1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

4 Biểu mẫu Khung bảng lương vị trí công việc

3 937 12

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gồm điểm P1, hệ số lương chuẩn, dải lương (min, chuẩn, max) cho từng vị trí công việc

Trang 1

KHUNG BẢNG LƯƠNG VỊ TRÍ CÔNG VIỆC

Hệ số lương chuẩn

Dải lương Lương Min Lương Chuẩn Lương Max

A-Nhóm

thang

bảng

lương

công

nhân,

nhân

viên trực

tiếp

SXKD

01/Nhóm ngạch lương nhân viên Kỹ thuật A01

02/Nhóm ngạch lương nhân viên Hành chính/

03/Nhóm ngạch lương nhân viên Y tế/Phục vụ A03

04/Nhóm ngạch lương Bảo vệ A04

05/Nhóm ngạch lương Công nhân lái xe A05

06/Ngạch lương Thủ quỹ/Thủ kho/Thống kê A06

NV Quản lí kho hàng - giao nhận

Trang 2

07/Ngạch lương Công nhân Cơ khí,điện nước A07

B-Nhóm

viên chức

chuyên

môn,

nghiệp

vụ thừa

hành

Nhóm ngạch cử nhân thuộc nhóm Kinh doanh/

Kế toán/Nhân sự/Kỹ sư B

C-Nhóm

cử nhân/

kỹ sư

chính,

cao cấp

Nhóm ngạch cử nhân/kỹ sư chính cao cấp

thuộc nhóm Kinh doanh/Kế toán/Nhân

sự/ĐTVT/CNTT

C

Trang 3

Quản lý

cấp trung

Công ty

Giám đốc Kinh doanh D01-02 1775 15.05 20,000,000 30,000,000 40,000,000

D01-03 1775 15.05 20,000,000 30,000,000 40,000,000

D02-01 1240 10.48 15,000,000 21,000,000 25,000,000

D02-03 1499 12.76 15,000,000 25,000,000 35,000,000

D02-04 1499 12.76 15,000,000 25,000,000 30,000,000

E-Nhóm

Quản lý

cấp cao

Công ty

Ngày đăng: 15/05/2017, 14:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w