1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ i

155 460 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 3,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iđồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ iv

Trang 1

LỜI CẢM ƠN

Trong mục tiêu phát triển của đất nước ta đến năm 2020 trở thành một nước côngnghiệp, do đó nhu cầu về xây dựng cơ sở hạ tầng đã trở nên thiết yếu nhằm phục vụcho sự tăng trưởng nhanh chóng và vững chắc của đất nước, đặc biệt là nhu cầu pháttriển mạng lưới giao thông vận tải

Là một sinh viên ngành xây dựng Cầu đường thuộc trường Đại Học Đông á, với

sự dạy dỗ tận tình của thầy cô giáo, em luôn cố gắng học hỏi và trao dồi kiến thứcchuyên môn để phục vụ cho công việc sau này, mong rằng với những kiến thức mình

có được sẽ góp một phần công sức nhỏ bé của mình vào công cuộc xây dựng đất nước.Trong khuôn khổ đồ án tốt nghiệp, với đề tài thiết kế cầu qua sông H5, đã phầnnào giúp em làm quen với công việc thiết kế một đồ án công trình cầu thực tế, vốn làcông việc của một kỹ sư cầu đường

Được sự hướng dẫn tận tình của thầy Th.s Lương Vĩnh Phú đến nay em đã hoàn

thành nhiệm vụ được giao Tuy nhiên do trình độ còn hạn chế và lần đầu tiên vận dụngcác kiến thức cơ bản để thực hiện một đồ án lớn nên em không tránh khỏi những thiếusót nhất định Vậy kính mong quí thầy cô thông cảm và chỉ dẫn thêm

Cuối cùng cho phép em gởi lời biết ơn chân thành đến quí thầy cô giáo trong

khoa Xây Dựng Cầu Đường, đặc biệt là thầy Th.s Lương Vĩnh Phú đã tận tình hướng

Trang 2

MỤC LỤC

PHẦN I: THIẾT KẾ SƠ BỘ 1

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH CẦU H4 2

1.1.GIỚI THIỆU CHUNG: 2

1.1.1.Tên đề tài: 2

1.1.2.Vị trí công trình: 2

1.1.3.Số liệu ban đầu: 2

1.1.4.Qui mô và các tiêu chuẩn thiết kế: 2

1.2 CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KHU VỰC XÂY DỰNG CẦU: 2

1.2.1.Điều kiện địa hình: 2

1.2.2.Điều kiện địa chất: 2

1.2.3.Điều kiện khí hậu thuỷ văn: 3

1.2.4 Điều kiện kinh tế - xã hội khu vực xây dựng cầu: 3

1.2.5 Đánh giá các điều kiện địa phương và đề xuất các phương án vượt sông: 5

1.3 ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG ÁN VƯỢT SÔNG 6

1.3.1: Phương án I 6

1.3.2 Phương án II 8

CHƯƠNG II: THIẾT KẾ SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN 1 9

2.1.TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG KẾT CẤU NHỊP: 9

2.1.1: Sơ bộ các thông số của phương án I 9

2.2: TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG MỐ TRỤ CẦU: 13

2.2.1: Tính toán khối lượng mố cầu: 13

2.2.2: Tính toán khối lượng trụ cầu: 14

2.3 TÍNH TOÁN SỐ LƯỢNG CỌC TRONG MỐ, TRỤ: 16

2.3.1: Tính toán áp lực tác dụng lên mố, trụ: 16

2.4: TÍNH TOÁN SỐ LƯỢNG CỌC TRONG MỐ, TRỤ: 21

2.4.1: Xác định sức chịu tải tính toán của cọc: 21

2.4.2: Xác định số lượng cọc và bố trí cọc: 24

CHƯƠNGIII: THIẾT KẾ SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN 2 44

3.1 TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG NHỊP DẦM THÉP 44

3.1.1 Tính toán khối lượng bản mặt cầu 44

3.1.2 Tính toán khối lượng lan can-tay vịn: 44

3.1.3 Khối lượng đá vỉa: 45

3.1.4 Tính toán khối lượng các lớp mặt cầu: 45

3.1.5 Tính toán khối lượng dầm chủ: 46

3.2 TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG MỐ, TRỤ: 50

Trang 3

3.2.1 Tính toán khối lượng mố cầu: 50

3.2.2 Tính toán khối lượng trụ cầu: 51

TRỤ T2: CŨNG TƯƠNG TỰ T1 VÀ T2 NHƯNG H KHÁC NHAU 52

VTRU=264,22+163,98=428,2 52

3.3 TÍNH TOÁN ÁP LỰC TÁC DỤNG LÊN MỐ, TRỤ 53

3.3.1 Tính toán áp lực tác dụng lên mố, trụ 53

3.4.TÍNH TOÁN SỐ LƯỢNG CỌC TRONG MỐ, TRỤ 56

3.4.1 Xác định sức chịu tải tính toán của cọc 56

3.4.2 Xác định số lượng cọc và bố trí cọc 59

CHƯƠNG IV: SO SÁNH CHỌN PHƯƠNG ÁN 63

4.1 PHÂN TÍCH CHỌN PHƯƠNG ÁN 63

4.2 SO SÁNH THEO CÁC ĐIỀU KIỆN 63

4.2.1 Theo điều kiện kinh tế 63

4.2.2 Theo điều kiện chế tạo: 63

4.2.3 Theo điều kiện duy tu bảo dưỡng: 64

4.2.4 Theo điều kiện sử dụng vât: liệu địa phương 64

4.2.5 Theo điều kiện mỹ quan – tác động môi trường: 64

PHẦN II: THIẾT KẾ KỸ THUẬT 66

CHƯƠNG V: THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU 67

5.1/ SỐ LIỆU ĐẦU VÀO : 67

5.2/ SƠ ĐỒ TÍNH : 67

5.3/ XÁC ĐỊNH NỘI LỰC BẢN HẪNG : 67

5.3.1/ Sơ đồ tính 67

5.3.2/ Xác định tải trọng tác dụng 68

5.4/ XÁC ĐỊNH NỘI LỰC BẢN KIỂU DẦM : 69

5.4.1/ Sơ đồ tính 69

5.4.2/ Xác định tải trọng tác dụng 69

5.4.3/ Tính toán mômen 69

5.4.4/ Tính lực cắt tại ngàm 71

5.5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHỊU LỰC : 72

5.5.1 Cốt thép chịu momen dương: 73

5.5.2 Cốt thép chịu momen âm: 74

5.6 CỐT THÉP PHÂN BỐ : 76

CHƯƠNG VI: THIẾT KẾ DẦM CHỦ DẦM KẾ BIÊN CHỮ I BTCT DƯL NHỊP 26M 77

6.1 CẤU TẠO DẦM CHỦ: 78

6.2 LỰA CHỌN CÁC HỆ SỐ: 78

6.2.1 Hệ số làn: 78

Trang 4

6.2.2 Các hệ số do tĩnh tải: 78

6.2.3 Hệ số sức kháng : 79

6.2.4 Hệ số phân bố ngang của hoạt tải theo làn: 79

6.3 HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH TẢI TRỌNG: 82

6.4 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TẠI CÁC MẶT CẮT ĐẶC TRƯNG: 82

