1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Kế toán tài chính 2 Chương 1 Nguyễn Thị Ngọc Điệp (2017)

25 1,3K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kế toán tài chính 2 Chương 1 Kế toán giao dịch ngoại tệ và hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu cung cấp cho người học các kiến thức Các văn bản và quy định pháp lý liên quan, giao dịch bằng ngoại tệ, kế toán hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu.

Trang 1

CHƯƠNG 1

KẾ TOÁN GIAO DỊCH NGOẠI TỆ VÀ HOẠT ĐỘNG

KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU

Trường Đại học Mở TPHCM – Khoa Kế toán Kiểm toán

Mục tiêu

Sau khi học xong chương này sinh viên có thể:

o Giải thích các khái niệm cơ bản về đơn vị tiền tệ kế toán, tỷ giá hối

đoái, khoản mục tiền tệ, phi tiền tệ gắn với các hoạt động có phát

sinh ngoại tệ trong doanh nghiệp.

o Phân tích các giao dịch bằng ngoại tệ, ghi nhận, đánh giá các khoản

mục tiền tệ và phi tiền tệ phát sinh có liên quan.

o Phân biệt và xử lý chênh lệch tỷ giá trong hoạt động kinh doanh và

và cuối kỳ

o Phân tích và xử lý trên hệ thống tài khoản các nghiệp vụ trong họat

động kinh doanh xuất nhập khẩu và xử lý các chênh lệch tỷ giá phát

 VAS 10- Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá

 Thông tư 105/2003, Thông tư 161/2007/TT-BTC: hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán

 Thông tư 200/2014/TT-BTC- Hướng dẫn Chế

độ kế toán Doanh nghiệp.

 Thông tư 53/2016/TT-BTC ngày 21/03/2016, sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của bộ tài chính hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp

Các văn bản và quy định liên quan

Trang 2

 Các khái niệm cơ bản

 Ghi nhận, đánh giá, xử lý chênh lệch tỷ giá

 Ứng dụng trên hệ thống tài khoản

 Trình bày và giải thích thông tin trên BCTC

Khoản mục phi tiền tệ

Các kháiniệm cơ bản

Đơn vị tiền tệ: là đơn vị tiền tệ được sử dụng chủ yếu trong các giao dịch mua bán hàng, cung cấp dịch vụ, có ảnh hưởng lớn đến giá bán hàng hoá, cung cấp dịch vụ, thường là đơn vị tiền tệ dùng để niêm yết giá bán, thanh toán và lập BCTC.

Ngoại tệ: là đơn vị tiền tệ khác với đơn vị tiền tệ

kế toán của một doanh nghiệp

Đơn vị tiền tệ và ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái: Là tỷ giá trao đổi giữahai đơn vị tiền tệ.

Chênh lệch tỷ giá hối đoái: Là chênh

lệch từ việc trao đổi thực tế hoặc quy đổi của cùng một số lượng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế toán theo các tỷ giá hối đoái khác nhau.

 Chênh lệch tỷ giá phát sinh (CLTG đã thực hiện)

 Chênh lệch tỷ giá cuối kỳ (CLTG chưa thực hiện)

Tỷ giá hối đoái và chênh lệch TGHĐ

Trang 3

2.000usd

x 20.000

2.000usd x 20.000

(1) (2)

Sử dụng số liệu của Ví dụ 1 Giả sử tỷ giá mua bán

lần lượt tại ngày lập BCĐKT là 21.700/22.000đ/usd

Các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ: là các tài sản

được thu hồi bằng ngoại tệ hoặc các khoản nợ phải trả bằngngoại tệ, bao gồm:

 Tiền mặt, các khoản tương đương tiền, tiền gửi có kỳ hạnbằng ngoại tệ;

 Cáckhoản nợ phải thu, nợ phải trả có gốc ngoại tệ, ngoại trừ:

 Cáckhoản trả trước cho người bán và các khoản chiphítrả trước bằng ngoại tệ

 Các khoản người mua trả tiền trước và các khoảndoanh thunhận trước bằng ngoại tệ

 Các khoản đi vay, cho vay dưới mọi hình thức đượcquyền thu hồi hoặc có nghĩa vụ hoàn trả bằng ngoại tệ

 Các khoản đặt cọc, ký cược, ký quỹ được quyền nhận lại bằng ngoại tệ; Các khoản nhận ký cược, ký quỹ phải

hoàntrả bằng ngoại tệ

Khoản mục tiền tệ và phi tiền tệ

Các khoản mục phi tiền tệ: Là các khoản mục

không phải là các khoản mục tiền tệ.

