1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Phan Ngọc Hiển, Cà Mau năm 2014 2015

4 416 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 254 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho độ dài của AM ngắn nhất.. b Tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho độ dài của AM ngắn nhất.

Trang 1

Trường THPT Phan Ngọc

Hiển ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2014 - 2015

MÔN: TOÁN KHỐI 10 THỜI GIAN: 90 phút

Câu 1: (1 điểm) Cho các số a, b ≥ 0

Chứng minh:

Câu 2: (3 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a)

b)

c)

Câu 3: (3 điểm) Cho phương trình:

(*), m là tham số

a) Giải phương trình (*) với m = 0

b) Chứng minh rằng: Với mọi giá trị của m thì phương trình (*) luôn có nghiệm

c) Tìm các giá trị của m để phương trình (*) có 2 nghiệm trái dấu.

Câu 4: (2 điểm) Cho đường thẳng d: và

điểm A(3; 1)

a) Viết phương trình tổng quát của

đường thẳng (∆) qua A và vuông góc với d

b) Tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho độ dài của AM ngắn nhất

Câu 5: (1 điểm)

Viết phương trình đường tròn (C) có tâm B(3; –2) và tiếp xúc với (∆′): 5x – 2y + 10 = 0.

… Hết…

Trường THPT Phan Ngọc Hiển ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2014 - 2015

MÔN: TOÁN KHỐI 10 THỜI GIAN: 90 phút

Câu 1: (1 điểm) Cho các số Chứng

minh:

Câu 2: (3 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a)

b)

c)

Câu 3: (3 điểm) Cho phương trình:

(*), m là tham số

a) Giải phương trình (*) với m = 0

b) Chứng minh rằng: Với mọi giá trị của m thì phương trình (*) luôn có nghiệm

c) Tìm các giá trị của m để phương trình (*) có 2 nghiệm trái dấu.

Câu 4: (2 điểm) Cho đường thẳng d: và

điểm A(3; 1)

a) Viết phương trình tổng quát của

đường thẳng (∆) qua A và vuông góc với d

b) Tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho độ dài của AM ngắn nhất

Câu 5: (1 điểm)

Viết phương trình đường tròn (C) có tâm B(3; –2) và tiếp xúc với (∆′): 5x – 2y + 10 = 0.

… Hết…

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

(a+4) (b+ ≥4 16) ab

(x−2) (x+ >1 0)

2 7 10 0

x2 2x m2 4m 3 0

y 1 22 2t

 = − −

 = +

a b

(a+4) (b+ ≥4 16) ab

(x−2) (x+ >1 0)

2

7 10 0

x2 2x m2 4m 3 0

y 1 22 2t

 = − −

 = +

Trang 2

(1 điểm) ♥ (1 điểm) Cho các số a, b 0 Chứng minh:

Áp dụng BĐT Cauchy, ta có: § 0.25 § 0.25 § 0.25 Vậy: đúng với a, b ≥ 0 0.25 2 (3 điểm) Cho x – 2 = 0 ( x = 2 ♥ (1 điểm) a) x +1 = 0 ( x = -1 0.25 Lập bảng xét dấu x - 1 2

- - 0 +

- 0 + +

VTBPT + 0 - 0 +

0.5 Tập nghiệm bất phương trình: S = 0.25 ♥ (1 điểm) b) Cho  0.25 Lập bảng xét dấu x 2 5

+ 0 - 0 + 0.5 Tập nghiệm bất phương trình: S = 0.25 ♥ (1 điểm) c) 0.25 Tìm đúng nghiệm: 0.25 Lập bảng xét dấu

x - 2 0

3x - - - 0 +

- - 0 + +

- 0 + + +

VTBPT - + - 0 +

0.25

(Tập nghiệm bất phương

3

♥ (1 điểm) a) Giải phương trình (*) với m = 0 Với m = 1 ta có phương

trình: §

0.5

(a+4) (b+ ≥4 16) ab

(a+4) (b+ ≥4 16) ab

(x−2) (x+ >1 0)

−∞

2

x

1

x+

(−∞ − ∪; 1) (2;+∞)

2

7 10 0

2

7 10 0

xx+ =2

5

x x

=

 =

2 7 10

xx+

( )2;5

x

2

−∞1

2

− +∞

2

x+

2x+1

P

)

1

2

x2 2x m2 4m 3 0

2 2 3 0

xx− =

1 3

x x

= −

 =

x= − v x=

Trang 3

nghiệm §

♥ (1 điểm) b) Chứng minh rằng: Với mọi giá trị của m thì phương trình (*)

luôn có nghiệm

Phương trình:

PT đã cho luôn có nghiệm với mọi m 0.25

♥ (1 điểm) c) Tìm các giá trị của m để phương trình (*) có 2 nghiệm trái dấu

PT có hai nghiệm trái dấu ⇔ ac < 0 0.25 ( §

Vậy: thì PT có hai

4

a) Viết phương trình tổng

Đường thẳng (() ( d nên (()

Đường thẳng (() :có phương trình :

0.25

Vậy phương trình tổng quát

♥ (1 điểm) b) Tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho độ dài của AM ngắn nhất Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên d

Ta có: § ; §

 AM ngắn nhất ( M trùng với H ( §

0.25

Đường thẳng AH qua A vuông

Tọa độ M là nghiệm của hệ phương trình:

5

(1 điểm) ♥ (1 điểm) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm B(3; –2) và tiếp xúc với (∆′): 5x – 2y + 10 = 0.

Đường tròn (C) có tâm B(3;

–2) và tiếp xúc với (∆′): 5x – 2y + 10 = 0 có bán kính

0.25

0.25 Vậy phương trình đường

x2 2x m2 4m 3 0

∆ = +' 1 m2−4m+3

2 4 4

2 0;

1.− m −4m+3 <0

2 4 3 0

 <

 >

m

m 13

∈ −∞ ∪ +∞

m ( ;1) (3; )

y 1 22 2t

 = − −

 = +

u ( 2;2) r = −

u ( 2;2) r = −

( )

3;1

qua A

c VTPT u



− − =

x y 2 0

AM M≥∈AH d

M = ∩d AH

− − =

x y 2 0

2 2

1 2

2 0

x y

= − −

 − − =

1 2 3 2 5 4

x y t

 =

 = −

 = −



;

;

( , ')

R d B= ∆

− − +

+

R d B( , ) 5.3 2( 2) 10

25 4

29

( −3) + +( 2) =29

Ngày đăng: 15/05/2017, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w