6.4.1 Xác định tĩnh tải tác dụng lên dầm chủ: 82

6.5 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG MÔMEN VÀ LỰC CẮT TẠI CÁC MẶT CẮT ĐẶC TRƯNG: 82

6.5.1 Xác định các mặt cắt đặc trưng: 82

6.5.2 Đường ảnh hưởng mô men, lực cắt và sơ đồ xếp tải lên đường ảnh hưởng tại các mặt cắt đặc trưng: 83

6.6 TÍNH NỐI LỰC DO TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM KẾ BIÊN 74

6.6.1 Nội lực tĩnh tải tác dụng lên dầm kế biên tại các mặt cắt đặt trưng theo TTGH cường độ I và TTGH sử dụng : 74

6.6.2 Nội lực hoạt tải tác dụng lên dầm kế biên tại các mặt cắt đặt trưng theo TTGH cường độ I và TTGH sử dụng : 75

6.6.3 Tổ hợp nội lực tác dụng lên dầm kế biên tại các mặt cắt đặt trưng theo TTGH cường độ I và TTGH sử dụng : 77

6.7 TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP 79

6.7.1 Chọn sơ bộ số lượng cáp dự ứng lực 79

6.7.2 Bố trí cốt thép DƯL theo phương dọc dầm 80

PHẦN III THIẾT KẾ THI CÔNG 85

CHƯƠNG VII THIẾT KẾ THI CÔNG MỐ A 86

7.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ : 86

7.1.1 Số liệu chung : 86

7.1.2 Số liệu kết cấu phần trên : 86

7.1.3 Số liệu mố: 86

7.1.4 Kích thước mố: 86

7.2 SƠ LƯỢC VỀ ĐẶC ĐIỂM XÂY DỰNG: 87

7.2.1 Đặc điểm mố A: 87

7.2.2 Điều kiện thi công: 87

7.3.TRÌNH TỰ THI CÔNG MỐ A: 89

7.4 KỸ THUẬT THI CÔNG MỐ A: 90

7.4.1 Công tác chuẩn bị: 90

7.4.2 Công tác đóng cọc: 93

7.4.3 Đào đất hố móng bằng máy đào kết hợp với nhân công: 98

7.4.4 Đập vỡ đầu cọc ,vệ sinh hố móng: 99

7.4.5 Lắp dựng cốt thép ,ván khuôn đổ bê tông bệ mố: 99

7.4.6 Lắp dựng cốt thép ,ván khuôn đổ bê tông thân mố,tường cánh: 101

Trang 5

7.4.7 Lắp dựng cốt thép ,ván khuôn đổ bê tông tường đỉnh,tường cánh: 104

7.4.8 Công tác hoàn thiện: 104

7.5 TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN: 104

7.5.1 Tính toán ván khuôn thi công bệ: 104

7.5.2 Tính toán ván khuôn thi công thân mố: 110

7.5.3 Tính toán ván khuôn thi công tường đỉnh: 116

7.5.4 Tính toán ván khuôn thi công tường cánh: 118

CHƯƠNG VIII THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP 122

8.1 GIỚI THIỆU CHUNG 122

8.2 ĐẶC ĐIỂM LAO LẮP CÁC DẦM CHỦ BTCT DƯL ĐÚC SẴN 122

8.3 CÁC ĐIỀU KIỆN ĐỂ CHỌN PHƯƠNG ÁN THI CÔNG 123

8.4 CÁC PHƯƠNG ÁN THI CÔNG 123

8.5 ƯU NHƯỢC ĐIỂM CỦA CÁC PHƯƠNG ÁN 124

8.6 SO SÁNH CHỌN PHƯƠNG ÁN 125

8.7 TÍNH TOÁN KIỂM TRA PHƯƠNG ÁN CHỌN 126

8.7.1 Tính toán hệ dầm dẫn trong quá trình lao dầm 126

8.7.2 Tính toán lực kéo, lực hãm 127

8.7.3 Tính toán giá lao ngang: 131

8.7.4 Tính toán cáp treo dầm 132

CHƯƠNG 9 TIẾN ĐỘ THI CÔNG MỐ A 134

9.1 CƠ SỞ TÍNH CÔNG CA 134

9.1.2 Dựa vào khối lượng đã tính ở phần trước 134

9.1.3 Dựa vào định mức 1776 – 2007 nhà xuất bản Bộ xây dựng ban hành ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Bộ xây dựng 135

TÀI LIỆU THAM KHẢO 141

Trang 6

DANH SÁCH CÁC BẢNG BIỂU

Bảng 2-1: Bảng tính toán khối lượng 1 kết cấu nhịp 26m 10

Bảng 2-2: Bảng tính toán khối lượng dầm ngang, bản mặt cầu, tấm đan 1 kết cấu nhịp 26m 11

Bảng 2-3: Bảng tính trọng lượng một nhịp cầu (L = 26m) 11

Bảng 2-4: Bảng tính toán khối lượng lan can – tay vịn một nhịp 12

Bảng 2-5: Bảng tính toán khối lượng đá vỉa cho một nhịp 12

Bảng 2-6: Bảng tính toán khối lượng mố cầu 14

Bảng 2-7: Bảng tính toán khối lượngtrụ cầu 15

Bảng 2-8: Áp lực tính toán do trọng lượng bản thân mố, trụ 16

Bảng 2-9: Bảng tổng tải trọng tác dụng lên mố, trụ cầu 21

Bảng 2-10: Bảng tổng áp lực tính toán tác dụng lên mố, trụ cầu 21

Bảng 2.11 Bảng giá trị các lớp đất 24

Bảng 2-12: Bảng tổng kết số lượng cọc tính toán và chọn 25

Bảng 3-1: Tính toán khối lượng bản mặt cầu: 44

Bảng 3-2: Bảng tính toán khối lượng lan can – tay vịn một nhịp 45

Bảng 3-3: Bảng tính toán khối lượng đá vỉa cho một nhịp 45

Bảng 3-4: Bảng tính toán khối lượng các lớp mặt cầu 1m 45

Bảng 3-5: Bảng tổng hợp hệ số phân bố ngang 49

Bảng 3-6: Bảng tính toán khối lượng mố cầu 50

Bảng 3-7: Bảng tính toán khối lượng các trụ cầu 51

Bảng 3-8: Bảng tính toán khối lượng các trụ cầu.T2 52

Bảng 3-9: Áp lực tính toán do trọng lượng bản thân mố, trụ 53

Bảng 3-10: Áp lực tính toán do hoạt tải 56

Bảng 3-11: Bảng tổng áp lực tính toán tác dụng lên mố, trụ cầu 56

Bảng 3.12 Bảng giá trị các lớp đất 58

Bảng 3-13: Bảng tổng kết số lượng cọc tính toán và chọn 59

Bảng 3-14: Bảng tổng hợp khối lượng phương án 2 60

Bảng 5.1 Tổng hợp chiều dài 68

Bảng 5.2 Tổng hợp nội lực thiết kế bản mặt cầu 72

Bảng 6.1: Các hệ số tĩnh tải 79

Bảng 6.8: Bảng tổng hợp các yếu tố đoạn vuốt cong của cáp DWL 81

Bảng 6-9: Bảng toạ độ các bó cáp DƯL được uốn cong 81

Bảng 6.10:Bảng tính tọa độ trong tâm của các bó cáp DƯL tính từ đáy dầm 84

Trang 7

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 2.1 Mặt cắt ngang cầu 9

Hình 2.2: Kích thước dầm chủ (nhịp 26m) 9

Hình 2.3: Kích thước mặt dầm ngang dầm, tấm đan(nhịp26m) 10

Hình 2-4: Cấu tạo lan can-tay vịn 12

Hình 2-5: Cấu tạo đá vỉa 12

Hình 2-6: Cấu tạo mố cầu 13

Hình 2.7: Cấu tạo trụ cầu 1 & 2 14

Hình 2.8: Cấu tạo trụ cầu 3,4 15

Hình 2-9: Đường ảnh hưởng áp lực mố và chất tải bất lợi 17

Hình 2-10: Đường ảnh hưởng áp lực trụ3,4 và chất tải bất lợi 19

Hình 2-11: Đường ảnh hưởng áp lực trụ 1,2 và chất tải bất lợi 19

Hình 2-12: Mặt bằng bố trí cọc ở bệ mố A, B 25

Hình 2-13: Mặt bằng bố trí cọc ở bệ trụ:T1&T2 26

Hình 2-14: Mặt bằng bố trí cọc ở bệ trụ:T3&T4 26

Hình 3-1: Mặt cắt ngang cầu 44

Hình 3-2: Cấu tạo lan can-tay vịn 44

Hình 3-3: Cấu tạo đá vỉa 45

Hình 3-4: Đường ảnh hưởng mômen tại ¼ nhịp và chất tải bất lợi 47

Hình 3-5: Đường ảnh hưởng áp lực theo PP đòn bẩy 48

Hình 3-6: Cấu tạo mố cầu 50

Hình 3-7: Cấu tạo trụ cầu.T1,T3 51

Hình 3-8: Cấu tạo trụ cầu.T2 52

Hình 3-9: Đường ảnh hưởng áp lực mố và chất tải bất lợi 54

Hình 3-10: Mặt bằng bố trí cọc ở bệ mố A,B 59

Hình 3-11: Mặt bằng bố trí cọc ở bệ trụ: T1; T2 59

Hình 5.1 Sơ đồ tính toán bản mặt cầu 67

Hình 5.2 Sơ đồ đường ảnh hưởng mômen 1/2S 70

Hình 5.3 Đường ảnh hưởng lực cắt tại gối 71

Hình 6.1: Cấu tạo dầm chủ 78

Hình 6.2 Tiết diện quy đổi 80

Trang 8

Hình 6.3 Bố trí cáp DƯL tại mặt cắt giữa nhịp 80

Hình 6-4 Bố trí cáp DƯL theo phương dọc cầu 80

Hình 7-1: Cấu tạo mố A 87

Hình 7-2: San ủi mặt bằng 91

Hình 7-3: Sơ đồ đúc cọc BTCT 92

Hình 7-4: Sơ đồ xác định tim mố 93

Hình 7-5: Sơ đồ đóng cọc tại mố A 98

Hình 7-6: Đào đất hố móng 98

Hình 7-7: Vệ sinh, đập đầu cọc 99

Hình 7-8: Sơ đồ lắp dựng ván khuôn bệ mố 100

Hình 7-9: Sơ đồ lắp dựng ván khuôn thân mố,tường cánh 103

Hình 7-10: Sơ đồ lắp dựng ván khuôn tường đỉnh,tường cánh 104

Hình 7-11: Cấu tạo ván khuôn thi công bệ mố 105

Hình 7- 12: Sơ đồ áp lực bê tông tác dụng lên ván khuôn 105

Hình 7-13: Biểu đồ áp lực tính toán,tiêu chuẩn 106

Hình 7- 14: Ván khuôn bất lợi nhất 107

Hình 7-15: Sơ đồ tính thép sườn đứng, sườn ngang 109

Hình 7- 16: Cấu tạo ván khuôn thân mố A 111

Hình 7-17: Sơ đồ áp lực bê tông tác dụng lên ván khuôn 111

Hình 7-18: Biểu đồ áp lực tính toán,tiêu chuẩn 112

Hình 7-19: Cấu tạo ván khuôn bất lợi và biểu đồ áp lực đổ bê tông thân mố 113

Hình 7- 20: Sơ đồ tính thanh nẹp tăng cường đứng, ngang 115

Hình 7-21: Cấu tạo ván khuôn tường đỉnh 117

Hình 7-22: Sơ đồ áp lực bê tông tác dụng lên ván khuôn 117

Hình 7-23: Cấu tạo ván khuôn tường cánh 120

Hình 7-24: Sơ đồ áp lực bê tông tác dụng lên ván khuôn 120

Hình 8.1 Cấu tạo dầm dẫn và mũi dẫn 126

Hình 8.2 Sơ đồ tính ổn định lật theo phương dọc cầu 127

Hình 8-3 Sơ đồ tính ổn định khi lao dầm BTCT 130

Hình 8-4 Tiết diện dầm H400 có sườn tăng cường đứng và bản biên 131

Hình 8-5: Biểu đồ nội lực 132

Hình 8-6: Sơ đồ tính toán cáp treo dầm 132

Trang 10

PHẦN I:

THIẾT KẾ SƠ BỘ

(30%)

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH CẦU H4

CHƯƠNG II: THIẾT KẾ SƠ BỘ 2 PHƯƠNG ÁN VƯỢT SÔNG CHƯƠNG III: PHÂN TÍCH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN

1

Trang 11

1.1.4.Qui mô và các tiêu chuẩn thiết kế:

- Tên công trình: cầu H4

- Qui mô xây dựng: Vỉnh cữu

- Tiêu chuẩn thiết kế: 22TCN 272-05

- Tải trọng thiết kế: HL-93, đoàn người 2.8 (KN/m2)

- Khẩu độ cầu: L o= 125(m)

- Khổ cầu: K= 6 + 2x1,5 (m)

- Khổ thông thuyền: yêu cầu thông thuyền cấp VI

1.2 Các điều kiện tự nhiên khu vực xây dựng cầu:

1.2.1.Điều kiện địa hình:

- Khu vực xây dựng cầu thuộc huyện vùng đồng bằng nên có địa hình tương đốibằng phẳng, về mùa lũ nước về chậm Hai bên có các bãi sông khá rộng rất thuận lợicho việc bố trí mặt bằng thi công cầu

1.2.2.Điều kiện địa chất:

- Theo số liệu khảo sát địa chất thu thập được tại 17 hố khoan, địa chất lòng sôngtại vị trí xây dựng cầu gồm 3 lớp đất đá như sau:

+ Lớp 1: Lớp Á Sét

+ Lớp 2: Lớp Cát Hạt Mịn,Chặt Vừa

+ Lớp 3: Lớp Cát Hạt Trung, Chặt

2

Trang 12

* Nhận xét : Từ số liệu địa chất cho thấy, tại khu vực xây dựng cầu địa chất gồm

những lớp đất khá tốt, do đó ta có thể đưa ra những phương án nền móng khác nhaucho công trình cầu

1.2.3.Điều kiện khí hậu thuỷ văn:

1.2.3.1.Điều kiện khí hậu :

- Khu vực xây dựng chịu ảnh hưởng của vùng khi hậu Bắc trung bộ kết hợp vớigió Lào hanh khô từ phía tây làm cho mùa khô thường kéo dài hơn Khí hậu phân làm

2 mùa khá rõ rệt:

-Mùa khô: kéo dài từ tháng 2 tới tháng 9, trong mùa này nắng kéo dài ít có mưa.Nhiêt độ trung bình vào khoảng 29oC ,nhiệt độ cao nhất có khi lên tới 36oC, nhiệt độthấp nhất khoảng 25-26oC

-Mùa mưa: bắt đầu từ tháng 10 đến tháng 1 năm sau kèm theo gió mùa đông bắc

sông thường dâng cao do lũ từ thượng nguồn đổ về do vậy cần có các biện pháp hữuhiệu để bảo vệ công trình trong mùa mưa

- Khu vực xây dựng tuyến có nhiệt độ trung bình quanh năm khoảng 28oC, có độ

ẩm trung bình hằng năm 80% do vậy khà thuận lợi cho việc xây dựng cầu

1.2.3.2.Điều kiện thuỷ văn :

- Khu vực này có địa hình đồng bằng nên tương đối bằng phẳng, về mùa lũ mựcnước tập trung ít, thoát nước nhanh

- Các số liệu thuỷ văn được khảo sát năm 2012 như sau:

- MNCN : +7,3 m

- MNTT : +2,5 m

- MNTN : -0,25 m

* Nhận xét: Với đặc điểm khí tượng thủy văn khu vực nêu trên, việc thi công cầu

tương đối thuận lợi, có thể thực hiện được quanh năm Tuy nhiên do mùa khô kéo dàigần 8 tháng nên có thể thi công tốt nhất vào tháng 2 đến tháng 9

1.2.4 Điều kiện kinh tế - xã hội khu vực xây dựng cầu:

1.2.4.1 Điều kiện cung cấp vật liệu xây dựng:

- Cầu A2 được xây dựng ở Huyện Lệ THủy, Tỉnh Quảng Bình cách thành phốĐồng Hới chừng 65 km về phía tây, đây là một huyện có đặc điểm vùng kinh tế nông

3

Trang 13

nghiệp là chính, chưa có nhiều các nhà máy xí nghiệp và cơ xưởng phục vụ và cungcấp vật liệu để thi công công trình, vật liệu được khai thác bằng thủ công là chính.-Cát sỏi, sạn lấy tại sông mỏ cách 5 km.

-Xi măng, sắt thép lấy tại các nhà máy ở các tỉnh khác tập trung đến

-Đá lấy từ các mỏ đá lèn hai vai xã Huyện Lệ THủy, Tỉnh Quảng Bình

-Các vật liệu khác như đất, gỗ lấy tại địa phương

-Một số vật liệu và phụ kiện đặc biệt được lấy từ nơi khác hoặc nhập ngoại

1.2.4.2 Điều kiện nhân vật lực phục vụ thi công:

- Đơn vị nhà thầu có đầy đủ phương tiện máy móc và thiết bị phục vụ xây dựngcầu, đội ngũ công nhân và kỹ sư có trình độ chuyên môn cao và giàu kinh nghiệm, đãtừng thực hiện thi công nhiều công trình cầu với quy mô khác nhau Vì vậy có thể đưacông trình vào khai thác đúng tiến độ, đặc biệt đội ngũ công nhân và kỹ sư đã dần tiếpcận nhiều công nghệ mới về xây dựng cầu

1.2.4.3 Tình hình kinh tế - xã hội khu vực xây dựng cầu:

- Tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động chiếm 65% Mức sống của người dân nhìnchung vẫn còn thấp, dân cư ở đây sống chủ yếu là dựa vào nông nghiệp và tiểu thủcông nghiệp

- Nông nghiệp hiện là ngành kinh tế chủ đạo chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơcấu kinh tế và thu hút tới 80% lực lượng lao động, các loại cây nông nghiệp chủ đạo làLúa, Ngô ,Khoai …

- Hệ thống giáo dục văn hoá xã hội : tại thị trấn có các trường phổ thông trunghọc, trung tâm y tế, ở cấp xã đều có trường tiểu học và các trường mẫu giáo, trạm y tế,dân cư trong khu vực được dùng điện 100%

- Trong những năm gần đây đã có nhiều chuyển biến tích cực về mọi mặt đờisống kinh tế, văn hoá, xã hội nhưng thay đổi nhanh nhất là về mặt kinh tế, nhờ áp dụngKhoa Học Công Nghệ vào sản xuất, thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cây trồng vật nuôi

mà đời sống của người dân ngày một nâng cao

- Giao thông:

- Huyện Lệ THủy, Tỉnh Quảng Bình có một số con đường nối liền với cáchuyện lân cận và nối với Thành phố Đồng Hới nên giao thông khá thuận lợi cho xâydựng cầu Ngoài ra còn có các đường liên thôn, thị trấn phục vụ cho việc đi lại củanhân dân trong vùng

4

Trang 14

- Cấp nước: sử dụng nguồn nước tại chỗ để thi công công trình cầu.