Khoản mục tiền tệ và phi tiền tệ (tt)

Trang 4

Phân loại các khoản mục sau khoản mục nào là khoản

mục tiền tệ và khoản mục phi tiền tệ:

Tiền đang chuyền bằng ngoại tệ

Doanh thubằng USD

Tiền thuê nhà trả trước bằng ngoại tệ trong 3 năm

Chi phívận chuyển HH nhập khầu trả bằng ngoại tệ

Phải trả người bán bằng USD

Chi phíquảng cáo phải trả bằng USD

Ứng trước tiền cho người bán bằng ngoại tệ

Phát hành tráiphiếu công ty bằng ngoại tệ

Ghi nhận ban đầu

Các loại tỷ giá

Xử lý chênh lệch tỷ giá trong kỳ

Đánh giá lại các khoản mục tiền

 Ghi theo tỷ giá giao dịch thực tế (TGGD)

 Có thể ghi theo tỷ giá bình quân của một kỳ

kế toán nếu trong kỳ không có biến độngđáng kể

Trang 5

Tỷ giá giao dịch

Tỷ giá mua

Bánngoại tệthubằng tiềnVND

Ghinhận khi

kýquỹ

Ghinhậngópvốn, đigópvốn

Tỷ giá giao dịch (tiếp)

Tỷ giá

ký kết

Mua bán ngoại

tệ (theo hợp đồng mua bán) giữa DN và NHTM

Tríchsố liệu tại Công ty XYZ tháng 12/20x0 như sau:

1. Nhận ký quỹ 1.000 usd bằng TGNH, tỷ giá mua/bán tạiNHTM lần lượt là 20.900/ 21.250đ/usd

2. Vay ngắn hạn NH ACB 10.000 usd nhập tài khoảnTGNH, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là 20.850/

21.150đ/usd

3. Trả chi phí quảng cáo trên website của Công ty đặt tại

Mỹ 10.000 usd bằng TGNH, tỷ giá mua/bán tại NHTMlần lượt là 20.950/ 21.350đ/usd

Yêu cầu:

1. Xácđịnh tỷ giá được sử dụng trong từng nghiệp vụ

2. Khoản mục nào là khoản mục tiền tệ?

2 Ngày 10/08, nhập khẩu một lô hàng trị giá 30.000usd chưa thanh toán nhà cung cấp M, tỷ giá mua/bán lần lượt là 21.060/21.180đ/usd.

Yêu cầu: Xác định tỷ giá giao dịch trong các

nghiệp vụ trên.

Trang 6

Trích số liệu tại Công ty CP Khang Phát năm 20x0 như

sau: (Công tysử dụng TK tại NH Eximbank để huy động

vốn)

1. Ngày 08/05, nhà đầu tư X góp vốn 50.000 usd bằng

chuyển khoản, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là

21.050/ 21.150đ/usd, TGGS TGNH 21.000đ/usd

2. Ngày 20/09, gópvốn liên doanh thành lập công ty ABC

100.000 usd bằng TGNH, tỷ giá mua/bán lần lượt là

Rút TGNH ngoại tệ nhập quỹ

TM ngoại tệ

Trường hợp đặc biệt 1

Tỷ giá giao dịch (tiếp)

Trường hợp đặc biệt 2

Mua tài sản 1.000usd

có ứng trước tiền cho

NB 200usd

200usd x tỷ giá ứng trước

800usd x tỷ giá bán

Doanh thu bán hàng 1.000usd, có nhận tiền ứng trước từ KH 200usd

200usd x tỷ giá ứng trước

800usd x tỷ giá mua

Tríchsố liệu tại Công ty XYZ tháng 03/20x0 như sau:

1 Khách hàng Aứng trước tiền hàng 50.000usd cho

lô hàng trị giá 80.000usd, tỷ giá mua/ bán củaNHTM là 20.000 /20.100đ/USD

2 Doanh nghiệp đã giao đủ hàng cho khách, tỷ giá

doanhnghiệp đã thu tiền hàng bằng chuyển khoảnsau khiđã trừ khoản ứng trước

Trang 7

Tríchsố liệu tại Công ty CP Khang Phát năm 20x0 như sau:

1 Ngày 08/05, xuất khẩu 1 lô hàng cho khách hàng X

20.000usd/FOB.HCMchưa thu tiền, tỷ giá mua/bán lần

lượt là 21.050/ 21.150đ/usd

2 Ứng trước tiền cho nhà cung cấp M 10.000usd bằng

TGNH,tỷ giá mua/bán lần lượt là 21.030/ 21.150đ/usd,

tỷ giá ghi sổ TGNH 21.000đ/usd

3 Ngày 10/08,nhập khẩu một lô hàng trị giá 30.000usd,

số tiền còn lại chưa thanh toán nhà cung cấp M, tỷ giá

mua/bánlần lượt là 21.060/21.180đ/usd

Thu hồi nợ phải thu

Thu hồi khoản các ký quỹ, ký cược.

Phân bổ chi phí trả trước

Trả nợ phải trả

Áp dụng khi ghi giảm nợ phải thu, nợ phải trả

Tỷ giá ghi sổ - Thực tế đích danh

Trang 8

Khoản nợ phải thu bằng ngoại tệ 10.000 usd, TGGD lúc ghi

nhận nợ là 21.000đ/usd, chính là tỷ giá thực tế đích danh

khi thuhồi nợ

Ví dụ 8

Doanh nghiệp nhận lại khoản ký quỹ ngoại tệ bằng

TGNH, số ngoại tệ là 1.000usd, tỷ giá khi ký quỹ là

20.000đ/usd, tỷ giá mua/ bán khi nhận lại tiền là 21.000 /

21.200đ/usd

• Tỷ giá ghi giảm khoản ký quỹ là ………

• Tỷ giá khi tăng TGNH là ………

Xuất ngoại tệ ngân hàng để trả nợ người bán là 2.000usd

(tỷ giá ghi nhận nợ là 20.050đ/usd), tỷ giá mua/ bán khi trả

nợ là 20.080/ 20.180đ/usd số dư của tiền ngoại tệ trước

khitrả nợ gồm:

 Tồn đầu kỳ: 3.000usd x 21.000đ/usd

 Thu nợ khách hàng: 1.000usd x 21.100đ/usd

Tỷ giá ghi giảm nợ phải trả là: ………

Tỷ giá ghi giảm tiền là: ………

Tỷ giá tại ngày lập BCTC

Khi đánh giá các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại tất cả thời điểm nào lập BCTC

Tỷ giá mua

Tiền và

Nợ phải thu

• Trường hợp TGNH

Tỷ giá bán

Nợ phải trả

Trường hợp vàng tiền tệ:

giá mua trên thị trường trong nước

Ghi chú cho khoản mục

128- A Dư Nợ 2.000 20.100 Số dư tiết kiệm tại NH A

331 M Dư có: 5.000 20.400 Phải trả người bán M

Tại ngày 31/12/20x1: Tỷ giá mua/ bán tại NH thường giao dịch là 21.000/

21.100đ/usd Tỷ giá mua/ bán tại NH A là 20.900/ 21.200đ/usd.

Hãy nêu khoản mục nào trên đây là khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ và xác định tỷ giá nào được sử dụng cho từng khoản mục.

Trang 9

Tại công ty CP Toàn Phát, số dư đầu tháng

12/20x0 một số tài khoản như sau:

 TK 1122: 2.000 usd x 20.010đ/usd

 TK 131A: 12.000 usd x 20.015đ/usd

 TK 331B: 20.000 usd x 20.040đ/usd

 TK 331C (dư nợ): 3.000 usd x 20.030đ/usd

Trong tháng 12/20x0 có các nghiệp vụ kinh tế phát

sinh sau:

33

Bài tập thực hành số 1

1. Nhận giấy báo có của NH, khách hàng A trả nợ cho Cty

bằng chuyển khoản 10.000 usd, tỷ giá giao dịch tại

NHTM mua/bánlần lượt là 20.100/20150đ/usd

2. Bán 10.000 usd, thutiền VND nhập quỹ tiền mặt, tỷ giá

20.180/20.220đ/usd

3. Vayngắn hạn thanh toán nợ cho người bán B là 15.000

usd tỷ giá giao dịch tại NHTM mua/bán lần lượt là

20.200/20.250đ/usd

4. Nhập khẩu một số nguyên vật liệu, giá nhập khẩu là

10.000 usd, chưa thanh toán C, tỷ giá giao dịch tại

NHTM dự kiến thanh toán mua/bán lần lượt là

2 Nhắc lại nguyên tắc ghi nhận mỗi khi chọn tỷ giá để hạch toán

3 Xác định chênh lệch tỷ giá trong từng nghiệp vụ

4 Xác định giá gốc của tài sản ở NV4

Đang hoạt động và trước hoạt động

CLTG phát sinh

Doanh thu tài chính/ Chi phí tài chính

CLTG cuối kỳ

Bù trừ trên TK

4131  kết chuyển vào DTTC/CPTC

Trang 10

Trước hoạt động

CLTG phát sinh và CLTG cuối kỳ

Để lũy kế trên TK

4132  Khi hoạt động

 phân bổ dần vào DTTC hoặc CPTC

Doanhnghiệp A đang SXKD và đang có XDCB mở rộng Có

nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

1. Nhập khẩu một máy móc thiết bị cho XDCB giá mua

102.000 USD,chưa trả tiền công ty M, tỷ giá giao dịch tại

NHTM mua/bánlần lượt là 20.100/20.150đ/USD

2. Thanh toán 1/2 khoản nợ cho công ty M bằng chuyển

khoản, biết tỷ giá giao dịch tại NHTM mua/bán lần lượt là

20.180/ 20.250đ/USD, tỷ giá BQGQ TGNH ngoại tệ là

20.100đ/USD

Yêucầu: Tính toán khoản chênh lệch tỷ giá và xử lý chênh

lệch tỷ giá trong các nghiệp vụ trên

Ghi chú cho khoản mục

128- A Dư Nợ: 5.000 21.200 Số dư tiết kiệm tại NH A

Yêu cầu: Hãy đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ, biết

rằng tỷ giá mua/ bán tại NH thường giao dịch là 21.200/ 21.450đ/usd; tỷ giá mua/ bán tại NH A là 21.300/ 21.520đ/usd.

Bài tập 4: Trích số liệu tại DNNN ABC phục vụ ANQP (đang hoạt động)

Bài tập 4: Trích số liệu tại DNNN ABC phục vụ ANQP (đang hoạt động)

Cósố dư ngoại tệ một số TK vào ngày 31/12/20x1 như sau:

TK Nguyên tệ

(usd)

Tỷ giá trên sổ kế toán (đ/usd)

Ghi chú cho khoản mục

1122- A Dư Nợ: 20.000 21.100 TK tại NH A 128- A Dư Nợ: 5.000 21.120 Số dư tiết kiệm tại NH A

331 M Dư có: 5.000 21.400 Phải trả người bán M

Yêu cầu: Hãy đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ, biết rằng tỷ giá mua/ bán tại NH thường giao dịch là 21.050/ 21.180đ/usd; tỷ giá mua/ bán tại NH A là 20.900/ 21.220đ/usd.

Trang 11

Công ty CP VINA (100%vốn nhà nước) đang trong giai đoạn đầu

tư trước hoạt động phục vụ ANQP, có các nghiệp vụ kinh tế phát

sinhnăm 20X0 sau:

1. Nhập khẩu một dây chuyền công nghệ với giá nhập khẩu là

20.000 USD,chưa thanh toán, tỷ giá giao dịch tại NHTM mua

vào là 21.100đ/USD, bán ra là 21.150đ/USD

2. Mua 20.000 USDbằng TM nộp vào tài khoản USD của công ty,

tỷ giá giao dịch tại NHTM mua vào là 21.000đ/USD, bán ra là

21.050đ/USD

3. Chuyển khoản thanh toán 20.000 USD tiền nhập khẩu dây

chuyền, tỷ giá giao dịch tại NHTM mua vào là 21.200đ/USD,

bán ra là 21.250đ/USD, tỷ giá BQGQ của TGNH trước thời

điểm mua ngoại tệ ở NV2 là 20.900đ/usd, SL: 5.000 usd

Yêucầu: Tính toán khoản chênh lệch và xác định cách xử lý chênh

Ghi chú cho khoản mục

1122- A Dư Nợ: 20.000 21.100 TK tại NH A

128- A Dư Nợ: 5.000 21.120 Số dư tiết kiệm tại NH A

331 M Dư có: 5.000 21.400 Phải trả người bán M

Yêu cầu: Hãy đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ, biết

rằng tỷ giá mua/ bán tại NH thường giao dịch là 21.050/ 21.180đ/usd; tỷ

giá mua/ bán tại NH A là 20.900/ 21.220đ/usd.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và xử lý chênh lệch

Vayngoại tệ, trả nợ vay bằng ngoại tệ

Cho vay, đầu tư và thu hồi cho vay, chuyểnnhượng đầu tư bằng ngoại tệ

Kýquỹ và nhận lại tiền ký quỹ bằng ngoại tệ

Nhận ký quỹ và trả lại tiền ký quỹ bằng ngoại tệ

Gópvốn, nhận góp vốn bằng ngoại tệ

Đánh giá khoản mục tiền tệ cuối kỳ

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Doanh nghiệp đang hoạt động và trước hoạt động (ngoại trừ doanh nghiệp 100% vốn nhà nước)

Trang 12

1 Chi tiền mặt VND mua 20.000 usd tại NHTM nộp

vào tài khoản TGNH, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần

lượt là 21.000/21.100đ/usd

2 Rút 5.000 usdnhập quỹ tiền mặt, tỷ giá mua/bán tại

NHTMlần lượt là 21.100/bán ra 21.250đ/usd

3 Bán 3.000usdmặt cho NHTM nhập quỹ tiền mặt, tỷ

Bán hàng thubằng ngoại tệ

(2) DT theo TG khi ứng trước

(3) Thu nợ còn lại -TGGD (2) DT theo TGGD

Tríchsố liệu tháng 01/20x0 tại công ty XYZ như sau:

1. Ký hợp đồng xuất khẩu 1 lô hàng trị giá100.000usd/FOB.HCM

2. Khách hàng Aứng trước 30.000usd, tỷ giá mua/bán tạiNHTMlần lượt là 21.000/21.100đ/usd

3. Hàngđã giao qua lan can tàu, tỷ giá mua/bán tại NHTMlần lượt là 21.050/21.150đ/usd

4. Khách hàng A thanh toánsố nợ còn lại, tỷ giá mua/bán tạiNHTMlần lượt là 21.100/21.200đ/usd

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên

Trang 13

 Trích số liệu tháng 01/20x0 tại công ty XYZ như sau:

1 Ký hợp đồng nhập khẩu 1 lô hàng trị giá 100.000usd/CIF.HCM

2 Ứng trước 40.000usd cho nhà cung cấp M, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là 21.000/ 21.100đ/usd, tỷ giá BQGQ TGNH 21.060đ/usd.

3 Hàng đã nhập kho, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là 21.050/21.150đ/usd

4 Thanh toán số nợ còn lại cho nhà cung cấp M, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là 21.100/21.200đ/usd, tỷ giá BQGQ 21.070đ/usd

5 Chi phí quảng cáo trên website của một công ty đặt trụ sở ở nước ngoài 2.000 usd bằng TGNH, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là 21.150/21.350đ/usd, tỷ giá BQGQ TGNH 21.300đ/usd

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên

Vay và trả nợ vay bằng ngoại tệ

Trang 14

Tríchsố liệu tháng 01/20x0 tại công ty XYZ như sau:

1. Vayngắn hạn ngân hàng ACB 30.000 usd gửi vào TK

TGNH, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là

21.000/21.100đ/usd

2. Trả nợ vay ngắn hạn 10.000usd, tỷ giá mua/bán tại

NHTM lần lượt là 21.100/21.200đ/usd, tỷ giá BQGQ

21.070đ/usd

3. Vay dài hạn ngân hàng ACB 40.000 usd trả nợ người

bán M,tỷ giá lúc ghi nợ là 20.900đ/usd, tỷ giá mua/bán

tại NHTM lần lượt là 21.120/21.300đ/usd

Yêucầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên

Tríchsố liệu tháng 01/20x0 tại công ty XYZ như sau:

1. Đầu tư dài hạn vào công ty M 100.000 usd bằng CK, tỷ

lệ quyền biểu quyết là 18%, tỷ giá mua/ bán tại NHTMlần lượt là 21.000/ 21.100đ/usd, TGBQGQ 21.090đ/usd

2. Chuyển nhượng khoản đầu tư trên, giá bán 105.000usd thubằng TGNH, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt

là 21.100/ 21.250đ/usdYêucầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên

Ví dụ 15

TK 1122

TK 244

TK 1122 TGGS

Ký quỹ, ký cược và nhận lại tiền ký quỹ,

Trang 15

Trích số liệu tháng 01/20x0 tại công ty XYZ như

sau:

1 Ký quỹ 30.000usd cho Tập đoàn Bestbuy để

thực hiện đấu thầu, tỷ giá mua/bán tại NHTM

lần lượt là 21.000/21.100đ/usd, TG BQGQ

TGNH 21.090đ/usd

2 Nhận lại khoản tiền ký quỹ trên bằng TGNH

sau khi trúng thầu, tỷ giá mua/bán tại NHTM

Nhận ký quỹ, ký cược và trả lại tiền ký quỹ,

1 Nhận ký quỹ 50.000usd bằng TGNH của Công

ty Hoàng Hòa để tổ chức đấu thầu, tỷ giá

21.300/21.500đ/usd.

2 Trả lại khoản tiền ký quỹ trên bằng TGNH sau

tổ chức xong đấu thầu, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là 21.400/ 21.650đ/usd, TGBQ TGNH 21.550đ/usd.

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.

Ví dụ 17A

TK 1122

TK 221, 222, 228 TGGS

Trang 16

Tríchsố liệu tại Công ty CP Minh Long năm 20x0 như sau:

(Công tysử dụng TK tại NH ACB để huy động vốn)

SDĐK: TK 1122: 150.000 usd x 21.050đ/usd

 Ngày 08/10, nhà đầu tư X góp vốn 80.000 usd bằng

chuyển khoản, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là

21.150/21.250đ/usd

 Ngày 20/10, gópvốn liên doanh thành lập công ty DHK

200.000 usd bằng TGNH, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần

lượt là 21.350/21.550đ/usd

Yêucầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên

Ví dụ 17B

Nghiệp vụ đánh giá lại khoản mục tiền tệ có

gốc ngoại tệ tại ngày lập BCTC

Giới thiệu kết cấu TK 413

Sơ đồ kế toán

Nghiệp vụ đánh giá lại khoản mục tiền tệ có

gốc ngoại tệ tại ngày lập BCTC

Áp dụng cho doanh nghiệp:

- Đang hoạt động

-Trước hoạt động

-100% vốn Nhà nước

Tài khoản CLTG đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ

4131-Lỗ tỷ giá do đánh giá lạicác khoản mục tiền tệ cógốc ngoại tệ

Kết chuyển lãi tỷ giá vàodoanh thu tài chính;

 Lãitỷ giá do đánh giá lạicáckhoản mục tiền tệ cógốc ngoại tệ

 Kết chuyển lỗ tỷ giá vào chi phí tài chính;

Số dư cuối năm = 0

Tài khoản 4132Chênh lệch TGHĐ giai đoạn trước hoạt động

 Lỗ tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều

lệ có thực hiện dự án, công trình trọng điểm quốc gia gắn với nhiệm

vụ ổn định kinh tế vĩ mô, an ninh, quốc phòng

 Kết chuyển lãi tỷ giá vào doanh thu tài chính;

 Lãi tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có thực hiện dự án, công trình trọng điểm quốc gia gắn với nhiệm vụ ổn định kinh

tế vĩ mô, an ninh, quốc phòng

 Kết chuyển lỗ tỷ giá vào chi phí tài chính;

 Lãi tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều

lệ

 Lỗ tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều

lệ

Số dư Có

Số dư Nợ

Ngày đăng: 14/05/2017, 18:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm