1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

4 tinh mo cuong

15 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 233,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán tải trọng và các lực tác dụng lên mố.. áp lực ngang của tĩnh tải đất đắp a.. Lập các tổ hợp tải trọng tính toán bệ - Mô men về phía nền đường mang dấu + - Lực đẩy ngang về ph

Trang 1

Chương II tính toán thiết kế mố cầu

I giới thiệu về mố

- Mố dùng loại mố cọc chân dê, đặt trên bệ cọc BTCT

- Mố và cọc dùng vật liệu bê tông cốt thép;

- Cọc có kích thước 40ì40cm;

II Tính toán tải trọng và các lực tác dụng lên mố

2.1 Nội lực do trọng lượng bản thân và kết cấu nhip

11000

3500 3000

500

2200

2.1.1 Tĩnh tải bản thân mố

- Tĩnh tải tường trước: g1 = 0.5 1.95 11 2,5 26.81( ) ì ì ì = T

- Tĩnh tải tường cánh: g2 = 2,5 [0.5* (3.95 1.5) * 3] 0.5 10.22( ) ì + ì = T

- Vai kê bản quá độ: g3 = ( 0 , 3 ì 0 , 3 + 0 , 5 ì 0 , 3 ì 0 , 3 ) ì 8 ì 2 , 5 = 2 , 7 (T)

- Đá kê gối: g4 = 6 ì 0 , 8 ì 0 , 7 ì 0 , 25 ì 2 , 5 = 2 , 1 (T)

- Bệ cọc: g5 = 2,5 11 2 2.2 121( ) ì ì ì = T

- Đất đắp trong lòng mố: g6 = 2 , 2 ì 2 ì 12 , 5 ì 1 , 8 = 95 , 04 (T)

*Tổng cộng tĩnh tải:

) ( 7213 , 108 7213 , 108 1 , 1

) ( 78 , 247 5

4 3 2 1

T G

n

G

T g

g g g g G

tc bt tt

bt

tc

bt

=

ì

=

ì

=

= + + + + +

=

Trang 2

Mô men tĩnh tải mố so với trục qua tim gối cầu

STT Bộ phận Cánh tay đòn

(m)

Mô men (T.m)

( )

( )T m M

m T M

tt t

tc t

64 , 190 307 , 173 1 , 1

307 , 173

=

ì

=

=

2.1.2 Trọng lượng kết cấu nhịp

( ) ( )T G

T G

tt KCN

tc KCN

64 , 282

95 , 256

=

=

2.2 Phản lực gối do hoạt tải trên kết cấu nhịp

2.2.1 Do 2 làn xe H30

- Hoạt tải tiêu chuẩn H30 tác dụng lên gối : R tc H30 = 75 , 4T

- Tổ hợp tải trọng chính với n =1.4: R H tt30 = 165 , 56T

- Tổ hợp tải trọng phụ với n =1.12

( )T R

n

R H P30 = ì H tc30 = 1 , 12 ì 75 , 4 = 84 , 45

2.2.2 Do XB80

( ) ( )T R

T R

tt XB

tc XB

79 , 81

35 , 74 80

80

=

=

2.2.3 Do người

( ) ( )T R

T R

tt ng

tc ng

174 , 6

41 , 4

=

=

2.2.4 Do lực hãm của đoàn xe H30

Trang 3

- Lực hãm tiêu chuẩn : T tc ( )T

c = 0 , 6 ì 30 = 18

-Với tổ hợp phụ n=1.12: T p tc = 1 , 12 ì 18 = 20 , 16( )T

- Lực hãm khi tính toán được coi như đặt tại tim gối

Xác định khoảng cách từ tim gối (điểm đặt lực hãm) tới đáy bộ cọc

h=0,04+0,20+1,5=1,74(m) 0,04 : chiều dày thốt dưới gối

0.20: Chiều dày đá kê gối

1,5: Chiều dày bệ cọc

Mô men lực hãm đối với đáy bệ: M = 20.16.1,74 = 36,086 (T.m)