- Cấp điện: trong vùng đã phủ kín mạng lưới điện quốc gia nên việc sử dụng điệnphục vụ thi công cầu là rất thuân lợi

- Bưu chính viễn thông: Mạng lưới thông tin liên lạc đã về tận các thôn xóm, hệthống các bưu điện văn hoá xã ngày càng hoàn thiện nên việc thông tin liên lạc hết sứcthuận lợi

1.2.4.4.Sự cần thiết phải đầu tư:

- Cầu A2 là một hạng mục nằm trong công trình nằm trên tuyến đường chính củahuyện, cầu nằm trên tuyến đường đi từ phía Tây-Nam huyện ra phía Đông – Bắchuyện và giao với đường quốc lộ I, cầu được xây dựng nhằm phục vụ cho công việcxây dựng và phát triển kinh tế huyện nhà, đồng thời đáp ứng nhu cầu đi lại của nhândân Vì mục đích đó nên cần thiết phải đầu tư xây dựng chiếc cầu này

1.2.5 Đánh giá các điều kiện địa phương và đề xuất các phương án vượt sông:

để tổ chức xây dựng các hạng mục của công trình cầu

- Sông có yêu cầu thông thuyền cấp IV, do đó việc đề ra các sơ đồ kết cấu cóchiều dài nhịp khác nhau, phù hợp vói yêu cầu thông thuyền yêu cầu cao độ đáy dầmphải cao hơn MNTT là 9m

*Khí hậu:

- Do độ ẩm không khí khá cao thêm vào đó là điều kiện khí hậu khắc nghiệt nênloại vật liệu chủ đạo là bê tông cốt thép, đặc biệt là bê tông cốt thép ứng suất trước.Vật liệu thép vẫn được sử dụng nếu có điều kiện bảo quản tốt, sửa chữa gia cố kịpthời

5

Trang 15

*Điều kiện cung ứng vật liệu, nhân lực thiết bị :

- Nguồn vật liệu cát, sỏi có thể dùng vật liệu địa phương Vật liệu cát, sỏi sạn ở đây

có chất lượng tốt, đá được lấy từ mỏ đá đảm bảo tiêu chuẩn để làm vật liệu xây dựng cầu Vật liệu thép:

-Sử dụng các loại thép của các nhà máy luyện thép trong nước như thép TháiNguyên, Biên Hoà hoặc các loại thép liên doanh như Việt-Nhật, Việt -Úc

- Nguồn thép được lấy từ các đại lý lớn ở thành phố Vinh Hoặc ta có thể đặthàng về tận nơi công trình

Xi măng :

-Hiện nay các nhà máy xi măng đều được xây dựng ở các tỉnh, thành luôn đápứng nhu cầu phục vụ xây dựng Các kết cấu bê tông mác thấp dùng ximăng HảiPhòng, còn các kết cấu chịu lực chính dùng ximăng Bỉm Sơn

-Nói chung vấn đề cung cấp xi măng rất thuận lợi, giá rẻ luôn đảm bảo chấtlượng và số lượng mà yêu cầu công trình đặt ra

Thiết bị và công nghệ thi công :

-Để hoà nhập với sự phát triển của xã hội cũng như đáp ứng nhu cầu nhiều về sốlượng tốt về chất lượng, các công ty xây dựng công trình giao thông đã mạnh dạn cơgiới hoá thi công, trang bị cho mình máy móc thiết bị với công nghệ thi công hiện đại;các đơn vị có nhiều kinh nghiệm trong thi công cầu phải kể đến là Công ty cầu ThăngLong, Tổng công ty xây dựng trường sơn…,các công ty thuộc các tổng công ty xâydựng công trình giao thông, đây là các đơn vị đã thực hiện hầu hết các công trình cầutrong nước

1.3 Đề xuất các phương án vượt sông.

1.3.1: Phương án I.

- Mô tả kết cấu phần trên:

+ Sơ đồ nhịp: Sơ đồ cầu giản đơn bản liên tục nhiệt 5 nhịp: 5x26(m)

- Dầm giản đơn BTCT ƯST tiết diện I có f’c = 40Mpa

- Mặt cắt ngang có 5 dầm chủ, khoảng cách giữa các dầm chủ là 2,0 m

- Chân đế lan can, cột lan can tay vịn và dải phân cách bằng BTCT, đáp ứng yêucầu về mặt mỹ quan

- Gối cầu sử dụng gối cao su cốt bản thép

6

Trang 16

- Bố trí các lỗ thoát nước  =100 bằng ống nhựa PVC

- Kết cấu trụ: Sử dụng loại trụ đặc thân hẹp bằng BTCT có f’c=30Mpa Móng trụdùng móng cọc đóng bằng BTCT có f’c=35Mpa

- Kiểm tra khẩu độ cầu:

Khẩu độ cầu : L tkL C  b iL n(tr)  L n(ph) 2 1 (m)

Trong đó : Lc : Tổng chiều dài nhịp và khe co giãn (m)

bi : Tổng số chiều dày của các trụ tại MNCN (m)

Ln(tr) và Ln(ph) : Chiều dài mô đất hình nón chiếu trên MNCN (m)

1m : Độ vùi sâu của công trình vào mô đất hình nón ở đường vào đầu cầu

Lotk= (130+0,05.6) – (4.1,2) – 2.1 = 123,5m

% 5

% 2 , 1

% 100 125

125 5 , 123 ,

max( 0 0

0 0

yc tk

L L

L L

- Phương pháp thi công dự kiến:

+Dầm giản đơn I thi công theo phương pháp bán lắp ghép

+ Thi công cọc: Tạo mặt bằng thi công, sau đó tiến hành đóng cọc đến cao độthiết kế, tiếp theo đào đất hố móng Đào đất tiến hành vệ sinh và đập đầu cọc

+ Thi công mố: Đào đất hoặc đắp đê quay chắn đất (đắp lấn), hút nước (nếu có),đập bêtông đầu cọc, đổ bê tông đệm M100 dày 10cm, dựng ván khuôn, cốt thép, đổ bêtông

+ Thi công trụ: Xử lý bề mặt bệ trụ; dựng ván khuôn, cốt thép, đổ bê tông trụ

7

Trang 17

1.3.2 Phương án II.

+ Mô tả kết cấu phần trên:

-Sơ đồ nhịp: Sơ đồ cầu gồm 4 nhịp: 4x33(m)

-Dầm giản đơn thép liên hợp bản BTCT dày 20cm có f’c= 30Mpa chiều cao dầmchủ 2,0m

