Quản lý một đơn vị, chức năng quy mô lớn từ 50 nhân viên trở lên 4 273 Loại nhân viên quản lý Trên 80% nhân viên dưới quyền là công nhân, lao động phổ thông không qua đào tạo 2 66 Trên
Trang 1BẢNG TỔNG HỢP ĐIỂM GIÁ TRỊ CÔNG VIỆC CỦA CÁC VỊ TRÍ (P1)
Yếu tố
đánh
giá
Mức độ tác động
Quản lý một đơn vị, chức năng quy mô trung bình (từ 15 đến 50 nhân viên) 3 186
Trang 2Quản lý một đơn vị, chức năng quy mô lớn (từ 50 nhân viên trở lên) 4 273
Loại nhân viên quản lý
Trên 80% nhân viên dưới quyền là công nhân, lao động phổ thông không qua đào tạo 2 66
Trên 50% nhân viên dưới quyền là nhân viên, chuyên viên có trình độ nghiệp vụ, được đào tạo 3 124
Trên 50% nhân viên dưới quyền là đối tượng chuyên viên, chuyên gia có trình độ nghiệp vụ cao, được
đào tạo chuyên sâu hoặc quản lý một số đối tượng nắm giữ những vị trí quản lý ở cấp độ bộ phận, phòng 4 182
Trên 80% nhân viên dưới quyền là những đối tượng nắm giữ những vị trí quản lý ở cấp độ phòng ban,
Mức độ tự chủ trong công việc
Công việc được kiểm soát theo kết quả của từng công đoạn Vị trí công việc có một số quyền chủ động
Công việc được kiểm soát sau khi hoàn thành Vị trí công việc có một số quyền chủ động trong quá trình
Công việc được kiểm soát theo mục tiêu (cấp trưởng đơn vị) Vị trí công việc được quyền chủ động
Công việc được kiểm soát theo chiến lược (cấp lãnh đạo công ty) 5 120
Phạm vi trách nhiệm đối với công việc của người khác
Chịu trách nhiệm đối với kết quả công việc của một nhóm nhân viên 2 33
Chịu trách nhiệm đối với kết quả công việc của bộ phận, đơn vị mình 3 62
Chịu trách nhiệm đối với kết quả công việc hoặc liên đới trách nhiệm đối với các đơn vị khác 4 91
Phạm vi trách nhiệm đối với quá trình công việc
Chịu trách nhiệm đối với kết quả công việc của một khâu trong một quy trình công việc 2 33
Trang 3Chịu trách nhiệm đối với kết quả công việc của một quy trình công việc 3 62
Chịu trách nhiệm đối với kết quả công việc trên một hệ thống (quá trình- nhiều quy trình) kinh doanh 4 91
Chịu trách nhiệm đối với kết quả công việc hoặc liên đới trách nhiệm đối với các đơn vị khác hoặc công
Phạm vi trách nhiệm đối với tài sản, phương tiện làm việc
Có trách nhiệm quản lý đối với thiết bị và công nghệ sản xuất, các công cụ vật tư ít giá trị hoặc giá trị
Có trách nhiệm quản lý đối với thiết bị và công nghệ sản xuất, các công cụ vật tư có giá trị trung bình từ
Có trách nhiệm quản lý đối với thiết bị và công nghệ sản xuất, các công cụ vật tư có giá trị trung bình từ
Chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với toàn bộ hoặc một phần lớn tài sản, trang thiết bị của công ty 5 120
Trách nhiệm trong quan hệ đối ngoại và xây dựng hình ảnh công ty
Công việc thỉnh thoảng có tiếp xúc với khách hàng, đối tác bên ngoài 2 33
Công việc phải thường xuyên tiếp xúc với khách hàng, đối tác bên ngoài 3 62
Công việc đòi hỏi tiếp xúc, truyền đạt thông tin, thuyết phục với nhiều khách hàng, đối tác bên ngoài với
Công việc đòi hỏi tiếp xúc, truyền đạt thông tin, thuyết phục với nhiều khách hàng, đối tác bên ngoài với
Sự phối hợp có vai trò quan trọng với bản thân vị trí công việc và cả những cá nhân khác trong công ty 2 75
Sự phối hợp có vai trò quan trọng và ảnh hưởng đến nhiều phòng/ban trong công ty 3 142
Sự phối hợp có vai trò rất quan trọng và ảnh hưởng đến chiến lược hoạt động của công ty 4 210
Tần suất phối hợp
Trang 4Trình độ đào tạo
Kinh nghiệm
Hiểu biết về công việc đang làm
Hiểu biết ở mức thấp một số các qui trình làm việc thường lệ hàng ngày lặp đi lặp lại 1 6 6 Hiểu biết một số các qui trình và thực tế công việc, trong đó có thể một số công việc không mang tính
chất hàng ngày lặp đi lặp lại đòi hỏi phải có những hiểu biết cơ bản về lý thuyết công việc 2 50
Hiểu biết một số các qui trình và thực tế công việc, trong đó phần lớn là những công việc không mang
tính chất hàng ngày lặp đi lặp lại đòi hỏi phải có những hiểu biết trung bình về lý thuyết công việc 3 93
Hiểu biết một số các qui trình và thực tế công việc đòi hỏi phải có chuyên môn trong một lĩnh vực hoặc
Hiểu biết đặc biệt hoặc chuyên sâu về một loạt các qui trình và thực tế công việc Những hiểu biết này 5 180
Trang 5được củng cố bằng những kiến thức lý thuyết hoặc kinh nghiệm thực tế tương đương
Tính chất vấn đề
Vấn đề bản chất là phức tạp đòi hỏi phân tích rộng, tỉ mỉ và điều tra chi tiết 4 159
Vấn đề bản chất là phức tạp đòi hỏi phân tích liên quan đến nhiều bộ phận 5 210
Mức độ sáng tạo
Cải tiến và phát triển dựa trên những phương pháp và kỹ thuật sẵn có 3 78
Điều kiện làm việc
Thường xuyên phải đi công tác/ra ngòai giao dịch (>5lần/tuần) 3 90
Môi trường
Thường xuyên làm việc trong môi trường độc hại hoặc không thuận lợi 3 120