2.2.5 Hoạt tải sau mố tác dụng lên bản quá độ

- Hoạt tải trên bản quá độ được truyền trên diện tích: S.b = 10.1,9 = 19 (m2) S=10 (m) chiều rộng bản quá độ

b = 1.9 (m) chiều dài bản quá độ tham gia truyền lực

a=Lb - b = 4,2 – 1,9 = 2,3 (m) Xác định chiều dài lăng thể trượt (Giả định Lo = H.tg (450 - ϕ/2))

ϕ: góc ma sát tiêu chuẩn của đất đắp ϕ = 350

H: chiều cao tính toán gồm chiều cao tường trước và chiều dầy bệ cọc

H = 1,98 + 1,5 = 3,48 (m)

=> lo = 3,48.tg(450 -350/2) = 1,82 (m)

lo = 1,82 < a = 2,3 (m) Vậy phần hoạt tải truyền xuống nằm ngoài phạm vi lăng thể trượt nên hoạt tải trong bản quá độ không gây áp lực ngang cho mố mà chỉ có áp lực ngang do tĩnh tải

đất đắp tác dụng lên mố

- Hoạt tải đi trên bản quá độ gây phản lực gối truyền xuống vai kê RB như sau: + Trục sau của xe XB80 P = 0,7.30 = 21(T)

+ Phản lực gối RA : RA = 16,25 (T)

+ Phản lực gối RB : RB = 4,75 (T)

+ Mô men do hoạt tải trên bản quá độ gây lên đối với tim gối cầu

( )T

M b h = 4 , 75 1 = 4 , 75

Trang 4

2.2.6 Phản lực gối do tĩnh tải bản quá độ truyền lên vai kê tường trước

- Do trọng lượng bản thân:

( )T

2

5 , 2 25 , 0 42 , 10

- Do lớp phủ trên bản dầy trung bình 20cm, dài 4,2m, rộng 10m có: δ =2 T/m2 -Phản lực gối tính toán với n1=1,1, n2 =1,5

- Mô men tĩnh tải bản quá độ so với trọng tâm gối cầu

( ) ( )T m

M

T R

t b

tt b

04 , 27 1 04 , 27

04 , 27 5 , 1 4 , 8 1 , 1 125 , 13

=

ì

=

=

ì +

ì

=

2.2.7 áp lực ngang của tĩnh tải đất đắp

a Tính với các giá trị

ϕ = 300; n=1,2; δ=1,8 (T/m3) ứng với ϕ = 300 , à = 0,333 áp lực ngang của đất: Et = 0,5 n.δ.H.à.B =0,5.1,8.3,482.0,333.13 = 56,61(T) B: chiều rộng tường tính toán B = 12 (m)

H: chiều cao tường tính toán H = 3,48(m)

- Mô men do áp lực đất so với đáy bệ cọc

ME1 = 1/3.H.Et = 1/3.3,48.56,61 = 65,66 (T.m)

b Tính với các giá trị

ϕ = 400; n=0,9; à = 0,217

Et = 0,5.0,9.1,8.3,482.0,217.13 = 27,67(T)

- Mô men do áp lực đất so với đáy bệ cọc

ME2= 1/3.3,48.27,67 = 32,09 (T.m)

2.3 Lập các tổ hợp tải trọng tính toán bệ

- Mô men về phía nền đường mang dấu (+)

- Lực đẩy ngang về phía nền đường mang dấu (-)

Trang 5

Bảng tổ hợp trọng tải tính toán mố

(T)

Lực ngang (T)

Mô men (T.m)

I

Tổ Hợp Chính

- Tĩnh tải mố

- Tĩnh tải nhịp

- H30 người trên nhịp

- áp lực đất tĩnh ϕ=300

- Bản quá độ

Tổng cộng

272,55 282,64 111,73

27,04 693,96

56,61

56,61

190,64

0

0 -65,66 -27,04 97,94

II

Tổ Hợp Chính

- Tĩnh tải mố

- Tĩnh tải nhịp

- XB80 trên nhịp

- áp lực đất ϕ=300

- Bản quá độ

Tổng cộng

272,55 282,64 81,79

27,04 664,02

56,61

56,61

190,64

0

0 -65,66 -27,04 97,94

III

Tổ Hợp Phụ

- Tĩnh tải mố

- Tĩnh tải nhịp

- H30 +người trên nhịp

- áp lực tĩnh ϕ=40o

- Bản quá độ

- Lực hãm về phía sông

Tổng cộng

272,55 282,64 90,62

27,04

672,85

27,67

20,16 47,83

190,64

0

0 -32,09 27,04 -36,086 148,86

Tổ Hợp Phụ

- Tĩnh tải mố

- Tĩnh tải nhịp

- H30 +người trên nhịp

272,55 282,64 90,62

190,64

0

0

Trang 6

IV

- áp lực tĩnh ϕ=40o

- Bản quá độ

-Hoạt tải trên bản quá độ

- Lực hãm về nền đường

Tổng cộng

27,64 4,75

677,6

27,67

-20,16 7,51

-32,09 27,04 4,75 36,086 226,42

V

Tổ Hợp Phụ

- Tĩnh tải mố

- Tĩnh tải nhịp

- H30 +người trên nhịp

- áp lực đất tĩnh ϕ=40o

- Bản quá độ

- Lực hãm về nền đường

Tổng cộng

272,55 282,64 90,62

27,04

672,85

27,67

-20,16 7,51

190,64

0

0 -32,09 27,04 36,086 221,67

Từ bảng tổ hợp tải trọng ta tìm được

- Tổ hợp tải trọng chính bất lợi

Ntt = 693,96 (T); H = 56,61 (T); M = 97,94 (T.m)

- Tổ hợp tải trọng phụ bất lợi nhất

Ntt = 677,6 (T); H = =12,26 (T); M = 153,6(T.m)

III Tính toán móng cọc

- Móng cọc gồm 12 cọc bằng BTCT kích thước 40x40 cm cọc được bố trí thành 2 hàng (theo phương dọc cầu) mỗi hàng có 6 cọc (theo phương ngang cầu) Hàng trong đóng thẳng hàng ngoài xiên với độ dốc 1:6

- Bệ cọc bằng BTCT đổ tải chỗ kích thước 1300x220x150 cm

- Kiểm tra điều kiện làm việc của đài (Xem đài thấp hay đài cao)

Điều kiện h ≥ 0,7 hmin

b

H tg

2

45

=

Trang 7

h: độ chôn sâu đáy bệ h = 79 (cm)

ΣH: tổng tải trọng nằm ngang

b: cạnh đáy dài theo phương vuông góc với H

γ: trọng lượng riêng của đất từ đáy đài trở lên

φ:góc ma sát trong của đất

) ( 771 , 0 13 9 , 1

61 , 56 2

36 45

=

h = 79 cm >= 0.7 hmin= 0,7.0,771 = 0,518 (cm) Như vậy móng cọc mố được tính toán theo trường hợp là móng cọc đài thấp

3.1 Xác định mố chịu tải của cọc (Tính ở phần sơ bộ trang 29 -> 31)

3.1.1 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu: N c tt =192 T, 1 ( )

3.1.2 Sức chịu tải của cọc theo đất nền: N c tt =121 T, 6 ( )

3.2 Tính số cọc cần thiết cho mố n=12 cọc

3.3 Bố trí cọc trên mặt bằng (Hình vẽ trang 31)

11000

500

3.4 Tính toán kiểm tra móng cọc

Trong móng cọc bệ thấp ta tính và kiểm tra theo các nội dung sau

- Theo trạng thái giới hạn I: Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc, kiểm tra sức chịu tải của đất tại mũi cọc, kiểm tra cọc chịu tác dụng của tải trọng ngang

- Theo trạng thái giới hạn II: Kiểm tra độ lún của cọc

- Theo trạng thái giới hạn III (Độ mố rộng vết nứt) Tính toán cọc khi vận chuyển, treo trên giá búa

3.4.1 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc

Trang 8

Trượng hợp móng cọc chịu nén lệch tâm cho nên số cọc trong móng sẽ chịu tải không đều nhau do đó có cọc chịu kéo và có cọc chịu nén