-Mặt cắt ngang có 5 dầm chủ, khoảng cách giữa các dầm chủ là 2,0 m

-Chân đế lan can, cột lan can tay vịn và dải phân cách bằng BTCT

-Bố trí các lỗ thoát nước  =100 bằng ống nhựa PVC

-Kết cấu trụ: Sử dụng loại trụ đặc thân hẹp bằng BTCT có f’c=30Mpa Móng trụdùng móng cọc đóng bằng BTCT có f’c=35Mpa

- Kiểm tra khẩu độ cầu:

Khẩu độ cầu : L tkL C  b iL n(tr)  L n(ph)  2 1 (m)

o

(1-3)

Trong đó : Lc : Tổng chiều dài nhịp và khe co giãn (m)

bi : Tổng số chiều dày của các trụ tại MNCN (m)

Ln(tr) và Ln(ph) : Chiều dài mô đất hình nón chiếu trên MNCN (m)

1m : Độ vùi sâu của công trình vào mô đất hình nón ở đường vào đầu cầu

Lotk= (132+0,10.5) – (3.1,4) - 2x1 = 126,3m

125

125 3 , 126 ,

max( 0 0

0 0

yc tk

L L

L L

 thoả mãn yêu cầu(1-4)

8

Trang 18

CHƯƠNG II:

THIẾT KẾ SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN 1 2.1.Tính toán khối lượng kết cấu nhịp:

2.1.1: Sơ bộ các thông số của phương án I.

Cầu bê tông cốt thép có 5 nhịp gồm 5 nhịp 26 khoảng cách giữa các dầm là 2,0m

1000/2

70

80 80

Trang 19

10 80

MCN dầm chủ đoạn giữa dầm MCN dầm chủ đoạn đầu dầm

Hình 2.2: Kích thước dầm chủ (nhịp 26m) Bảng 2-1: Bảng tính toán khối lượng 1 kết cấu nhịp 26m.

Kếtquả

ĐơnvịDiện tích đoạn đầu

Trang 20

Diện tích dầm ngang giữa nhịp Diện tích dầm ngang đầu nhịp

Hình 2.3: Kích thước mặt dầm ngang dầm, tấm đan(nhịp26m)

Bảng 2-2: Bảng tính toán khối lượng dầm ngang, bản mặt cầu, tấm đan

1 kết cấu nhịp 26m.

Kếtquả

HàmLượngthép(KN/m3)

Trọnglượngthép( KN)

TrọnglượngBT(KN)

Khối lượngcấu kiệnKN)

Trang 21

Tổng cộng 144,33 171,794 4123,82 4294,85

Tổng tĩnh tải giai đoạn 1/ 1m dài cầu nhịp 26m là:

m KN DC

DC DW

26

85 , 4294 26

) (

2.1.1.4:Tính toán khối lượng lan can-tay vịn:

* Trên một nhịp 26(m) ta bố trí 13 cột lan can, tương ứng với 12 bước tay vịnkhoảng cách giữa các cột lan can là 2,0(m)

Hình 2-4: Cấu tạo lan can-tay vịn.

Bảng 2-4: Bảng tính toán khối lượng lan can – tay vịn một nhịp.

ĐơnvịThể tích bệ lan can

2.1.1.5: Khối lượng đá vỉa:

* Trên một nhịp 26m bố trí 12 đoạn đá vỉa mỗi đoạn dài 150cm đặt cách nhau 50cm

Trang 22

Hình 2-5: Cấu tạo đá vỉa.

Bảng 2-5: Bảng tính toán khối lượng đá vỉa cho một nhịp.

Kếtquả

Đơnvị

DW

26

186 , 165 7 , 128 25

/ )

2.2: Tính toán khối lượng mố trụ cầu:

2.2.1: Tính toán khối lượng mố cầu:

Cấu tạo mố: mố A, B có kích thước giống nhau

13

Trang 23

1100/2 50

Trang 24

Bảng 2-6: Bảng tính toán khối lượng mố cầu.

ST

Th.tích (m 3 )

Tr.lượng (KN)

2.2.2: Tính toán khối lượng trụ cầu:

Cấu tạo các trụ tương tự nhau, chỉ khác ở chiều cao thân trụ

Hình 2.7: Cấu tạo trụ cầu 1 & 2

15

Trang 25

Hàm lượngthép

Trang 26

2.3.1.1: Áp lực tính toán do trọng lượng bản thân mố, trụ:

+ DC: Tĩnh tải giai đoạn I chia đều cho một dầm chủ /m dài cầu

+ DW: Tĩnh tải giai đoạn II trên một mét dài cầu:

+1,25;1,5: Hệ số vượt tải của tĩnh tải giai đoạn 1và 2;

+ DC:Tĩnh tải giai đoạn I của kết cấu nhịp 26m tính chia đều cho 1m dài cầu

Hoặc ta tính gộp cả 2 giai đoạn như sau:

+DC: Tĩnh tải giai đoạn 1 của kết cấu nhịp 26m tính chia đều cho 1m dài cầu

m KN DC

DC DW

26

85 , 4294 26

) (

Tổng tĩnh tải DW/1m dài cầu là nhịp 26m:

m KN DW

DW

26

186 , 165 7 , 128 26

/ )

Trang 27

4,3m

1,2m

Hình 2-9: Đường ảnh hưởng áp lực mố và chất tải bất lợi

* Tải trọng do xe tải thiết kế + Tải trọng làn + Người gây ra:

3 1

+LL: Hệ số tải trọng của xe tải thiết kế: LL=1,75

+ TTL: Hệ số tải trọng của tải trọng làn: TTL=1,75

+ PLHệ số tải trọng của tải trọng người: PL=1,75

+ n : số làn xe: n = 2

+ m: hệ số làn xe: m = 1

+ (1+IM) =1,25: Hệ số xung kích

+ Pi: Tải trọng của trục xe

+ yi : Tung độ của đường ảnh hưởng tương ứng dưới trục xe Pi

+ : Diện tích đường ảnh hưởng:

+ T: Bề rộng người đi bộ: T=1,25m

+ qPL: Tải trọng đoàn người qPL= 2,8KN/m

) ( 05 , 1823 7

, 12 8 , 2 25 , 1 2 75 , 1 7 , 12 3 , 9

25 , 1 1 2

Trang 28

2 2

, 1823 06

, 3213 07

, 7179

1

G DC

moA moA

) ( 18 ,

Trọng lượng do hoạt tải: Ta tiến hành xếp tải cho từng trụ một, đối với từng loại

xe một, để xét trường hợp bất lợi nhất Các cách xếp tải như sau:

1 - Tải trọng do xe 3 trục + Tải trọng làn + Người gây ra:

2 - Tải trọng do xe 2 trục + Tải trọng làn + Người gây ra:

cách trục bánh trước cách bánh sau xe kia là 15m, với hiệu ứng 90% của tải trọng lànthiết kế

11Hoặc ta tính gộp cả 2 giai đoạn như sau:

12+DC: Tĩnh tải giai đoạn 1 của kết cấu nhịp 26m tính chia đều cho 1m dài cầu

19

Trang 29

13 DC DW DC DC DN DC BM 165 , 186KN/m

26

85 , 4294 26

) (

26

186 , 165 7 , 128 26

/ )

, 25 8 , 2 25 , 1 2 75 , 1 4 , 25 3 , 9 1

25 , 1 1 2 75

Trang 30

, 25 8 , 2 25 , 1 2 75 , 1 4 , 25 3 , 9 1

25 , 1 1 2 75 ,

Trường hợp 3: Lấy 90% hiệu ứng của 2 xe tải thiết kế + 90% tải trọng làn +

người gây ra:

, 25 3 , 9 1

25 , 1 1 2 75 , 1 90

, 25 8 , 2 25 , 1 2 75 , 1 4 , 25 3 , 9 1

25 , 1 1 2 75 ,

Trường hợp 3: Lấy 90% hiệu ứng của 2 xe tải thiết kế + 90% tải trọng làn +

người gây ra:

, 25 3 , 9 1

25 , 1 1 2 75 , 1 90

LL= 1,75: Hệ số vượt tải của xe tải thiết kế và tải trọng làn

PL = 1,75: Hệ số vượt tải của tải trọng người;

n =2: Số làn xe;

m = 1,0: Hệ số làn xe;

(1+IM) = 1,25: Hệ số xung kích;

pi : Tải trọng của trục xe;

yi : Tung độ đường ảnh hưởng tương ứng dưới trục bánh xe pi;

: Diện tích đường ảnh hưởng;

21

Trang 31

T = 1,25m: Bề rộng đường người đi.

Bảng 2-9: Bảng tổng tải trọng tác dụng lên mố, trụ cầu.

2818,6

Vậy tổng áp lực tính toán tác dụng lên mố, trụ cầu là:

Bảng 2-10: Bảng tổng áp lực tính toán tác dụng lên mố, trụ cầu.

2.4: Tính toán số lượng cọc trong mố, trụ:

2.4.1: Xác định sức chịu tải tính toán của cọc:

Dùng cọc đóng bê tông cốt thép tiết diện 40*40 (cm) chiều dài ldk=19m

- Sức chịu tải của cọc được lấy như sau: Ptt= min(P r,Qr)

Trong đó: + P r: Sức chịu tải của cọc theo vật liệu

+ Qr: Sức chịu tải của cọc theo đất nền

2.4.1.1 Tính sức chịu tải của cọc theo vật liệu:

22

Trang 32

Sức chịu tải của cọc theo vật liệu: có thể tính théo sức kháng lực dọc trục tínhtoán của cấu kiện bê tông chịu nén đúng tâm (theo 5.7.4.4.1- 22TCN272-05).

Pr = *Pn

Với: Cấu kiện có cốt đai xoắn: Pn =0,85.[0,85.fc’(Ag-Ast) + fy.Ast] (2-19)Trong đó: - Pr: sức kháng lực dọc trục tính toán, (N)

- Pn: sức kháng lực dọc trục dang định, (N)

- fc’: cường độ quy định của bê tông ở tuổi 28 ngày, fc’=35MPa

- Ag:diện tích nguyên của mặt cắt ngang cọc, (m2)

Ap: Diện tích ngang mũi cọc (mm2), A p 160000mm2

qp : Sức kháng mũi đơn vị cực hạn của cọc (MPa)

Qs : Sức kháng thân cọc (N)

φqp : Hệ số sức kháng đối với sức kháng mũi cọc

φqs : Hệ số sức kháng đối với sức kháng thân cọc

Tra bảng 10.5.5-2 TC 272-05 có qp  qs  0 , 55

Qs : Sức kháng bề mặt danh định của cọc:

] [

.  ii

23

Trang 33

Trong đó:

fi : Ma sát bên đơn vị cực hạn của cọc

u : Chu vi thân cọc

zi: Chiều dài đoạn phân tố cọc mà trên đó fi được coi là hằng số

uzi: Diện tích xung quanh của đoạn phân tố cọc

*Sức chịu tải cực hạn của đất nền :

+ Sức chịu tải của cọc chịu nén:

n

 = m.(mr.R.F + mf.U. f i l i) Trong đó: m: Hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất (lấy m = 1)

mR,mf : Hệ số kể đến ảnh hưởng của phương pháp hạ cọc đến ma sát giữa đất với cọc và sức chịu tải của đất ở mũi cọc

Chọn phương pháp hạ cọc : đóng cọc bằng búa Diesel

Trang 35

 - Hệ số kể đến độ lệch tâm của tải trọng ;

AP - Tổng tải trọng tác dụng lên cọc tính đến đáy bệ móng (kN);

Ptt - Sức chịu tải tính toán của cọc (kN)

Trang 36

BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG PHƯƠNG ÁN 1

K.lượng

27

Trang 38

BẢNG DỰ TRÙ KINH PHÍ CẦU DẦM DƯL GIẢN ĐƠN PHƯƠNG ÁN 1

(KLượng.ĐG=Thành Tiền)

vị K.lượng

2 AK.92111 Lớp phòng nước dày 0.4(cm) m2 1.958,00 1.127.495,00 576.340,00 703.835,00 2.207.635.210,0 128.473.720,0 1.378.108.930,00

