Bài giảng Kế toán tài chính 2 Chương 1 Kế toán giao dịch ngoại tệ và hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu cung cấp cho người học các kiến thức Các văn bản và quy định pháp lý liên quan, giao dịch bằng ngoại tệ, kế toán hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu.
Trang 1CHƯƠNG 1
KẾ TOÁN GIAO DỊCH NGOẠI TỆ VÀ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU
Trường Đại học Mở TPHCM – Khoa Kế toán Kiểm toán
Mục tiêu
Sau khi học xong chương này sinh viên có thể:
o Giải thích các khái niệm cơ bản về đơn vị tiền tệ kế toán, tỷ giá hối
đoái, khoản mục tiền tệ, phi tiền tệ gắn với các hoạt động có phát
sinh ngoại tệ trong doanh nghiệp.
o Phân tích các giao dịch bằng ngoại tệ, ghi nhận, đánh giá các khoản
mục tiền tệ và phi tiền tệ phát sinh có liên quan.
o Phân biệt và xử lý chênh lệch tỷ giá trong hoạt động kinh doanh và
và cuối kỳ
o Phân tích và xử lý trên hệ thống tài khoản các nghiệp vụ trong họat
động kinh doanh xuất nhập khẩu và xử lý các chênh lệch tỷ giá phát
VAS 10- Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá
Thông tư 105/2003, Thông tư 161/2007/TT-BTC: hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán
Thông tư 200/2014/TT-BTC- Hướng dẫn Chế
độ kế toán Doanh nghiệp.
Thông tư 53/2016/TT-BTC ngày 21/03/2016, sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của bộ tài chính hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp
Các văn bản và quy định liên quan
Trang 2 Các khái niệm cơ bản
Ghi nhận, đánh giá, xử lý chênh lệch tỷ giá
Ứng dụng trên hệ thống tài khoản
Trình bày và giải thích thông tin trên BCTC
Khoản mục phi tiền tệ
Các kháiniệm cơ bản
Đơn vị tiền tệ: là đơn vị tiền tệ được sử dụng chủ yếu trong các giao dịch mua bán hàng, cung cấp dịch vụ, có ảnh hưởng lớn đến giá bán hàng hoá, cung cấp dịch vụ, thường là đơn vị tiền tệ dùng để niêm yết giá bán, thanh toán và lập BCTC.
Ngoại tệ: là đơn vị tiền tệ khác với đơn vị tiền tệ
kế toán của một doanh nghiệp
Đơn vị tiền tệ và ngoại tệ
Tỷ giá hối đoái: Là tỷ giá trao đổi giữahai đơn vị tiền tệ.
Chênh lệch tỷ giá hối đoái: Là chênh
lệch từ việc trao đổi thực tế hoặc quy đổi của cùng một số lượng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế toán theo các tỷ giá hối đoái khác nhau.
Chênh lệch tỷ giá phát sinh (CLTG đã thực hiện)
Chênh lệch tỷ giá cuối kỳ (CLTG chưa thực hiện)
Tỷ giá hối đoái và chênh lệch TGHĐ
Trang 32.000usd
x 20.000
2.000usd x 20.000
(1) (2)
Sử dụng số liệu của Ví dụ 1 Giả sử tỷ giá mua bán
lần lượt tại ngày lập BCĐKT là 21.700/22.000đ/usd
Các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ: là các tài sản
được thu hồi bằng ngoại tệ hoặc các khoản nợ phải trả bằngngoại tệ, bao gồm:
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền, tiền gửi có kỳ hạnbằng ngoại tệ;
Cáckhoản nợ phải thu, nợ phải trả có gốc ngoại tệ, ngoại trừ:
Cáckhoản trả trước cho người bán và các khoản chiphítrả trước bằng ngoại tệ
Các khoản người mua trả tiền trước và các khoảndoanh thunhận trước bằng ngoại tệ
Các khoản đi vay, cho vay dưới mọi hình thức đượcquyền thu hồi hoặc có nghĩa vụ hoàn trả bằng ngoại tệ
Các khoản đặt cọc, ký cược, ký quỹ được quyền nhận lại bằng ngoại tệ; Các khoản nhận ký cược, ký quỹ phải
hoàntrả bằng ngoại tệ
Khoản mục tiền tệ và phi tiền tệ
Các khoản mục phi tiền tệ: Là các khoản mục
không phải là các khoản mục tiền tệ.