+ Đối với cọc chịu nén : P0max ≤ P0nén

+ Đối với cọc chịu kéo: P0min ≤ P0kéo

P0max, P0min tải trọng tác dụng lên cọc chịu nén và chịu kéo nhiều nhất

P0nén, P0kéo sức chịu tải tính toán của cọc chịu nén và cọc chịu kéo

Trị số P0max và P0min được xác định theo công thức

( )

±

=

max min

max

i

n x o

x

x M n

N P

N: Tổng tải trọng thẳng đứng tại đáy dài: N = 577,45 (T)

n: Số lượng cọc trong móng n = 12

M: Tổng mô men của tải trọng ngoài so với trục đi qua trọng tâm của tiết diện cọc tại đáy dài : M = 226,42 (T.m)

xn

max : khoảng cách từ trục chính của mặt bằng đến tim cọc;xn

max = 5,4 (m)

∑xi2 = 1,082 + 3,242 + 5,42 = 40,82 (m)

82 , 40

4 , 5 42 , 226 12

45 , 577

min

±

=

Pomax = 78,07(T) < Pminn = 121,6(T) => Đạt yêu cầu

3.4.2 Kiểm tra tải trọng ngang tác dụng lên cọc

Sức chịu tải của cọc theo phương ngang được tính theo kinh nghiệm đã được quy định trong quy trình

2

.P m n

H

d

m2 = 0.9 hệ số điều kiện làm việc

Pd: tải trọng ngang cho phép tác dụng vào mồi cọc

Pd: được xác định theo QT 1979 Pd = 7(T)

∑H = 56,61 (T)

9 , 0 674

, 0 7 12

61 , 56

<

=

3.4.3 Kiểm tra cường độ đất nền

Trang 9

Để kiểm tra ta coi đài cọc, cọc và phần đất giữa các cọc là 1 móng khối và gọi

là móng quy ước

Diện tích đáy móng khối quy ước được xác định theo công thức

Fđq = (A1 + 2L.tgα) (B1 + 2L.tgα)

A1 khoảng cách 2 mép ngoài cùng của 2 cọc theo phương ngang cầu

B1 khoảng cách 2 mép ngoài cùng của 2 cọc theo phương dọc cầu

A1 = 10,80 ; B1 = 1,35 (m)

- Tính góc ma sát trung bình của các lớp đất từ mũi cọc trở lên

* Góc ma sát trung bình:

' 31 ' 6 18 7

, 1 96 , 5 09 , 6 11 , 3 05 , 1

7 , 1 16 96 , 5 14 09 , 6 24 11 , 3 18 05 , 1

o o

o o

o i

i i

tb

h

h

= +

+ + +

ì +

ì +

ì +

ì +

ì

=

ì

=

∑ϕ

ϕ

4

o

tb =

α

- Chiều rộng móng khối quy ước

B = B1 + 2L tgα = 1,35 +2.20tg4031'37' = 4,51 (m)

- Chiều dài móng khối quy ước

A = A1 + 2L tgα = 10,8 +2.20tg4031'37' = 15,31 (m)

- Diện tích móng khối quy ước

S = A.B = 15,31.4,51 = 69,04 (m2)

- Khối lượng các cọc trong móng

Vc = n.F.L = 12.0,1225.20 = 24,5 (m3)

- Trọng lượng các cọc

Pc = 24,5.2,5.1,1 = 67,375 (T)

- Khối lượng đất móng khối quy ước

Vđ = A.B.H = 15,31.4,51.20 = 1380,8 (m3)

- Khối lượng đất trừ đi khối lượng cọc

V = 1380,8 – 24,5 = 1356,3 (m3)

- Dung trọng tính đối của các lớp đất*Trọng lượng đất trong móng quy ước

Pđ=1,89ì1356,3=2563,41(T) Duyệt móng khối quy ước theo tổ hợp tải trọng I có:

Trang 10

P=693,96(T), M=97,94(T.m)

