Defined Function). Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

1

MÃ KỊCH BẢN, HÀM VÀ THỦ TỤC

CƠ SỞ DỮ LIỆU

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

MÃ KỊCH BẢN

Các câu lệnh

SQL riêng lẻ

Gom thành các nhóm lệnh (batch)

Nhóm câu lệnh 1

GO

Nhóm câu lệnh n

GO

Mã kịch bản

Mỗi nhóm câu lệnh được biên dịch như một lệnh đơn

Mỗi nhóm câu lệnh kết thúc bởi lệnh GO

Trang 2

2

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

MÃ KỊCH BẢN

 Các câu lệnh xử lý mã kịch bản

USE Thay đổi cơ sở dữ liệu hiện thời thành cơ sở dữ

liệu được chỉ định trong câu lệnh

PRINT Trả về thông báo tới client

DECLARE Định nghĩa biến cục bộ

SET Gán giá trị cho biến cục bộ hoặc biến theo phiên

làm việc

EXEC Thực thi câu lệnh SQL hoặc stored procedure

động

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

MÃ KỊCH BẢN

 Các câu lệnh điều khiển luồng thực thi

IF…ELSE Điều khiển luồng thực thi dựa vào điều kiện

BEGIN…END Định nghĩa khối câu lệnh

WHILE Lặp lại các câu lệnh chừng nào điều kiện được chỉ

định là đúng

BREAK Thoát khỏi vòng lặp WHILE trong cùng

CONTINUE Quay về điểm bắt đầu vòng lặp WHILE

TRY…CATCH Điều khiển luồng thực thi khi có lỗi xảy ra

GOTO Thay đổi luồng thực thi vô điều kiện

RETURN Thoát vô điều kiện

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

VÍ DỤ (1)

Trang 3

3

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

MÃ KỊCH BẢN

Lưu trữ giá trị trong mã kịch bản

Biến vô hướng Biến bảng Bảng tạm

Giá trị đơn (giá trị

dữ liệu chuẩn) Tập kết quả (dữ liệu bảng)

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

BẢNG TẠM

 Dùng để lưu trữ một tập kết quả trả về (dữ liệu

dưới dạng bảng) từ một câu lệnh SELECT

 Hai loại bảng tạm

 Bảng tạm cục bộ

 Tên bắt đầu bằng dấu #

 Tồn tại trong phiên làm việc hiện tại Trong phạm vi cửa sổ

soạn thảo truy vấn tạo ra bảng đó

 Bảng tạm toàn cục

 Tên bắt đầu bằng dấu ##

 Tồn tại trong tất cả các phiên làm việc

 Bảng tạm được lưu trong CSDL tempdb

 Để xóa một bảng tạm, sử dụng lệnh DROP TABLE

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

VÍ DỤ (2)

Trang 4

4

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

THỦ TỤC (PROCEDURE)

 Procedure là một tập các câu lệnh

Thực hiện một nhiệm vụ cụ thể

Được đặt tên và lưu trữ dưới dạng đã biên

dịch

 Các thành phần

Biến

Cấu trúc điều khiển

 Tên tối đa 128 ký tự

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

VÍ DỤ

Trang 5

5

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

THỦ TỤC (PROCEDURE)

ALTER PROCEDURE <tên thủ tục>

[<Danh sách tham số>]

[WITH [RECOMPILE] [, ENCRYPTION]

[, <mệnh đề EXCECUTE AS>]]

AS <Các câu lệnh SQL>

DROP PROCEDURE <tên thủ tục>

CREATE PROCEDURE <tên thủ tục>

[<Danh sách tham số>]

[WITH [RECOMPILE] [, ENCRYPTION]

[, <mệnh đề EXCECUTE AS>]]

AS <Các câu lệnh SQL>

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

THỦ TỤC (PROCEDURE)

 Hai loại tham số

Tham số đầu vào

 Tham số bắt buộc

 Tham số tùy chọn

Tham số đầu ra

 Truyền trị cho tham số

Truyền theo tên

Truyền theo vị trí

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

VÍ DỤ

Trang 6

6

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

THỦ TỤC (PROCEDURE)

 Làm việc với giá trị trả về

Sử dụng tham số OUTPUT để trả về giá trị có

kiểu dữ liệu bất kì

Sử dụng hàm RETURN để trả về giá trị số

nguyên

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

VÍ DỤ

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

VÍ DỤ

Trang 7

7

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

HÀM (FUNCTION)

 Function là một tập các câu lệnh

Thực hiện một nhiệm vụ cụ thể

Được đặt tên và lưu trữ dưới dạng đã biên

dịch

Trả về kết quả là một giá trị (lệnh return)

 Các thành phần

Biến

Cấu trúc điều khiển

 Tên tối đa 128 ký tự

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

VÍ DỤ

Trang 8

8

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

HÀM (FUNCTION)

 Chú ý

Không có tham số đầu ra (output)

Không chứa các lệnh Insert, Update, Delete

liên quan đến bảng (khung nhìn) có sẵn

Có thể tạo bảng, bảng tạm, biến bảng

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

HÀM (FUNCTION)

 Hàm giá trị vô hướng

Trả về giá trị đơn

 Hàm giá trị bảng đơn giản

Trả về bảng, kết quả của một câu lệnh

SELECT đơn

 Hàm giá trị bảng phức tạp

Trả về bảng, kết quả của nhiều câu lệnh

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

HÀM GIÁ TRỊ VÔ HƯỚNG

CREATE FUNCTION [<tên schema>.] <tên hàm>

([@<tên tham số> <kiểu dữ liệu> [= <Giá trị mặc định>]] [, …])

RETURNS <kiểu dữ liệu>

[WITH [ENCRYPTION] [, SCHEMABINDING] [, <Mệnh đề EXECUTE AS>]]

[AS]

BEGIN

[<Câu lệnh SQL>]

RETURN <Biểu thức vô hướng>

END

Trang 9

9

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

VÍ DỤ

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

HÀM GIÁ TRỊ BẢNG ĐƠN GIẢN

CREATE FUNCTION [<tên schema>.] <tên hàm>

([@<tên tham số> <kiểu dữ liệu> [= <Giá trị mặc định>]] [, …])

RETURNS TABLE

[WITH {ENCRYPTION|SCHEMABINDING|ENCRYPTION,SCHEMABINDING}]

[AS]

RETURN [(] <Câu lệnh SELECT> [)]

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

VÍ DỤ

Trang 10

10

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

HÀM GIÁ TRỊ BẢNG PHỨC TẠP

CREATE FUNCTION [<tên schema>] <tên hàm>

([@<tên tham số> <tên kiểu dữ liệu> [= <Giá trị mặc định>]] [,…])

RETURNS @<tên biến trả về> TABLE

(<tên cột 1> <kiểu dữ liệu> [<Các thuộc tính cột>]

[, <tên cột 1> <kiểu dữ liệu> [<Các thuộc tính cột>]]…)

[WITH [ENCRYPTION] [, SCHEMABINDING] [, <mệnh đề EXECUTE AS>]]

[AS]

BEGIN

<Các câu lệnh SQL>

RETURN

END

Ths Trịnh Hoàng Nam, namth@buh.edu.vn

VÍ DỤ

Ngày đăng: 16/05/2017, 13:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TẠM - Bài giảng Cơ sở dữ liệu Mã kịch bản, hàm và thủ tục  ThS. Trịnh Hoàng Nam
BẢNG TẠM (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w