Khoản mục tiền tệ và phi tiền tệ (tt)
Trang 4Phân loại các khoản mục sau khoản mục nào là khoản
mục tiền tệ và khoản mục phi tiền tệ:
Tiền đang chuyền bằng ngoại tệ
Doanh thubằng USD
Tiền thuê nhà trả trước bằng ngoại tệ trong 3 năm
Chi phívận chuyển HH nhập khầu trả bằng ngoại tệ
Phải trả người bán bằng USD
Chi phíquảng cáo phải trả bằng USD
Ứng trước tiền cho người bán bằng ngoại tệ
Phát hành tráiphiếu công ty bằng ngoại tệ
Ghi nhận ban đầu
Các loại tỷ giá
Xử lý chênh lệch tỷ giá trong kỳ
Đánh giá lại các khoản mục tiền
Ghi theo tỷ giá giao dịch thực tế (TGGD)
Có thể ghi theo tỷ giá bình quân của một kỳ
kế toán nếu trong kỳ không có biến độngđáng kể
Trang 5Tỷ giá giao dịch
Tỷ giá mua
Bánngoại tệthubằng tiềnVND
Ghinhận khi
kýquỹ
Ghinhậngópvốn, đigópvốn
Tỷ giá giao dịch (tiếp)
Tỷ giá
ký kết
Mua bán ngoại
tệ (theo hợp đồng mua bán) giữa DN và NHTM
Tríchsố liệu tại Công ty XYZ tháng 12/20x0 như sau:
1. Nhận ký quỹ 1.000 usd bằng TGNH, tỷ giá mua/bán tạiNHTM lần lượt là 20.900/ 21.250đ/usd
2. Vay ngắn hạn NH ACB 10.000 usd nhập tài khoảnTGNH, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là 20.850/
21.150đ/usd
3. Trả chi phí quảng cáo trên website của Công ty đặt tại
Mỹ 10.000 usd bằng TGNH, tỷ giá mua/bán tại NHTMlần lượt là 20.950/ 21.350đ/usd
Yêu cầu:
1. Xácđịnh tỷ giá được sử dụng trong từng nghiệp vụ
2. Khoản mục nào là khoản mục tiền tệ?
2 Ngày 10/08, nhập khẩu một lô hàng trị giá 30.000usd chưa thanh toán nhà cung cấp M, tỷ giá mua/bán lần lượt là 21.060/21.180đ/usd.
Yêu cầu: Xác định tỷ giá giao dịch trong các
nghiệp vụ trên.
Trang 6Trích số liệu tại Công ty CP Khang Phát năm 20x0 như
sau: (Công tysử dụng TK tại NH Eximbank để huy động
vốn)
1. Ngày 08/05, nhà đầu tư X góp vốn 50.000 usd bằng
chuyển khoản, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là
21.050/ 21.150đ/usd, TGGS TGNH 21.000đ/usd
2. Ngày 20/09, gópvốn liên doanh thành lập công ty ABC
100.000 usd bằng TGNH, tỷ giá mua/bán lần lượt là
Rút TGNH ngoại tệ nhập quỹ
TM ngoại tệ
Trường hợp đặc biệt 1
Tỷ giá giao dịch (tiếp)
Trường hợp đặc biệt 2
Mua tài sản 1.000usd
có ứng trước tiền cho
NB 200usd
200usd x tỷ giá ứng trước
800usd x tỷ giá bán
Doanh thu bán hàng 1.000usd, có nhận tiền ứng trước từ KH 200usd
200usd x tỷ giá ứng trước
800usd x tỷ giá mua
Tríchsố liệu tại Công ty XYZ tháng 03/20x0 như sau:
1 Khách hàng Aứng trước tiền hàng 50.000usd cho
lô hàng trị giá 80.000usd, tỷ giá mua/ bán củaNHTM là 20.000 /20.100đ/USD
2 Doanh nghiệp đã giao đủ hàng cho khách, tỷ giá
doanhnghiệp đã thu tiền hàng bằng chuyển khoảnsau khiđã trừ khoản ứng trước
Trang 7Tríchsố liệu tại Công ty CP Khang Phát năm 20x0 như sau:
1 Ngày 08/05, xuất khẩu 1 lô hàng cho khách hàng X
20.000usd/FOB.HCMchưa thu tiền, tỷ giá mua/bán lần
lượt là 21.050/ 21.150đ/usd
2 Ứng trước tiền cho nhà cung cấp M 10.000usd bằng
TGNH,tỷ giá mua/bán lần lượt là 21.030/ 21.150đ/usd,
tỷ giá ghi sổ TGNH 21.000đ/usd
3 Ngày 10/08,nhập khẩu một lô hàng trị giá 30.000usd,
số tiền còn lại chưa thanh toán nhà cung cấp M, tỷ giá
mua/bánlần lượt là 21.060/21.180đ/usd
Thu hồi nợ phải thu
Thu hồi khoản các ký quỹ, ký cược.