*ứng suất lớn nhất tại đáy móng khối quy ước

W

M F

N +

=

σ

W: mômen chống uốn tại đáy móng theo phương dọc cầu

) ( 04 , 50 91 , 51

94 , 97 04 , 69

73 , 3324

) ( 91 , 51 3

51 , 4 31 , 15 6

2

2 2

2

m T

m B

A W

= +

=

=

ì

=

ì

=

σ

- Cường độ đất nền tại đáy móng khối quy ước

1 , 2 { [ (1 ( 2 ) ' ( 3 )) ] }

2 1

ì

R: Cường độ đất nền, tra bảng có R'=3,0

B: Chiều rộng móng khối quy ước, B=4,51

h: Chiều sâu của móng khối quy ước, h=20(m)

γ': Dung trọng tính đổi của các lớp đất, γ' = 1,89(T/m3)

K1, K2: Hệ số, tra bảng K1= 0,02; K2= 0,15

1 , 2 {3 [ (1 0 , 02 ( 4 , 51 2 ) 0 , 15 1 , 89 ( 20 3 )) ] } 21 , 134 ( / 2 )

cm kG

Vậy σ =50,04(T/m2)=5,004(kG/cm2)<R=21,134(kG/cm2)

⇒ Đạt yêu cầu

IV Tính toán các bộ phận của Mố

4.1 Tính toán tường trước

4.1.1 Xác định các lực tác dụng lên mặt cắt I-I

a Do tĩnh tải

- Tĩnh tải tường trước: g1=32,17(T)

- Trọng lượng phần tường cánh tới mặt cắt I-I: g2=5(T)

- Trọng lượng vai kê: 2,81(T)

Tổng cộng:

Trang 11

) ( 97 , 43 98 , 39 1 , 1 1

, 1

) ( 98 , 39 81 , 2 5 17 , 32

T G

G

T G

tc tt tt

tt

tc tt

=

ì

=

ì

=

= + +

=

b Do hoạt tải bản quá độ tác dụng lên vai kê tường trước

) ( 75 ,

R h tt =

c Do tĩnh tải bản quá độ tác dụng lên vai kê tường trước

) ( 04 ,

27 T

R t tt =

d Do hoạt tải trực tiếp

Tường đỉnh chịu tác dụng của hoạt tải trực tiếp khi có bánh xe đè lên tường

đỉnh:

Do H30: 111,73 (T)

Do XB80: 81,79(T)

e Tổ hợp tải trọng bất lợi nhất tác dụng tại mặt cắt (I-I)

- Lực thẳng đứng:

) ( 49 , 187 73 , 111 04 , 27 75 , 4 97 ,

N

- Lực đẩy ngang:

) ( 34 , 19 13 333 , 0 98 , 1 9 , 1 2 , 1 2

1 2

E

2

30 45 (

tg

à

- Mô men đáy tường:

MI-I = 5.1,25 + 2,81.0,4 + 27,04.0,3 + 4,75.0.4 + 1,1.19,34.23=31,56(T/m)

4.1.2 Tính số cốt thép cần thiết và bố trí cốt thép cho 1m chiều rộng tường trước

a Tính số cốt thép cần thiết

- Dùng thép φ16 CT5 có chiều dầy lớp bê tông bảo vệ δ=3cm, khi đó chiều dầy có hiệu quả tường trước là:

2

1

h = ưδ ư = ư ư ì =

- Hệ số mômen tĩnh của vùng bê tông chịu nén

2 , 46 100 140

3156000

2 2

0

ì

ì

=

ì

ì

=

h b R

M A

u

Trang 12

Tra bảng có α=0,0840

- Diện tích cốt thép cần thiết là:

2400

2 , 46 100 140 084 ,

0

cm R

h b Ru F

t

ct =αì ì ì = ì ì ì =

011 , 2

63 ,

=

=

t

ct

f

F

=> Chọn n=12 thanh

b Bố trí cốt thép

Bố trí cốt thép tại phía chịu kéo bằng thép φ14 CT5, phía đối diện cũng bố trí lưới thép φ14 CT5

Sơ đồ bố trí cốt thép tường trước mố

4.1.3 Kiểm tra đối với mô men uốn

2

u x h x R F h a R

M=3156000(kG.cm)