29

Trang 39

TT Mã ĐG Hạng mục công việc Đơn

vị K.lượng

Trang 40

TỔNG DỰ TOÁN XÂY DỰNG CẦU DẦM BTCT DƯL GIẢN ĐƠN (5*26)m

Ngày đăng: 15/05/2017, 21:19

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1]. Bộ Giao Thông Vận Tải. Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN 272-05, NXB Giao Thông Vận Tải, Hà Nội - 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN 272-05
Nhà XB: NXB Giao Thông Vận Tải
[2]. GS.TS. Nguyễn Viết Trung – PGS.TS. Hoàng Hà – ThS. Đào Duy Lâm. Các ví dụ tính toán dầm cầu chữ I, T, Super-T BTCT DƯL theo tiêu chuẩn 22TCN 272-05.NXB Xây Dựng, Hà Nội - 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các ví dụ tính toán dầm cầu chữ I, T, Super-T BTCT DƯL theo tiêu chuẩn 22TCN 272-05
Nhà XB: NXB Xây Dựng
[3] GS.TS. Nguyễn Viết Trung. Ví dụ tính toán mố trụ cầu theo tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN 272-05. NXB Giao Thông Vận Tải, Hà Nội - 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ví dụ tính toán mố trụ cầu theo tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN 272-05
Nhà XB: NXB Giao Thông Vận Tải
[4]. Phạm Huy Chính. Tính toán thiết kế thi công cầu. NXB Xây Dựng, Hà Nội -2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thiết kế thi công cầu
Nhà XB: NXB Xây Dựng
[5] PGS.TS. Phan Quang Minh (chủ biên). Kết cấu bê tông cốt thép (phần cấu kiện cơ bản). NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội – 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bê tông cốt thép (phần cấu kiện cơ bản)
Nhà XB: NXB Khoa học và kỹ thuật
[6] Nguyễn Tiến Oanh – Nguyễn Trâm – Lê Đình Tâm. Thi công móng trụ mố cầu. NXB Xây Dựng, Hà Nội – 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thi công móng trụ mố cầu
Nhà XB: NXB Xây Dựng
[7]. Nguyễn Tiến Oanh – Nguyễn Trâm – Lê Đình Tâm. Thi công cầu thép. NXB Xây Dựng, Hà Nội – 2004 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thi công cầu thép
Nhà XB: NXB Xây Dựng
[8]. Nguyễn Tiến Oanh – Nguyễn Trâm – Lê Đình Tâm. Thi công cầu bê tông cốt thép. NXB Xây Dựng, Hà Nội - 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thi công cầu bê tông cốt thép
Nhà XB: NXB Xây Dựng
[9] GS.TS. Lê Đình Tâm. Cầu thép NXB giao thông vân tải, Hà Nội - 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cầu thép
Nhà XB: NXB giao thông vân tải
[10]. Nguyễn Như Khải – Nguyễn Minh Hùng – Phạm Duy Hoà. Những vấn đề chung và mố trụ cầu. NXB Xây Dựng Hà Nội - 2000 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những vấn đề chung và mố trụ cầu
Nhà XB: NXB Xây Dựng Hà Nội - 2000
[11] GS.TS. Lê Đình Tâm. Cầu thép. Nhà Xuất Bản GTVT, Hà Nội- 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cầu thép
Nhà XB: Nhà Xuất Bản GTVT
[12] GS.TS. Lều Thọ Trình. Cơ học kết cấu tập 1, 2. NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội- 2000 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ học kết cấu tập 1, 2
Nhà XB: NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội- 2000
[16] Thái Thế Hùng (chủ biên) – Bài tập Sức Bền Vật Liệu – Nhà xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật-2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài tập Sức Bền Vật Liệu
Nhà XB: Nhà xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật-2006
[13]. Gs-Ts. Vũ Công Ngữ-ThS. Nguyễn Thái –Thí Nghiệm Đất Hiện Trường Và Ứng Dụng Trong Phân Tích Nền Móng ,NXB khoa học kỹ thuật Hà Nội Khác
[14]. PGS.TS Nguyễn Minh Nghĩa –ThS.Dương Minh Thu –Mố Trụ Cầu NXB Giao Thông Vận Tải, Hà Nội – 2006 Khác
[15] TH.S. Nguyễn Văn Mỹ. Giáo trình xây dựng cầu – Đại học Bách Khoa Đà Nẵng Khác
[17] Kỹ thuật xây dựng cầu- GS. TSKH Nguyễn Trâm – ThS Lê Văn Lạc – ThS Nguyễn Văn Mỹ - ThS Đỗ Việt Hải – Nhà xuất bản xây dựng Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2-6: Cấu tạo mố cầu. - Đồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ i
Hình 2 6: Cấu tạo mố cầu (Trang 20)
Hình 2-9: Đường ảnh hưởng áp lực mố và chất tải bất lợi. - Đồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ i
Hình 2 9: Đường ảnh hưởng áp lực mố và chất tải bất lợi (Trang 24)
Bảng 2.11. Bảng giá trị các lớp đất - Đồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ i
Bảng 2.11. Bảng giá trị các lớp đất (Trang 31)
Hình 3-1: Mặt cắt ngang cầu. - Đồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ i
Hình 3 1: Mặt cắt ngang cầu (Trang 38)
Hình 3-10: Đường ảnh hưởng áp lực trụ và chất tải bất lợi. - Đồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ i
Hình 3 10: Đường ảnh hưởng áp lực trụ và chất tải bất lợi (Trang 49)
Bảng 3-10: Áp lực tính toán do hoạt tải. - Đồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ i
Bảng 3 10: Áp lực tính toán do hoạt tải (Trang 50)
BẢNG DỰ TRÙ KINH PHÍ CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BTCT 4x33m PHƯƠNG ÁN 2 - Đồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ i
4x33m PHƯƠNG ÁN 2 (Trang 56)
Hình 5.2. Sơ đồ đường ảnh hưởng mômen 1/2S - Đồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ i
Hình 5.2. Sơ đồ đường ảnh hưởng mômen 1/2S (Trang 67)
Hình 7-9: Sơ đồ lắp dựng ván khuôn thân mố,tường cánh - Đồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ i
i ̀nh 7-9: Sơ đồ lắp dựng ván khuôn thân mố,tường cánh (Trang 112)
Hình 7-10: Sơ đồ lắp dựng ván khuôn tường đỉnh,tường cánh - Đồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ i
i ̀nh 7-10: Sơ đồ lắp dựng ván khuôn tường đỉnh,tường cánh (Trang 113)
Hình 7-17: Sơ đồ áp lực bê tông tác dụng lên ván khuôn - Đồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ i
i ̀nh 7-17: Sơ đồ áp lực bê tông tác dụng lên ván khuôn (Trang 120)
Hình 7- 20: Sơ đồ tính thanh nẹp tăng cường đứng, ngang - Đồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ i
i ̀nh 7- 20: Sơ đồ tính thanh nẹp tăng cường đứng, ngang (Trang 124)
Hình 7-22: Sơ đồ áp lực bê tông tác dụng lên ván khuôn - Đồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ i
i ̀nh 7-22: Sơ đồ áp lực bê tông tác dụng lên ván khuôn (Trang 126)
Hình 7-24: Sơ đồ áp lực bê tông tác dụng lên ván khuôn - Đồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ i
i ̀nh 7-24: Sơ đồ áp lực bê tông tác dụng lên ván khuôn (Trang 130)
Hình 8-4. Tiết diện dầm H400 có sườn tăng cường đứng và bản biên - Đồ án tốt nghiệp thiết kế sơ bộ thiết kế kĩ thuật thiết kế thi công và tổ chức thi công cầu dầm chữ i
Hình 8 4. Tiết diện dầm H400 có sườn tăng cường đứng và bản biên (Trang 141)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w