Phân bổ chi phí trả trước
Trả nợ phải trả
Áp dụng khi ghi giảm nợ phải thu, nợ phải trả
Tỷ giá ghi sổ - Thực tế đích danh
Trang 8Khoản nợ phải thu bằng ngoại tệ 10.000 usd, TGGD lúc ghi
nhận nợ là 21.000đ/usd, chính là tỷ giá thực tế đích danh
khi thuhồi nợ
Ví dụ 8
Doanh nghiệp nhận lại khoản ký quỹ ngoại tệ bằng
TGNH, số ngoại tệ là 1.000usd, tỷ giá khi ký quỹ là
20.000đ/usd, tỷ giá mua/ bán khi nhận lại tiền là 21.000 /
21.200đ/usd
• Tỷ giá ghi giảm khoản ký quỹ là ………
• Tỷ giá khi tăng TGNH là ………
Xuất ngoại tệ ngân hàng để trả nợ người bán là 2.000usd
(tỷ giá ghi nhận nợ là 20.050đ/usd), tỷ giá mua/ bán khi trả
nợ là 20.080/ 20.180đ/usd số dư của tiền ngoại tệ trước
khitrả nợ gồm:
Tồn đầu kỳ: 3.000usd x 21.000đ/usd
Thu nợ khách hàng: 1.000usd x 21.100đ/usd
Tỷ giá ghi giảm nợ phải trả là: ………
Tỷ giá ghi giảm tiền là: ………
Tỷ giá tại ngày lập BCTC
Khi đánh giá các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại tất cả thời điểm nào lập BCTC
Tỷ giá mua
Tiền và
Nợ phải thu
• Trường hợp TGNH
Tỷ giá bán
Nợ phải trả
Trường hợp vàng tiền tệ:
giá mua trên thị trường trong nước
Ghi chú cho khoản mục
128- A Dư Nợ 2.000 20.100 Số dư tiết kiệm tại NH A
331 M Dư có: 5.000 20.400 Phải trả người bán M
Tại ngày 31/12/20x1: Tỷ giá mua/ bán tại NH thường giao dịch là 21.000/
21.100đ/usd Tỷ giá mua/ bán tại NH A là 20.900/ 21.200đ/usd.
Hãy nêu khoản mục nào trên đây là khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ và xác định tỷ giá nào được sử dụng cho từng khoản mục.
Trang 9Tại công ty CP Toàn Phát, số dư đầu tháng
12/20x0 một số tài khoản như sau:
TK 1122: 2.000 usd x 20.010đ/usd
TK 131A: 12.000 usd x 20.015đ/usd
TK 331B: 20.000 usd x 20.040đ/usd
TK 331C (dư nợ): 3.000 usd x 20.030đ/usd
Trong tháng 12/20x0 có các nghiệp vụ kinh tế phát
sinh sau:
33
Bài tập thực hành số 1
1. Nhận giấy báo có của NH, khách hàng A trả nợ cho Cty
bằng chuyển khoản 10.000 usd, tỷ giá giao dịch tại
NHTM mua/bánlần lượt là 20.100/20150đ/usd
2. Bán 10.000 usd, thutiền VND nhập quỹ tiền mặt, tỷ giá
20.180/20.220đ/usd
3. Vayngắn hạn thanh toán nợ cho người bán B là 15.000
usd tỷ giá giao dịch tại NHTM mua/bán lần lượt là
20.200/20.250đ/usd
4. Nhập khẩu một số nguyên vật liệu, giá nhập khẩu là
10.000 usd, chưa thanh toán C, tỷ giá giao dịch tại
NHTM dự kiến thanh toán mua/bán lần lượt là
2 Nhắc lại nguyên tắc ghi nhận mỗi khi chọn tỷ giá để hạch toán
3 Xác định chênh lệch tỷ giá trong từng nghiệp vụ
4 Xác định giá gốc của tài sản ở NV4
Đang hoạt động và trước hoạt động
CLTG phát sinh
Doanh thu tài chính/ Chi phí tài chính
CLTG cuối kỳ
Bù trừ trên TK
4131 kết chuyển vào DTTC/CPTC
Trang 10Trước hoạt động
CLTG phát sinh và CLTG cuối kỳ
Để lũy kế trên TK
4132 Khi hoạt động
phân bổ dần vào DTTC hoặc CPTC
Doanhnghiệp A đang SXKD và đang có XDCB mở rộng Có
nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Nhập khẩu một máy móc thiết bị cho XDCB giá mua
102.000 USD,chưa trả tiền công ty M, tỷ giá giao dịch tại
NHTM mua/bánlần lượt là 20.100/20.150đ/USD
2. Thanh toán 1/2 khoản nợ cho công ty M bằng chuyển
khoản, biết tỷ giá giao dịch tại NHTM mua/bán lần lượt là
20.180/ 20.250đ/USD, tỷ giá BQGQ TGNH ngoại tệ là
20.100đ/USD
Yêucầu: Tính toán khoản chênh lệch tỷ giá và xử lý chênh
lệch tỷ giá trong các nghiệp vụ trên
Ghi chú cho khoản mục
128- A Dư Nợ: 5.000 21.200 Số dư tiết kiệm tại NH A
Yêu cầu: Hãy đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ, biết
rằng tỷ giá mua/ bán tại NH thường giao dịch là 21.200/ 21.450đ/usd; tỷ giá mua/ bán tại NH A là 21.300/ 21.520đ/usd.
Bài tập 4: Trích số liệu tại DNNN ABC phục vụ ANQP (đang hoạt động)
Bài tập 4: Trích số liệu tại DNNN ABC phục vụ ANQP (đang hoạt động)
Cósố dư ngoại tệ một số TK vào ngày 31/12/20x1 như sau:
TK Nguyên tệ
(usd)
Tỷ giá trên sổ kế toán (đ/usd)
Ghi chú cho khoản mục
1122- A Dư Nợ: 20.000 21.100 TK tại NH A 128- A Dư Nợ: 5.000 21.120 Số dư tiết kiệm tại NH A
331 M Dư có: 5.000 21.400 Phải trả người bán M
Yêu cầu: Hãy đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ, biết rằng tỷ giá mua/ bán tại NH thường giao dịch là 21.050/ 21.180đ/usd; tỷ giá mua/ bán tại NH A là 20.900/ 21.220đ/usd.
Trang 11Công ty CP VINA (100%vốn nhà nước) đang trong giai đoạn đầu
tư trước hoạt động phục vụ ANQP, có các nghiệp vụ kinh tế phát
sinhnăm 20X0 sau:
1. Nhập khẩu một dây chuyền công nghệ với giá nhập khẩu là
20.000 USD,chưa thanh toán, tỷ giá giao dịch tại NHTM mua
vào là 21.100đ/USD, bán ra là 21.150đ/USD
2. Mua 20.000 USDbằng TM nộp vào tài khoản USD của công ty,
tỷ giá giao dịch tại NHTM mua vào là 21.000đ/USD, bán ra là
21.050đ/USD
3. Chuyển khoản thanh toán 20.000 USD tiền nhập khẩu dây
chuyền, tỷ giá giao dịch tại NHTM mua vào là 21.200đ/USD,
bán ra là 21.250đ/USD, tỷ giá BQGQ của TGNH trước thời
điểm mua ngoại tệ ở NV2 là 20.900đ/usd, SL: 5.000 usd
Yêucầu: Tính toán khoản chênh lệch và xác định cách xử lý chênh
Ghi chú cho khoản mục
1122- A Dư Nợ: 20.000 21.100 TK tại NH A
128- A Dư Nợ: 5.000 21.120 Số dư tiết kiệm tại NH A
331 M Dư có: 5.000 21.400 Phải trả người bán M
Yêu cầu: Hãy đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ, biết
rằng tỷ giá mua/ bán tại NH thường giao dịch là 21.050/ 21.180đ/usd; tỷ
giá mua/ bán tại NH A là 20.900/ 21.220đ/usd.
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và xử lý chênh lệch
Vayngoại tệ, trả nợ vay bằng ngoại tệ
Cho vay, đầu tư và thu hồi cho vay, chuyểnnhượng đầu tư bằng ngoại tệ
Kýquỹ và nhận lại tiền ký quỹ bằng ngoại tệ
Nhận ký quỹ và trả lại tiền ký quỹ bằng ngoại tệ
Gópvốn, nhận góp vốn bằng ngoại tệ
Đánh giá khoản mục tiền tệ cuối kỳ
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Doanh nghiệp đang hoạt động và trước hoạt động (ngoại trừ doanh nghiệp 100% vốn nhà nước)
Trang 121 Chi tiền mặt VND mua 20.000 usd tại NHTM nộp
vào tài khoản TGNH, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần
lượt là 21.000/21.100đ/usd
2 Rút 5.000 usdnhập quỹ tiền mặt, tỷ giá mua/bán tại
NHTMlần lượt là 21.100/bán ra 21.250đ/usd
3 Bán 3.000usdmặt cho NHTM nhập quỹ tiền mặt, tỷ
Bán hàng thubằng ngoại tệ
(2) DT theo TG khi ứng trước
(3) Thu nợ còn lại -TGGD (2) DT theo TGGD
Tríchsố liệu tháng 01/20x0 tại công ty XYZ như sau:
1. Ký hợp đồng xuất khẩu 1 lô hàng trị giá100.000usd/FOB.HCM
2. Khách hàng Aứng trước 30.000usd, tỷ giá mua/bán tạiNHTMlần lượt là 21.000/21.100đ/usd
3. Hàngđã giao qua lan can tàu, tỷ giá mua/bán tại NHTMlần lượt là 21.050/21.150đ/usd
4. Khách hàng A thanh toánsố nợ còn lại, tỷ giá mua/bán tạiNHTMlần lượt là 21.100/21.200đ/usd
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
Trang 13 Trích số liệu tháng 01/20x0 tại công ty XYZ như sau:
1 Ký hợp đồng nhập khẩu 1 lô hàng trị giá 100.000usd/CIF.HCM
2 Ứng trước 40.000usd cho nhà cung cấp M, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là 21.000/ 21.100đ/usd, tỷ giá BQGQ TGNH 21.060đ/usd.
3 Hàng đã nhập kho, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là 21.050/21.150đ/usd
4 Thanh toán số nợ còn lại cho nhà cung cấp M, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là 21.100/21.200đ/usd, tỷ giá BQGQ 21.070đ/usd
5 Chi phí quảng cáo trên website của một công ty đặt trụ sở ở nước ngoài 2.000 usd bằng TGNH, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là 21.150/21.350đ/usd, tỷ giá BQGQ TGNH 21.300đ/usd
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
Vay và trả nợ vay bằng ngoại tệ
Trang 14Tríchsố liệu tháng 01/20x0 tại công ty XYZ như sau:
1. Vayngắn hạn ngân hàng ACB 30.000 usd gửi vào TK
TGNH, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là
21.000/21.100đ/usd
2. Trả nợ vay ngắn hạn 10.000usd, tỷ giá mua/bán tại
NHTM lần lượt là 21.100/21.200đ/usd, tỷ giá BQGQ
21.070đ/usd
3. Vay dài hạn ngân hàng ACB 40.000 usd trả nợ người
bán M,tỷ giá lúc ghi nợ là 20.900đ/usd, tỷ giá mua/bán
tại NHTM lần lượt là 21.120/21.300đ/usd
Yêucầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
Tríchsố liệu tháng 01/20x0 tại công ty XYZ như sau:
1. Đầu tư dài hạn vào công ty M 100.000 usd bằng CK, tỷ
lệ quyền biểu quyết là 18%, tỷ giá mua/ bán tại NHTMlần lượt là 21.000/ 21.100đ/usd, TGBQGQ 21.090đ/usd
2. Chuyển nhượng khoản đầu tư trên, giá bán 105.000usd thubằng TGNH, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt
là 21.100/ 21.250đ/usdYêucầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
Ví dụ 15
TK 1122
TK 244
TK 1122 TGGS
Ký quỹ, ký cược và nhận lại tiền ký quỹ,
Trang 15Trích số liệu tháng 01/20x0 tại công ty XYZ như
sau:
1 Ký quỹ 30.000usd cho Tập đoàn Bestbuy để
thực hiện đấu thầu, tỷ giá mua/bán tại NHTM
lần lượt là 21.000/21.100đ/usd, TG BQGQ
TGNH 21.090đ/usd
2 Nhận lại khoản tiền ký quỹ trên bằng TGNH
sau khi trúng thầu, tỷ giá mua/bán tại NHTM
Nhận ký quỹ, ký cược và trả lại tiền ký quỹ,
1 Nhận ký quỹ 50.000usd bằng TGNH của Công
ty Hoàng Hòa để tổ chức đấu thầu, tỷ giá
21.300/21.500đ/usd.
2 Trả lại khoản tiền ký quỹ trên bằng TGNH sau
tổ chức xong đấu thầu, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là 21.400/ 21.650đ/usd, TGBQ TGNH 21.550đ/usd.
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.
Ví dụ 17A
TK 1122
TK 221, 222, 228 TGGS
Trang 16Tríchsố liệu tại Công ty CP Minh Long năm 20x0 như sau:
(Công tysử dụng TK tại NH ACB để huy động vốn)
SDĐK: TK 1122: 150.000 usd x 21.050đ/usd
Ngày 08/10, nhà đầu tư X góp vốn 80.000 usd bằng
chuyển khoản, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là
21.150/21.250đ/usd
Ngày 20/10, gópvốn liên doanh thành lập công ty DHK
200.000 usd bằng TGNH, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần
lượt là 21.350/21.550đ/usd
Yêucầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
Ví dụ 17B
Nghiệp vụ đánh giá lại khoản mục tiền tệ có
gốc ngoại tệ tại ngày lập BCTC
Giới thiệu kết cấu TK 413
Sơ đồ kế toán
Nghiệp vụ đánh giá lại khoản mục tiền tệ có
gốc ngoại tệ tại ngày lập BCTC
Áp dụng cho doanh nghiệp:
- Đang hoạt động
-Trước hoạt động
-100% vốn Nhà nước
Tài khoản CLTG đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4131-Lỗ tỷ giá do đánh giá lạicác khoản mục tiền tệ cógốc ngoại tệ
Kết chuyển lãi tỷ giá vàodoanh thu tài chính;
Lãitỷ giá do đánh giá lạicáckhoản mục tiền tệ cógốc ngoại tệ
Kết chuyển lỗ tỷ giá vào chi phí tài chính;
Số dư cuối năm = 0
Tài khoản 4132Chênh lệch TGHĐ giai đoạn trước hoạt động
Lỗ tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều
lệ có thực hiện dự án, công trình trọng điểm quốc gia gắn với nhiệm
vụ ổn định kinh tế vĩ mô, an ninh, quốc phòng
Kết chuyển lãi tỷ giá vào doanh thu tài chính;
Lãi tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có thực hiện dự án, công trình trọng điểm quốc gia gắn với nhiệm vụ ổn định kinh
tế vĩ mô, an ninh, quốc phòng
Kết chuyển lỗ tỷ giá vào chi phí tài chính;
Lãi tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều
lệ
Lỗ tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều
lệ
Số dư Có
Số dư Nợ