ỉ10 a=12

ỉ12 a=200 ỉ14

ỉ12

Trang 13

) ( 12 , 3982677 3156000

) (K 12 , 3982677

) 6 , 3 2 , 46 ( 132 , 24 2400 )

2

2 , 7 2 , 46 ( 2 , 7 100 140

) ( 2 , 7 ) 6 , 0 3 ( 2 2 '

cm KG M

cm G VP

cm a

x F

<

=

=

ư

ì

ì +

ư

ì

ì

ì

=

= +

ì

=

=

=

⇒ Đạt yêu cầu

4.2 Tính toán tường cách mố

4.2.1 Tính cốt thép tường cánh

Tường cách chịu tác dụng của áp lực ngang của đất vì phạm vi tác dụng của hoạt tải nằm ngoài phạm vi lăng thể trượt nên chỉ có áp lực ngang của đất tĩnh tác dụng lên tường cách mố

Mô men tác dụng lên tường cách mố:

6 ) (

2

2 0 ' 0

'' 0

2 0 ' 0

l E E

l E

'

0

''

0, E

Sơ đồ xác định áp lực đất

- áp lực tác dụng lên tường cách: Tính cho 1m chiều dài tường

Eo”

Eo’

Trang 14

) ( 875 , 3 1 333 , 0 482 , 3 9 , 1 5 , 0 2

1

) ( 2527 , 1 1 333 , 0 98 , 1 9 , 1 2 1

1 );

/ ( 9 , 1

; 333 , 0

; 98 , 2 1

2 2

2

' 0

' 0 1

2 1

' 0

T B

h E

T E

B m T m

a h

B h

E

=

ì

ì

ì

ì

=

ì

ì

ì

ì

=

=

ì

ì

ì

ì

=

=

=

=

=

ì

ì

ì

=

à γ

γ à

à γ

- Xác định mô men tại ngàm

) ( 271 , 4 6

2 ) 2527 , 1 875 , 3 ( 5 , 0 2 2527 ,

m T

- Tính số l−ợng cốt thép và bố trí:

Dùng thép ф14 CT5 có chiều dầy lớp bê tông bảo vệ δ=3cm

Chiều cao hiệu quả của tiết diện:

h0=hc-δ-0,5d=25-3-0,5ì1,4=21,3(cm)

- Xác định số cốt thép cần thiết

06724 , 0 3 , 21 100 140

427100

2 2

0

ì

ì

=

ì

ì

=

h b Ru

M A

Tra bảng có α = 0,069

- Diện tích cốt thép cần thiết là:

57 , 8 2400

3 , 21 100 140 069 , 0

ì

ì

ì

=

t ct

R

h b Ru

F α

cm2

- Xác định số thanh cốt thép cần thiết:

57 , 5 539 , 1

57 ,

=

=

t

ct

f

F

=> Chọn n=7 (thanh)

Trang 15

Sơ đồ bố trí cốt thép tường cánh mố

4.2.2.Kiểm tra theo điều kiện cường độ

) ( 2082826 427100

) ( 24 , 2082826 )

7 , 3 3 , 21 ( 851 , 13 2400 )

7 , 3 3 , 21 ( 4 , 7 100 140

) ( 4 , 7 ) 7 , 0 3 ( 2 2

) (

) 2 ( ' ' '

' 0

' 0

cm KG M

cm KG VP

cm a

x F Ft

at h F R

x h x b R M

t t

t t u

<

=

=

ư

ì

ì +

ư

ì

ì

ì

=

= +

ì

=

=

=

ư

ì

ì +

ư

ì

ì

ì

⇒ Đạt yêu cầu

ỉ14 a=14

ỉ12 a=16 ỉ16

ỉ14

Ngày đăng: 14/05/2017, 21:17

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổ hợp trọng tải tính toán mố - 4 tinh mo cuong
Bảng t ổ hợp trọng tải tính toán mố (Trang 5)
Sơ đồ bố trí cốt thép tường trước mố - 4 tinh mo cuong
Sơ đồ b ố trí cốt thép tường trước mố (Trang 12)
Sơ đồ xác định áp lực đất - 4 tinh mo cuong
Sơ đồ x ác định áp lực đất (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w